wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ĐỀ CƯƠNG ĐỊNH HƯỚNG ÔN TẬP LỊCH SỬ 10

Total questions: 138

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

4 lines
2.

Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

4 lines
3.

Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

4 lines
4.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?

4 lines
5.

Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

4 lines
6.

Là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

4 lines
7.

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

4 lines
8.

Trong kỷ nguyên Đại Việt, mọi lĩnh vực kinh tế, văn hóa đều phát triển.

4 lines
9.

Thể chế quân chủ chuyên chế có nghĩa là

4 lines
10.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

4 lines
11.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt trong lịch sử dân tộc Việt Nam?

4 lines
12.

Văn minh Đại Việt là những sáng tạo vật chất và tinh thần của cộng đồng dân tộc sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam vào thời kì nào sau đây?

4 lines
13.

Nền văn minh Văn Lang - Âu Lạc là cơ sở hình thành và phát triển của nền văn minh Đại Việt vì

4 lines
14.

"Chiếu dời đô" được viết năm 1010 phản ánh điều gì?

4 lines
15.

Tại sao Văn minh Đại Việt còn được gọi là văn minh Thăng Long?

4 lines
16.

Tại sao Văn minh Đại Việt còn được gọi là văn minh Thăng Long?

4 lines
17.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

4 lines
18.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

4 lines
19.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng v

4 lines
20.

Một trong những cơ sở hình thành khối đại đoàn kết dân tộc Việt Nam là từ yêu cầu giúp đỡ, chia sẻ nhau trong trong cuộc sống.

4 lines
21.

Dưới triều đại nhà Lê (thế kỉ XV), bộ luật thành văn nào sau đây được ban hành?

a)

Hình luật

b)

Hình thư

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

22.

Văn học Đại Việt trong các thế kỉ X - XV không bao gồm thể loại nào sau đây?

a)

Văn học dân gian

b)

Văn học chữ Nôm

c)

Văn học chữ Phạn

d)

Văn học chữ Hán

23.

Từ thời Lê sơ, tôn giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Công giáo

24.

Nền giáo dục, khoa cử của Đại Việt bắt đầu được triển khai từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Lê sơ

d)

Nhà Nguyễn

25.

Trên cơ sở chữ Hán, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào sau đây?

a)

Chữ Phạn

b)

Chữ Nôm

c)

Chữ La-tinh

d)

Chữ Quốc ngữ

26.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Quốc sử quán

b)

Nội mệnh phủ

c)

Hàn lâm viện

d)

Ngự sử đài

27.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Viêt là

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

28.

"Tam giáo đồng nguyên" là sự hòa hợp của của các tôn giáo nào sau đây?

a)

Phật giáo - Đạo giáo - Nho giáo

b)

Phật giáo - Nho giáo - Thiên Chúa giáo

c)

Phật giáo - Đạo giáo - Tín ngưỡng dân gian

d)

Nho giáo - Phật giáo - Ấn Độ giáo

29.

giáo nào sau đây giữ địa vị độc tôn ở nước ta?

a)

Phật giáo

b)

Đạo giáo

c)

Nho giáo

d)

Công giáo

30.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

Phố Hiến

b)

Thanh Hà

c)

Thăng Long

d)

Hội An

31.

Nội dung cơ bản của các bộ luật thời Lý, Trần, Lê là gì?

a)

Bảo vệ lợi ích của mọi tầng lớp trong xã hội, đặc biệt là dân nghèo

b)

Bảo vệ đặc quyền, đặc lợi của giai cấp thống trị

c)

Bảo vệ đất đai, lãnh thổ của Tổ quốc

d)

Bảo vệ tài sản và tính mạng của nông dân làng xã

32.

Nghề nào không phải là nghề thủ công cổ truyền của nước Đại Việt?

a)

Nghề đúc đồng

b)

Nghề rèn sắt

c)

Nghề làm đồ gốm, ươm tơ, dệt lụa

d)

Nghề khắc in bản gỗ, làm đường trắng, làm đồng hồ

33.

Quốc triều hình luật" là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

34.

Bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta được ban hành dưới triều đại nào?

a)

Triều Lý

b)

Triều Trần

c)

Triều Lê sơ

d)

Triều Nguyễn

35.

Bộ luật nào được biên soạn đầy đủ nhất, có nội dung tiến bộ nhất thời phong kiến ở Việt Nam

a)

Hình thư

b)

Hình luật

c)

Quốc triều hình luật

d)

Hoàng Việt luật lệ

36.

Cơ quan chuyên trách chép sử của nhà nước phong kiến thời Nguyễn là

a)

Quốc sử quán

b)

Nội mệnh phủ

c)

Hàn lâm viện

d)

Ngự sử đài

37.

Phật giáo trở thành quốc giáo ở Việt Nam dưới thời nào?

a)

Ngô - Đinh - Tiền Lê

b)

Lý - Trần

c)

Lê sơ - Lê trung hưng

d)

Tây Sơn - Nguyễn

38.

Bộ Luật thành văn đầu tiên của nước ta có tên gọi là gì?

a)

Hình Luật

b)

Quốc triều hình luật

c)

Hình thư

d)

Hoàng Việt luật lệ

39.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

Triều Tiền Lý

b)

Triều Ngô

c)

Triều Lê

d)

Triều Nguyễn

40.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt không có nguồn gốc bản địa mà du nhập từ bên ngoài vào.

b)

là nền văn minh nông nghiệp lúa nước gắn với văn hóa làng xã.

c)

Là nền văn minh phát triển rực rỡ nhất khu vực Đông Nam Á.

d)

Trong kỷ nguyên Đại

41.

Quốc hiệu Đại Việt có từ đời vua

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lý Thái Tông

c)

Lý Thánh Tông

d)

Lý Nhân Tông

42.

Ngành kinh tế chủ yếu của nước ta thời kì văn minh Đại Việt ?

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Tiểu thủ công nghiệp

d)

Thương nghiệp

43.

Thể chế quân chủ chuyên chế có nghĩa là

a)

Vua là người đứng đầu, có quyền lực tối cao, trực tiếp điều hành và giải quyết mọi việc trọng đại của quốc gia

b)

Vua và các tướng lĩnh quân sự cùng điều hành quản lí đất nước

c)

Quyền lực tập trung trong tay một nhóm quý tộc cao cấp

d)

Tầng lớp tăng lữ nắm vai trò quyết định trong các vấn đề chính trị và quân sự

44.

Việc đắp đê từ đầu nguồn đến cửa biển dọc các con sông lớn (đê quai vạc) được thực hiện bắt đầu từ triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Nhà Hồ

d)

Nhà Lê sơ

45.

Bộ máy nhà nước phong kiến ở nước ta được tổ chức hoàn chỉnh dưới triều vua

a)

Lý Thái Tổ

b)

Lê Thái Tổ

c)

Trần Thánh Tông

d)

Lê Thánh Tông

46.

Quốc triều hình luật" là bộ luật được ban hành dưới triều đại nào?

a)

b)

Trần

c)

Lê sơ

d)

Nguyễn

47.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

48.

Văn học Đại Việt bao gồm hai bộ phận, đó là

a)

văn học dân gian và văn học viết.

b)

văn học chữ Hán và văn học chữ Quốc ngữ.

c)

văn học dân tộc và văn học ngoại lai.

d)

văn học chữ Nôm và văn học chữ Quốc ngữ.

49.

Các xưởng thủ công do nhà nước, tổ chức và quản lí trong các thế kỉ XI - XV được gọi là

a)

Đồn điền

b)

Quan xưởng

c)

Quân xưởng

d)

Quốc tử giám

50.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Du nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

51.

Nhận xét nào sau đây là không đúng khi nói về tổ chức bộ máy nhà nước phong kiến thời Đinh-Tiền lê?

a)

Tổ chức theo mô hình quân chủ chuyên chế trung ương tập quyền.

b)

Bộ máy nhà nước được hoàn thiện, chặt chẽ, tính chuyên chế cao.

c)

Đặt cơ sở cho sự hoàn chỉnh bộ máy nhà nước ở giai đoạn sau.

d)

Tổ chức còn đơn giản nhưng đã thể hiện ý thức độc lập, tự chủ.

52.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

Thời Lý

b)

Thời Trần

c)

Thời Lê sơ

d)

Thời Hồ

53.

Nhà nước phong kiến Việt Nam trong các thế kỉ X - XIX được xây dựng theo thể chế

a)

Dân chủ

b)

Cộng hòa

c)

Quân chủ

d)

Quân chủ chuyên chế

54.

Trung tâm buôn bán sầm uất nhất của Đại Việt trong các thế kỉ XI - XV là

a)

Phố Hiến

b)

Hội An

c)

Thanh Hà

d)

Thăng Long

55.

Tư tưởng yêu nước thương dân của người Việt phát triển theo hai xu hướng nào?

a)

Dân tộc và dân chủ.

b)

Bình đẳng và văn minh.

c)

Dân tộc và thân dân.

d)

Dân chủ và bình đẳng.

56.

Các triều đại phong kiến ở Việt Nam đều theo thể chế

a)

quân chủ chuyên chế

b)

quân chủ lập hiến

c)

dân chủ chủ nô

d)

dân chủ đại nghị

57.

"Phép quân điền"- chính sách phân chia ruộng đất công ở các làng xã được thực hiện dưới triều đại nào?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Tiền Lê

c)

Nhà Trần

d)

Nhà Lê sơ

58.

Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

c)

Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

d)

Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới.

59.

Dưới triều đại phong kiến nhà Lê (thế kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

a)

Khuyến khích nhân tài.

b)

Vinh danh hiền tài.

c)

Đề cao vai trò của nhà vua.

d)

Răn đe hiền tài.

60.

Nội dung nào sau đây không phải là chính sách của nhà nước phong kiến Đại Việt trong khuyến khích nông nghiệp phát triển?

a)

Tách thủ công nghiệp thành một ngành độc lập.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Tổ chức nghi lễ cày ruộng tịch điền khuyến khích sản xuất.

d)

Nhà nước quan tâm trị thủy, bảo vệ sức kéo nông nghiệp.

61.

Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

a)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

b)

Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

c)

Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

d)

Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

62.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa của nền văn minh Đại Việt?

a)

Khẳng định tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo bền bỉ của nhân dân.

b)

Chứng tỏ nền văn hóa ngoại lai hoàn toàn lấn át nền văn hóa truyền thống.

c)

Chứng minh sự phát triển vượt bậc trên các lĩnh vực trong các thời kì lịch sử.

d)

Tạo nên sức mạnh dân tộc trong những cuộc chiến đấu bảo vệ độc lập dân tộc.

63.

Nội dung nào dưới đây phản ánh đúng vai trò của "Quan xưởng" trong thủ công nghiệp nhà nước?

a)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao để trao đổi buôn bán trong và ngoài nước.

b)

Huy động lực lượng thợ thủ công tay nghề cao phục vụ chế tác, buôn bán.

c)

Tạo ra sản phẩm chất lượng cao phục vụ nhu cầu của triều đình phong kiến.

d)

Tạo ra các hình mẫu hỗ trợ thủ công nghiệp cả nước phát triển.

64.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

Nhà Lý

b)

Nhà Trần

c)

Lê sơ

d)

Tây Sơn

65.

Việc đề cao Nho giáo của các nhà nước phong kiến Đại Việt đã không dẫn đến hệ quả nào dưới đây?

a)

Giữ ổn định trật tự kỷ cương của nhà nước phong kiến.

b)

Tạo ra sự bảo thủ, chậm cải cách trước những biến đổi xã hội.

c)

Nguy cơ tụt hậu, đứng trước sự xâm lược của thực dân phương Tây.

d)

Tạo điều kiện giao lưu giữa các tôn giáo làm đậm đà bản sắc dân tộc.

66.

"Những kẻ ăn trộm trâu của Công thì xử 100 trượng, 1 con phạt thành 2 con". (Trích Chiểu của vua Lý Thánh Tông trong Đại Việt sử ký toàn thư, Tập 1, NXB Khoa học xã hội, 1967, tr. 232) Đoạn trích trên thể hiện chính sách nào của Vương triều Lý?

a)

Quan tâm, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

b)

Nhà nước độc quyền trong chăn nuôi trâu bò.

c)

Bảo vệ nguồn nguyên liệu cho nghề thủ công.

d)

Bảo vệ trâu bò cho các gia đình nghèo.

67.

Theo đặc điểm để xếp các dân tộc vào cùng một ngữ hệ ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc ngữ hệ nào dưới đây?

a)

Ngữ hệ Nam Á

b)

Ngữ hệ Bắc Á

c)

Ngữ hệ Đông Á

d)

Ngữ hệ Tây Á

68.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quân và dân ta.

69.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số

b)

dân tộc thiểu số

c)

dân tộc vùng thấp

d)

dân tộc vùng đồng bằng

70.

là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?

a)

Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.

b)

Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.

c)

Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.

d)

Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.

71.

Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là

a)

trồng lúa nước

b)

trồng cây lúa mì

c)

trồng cây lúa mạch

d)

trồng cây lúa nương

72.

Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

a)

dân tộc đa số

b)

dân tộc thiểu số

73.

"Hà đê sứ"là chức quan của nhà Trần đặt ra để

a)

Quan sát nhân dân đắp đê

b)

Trông coi việc sửa chữa, đắp đê

c)

Hằng năm báo cáo tình hình lũ lụt, thiên tai cho nhà vua biết

d)

Mở kho phát lương thực cho nhân dân khi gặp lũ lụt, thiên tai

74.

ia thành mấy nhóm?

a)

Hai nhóm

b)

Ba nhóm

c)

Bốn nhóm

d)

Năm nhóm

75.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng ý nghĩa sự ra đời các làng nghề thủ công truyền thống ở Đại Việt?

a)

Nâng cao năng lực cạnh tranh với các xưởng thủ công của nhà nước.

b)

Sản xuất được chuyên môn hóa, sản phẩm có chất lượng cao hơn.

c)

Sản phẩm mang nét độc đáo, gây dựng thành thương hiệu nổi tiếng.

d)

Góp phần quan trọng thúc đẩy thương nghiệp phát triển.

76.

Canh tác lúa nước là hoạt động kính tế chính của tộc ở Việt Nam?

a)

Kinh

b)

Thái

c)

Chăm

d)

Mường

77.

Đâu không phải là Ngữ hệ hiện nay 54 dân tộc Việt Nam sử dụng?

a)

Ngữ hệ Indo-Arya

b)

Ngữ hệ Nam Đảo

c)

Ngữ hệ Nam Á

d)

Ngữ hệ Hán-Tạng

78.

Các dân tộc ở Việt Nam phổ biến hình thức cư trú

a)

Xen kẽ

b)

Vừa tập trung vừa xen kẽ

c)

Tập trung

d)

Tập trung khá phổ biến

79.

Hồ Nguyên Trừng đã chế tạo thành công

a)

A. súng trường

b)

B. đại bác

c)

C. súng thần cơ

d)

D. tàu chiến

80.

Sản xuất nông nghiệp của người Kinh và các dân tộc thiểu số có điểm gì giống nhau?

a)

Đều phát triển nông nghiệp với đặc trưng là trồng lúa…

b)

Chủ yếu là trồng lúa nương, ngô, khoai, sắn, cây ăn quả…

c)

Phát triển đánh bắt thủy - hải sản. Ít chú trọng nuôi thủy hải sản…

d)

Chủ yếu là trồng lúa nước, bên cạnh đó trồng cả sắn, ngô, củ quả…

81.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện, tính dân tộc được thể hiện rõ nét vào thời kì nào?

a)

A. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV

b)

B. Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV

c)

C. Từ thế kỉ XIII đến thế kỉ XVII

d)

D. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XVIII

82.

Người Khơ-me và người Chăm cũng canh tác lúa nước ở đâu?

a)

Đồng bằng sông Cửu Long

b)

Đồng bằng sông Hồng

c)

Đồng bằng duyên hải miền Trung

d)

Các sườn núi ở Tây Nguyên

83.

Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Lâm - Ngư nghiệp

84.

Trong các thế kỉ X - XV, triều đại nào có những chính sách cụ thể để bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp?

a)

Đinh - Tiền Lê

b)

Lý - Trần

c)

Lê sơ

d)

Lý, Trần, Lê sơ

85.

Sản phẩm của nhiều ngành nghề rất đa dạng và tinh xảo, không chỉ đáp ứng nhu cầu của người dân trong nước mà còn được xuất khẩu. Đây là nhận xét về hoạt động kinh tế nào của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Thủ công nghiệp.

b)

Nông nghiệp.

c)

Thương nghiệp.

d)

Lâm - Ngư

86.

Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

a)

nghề dệt và nghề đan

b)

nghề rèn, đúc và nghề mộc

c)

nghề gốm và nghề rèn đúc

d)

nghề gốm và làm đồ trang sức

87.

Vì sao hoạt động kinh tế chính của người Kinh ngày xưa là sản xuất nông nghiệp trồng cây lúa nước?

a)

Do cư trú chủ yếu ở vùng đồng bằng.

b)

Do cư trú ở các sườn núi và đồi cao.

c)

Do cú trú chủ yếu ở các thung lũng.

d)

Do chỉ có cây lúa nước là cây lương thực.

88.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50 dân tộc

b)

52 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

56 dân tộc

89.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt.

b)

Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ.

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.

d)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

90.

Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng khi nói đến lễ hội của cộng đồng dân tộc Việt Nam?

a)

Lễ hội được phân bố theo thời gian trong năm, xen vào các khoảng trống thời vụ.

b)

Lễ hội là một sinh hoạt văn hóa, tín ngưỡng truyền thống của cộng đồng.

c)

Các trò chơi ở lễ hội phản ánh những ước vọng thiêng liêng của con người.

d)

Lễ hội bao gồm cả phần lễ (nghi lễ, nghi thức…) và phần hội (trò chơi dân gian…)

91.

Vì sao các dân tộc thiểu số ở nước ta trước đây chủ yếu đi lại, vận chuyển là đi bộ và vận chuyển đồ bằng gùi?

a)

Do sống chủ yếu ở miền núi dốc, hẹp.

b)

Do sống chủ yếu ở vùng đồng bằng nhiều sông, kênh.

c)

Do nhu cầu vận chuyển đồ đạt ngày càng nhiều.

d)

Do lúc bấy giờ phương tiện xe và thuyền chưa xuất hiện.

92.

Nội dung nào là đặc điểm trong hoạt động sản xuất nông nghiệp của tộc người thiểu số ở nước ta?

a)

Lúa nước được trồng ở ruộng bật thang.

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

c)

Phải thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

d)

Phải thường xuyên thau chua rửa mặn.

93.

Một trong những cơ sở dẫn đến sự hình thành khối đại đoàn kết dân tộc ở Việt Nam là chính sách của nhà nước qua các thời kì lịch sử.

a)

chính sách của nhà nước qua các thời kì lịch sử

b)

nhu cầu phát triển thương nghiệp và ngư nghiệp

c)

hệ thống chính trị chặt chẽ từ trung ương đến địa phương

d)

vai trò của các tổ chức chính trị-xã hội

94.

Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?

a)

Nhà trệt

b)

Nhà sàn

c)

Nhà trình tường

d)

Nhà nền đất

95.

Nội dung nào sau đây là đúng khi nhận xét về văn minh Đại Việt?

a)

Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

b)

Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây...

c)

Không tiếp thu văn minh phương Tây.

d)

Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

96.

Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

a)

cơm tẻ, rau, cá.

b)

cơm nếp, rau, cá.

c)

bánh mì, khoai tây.

d)

cơm thập cẩm.

97.

Hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ cúng Thánh Gióng

c)

Thờ sinh thực khí

d)

Thờ cúng Thánh Tản Viên

98.

Tinh thần đoàn kết của các cộng đồng dân tộc Việt Nam được thể hiện trong quá trình

a)

dựng nước và giữ nước

b)

giao lưu buôn bán với nước ngoài

c)

khai hoang xây dựng bản làng

d)

trị thủy và làm thủy lợi

99.

Các dân tộc ở Việt Nam phổ biến hình thức cư trú

a)

xen kẽ

b)

vừa tập trung vừa xen kẽ

c)

tập trung

d)

tập trung khá phổ biến

100.

Vì sao ngày nay các dân tộc có xu hướng sử dụng trang phục giống người Kinh?

a)

Để hòa hợp, đoàn kết dân tộc.

b)

Đẹp hơn trang phục truyền thống.

c)

Do thay đổi môi trường sống.

d)

Thuận tiện trong lao động và đi lại.

101.

Nội dung nào sau đây không thuộc chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước hiện nay?

a)

Hỗ trợ đồng bào dân tộc thiểu số phát triển kinh tế

b)

Ưu tiên phát triển kinh tế các vùng miền núi

c)

Đào tạo cán bộ và đội ngũ trí thức dân tộc thiểu số

d)

Mở rộng quan hệ đối ngoại với các nước trong khu vực

102.

Lễ hội nào thực hiện các nghi thức thờ cúng Hùng Vương?

a)

Lễ hội chùa Hương

b)

Lễ hội Cầu mùa

c)

Lễ hội Cồng chiêng

d)

Lễ hội Đền Hùng

103.

Nhà ở của người Kinh, Hoa và Chăm chủ yếu là loại nhà nào?

a)

Nhà sàn

b)

Nhà thuyền

c)

Nhà rông

d)

Nhà trệt

104.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

A.Cổ Loa

b)

B. Tây Đô

c)

C. Đại La

d)

D. Phong Châu

105.

Ngữ hệ nào có nhiều dân tộc sử dụng nhất?

a)

Nam Á

b)

H'Mông - Dao

c)

Thái - Ka-đai

d)

Hán - Tạng

106.

Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?

a)

Thờ cúng tổ tiên

b)

Thờ cúng Thánh Gióng

c)

Thờ sinh thực khí

d)

Thờ cúng Thánh Tản Viên

107.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)

A. làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da

b)

B. làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc

c)

C. làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng

d)

D. đúc đồng, rèn sắt, gốm, dệt

108.

Năm 1010, Lý Công Uẩn quyết định dời đô từ Hoa Lư về

a)

Cổ Loa

b)

Tây Đô

c)

Đại L

109.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng chính sách phát triển nông nghiệp của các triều đại phong kiến ở Việt Nam?

a)

Khuyến khích khai hoang mở rộng diện tích đất canh tác.

b)

Nhà nước thành lập các cơ quan chuyên trách đê điều.

c)

Quy định cấm giết trâu bò, bảo vệ sức kéo cho nông nghiệp.

d)

Xóa bỏ hoàn toàn chế độ tư hữu ruộng đất trong cả nước.

110.

Nhóm ngôn ngữ Việt - Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Nam Á

b)

Nam Đảo

c)

Thái - Ka-đai

d)

Hán - Tạng

111.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở của việc hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh lâu đời tồn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng từ văn hóa Trung Hoa qua ngàn năm Bắc thuộc.

112.

Văn minh Đại Việt tiếp thu ảnh hưởng văn hoá của nước nào?

a)

A. Thái Lan, Hàn Quốc.

b)

B. Trung Quốc, Ấn Độ.

c)

C. Trung Quốc, Nhật Bản.

d)

D. Hoa Kỳ, Pháp.

113.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

dân tộc Tày

b)

dân tộc Thái

c)

dân tộc Mường

d)

dân tộc Kinh

114.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

115.

Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Xây dựng đền đài

d)

Thương nghiệp

116.

Văn minh Đại Việt là nền văn minh rực rỡ còn được gọi là

a)

A. văn minh Văn Lang.

b)

B. văn minh Thăng Long.

c)

C. văn minh Âu Lạc.

d)

D. văn minh Ai Cập.

117.

Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

tiếng Thái

b)

tiếng Môn

c)

tiếng Hán

d)

tiếng Việt

118.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu nhóm ngôn ngữ?

a)

Năm

b)

Sáu

c)

Bảy

d)

Tám

119.

Không gian văn hóa nào được UNESCO ghi danh là kiệt tác truyền khẩu và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại?

a)

Nghệ thuật múa xòe Thái

b)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

c)

Cồng chiêng Tây Nguyên

d)

Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ

120.

Một trong những chính sách dân tộc trên lĩnh vực văn hóa - xã hội của Nhà nước Việt Nam là

a)

Tôn vinh những giá trị văn hóa truyền thống.

b)

Phổ cập giáo dục cho các dân tộc thiểu số.

c)

Mở rộng giao lưu văn hóa với bên ngoài.

d)

Xây dựng nền văn hóa hiện đại, cởi mở.

121.

Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với những hoạt động sản xuất nào?

a)

Công nghiệp

b)

Thương nghiệp

c)

Nông nghiệp

d)

Thủ công nghiệp

122.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

A. Nhà Lý

b)

B. Nhà Trần

c)

C. Lê sơ

d)

D. Tây Sơn

123.

Vì sao ngày nay các dân tộc có xu hướng sử dụng trang phục giống người Kinh?

a)

Để hòa hợp, đoàn kết dân tộc

b)

Đẹp hơn trang phục truyền thống

c)

Do thay đổi môi trường sống

d)

Thuận tiện trong lao động và đi lại

124.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp cổ truyền của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

Canh tác định canh, trong nhiều loại cây như lúa, ngô

b)

Làm nương rẫy theo hình thức du canh.

c)

Làm ruộng bậc thang là cách thích ứng với tự nhiên.

d)

Trồng các loại cây công nghiệp dài ngày

125.

Trong thời kì dựng nước và giữ nước, khối đại đoàn kết của các dân tộc Việt Nam không có biểu hiện nào sau đây?

a)

Đấu tranh chống xâm lược và thống trị của ngoại bang

b)

Cần cù, chăm chỉ trong lao động sản xuất

c)

Phát triển bản sắc văn hóa đa dạng, đặc sắc

d)

Tích cực mở rộng giao lưu buôn bán với bên ngoài

126.

Chính sách cày Tịch điền được bắt đầu thực hiện từ thời nào trong lịch sử phong kiến Việt Nam?

a)

A. Thời nhà Đinh

b)

B. Thời Tiền Lê

c)

C. Thời nhà Lý

d)

D. Thời nhà Trần

127.

Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?

a)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng.

b)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc.

c)

Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hoá truyền thống của các dân tộc.

d)

Gửi gắm ước mong về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu.

128.

Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức 'Lễ Tịch điền' nhằm mục đích gì?

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp

b)

Khuyến khích khai khẩn đất hoang

c)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo đê điều

d)

Khuyến khích sản xuất nông, lâm nghiệp

129.

Không gian văn hóa nào được UNESCO ghi danh là kiệt tác truyền khẩu và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại?

a)

Nghệ thuật múa xòe Thái

b)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

c)

Cồn

130.

Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò nhà Rông ở Tây Nguyên?

a)

Lưu trữ, thờ cúng những hiện vật giống thần bản mệnh của dân làng.

b)

Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên.

c)

Nơi tổ chức các hội chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa.

d)

Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng.

131.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng địa phương.

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

132.

Các dân tộc ở Việt Nam đều có các di sản phi vật thể cần bảo tồn trong lĩnh vực nào?

a)

Nghệ thuật hội họa

b)

Nghệ thuật điêu khắc

c)

Các lễ hội tôn giáo

d)

Nghệ thuật âm nhạc

133.

Khối đoàn kết dân tộc Việt Nam đã được hình thành từ khi nào?

a)

Từ thời dựng nước Văn Lang - Âu Lạc.

b)

Từ khi thắng lợi 1000 năm Bắc thuộc.

c)

Từ khi giành được nền độc lập tự chủ.

d)

Từ khi giặc phương Bắc sang xâm lược.

134.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng quan điểm của Đảng và Nhà nước Việt Nam trong công tác dân tộc và chính sách dân tộc?

a)

Kêu gọi toàn dân tham gia vào Mặt trận dân tộc.

b)

Nghiêm cấm mọi hoạt động tín ngưỡng, tôn giáo.

c)

Đề ra chủ trương chính sách phù hợp từng vùng miền.

d)

Đề ra chủ trương chính sách hoạt động tôn giáo.

135.

Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?

a)

Trồng lúa trên ruộng bật thang

b)

Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản

c)

Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt

d)

Trồng lúa và cây lương thực khác

136.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hầu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

137.

Nhân tố quan trọng nào sau đây quyết định sự thành công của các cuộc đấu tranh chống ngoại xâm của dân tộc Việt Nam trong lịch sử?

a)

Khối Đại đoàn kết dân tộc.

b)

Tinh thần đấu tranh anh dũng.

c)

Nghệ thuật quân sự độc đáo.

d)

Sự lãnh đạo tài tình, sáng suốt.

138.

Sự kiện nào sau đây được xem là một bước tiến mới với sự phát triển mọi mặt của quốc gia Đại Việt?

a)

Vua Đinh Tiên Hoàng chọn Hoa Lư làm kinh đô.

b)

Dời đô từ Hoa Lư (thuộc Ninh Bình ngày nay) ra Đại La và đổi là Thăng Long (Hà Nội ngày nay).

c)

Dời đô từ cửa sông Tô Lịch về động Hoa Lư (thuộc Ninh Bình ngày nay).

d)

Bộ luật Hình thư được ban hành vào Lý là bộ luật thành văn đầu tiên của nước ta.