wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 118

Worksheet time: 2hrs 44mins

Name
Class
Date
1.

Phạm vi lãnh thổ và vị trí địa lí liên bang Nga. Diện tích lớn nhất thế giới là bao nhiêu?

4 lines
2.

Vị trí địa lí của liên bang Nga nằm ở phía nào của lục địa Á - Âu?

4 lines
3.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Trung Quốc. Diện tích đất của Trung Quốc là bao nhiêu?

4 lines
4.

Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ của Nam Phi. Diện tích của Nam Phi là bao nhiêu?

4 lines
5.

Nền kinh tế Hoa Kỳ

4 lines
6.

Nông nghiệp Liên bang Nga phát triển mạnh từ năm 2000 đến nay không phải là do

4 lines
7.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

4 lines
8.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng về nguyên nhân làm cho nền kinh tế Nhật Bản từ năm 1955 đến năm 1973 có sự phát triển nhanh chóng?

4 lines
9.

Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ

4 lines
10.

Trung Quốc có đường bờ biển dài

4 lines
11.

Trung Quốc lần đầu tiên đưa người vào vũ trụ và trở về Trái Đất an toàn vào năm

4 lines
12.

Trong cải cách nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng việc

4 lines
13.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Nam Phi?

4 lines
14.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Nam Phi?

4 lines
15.

Cho bảng số liệu sau: TỐC ĐỘ TĂNG TRƯỞNG KINH TẾ, TĂNG TRƯỞNG CÔNG NGHIỆP CỦA Ô-X TRÂY-LIA, GIAI ĐOẠN 2015 - 2020 Năm 2015 2017 2019 2020 Tốc độ tăng trưởng kinh tế (%) 2,3 2,5 1,8 0,1 Tốc độ tăng trưởng công nghiệp (%) 1,7 1,2 2,4 -0,2 (Nguồn: WB, 2022) a.Vẽ biểu đồ đường thể hiện tốc độ tăng trưởng kinh tế và tăng trưởng công nghiệp của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 – 2020. b. Nhận xét.

4 lines
16.

Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA, GIAI ĐOẠN 2010 - 2021 (Đơn vị: tỉ USD) Năm 2010 2015 2019 2021 Xuất khẩu 212,1 187,8 266,4 342,8 Nhập khẩu 201,7 200,1 221,5 276,3 (Nguồn: WB, 2022) a.Tính cán cân thương mại của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2010 – 2021. b.Vẽ biểu đồ cột thể hiện GIÁ TRỊ XUẤT, NHẬP KHẨU HÀNG HÓA CỦA Ô-XTRÂY-LIA GIAI ĐOẠN 2010.-2021. Nhận xét.

4 lines
17.

Cho bảng số liệu: GIÁ TRỊ XUẤT,NHẬP KHẨU CỦA NHẬT BẢN GIAI ĐOẠN 1990 – 2004. Đơn vị: ( tỉ USD) Năm 1990 1995 2000 2004 Xuất khẩu 287,6 443,1 479,2 565,7 Nhập khẩu 235,4 335,9 379,2 454,5 a. Tính cơ cấu xuất, nhập khẩu của Nhật Bản b. Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự thay đổi trong cơ cấu xuất, nhập khẩu của Nhật Bản trong giai đoạn 1990 – 2004.

4 lines
18.

Cho bảng số liệu về chuyển dịch cơ cấu GDP theo ba khu vực kinh tế của Trung Quốc giai đoạn 1990-2020.. (Đơn vị: %) a.Vẽ biểu đồ miền thể hiện sự chuyển dịch cơ cấu GDP theo ba khu vực kinh tế của Trung Quốc giai đoạn 1990-2020.. b. Nhận xét Năm Khu vực I Khu vực II Khu vực III 1990 26,6 41,0 32,4 2000 14,7 45,5 39,8 2010 9,6 46,7 43,7 2020 7,7 37,8 54,5

4 lines
19.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

20.

Trang tâm công nghiệp lớn nằm ở phía Đông nước Nga là

a)

Ma-ga-đan

b)

Nô-vô-xi-biêc

c)

Ác-khan-ghen

d)

Êcatenrinbua

21.

Phần lớn lãnh thổ Liên bang Nga thuộc vành đai khí hậu

a)

cận cực

b)

ôn đới

c)

cận nhiệt

d)

nhiệt đới

22.

Năm 2019, GDP của Hoa Kỳ

a)

gấp châu Phi trên 15 lần

b)

chiếm 24,5% của thế giới

c)

bằng 90% của châu Âu

d)

gấp 1,5 lần của châu Á

23.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với vị trí địa lí của Hoa Kỳ?

a)

Nằm ở bán cầu Đông

b)

Giáp Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

c)

Tiếp giáp Ca-na-đa và khu vực Mỹ Latinh

d)

Ở trên lục địa Bắc Mỹ

24.

Sông lớn nhất chảy trên đồng bằng Đông Âu của Nga là

a)

Ê-nit-xây

b)

Ô-bi

c)

Lê-na

d)

Von-ga

25.

Bò được nuôi nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu và đồng bằng Tây Xi-bia

b)

đồng bằng Tây Xi-bia và dãy U-ran

c)

dãy U-ran và cao nguyên Trung Xi-bia

d)

cao nguyên Trung Xi-bia và đồng bằng Đông Âu

26.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Hoa Kỳ?

a)

Tổng thu nhập lớn nhất thế giới

b)

GDP bình quân đầu người cao

c)

Công nghiệp khai thác nhỏ bé

d)

Nông nghiệp đứng đầu thế giới

27.

g Âu của Nga là

a)

Ê-nit-xây

b)

Ô-bi

c)

Lê-na

d)

Von-ga

28.

Nền kinh tế của Hoa Kỳ

a)

đứng sau Trung Quốc

b)

đứng đầu thế giới

c)

đứng sau Nhật Bản

d)

lớn gấp nhiều lần EU

29.

Dân tộc nào sau đây chiếm đến 80% dân số Liên bang Nga?

a)

Tác-ta

b)

Chu-vát

c)

Nga

d)

Bát-xkia

30.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phía bắc Nhật Bản?

a)

Khí hậu có tính chất ôn đới

b)

Mùa đông kéo dài và lạnh

c)

Mùa hạ nóng, mưa to và bão

d)

Có nhiều tuyết về mùa đông

31.

Đóng góp phần lớn vào các quyết định kinh tế tạo ra hàng hóa dịch vụ ở Hoa Kỳ là khu vực

a)

tư nhân

b)

cá thể

c)

tập thể

d)

nhà nước

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với khí hậu Nhật Bản?

a)

Khí hậu gió mùa, mưa nhiều

b)

Phía bắc có khí hậu ôn đới lạnh

c)

Phía nam có khí hậu cận nhiệt đới

d)

Ở giữa có khí hậu ôn đới lục địa

33.

Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là

a)

lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc

b)

khoai tây, hướng dương, lú

34.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của Nhật Bản?

a)

Lượng mưa tương đối cao

b)

Thay đổi từ bắc xuống nam

c)

Có sự khác nhau theo mùa

d)

Chủ yếu là khí hậu nhiệt đới

35.

Hoa Kỳ không phải là một đất nước có

a)

A. thiên nhiên đa dạng

b)

B. khoáng sản

36.

Gió mùa mùa đông từ lục địa Á-Âu thổi đến Nhật Bản trở nên ẩm ướt do đi qua

a)

biển Nhật Bản

b)

đảo Hô-cai-đô

c)

Thái Bình Dương

d)

biển Ô-khốt

37.

Lãnh thổ Liên bang Nga không nằm trong vành đai khí hậu

a)

cận cực

b)

cận nhiệt

c)

ôn đới

d)

cận xích đạo

38.

Năm 2019, GDP của Hoa Kỳ là

a)

23, 4 nghìn tỉ USD

b)

22.4 nghìn tỉ USD

c)

21, 4 nghìn tỉ USD

d)

20,4 nghìn tỉ USD

39.

Phát biểu nào sau đây không đúng về đồng bằng của Nhật Bản?

a)

Diện tích nhỏ hẹp

b)

Nằm ở chân núi

c)

Có đất từ tro núi lửa

d)

Chủ yếu là châu thổ

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với thiên nhiên của Nhật Bản?

a)

Địa hình chủ yếu là núi

b)

Có khí hậu nhiệt đới

c)

Sông ngòi ngắn, dốc

d)

Đồng bằng ven biển nhỏ hẹp

41.

Vị trí địa lí của Hoa Kỳ nằm ở

a)

A. bán cầu Tây

b)

B. bán cầu Nam

c)

C. tiếp giáp với Cu Ba

d)

D. tiếp giáp Ấn Độ Duong

42.

Các cây trồng quan trọng nhất của Nga là

a)

lúa mì, củ cải đường, khoai tây và ngũ cốc

b)

khoai tây, hướng dương, lúa gạo, nho, ôliu

c)

củ cải đường, lúa mạch, ngô, nho, yến mạch

d)

lúa mì, khoai tây, lúa mạch đen, cam, chanh

43.

Phát biểu nào sau đây không đúng về tự nhiên của Liên bang Nga?

a)

Trữ lượng khoáng sản đứng vào hàng đầu thế giới

b)

Có các con sông lớn và hàng nghìn con sông nhỏ

c)

Diện tích rừng không lớn, rừng taiga là nhiều nhất

d)

cao nguyên, đầm lầy chiếm diện tích lớn, nhiều hồ

44.

Nền kinh tế Hoa Kỳ phát triển cao không phải do

a)

phát triển cao độ nền kinh tế thị trường

b)

đẩy mạnh đầu tư nghiên cứu phát triển

c)

lao động năng suất cao, tiêu dùng nhiều

d)

thu hút nhiều nguồn đầu tư nước ngoài

45.

Vị trí của Hoa Kỳ có nhiều thuận lợi trong giao lưu kinh tế với

a)

A. ASEAN, các nước ở châu Âu

b)

B. EU, các quốc gia ở Mỹ Latinh

c)

C. Trung Quốc, các nước Đông Á

d)

D. Ả-rập Xê-út, các nước châu Phi

46.

Nơi nào sau đây ở Nga có diện tích rừng không lớn?

a)

Phần phía Bắc của đồng bằng Đông Âu

b)

Phần phía Nam của đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Cao nguyên Trung Xi-bia

d)

Vùng phía Đông của Xi-bia

47.

Các loại gia súc được nuôi nhiều ở Nga là

a)

bò, trâu, lợn, thú có lông quý, gia cầm

b)

bò, cừu, gia cầm, lợn, tuần lộc, thú quý

c)

bò, cừu, lợn, tuần lộc và thú có lông quý

d)

thú có lông quý, lợn, trâu, tuần lộc, cừu

48.

Khó khăn chủ yếu nhất về thiên nhiên của Nhật Bản là

a)

có đường bờ biển dài, nhiều vũng vịnh

b)

có nhiều núi lửa, động đất ở khắp nơi

c)

trữ lượng khoáng sản không đáng kể

d)

nhiều đảo lớn, đảo nhỏ cách xa nhau

49.

Biểu hiện của nền kinh tế tri thức ở Hoa Kỳ không phải là

a)

hiện đại hóa thông tin, liên lạc

b)

phát triển mạnh hàng không - vũ trụ

c)

phân bố công nghiệp về phía nam

d)

Mở rộng ngành dịch vụ viễn thông

50.

Có bao nhiêu nhận xét sau đây đúng về lợi thế của vị trí địa lí Hoa Kỳ trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

51.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân cư Nga (vào năm 2019) ?

a)

Quy mô dân số đứng thứ bảy trên thế giới

b)

Dân sống tập trung ở các thành phố lớn

c)

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên còn rất thấp

d)

Nhiều dân tộc, trong đó chủ yếu là người Nga

52.

Đặc điểm khí hậu phía nam của Nhật Bản là

a)

mùa đông kéo dài, lạnh

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

c)

có nhiều tuyết về mùa đông

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa

53.

Phát biểu nào sau đây không đúng với tự nhiên Nhật Bản?

a)

Có nhiều núi lửa đang hoạt động

b)

Hàng năm có nhiều trận động đất

c)

Biển có nhiều sóng thần xảy ra

d)

Có nhiều bão nhiệt đới hoạt động

54.

Vị trí của Hoa Kỳ tạo điều kiện giao lưu kinh tế bằng đường biển qua Đại Tây Dương với

a)

A. các nước châu Phi và Nam Mỹ

b)

B. Nhật Bản và các nước Đông Á

c)

C. Cộng hòa Liên bang Đức và nhiều nước EU

d)

D. Ấn Độ và nhiều nước Nam Á

55.

Những năm 1973 - 1974, tốc độ tăng trưởng của nền kinh tế Nhật Bản giảm xuống nhanh, nguyên nhân là do

a)

Có nhiều động đất, sóng thần.

b)

Khủng hoảng dầu mỏ thế giới.

c)

Khủng hoảng tài chính thế giới.

d)

Cạn kiệt tài nguyên khoáng sản.

56.

Khí hậu phía nam Nhật Bản phân biệt với phía bắc bởi

a)

mùa đông kéo dài, lạnh

b)

mùa hạ nóng, mưa to và bão

c)

có nhiều tuyết về mùa đông

d)

nhiệt độ thấp và ít mưa

57.

Hoa Kỳ tiếp giáp với

a)

A. Ấn Độ Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa

b)

B. Bắc Băng Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa

c)

C. Nam Đại Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa

d)

D. Đại Tây Dương, Thái Bình Dương, Mê-hi-cô, Ca-na-đa

58.

Lúa mì được trồng nhiều ở

a)

đồng bằng Đông Âu, đồng bằng Tây Xi-bia

b)

đồng bằng Tây Xi-bia, cao nguyên Trang Xi-bia

c)

cao nguyên Trang Xi-bia, đồng bằng Đông Âu

d)

vùng giáp với biển Ca-xpi, đồng bằng Đông Âu

59.

Kinh tế Nhật Bản phát triển nhanh chóng trong những năm sau Chiến tranh thế giới thứ hai không phải nhờ vào việc

a)

hiện đại hóa công nghiệp

b)

tăng các nguồn vốn đầu tư

c)

áp dụng các kĩ thuật mới

d)

nhập nhiều nhiên liệu

60.

Vào những thập niên 90 của thế kỉ 20, dân số Nga bị giảm đi, chủ yếu là do

a)

tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và xuất cư nhiều

b)

tỉ suất gia tăng tự nhiên dân số âm và nhập cư ít

c)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử thấp, người nhập cư ít

d)

tỉ suất sinh thấp, tỉ suất tử cao, người nhập cư nhiều

61.

Phần lãnh thổ nào sau đây không thuộc Hoa Kỳ?

a)

Phần ở trung tâm Bắc Mỹ

b)

Bán đảo A-la-xca

c)

Quần đảo Ha-oai

d)

Quần đảo Ăng-ti Lớn

62.

Thuận lợi chủ yếu để phát triển kinh tế của Hoa Kỳ không phải là

a)

tài nguyên thiên nhiên giàu có

b)

nguồn lao động kĩ thuật dồi dào

c)

đất nước tránh được chiến tranh

d)

phát triển từ nước tư bản lâu đời

63.

Trung Quốc có đường bờ biển dài bao nhiêu (km)?

a)

6000

b)

7000

c)

8000

d)

9000

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng với những khó khăn về tự nhiên của Liên bang Nga đối với phát triển kinh tế - xã hội?

a)

Địa hình núi và cao nguyên chiếm diện tích lớn

b)

Nhiều vùng rộng, có khí hậu băng giá hoặc khô hạn

c)

Phần lớn lãnh thổ nằm ở vành đai khí hậu ôn đới

d)

Tài nguyên chủ yếu ở vùng núi hoặc vùng lạnh giá

65.

Từ năm 1955 đến năm 1973 có sự phát triển nhanh chóng?

a)

Chú trọng đầu tư hiện đại hóa công nghiệp, tăng vốn, gắn liền với áp dụng kĩ thuật mới.

b)

Tập trung cao độ vào phát triển các ngành then chốt có trọng điểm theo từng giai đoạn.

c)

Duy trì cơ cấu hai tầng, vừa phát triển các xí nghiệp lớn, vừa duy trì những tô chức sản xuât nhỏ, thủ công.

d)

Ưu tiên phát triển các ngành công nghiệp nặng, phát triển nhanh các ngành ít cần đến khoáng sản.

66.

Ngoài phần đất ở trung tâm Bắc Mỹ, Hoa Kỳ còn bao gồm

a)

bán đảo A-la-xca và quần đảo Ha-oai

b)

quần đảo Ha-oai và quần đảo Ăng-ti lớn

c)

quần đảo Ăng-ti lớn, quần đảo Ăng-ti nhỏ

d)

quần đảo Ăng-ti nhỏ và bán đảo A-la-xca

67.

Ích lợi chủ yếu của việc duy trì các cơ sở sản xuất nhỏ, thủ công ở Nhật Bản không phải là

a)

Tận dụng được sức lao động của người dân.

b)

Hàng hóa chiếm lĩnh được thị trường “ngách”.

c)

Hỗ trợ các xí nghiệp lớn về nguyên liệu.

d)

Sử dụng được các nguồn vốn của người dân.

68.

Công nghiệp Nga tập trung chủ yếu nhất ở vùng nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu

b)

Đồng bằng Tây Xi-bia

c)

Khu vực dãy U-ran

d)

Khu vực Viễn Đông

69.

Các đặc khu hành chính của Trung Quốc ở ven biển là gì?

a)

Hồng Công và Ma Cao

b)

Ma Cao và Thượng Hải

c)

Thượng Hải và Quảng Châu

d)

Quảng Châu và Hồng Công

70.

Hoa Kỳ không phải là một đất nước có

a)

thiên nhiên đa dạng

b)

khoáng sản phong phú

c)

tài nguyên dồi dào

d)

lãnh thổ quần đảo

71.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây nằm ở miền Tây Trung Quốc?

a)

Urumsi

b)

Cáp Nhĩ Tân

c)

Phúc Châu

d)

Thẩm Dương

72.

Số nước có chung đường biên giới với Trung Quốc là bao nhiêu?

a)

11

b)

12

c)

13

d)

14

73.

Phát biểu nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp Nhật Bản?

a)

Chiếm trên 30% trong GDP của cả nước.

b)

Sản xuất nhiều tàu biển, ô tô, hàng điện tử.

c)

Thu hút khoảng trên 30% dân số hoạt động.

d)

Phát triển mạnh ngành cần nhiều nhiên liệu.

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với kinh tế Nhật Bản hiện nay?

a)

Đứng vào tốp đầu thế giới về kinh tế, tài chính.

b)

GDP bình quân đầu người cao nhất trong G7.

c)

Tốc độ phát triển kinh tế nhanh hàng đầu châu Á.

d)

Phát triển mạnh các ngành kĩ thuật, công nghệ cao.

75.

Loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là gì?

a)

Dê, trâu

b)

Trâu, bò

c)

Bò, cừu

d)

Cừu, trâ

76.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là gì?

a)

các đồng bằng chầu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

77.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây không nằm ở miền Đông Trung Quốc?

a)

Urumsi

b)

Cáp Nhĩ Tân

c)

Phúc Châu

d)

Thẩm Dương

78.

Loại gia súc chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là

a)

A. dê, trâu

b)

B. trâu, bò

c)

C. bò, cừu

d)

D. cừu, trâu

79.

Cây lương thực hàng đầu ở Ô-xtrây-li-a là gì?

a)

Lúa mì

b)

Ngô

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mạch

80.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là gì?

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa

81.

Các ngành công nghiệp chế biến của Ô-xtrây-li-a phân bố chủ yếu ở đâu?

a)

Phía đông và phía tây

b)

Phía tây và phía bắc

c)

Phía bắc và phía nam

d)

Phía nam và phía đông

82.

Phát biểu nào sau đây không đúng với đất nước Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

d)

Có quy mô diện tích rộng lớn vào hàng đầu thế giới

83.

Có bao nhiêu phát biểu sau đây đúng với Hoa Kỳ?

a)

1. Là quốc gia rộng lớn ở trung tâm Bắc Mỹ.

b)

2. Có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

c)

3. Dân cư được hình thành chủ yếu do nhập cư.

d)

4. Nền kinh tế phát triển mạnh nhất thế giới.

84.

Từ năm 2001 đến nay, nền kinh tế Nhật có bước tăng trưởng nhờ vào việc

a)

Thu hút nguồn đầu tư nước ngoài, phát triển mạnh văn hóa khởi nghiệp.

b)

Tập trung xây dựng các ngành công nghiệp đòi hỏi trình độ kĩ thuật cao.

c)

Xúc tiến các chương trình cải cách lớn về tài chính, cơ cấu chính phủ...

d)

Đẩy mạnh đầu

85.

Tốc độ tăng trưởng kinh tế của Nhật Bản trong nhiều năm gần đây chậm lại, một phần chủ yếu là do

a)

Thiếu nguồn lao động trẻ.

b)

Thiếu nguồn vốn đầu tư.

c)

Tài nguyên tự nhiên cạn kiệt.

d)

Thị trường ngoài nước thu hẹp.

86.

Phần lãnh thổ phía tây Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

địa trung hải

d)

ôi đới lục địa

87.

Trung Quốc không phải là đất nước có điều gì?

a)

diện tích rộng ở hàng thứ tư thế giới

b)

lãnh thổ rộng tương đương châu Âu

c)

giáp nhiều nước, có vùng biên rộng

d)

63 tỉnh, thành phố và năm khu tự trị

88.

Phát biểu nào sau đây đúng với hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản?

a)

Tích cực nhập khẩu công nghệ và kĩ thuật nước ngoài.

b)

Sản phẩm công nghiệp chế biến là hàng nhập chủ yếu.

c)

Xuất khẩu chủ yêu là sản phẩm của ngành nông nghiệp.

d)

Thị trường xuất nhập khẩu chủ yếu là ở Đông Nam Á.

89.

Lúa mì được trồng tập trung nhiều ở phía nào của Ô-xtrây-li-a?

a)

Đông bắc và đông nam

b)

Đông nam và tây nam

c)

Tây nam và đông nam

d)

Đông nam và tây bắc

90.

Lợi ích của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ

b)

tận dụng nguyên vật liệu sẵn có ở nông thôn

c)

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài

91.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

A. đường bờ biển rất khúc khuỷu

b)

B. vùng biển rộng và bờ biển dài

c)

C. nhiều cửa sông ở dọc ven biển

d)

D. bờ biển ngắn nhưng biển rộng

92.

Hiện nay, Nhật Bản đứng đầu thế giới về

a)

viện trợ phát triển chính thức (ODA)

b)

xuất khẩu sản phẩm của nông nghiệp

c)

thương mại với các nước ở châu Á

d)

giá trị xuất, nhập khẩu hàng hóa

93.

Các ngành công nghiệp nào sau đây góp phần quyết định chủ yếu vào việc chế tạo thành công tàu vũ trụ ở Trung Quốc?

a)

Điện tử, cơ khí chính xác, sản xuất máy tự động

b)

Điện tử, luyện kim đen, sản xuất máy tự động

c)

Điện tử, luyện kim màu, sản xuất máy tự động

d)

Điện tử, năng lượng, sản xuất máy tự động

94.

Trung Quốc đứng đầu thế giới về sản lượng của loại nào?

a)

Lương thực, bông, thịt lợn

b)

Lúa gạo, kê, chè, ngũ cốc

c)

Khoai tây, kê, ngũ cốc, chè

d)

Lúa mì, ngô, khoai tây, kê

95.

Dải lãnh thổ phía tây nam của Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

địa trung hải

d)

ôi đới lục địa

96.

Tự nhiên miền Tây không có điều gì?

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông

97.

Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu

a)

nhiệt đới lục địa

b)

nhiệt đới gió mùa

c)

ôi đới hải dương

d)

ôi đới lục địa

98.

Phần lãnh thổ phía đông Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô

b)

nhiệt đới ẩm

c)

địa trung hải

d)

ôi đới lục địa

99.

Phần lớn lãnh thổ Nam Phi thuộc vào khí hậu

a)

A. nhiệt đới lục địa

b)

B. nhiệt đới gió mùa

c)

C. ôn đới hải dương

100.

Trung Quốc giáp với quốc gia nào?

a)

Triều Tiên

b)

Hàn Quốc

c)

Nhật Bản

d)

Philippin

101.

Trung tâm công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc không nằm ven biển?

a)

Thiên Tân

b)

Thượng Hải

c)

Hồng Công

d)

Bao Đầu

102.

Do nghèo tài nguyên khoáng sản, nên Nhật Bản chú trọng phát triển các ngành công nghiệp đòi hỏi nhiều

a)

tri thức khoa học, kĩ thuật

b)

lao động trình độ phổ thông

c)

nguyên, nhiên liệu nhập khẩu

d)

đầu tư vốn của các nước khác

103.

Nơi nào sau đây ở Trung Quốc không có trung tâm công nghiệp?

a)

Đồng bằng

b)

Ven biển

c)

Bồn địa

d)

Núi cao

104.

Phát biểu nào sau đây không đúng về ngành dịch vụ của Ô-xtrây-li-a?

a)

A. Chiếm một vị trí chủ đạo trong nền kinh tế

b)

B. Phát triển mạnh dịch vụ giáo dục và du lịch

c)

C. Các dịch vụ về giải trí, tài chính phát triển

d)

D. Cán cân thương mại luôn luôn có trị số âm

105.

Các ngành công nghiệp phát triển ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

điện tử, luyện kim

b)

vật liệu xây dựng, sứ

c)

đồ gốm, dệt may

d)

sản xuất hàng tiêu dùng

106.

Để thể hiện tình hình kinh tế của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 -2019, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột

b)

B. Kết hợp

c)

C. Tròn

d)

D. Miền

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng về Ô-xtrây-li-a?

a)

Có nền kinh tế phát triển năng động

b)

Các ngành kinh tế có công nghệ cao

c)

Xuất khẩu lớn nông sản, khoáng sản

d)

Đứng đầu thế giới về tổng thu nhập

108.

Cộng hòa Nam Phi giàu có về khoáng sản

a)

kim cương và vàng

b)

dầu mỏ và than đá

c)

khí tự nhiên và sắt

d)

đất hiếm và đồng

109.

Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển chăn nuôi bò ở Nam Phi là

a)

các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi Cáp

b)

những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp

c)

các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Nhật Bản?

a)

Giá trị sản lượng công nghiệp đứng thứ hai thế giới.

b)

Có vị trí cao trên thế giới về sản xuất thiết bị điện tử.

c)

Có sự phân bố rộng khắp và đồng đều ở trên lãnh thổ.

d)

Sản xuất mạnh tàu biển, người máy, ô tô, dược phẩm.

111.

Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây hàng năm ở Nam Phi là

a)

các đồng bằng ven biển phía tây dãy núi Cáp

b)

những thung lũng giữa núi nằm ở dãy núi Cáp

c)

các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm

d)

thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô

112.

Các trang tâm công nghiệp rất lớn của Liên bang Nga là

a)

Mát-xcơ-va và Xanh Pê-téc-bua

b)

Xanh Pê-téc-bua và Nô-vô-xi-biêc

c)

Nô-vô-xi-biêc và Vla-đi-vô-xtôc

d)

Vla-đi-vô-xtôc và Ác-khan-ghen

113.

Các tổ hợp công nghiệp quốc phòng thường được phân bố ở những nơi nào sau đây?

a)

Đồng bằng Đông Âu, Xanh Pê-téc-bua

b)

Trung tâm U-ran, Xanh Pê-téc-bua

c)

Đồng bằng Đông Âu, Tây Xi-bia

d)

Đồng bằng Đông Âu, Trung tâm U-ran

114.

Để thể hiện tốc độ tăng trưởng GDP của Ô-xtrây-li-a giai đoạn 2015 - 2021, biểu đồ nào sau đây là thích hợp nhất?

a)

A. Cột

b)

B. Đường

c)

C. Tròn

d)

D. Miền

115.

Trong cải cách nông nghiệp, Trung Quốc không áp dụng việc gì?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Xác lập chế độ kinh doanh hộ gia đình

c)

Mở cửa toàn diện thị trường nông sản

d)

Xây dựng kế hoạch phát triển dài hạn

116.

Các ngành công nghiệp chủ yếu của Ô-xtrây-li-a là gì?

a)

Chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa dầu

b)

Chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, dệt may

c)

Chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, hóa than

d)

Chế biến thực phẩm, khai khoáng, máy móc thiết bị, đóng tàu

117.

Các cây trồng được trồng nhiều ở phía nam Ô-xtrây-li-a là gì?

a)

Bông, lúa mì, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, hạt có dầu

b)

Bông, lúa mạch, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, thuốc lá

c)

Bông, lúa gạo, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, hạt có dầu

d)

Mía, lúa gạo, thuốc lá, cây ăn quả, ngô, đậu tương

118.

Trên thế giới, diện tích Trung Quốc đứng thứ nào?

a)

nhất

b)

nhì

c)

ba

d)