wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

LỊCH SỬ

Total questions: 52

Worksheet time: 13hrs 15mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1:   Nguồn thực phẩm của cư dân Phù Nam được bổ sung thêm từ loại hình kinh tế nào sau đây?

A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi, đánh bắt thuỷ hải sản

B. Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.

C. Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.

D. Kinh tế vườn - ao - chuồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

2.

Câu 1:       Loại hình tôn giáo nào đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

A. Hin-đu giáo và Phật giáo.

B. Hồi giáo.

C. Công giáo.

D. Nho giáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Câu 1:       Trang phục truyền thống phổ biến của cư dân Phù Nam như thế nào?

     A. Mặc áo dài, quấn khăn đội đầu.

     B. Đóng khố cởi trần.

     C. Mặc áo chui đầu hoặc cởi trần, dùng vải quấn làm váy.

     D. Dùng vải quấn ngang từ lưng trở xuống.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Câu 1:       Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế nào?

          A. Quân chủ lập hiến.

          B. Chiếm hữu nô lệ.

          C. Dân chủ chủ nô.

          D. Quân chủ chuyên chế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Câu 1:       Hai loại hình văn học chính của Đại Việt dưới các triều đại phong kiến gồm

     A. văn học nhà nước và văn học dân gian.

     B. văn học viết và văn học truyền miệng.

     C. văn học nhà nước và văn học tự do.

     D. văn học dân gian và văn học viết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Câu 1:       Bộ luật thành văn đầu tiên của Đại Việt là

A. Hình thư.

B. Hình luật.

C. Luật Hồng Đức.

D. Luật Gia Long.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Câu 1:       Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?

A. Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

B. Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.

C. Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.

D. Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Câu 1:       Đến thời Lê sơ, Nho giáo

A. được du nhập vào Đại Việt.

B. được nâng lên địa vị độc tôn.

C. bị nhà nước phong kiến kìm hãm.

D. bị nhân dân bài trừ triệt để.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Câu 1:       Ở Đại Việt, Phật giáo phát triển mạnh mẽ nhất dưới thời kì nào?

A. Ngô - Đinh.

B. Đinh - Tiền Lê.

C. Lý - Trần.

D. Lê - Nguyễn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Câu 1:       Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng tín ngưỡng bản địa của cư dân Đại Việt?

A. Thờ Thành hoàng.

B. Thờ các anh hùng dân tộc.

C. Thờ tổ nghề.

D. Thờ Thiên Chúa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Câu 1:       Một trong những tác phẩm văn học chữ Hán tiêu biểu của Trần Quốc Tuấn là

A. Chiếu dời đô.

B. Hịch tướng sĩ.

C. Bình Ngô Đại Cáo.

D. Tụng giá hoàn kinh sư

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Câu 1:       Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

          A. Triều Tiền Lý.

          B. Triều Ngô.

          C. Triều Lê.

          D. Triều Nguyễn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Câu 1:       Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Kinh thuộc nhóm

A.dân tộc đa số.

B. dân tộc thiểu số.

C. dân tộc vùng thấp.

D. dân tộc vùng đồng bằng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

Câu 1:       Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của dân tộc Kinh ở Việt Nam là 
A. trồng lúa nước.

     B. trồng cây lúa mì.

     C. trồng cây lúa mạch.

     D. trồng cây lúa nương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Câu 1:       Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc ở nước ta là

       A. nghề dệt và nghề đan.

       B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.

       C. nghề gốm và nghề rèn đúc.

       D. nghề gốm và làm đồ trang sức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Câu 1:       Yếu tố nào là một trong những hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người dân tộc thiểu số nước ta?

            A. Trồng lúa trên  ruộng bật thang.

            B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

            C. Chăn nuôi gia súc.

            D. Trồng lúa và cây  lương thực khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Câu 1:       Văn minh Phù Nam chịu ảnh hưởng mạnh mẽ của văn minh

A. Trung Hoa.

B. Ấn Độ.

C. Ai Cập.

D. Hy Lạp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

 

Câu 1:       Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu tiêu biểu của nền văn minh Phù Nam?

A. Xây dựng bộ máy nhà nước quân chủ chuyên chế.

B. Chịu ảnh hưởng của nền văn minh Ấn Độ.

C. Có đời sống vật chất và tinh thần phong phú.

D. Có nền kinh tế nông nghiệp, thương nghiệp phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Câu 1:       Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Ấn Độ trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

        A. Phật giáo , chữ viết, cách xây dựng hệ thống đê điều.

        B. Tín ngưỡng thờ thần, giáo dục, khoa cử.

        C. Phật giáo , nghệ thuật, kiến trúc

        D. Đạo giáo, văn học, khoa học – kĩ thuật.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Câu 1:       Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

       A. Thời Lý.

       B. Thời Trần.

       C. Thời Lê sơ.

       D. Thời Hồ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Câu 1:       Dưới triều đại phong kiến nhà Lê ( thể kỉ XV), nhà nước cho dựng Bia ghi danh tiến sĩ không mang ý nghĩa nào sau đây?

A. Khuyến khích nhân tài.

B. Vinh danh hiền tài.

C. Đề cao vai trò của nhà vua.

D. Răn đe hiền tài.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Câu 1:       Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về hạn chế của văn minh Đại Việt?

A. Xuất phát từ nghề nông lúa nước nên chỉ chú trọng phát triển nông nghiệp.

B. Không khuyến khích thủ công nghiệp và thương nghiệp phát triển.

C. Chỉ đề cao vị thế của Nho giáo nhằm giữ vững kỷ cương, ổn định xã hội.

D. Việc phát minh khoa học-kỹ thuật không được chú trọng phát triển.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Câu 1:       Nhận xét nào sau đây là đúng khi nói về đặc điểm của nền văn minh Đại Việt?

A. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, phong phú, mang đậm tính dân tộc.

B. Văn minh Đại Việt phát triển đa dạng, lâu đời và có tính dân chủ.

C. Là sự kết hợp hoàn toàn giữa văn minh Trung Hoa và văn minh Ấn Độ.

D. Thiết chế chính trị của các triều đại phong kiến Đại Việt được đều mang tính dân chủ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Câu 1:       Trong tiến trình phát triển của lịch sử của dân tộc Việt Nam, nền văn minh Đại Việt không mang ý nghĩa nào sau đây?

A. Thể hiện tinh thần quật khởi và sức lao động sáng tạo, bền bỉ của nhân dân.

B. Chứng minh sự phát triển vượt bậc của dân tộc Việt Nam trên nhiều lĩnh vực.

C. Góp phần to lớn tạo nên sức mạnh dân tộc chống ngoại xâm, bảo vệ độc lập.

D. Là nền tảng để dân tộc Việt Nam sánh ngang với các cường quốc trên thế giới

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Câu 1:       Nét tương đồng trong bữa ăn của các cộng đồng dân tộc Việt Nam trước đây là

A. cơm tẻ, rau, cá.

B. cơm nếp, rau, cá.

C. bánh mì, khoai tây.

D. cơm thập cẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Câu 1:       Cư dân Phù Nam phát triển loại hình kinh tế nông nghiệp nào sau đây?

A. Kinh tế nông nghiệp trồng lúa nước và chăn nuôi gia súc gia cầm,

B. Kinh tế nông nghiệp nương rẫy.

C. Kinh tế chăn nuôi đại gia súc.

D. Kinh tế vườn - ao - chuồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Câu 1:       Loại hình tín ngưỡng dân gian nào đã xuất hiện trong đời sống tâm linh của cư dân Phù Nam?

A. Thờ thần mặt trời.

B. Sùng bái núi thiêng và nàng công chúa.

C. Thờ thành hoàng làng.

D. Thờ thần linh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Câu 1:       Cư dân Phù Nam có nhà ở như thế nào?

          A. Nhà trệt.

          B. Nhà lầu cao.

          C. Nhà rông.

          D. Nhà sàn bằng gỗ .

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Câu 1:       Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng về tổ chức bộ máy nhà nước của Đại Việt thời phong kiến?

A. Tổ chức theo thể chế quân chủ lập hiến.

B. Không ngừng được củng cố, hoàn thiện.

C. Vai trò quản lí của nhà nước ngày càng chặt chẽ.

D. Tổ chức theo thể chế quân chủ chuyên chế.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Câu 1:       Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

A. Nhà Lý.

B. Nhà Trần.

C. Lê sơ.

D. Tây Sơn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

31.

Câu 1:       Năm 1230, vua Trần Thái Tông đã cho soạn bộ luật nào?

A. Hình thư.

B. Hình luật.

C. Luật Hồng Đức.

D. Luật Gia Long.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

32.

Câu 1:       Luật pháp của các triều đại phong kiến Đại Việt không đề cao vấn đề nào dưới đây?

A. Tính dân tộc và chủ quyền quốc gia.

B. Tính tự trị của các làng xã, châu, huyện.

C. Quyền lực của vua, quyền lợi của quý tộc, quan lại.

D. Quyền lợi của nhân dân (trong đó có quyền lợi của phụ nữ).

a)

A

b)

B

c)

C

d)

B

33.

Câu 1:       Ở Đại Việt, dưới thời kì nào Nho giáo được nâng lên địa vị độc tôn?

A. Tiền Lê.

B. Lý.

C. Trần.

D. Lê sơ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

34.

Câu 1:       Trong các thế kỉ từ XIII - XVI, các tôn giáo nào được du nhập vào Đại Việt?

A. Nho giáo, Đạo giáo.

B. Hồi giáo, Thiên Chúa giáo.

C. Phật giáo, Nho giáo.

D. Phật giáo, Hin-đu giáo.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

35.

Câu 1:       Trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Quốc, người Việt đã sáng tạo ra loại chữ nào?

A. Chữ Nôm.

B. Chữ Kanji.

C. Chữ Hangul.

D. Chữ La-tinh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

36.

Câu 1:       Một trong những tác phẩm văn học chữ Nôm tiêu biểu của Nguyễn Du là

A. Lục Vân Tiên.

B. Truyện Kiều.

C. Quốc âm thi tập.

D. Chinh phụ ngâm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

37.

Câu 1:       Triều đại nào cuối cùng của thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

       A. Triều Tiền Lý.

       B. Triều Ngô.

       C. Triều Lê.

       D. Triều Nguyễn.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

38.

Câu 1:       Căn cứ vào tiêu chí phân chia nhóm các dân tộc ở Việt Nam, dân tộc Tày thuộc nhóm

A. dân tộc đa số.

B. dân tộc thiểu số.

C. dân tộc vùng thấp.

D. dân tộc vùng đồng bằng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

39.

Câu 1:       Hoạt động sản xuất chính trong nông nghiệp của các dân tộc thiểu số ở Việt Nam là 
A. trồng lúa nước.

  B. trồng cây lúa mì.

  C. trồng cây lúa mạch.

  D. trồng cây lúa nương.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

40.

Câu 1:       Những nghề thủ công ra đời sớm, phát triển mạnh ở hầu hết các dân tộc thiểu số ở nước ta là

     A. nghề dệt thổ cẩm

     B. nghề rèn, đúc và nghề mộc.

     C. nghề gốm và nghề rèn đúc.

     D. nghề gốm và làm đồ trang sức.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

41.

Câu 1:       Yếu tố nào không phải là đặc điểm trong hoạt động sản xuất chủ yếu của tộc người Kinh?

            A. Trồng lúa trên  ruộng bật thang.

            B. Phát triển nuôi trồng thủy - hải sản.

            C. Thường xuyên đắp đê ngăn lũ lụt.

            D. Trồng lúa và cây  lương thực khác.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

42.

Câu 1:       Nhận xét nào dưới là đúng khi đánh giá về nền văn minh Phù Nam đối với tiến trình phát triển của lịch sử Việt Nam?

     A. Là một bộ phận của văn hóa Việt Nam.

B. Tạo nên sự tách biệt trong lịch sử văn hóa dân tộc.

C. Cung cấp nguồn sử liệu quý giá cho lịch sử thế giới.

D. Là cội nguồn của nền văn minh tiếp theo của dân tộc.Câu 1:      

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

43.

Câu 1:       Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng đời sống tinh thần của cư dân Phù Nam?

A. Hoạt động kinh tế chính là nông nghiệp lúa nước.

B. Tín ngưỡng sùng bái núi thiêng và thờ nàng công chúa

C. Hin-đu giáo và Phật giáo được tôn sùng.

D. Sử dụng chữ viết từ rất sớm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

44.

Câu 1:       Người Việt tiếp thu và chọn lọc tinh hoa văn minh Trung hoa trên những lĩnh vực nào sau đây để làm phong phú nền văn minh Đại Việt?

        A. Chữ viết, tư tưởng Nho giáo, giáo dục, khoa cử.

        B. Bộ máy nhà nước, Nho học, kĩ thuật canh tác lúa nương.

        C. Kĩ thuật luyện kim, chăn nuôi gia súc, luật pháp, chữ viết, Đạo giáo.

        D. quan chế, luật pháp, tiếng nói, giáo dục , khoa cử, hệ thống thủy lợi.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

45.

Câu 1:       Ở Đại Việt, thời phát triển, tư tưởng nào được xem là tiêu chuẩn đạo đức cao nhất để đánh giá con người và các hoạt động xã hội?

A. Yêu nước, thương dân.

B. Yêu chuộng hòa bình.

C. Tương thân tương ái.

D. Nhân nghĩa, đoàn kết.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

46.

Câu 1:       Việc cho dựng bia đá ở Văn Miếu Quốc Tử giám thể hiện chính sách nào sau đây của các triều đại phong kiến Việt Nam?

A. Nhà nước coi trọng giáo dục, khoa cử.

B. Ghi danh những anh hùng có công với nước.

C. Ghi lại tiến trình phát triển của lịch sử dân tộc.

D. Đề cao vai trò của sản xuất nông nghiệp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

47.

Câu 1:       Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng những hạn chế của nền văn minh Đại Việt?

A. Lĩnh vực khoa học, kĩ thuật chưa thực sự phát triển.

B. Các lĩnh vực khoa học xã hội và nhân văn kém phát triển.

C. Góp phần tạo ra tính thụ động, tư tưởng quân bình.

D. Đời sống tinh thần cư dân còn nhiều yếu tố tâm linh.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

F

48.

Câu 1:       Nội dung nào sau đây là đúng về văn minh Đại Việt?

A. Chỉ tiếp thu văn minh Trung Hoa.

B. Tiếp thu văn minh Trung Hoa, Ấn Độ, phương Tây,...

C. Không tiếp thu văn minh phương Tây.

D. Chỉ tiếp thu văn minh Đông Nam Á và Trung Hoa.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

49.

Câu 1:       Ý nào dưới đây không phản ánh đúng điểm chung trong bữa ăn truyền thống của dân tộc Kinh và các dân tộc thiểu số?

A. Chủ yếu ăn cơm với rau và cá.

B. Có nhiều món ăn được chế biến từ thịt gia súc, gia cầm.

C. Các thực phẩm từ chăn nuôi có không đều, chủ yếu dành cho các dịp lễ hội,...

D. Bữa ăn truyền thống mang đậm bản sắc vùng miền, dân tộc.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

50.

Bia đá khắc chữ Phạn cổ phát hiện ở Đồng Tháp, được tạo tác vào thời Phù Nam (khoảng thế kỷ 2 đến thế kỷ 3), được tìm thấy ở Tháp Mười (Đồng Tháp). Hiện vật đang được trưng bày trong Bảo tàng lịch sử Việt Nam tại thành phố Hồ Chí Minh. Nội dung khắc trên bia mô tả về Thái tử Phù Nam Gu – na – var – man là một người có “tâm hồn cao thượng và trí thông minh….dù còn nhỏ tuổi, đã được chỉ định lãnh đạo một địa phương sùng đạo chinh phục trên bùn lầy, nhờ Ngài là người có đạo đức và phẩm hạnh”. Việc phát hiện ra tấm bia đá là minh chứng cho sự xuất hiện chữ viết từ rất sớm của cư dân cổ Phù Nam.

50.

a. Minh văn chạm khắc trên bia đá được tìm thấy ở Đồng Tháp là bằng chứng khảo cổ chứng minh cư dân cổ Phù Nam đã sử dụng chữ viết từ sớm.

b. Giống như văn minh Chăm – pa, chữ viết của cư dân Phù Nam chịu ảnh hưởng sâu sắc của chữ viết Ấn Độ.

c. Bia đá cổ được phát hiện ở Đồng Tháp là đối tượng nghiên cứu của một số chuyên ngành khoa học.

d. Nội dung khắc trên bia đá cổ ở Đồng Tháp ca ngợi công đức và phẩm hạnh của một Thái tử ở Phù Nam trong công cuộc chống giặc ngoại xâm.

CHỌN Ý SAI

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

51.

“Người Phù Nam khôn khéo kiệt hiệt, đánh chiếm các nước láng giềng không thần phục, bắt dân họ làm nô tì, đổi chác vàng bạc, lụa bạch. Con trai nhà giầu sang thì cắt gấm làm quần, con gái thì quấn tóc, người nghèo thì lấy vải mà che. Họ dùng vàng bạc để nạm khảm bát đĩa. Họ biết đẵn gỗ làm nhà. Vua họ ở gác nhiều tầng. Họ lấy gỗ ken làm thành. Bờ bể nước họ có một loại cây gọi là đại nhược, lá dài tới 8 – 9 thước. Người ta bện lại để lợp nhà. Dân thường cũng làm nhà gác để ở”.

(Vũ Duy Mền (Chủ biên), Lịch sử Việt Nam, Tập 1 – Từ khởi thủy đến thế kỉ X, NXB Khoa học xã hội, 2017, tr.572)

a. Đoạn tư liệu cung cấp một số thông tin về đời sống vật chất và tinh thần của cư dân cổ Phù Nam. b. Trong quá trình tồn tại, vương quốc Phù Nam đã tiến hành nhiều cuộc chiến tranh để mở rộng lãnh thổ ra bên ngoài.

c. Cư dân Phù Nam có tập quán ở nhà sàn dựng bằng gỗ, mái lợp bằng lá.

d. Cư dân Phù Nam đã biết dùng vải may quần áo, nhưng trang phục có sự phân biệt tùy theo từng tầng lớp xã hội.

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

52.

“Về chữ viết, trên cơ sở tiếp thu chữ Hán của người Trung Hoa, người Việt đã sáng tạo ra chữ Nôm để ghi lại tiếng nói của dân tộc. Bên cạnh chữ Hán là văn tự chính thống dùng trong thi cử, một số triều đại đã có những chính sách khuyến khích và đề cao chữ Nôm (nhà Hồ, nhà Tây Sơn). Đến thế kỉ XVII, chữ Quốc ngữ được hình thành từ việc sử dụng, cải biến bảng chữ cái La – tinh để ghi âm tiếng Việt và từng bước phát triển, trở thành chữ viết chính thức của người Việt”.

                                                                     (Sách giáo khoa Lịch sử 10, bộ cánh diều, tr.76)

S a. Chữ Nôm xuất hiện trước chữ Hán, là chữ viết do người Việt sáng tạo ra

b. Chữ viết chính thức của người Việt hiện nay đã được ra đời từ thế kỉ XVII.

c. Một số triều đại phong kiến Việt Nam đề cao tinh thần dân tộc thông qua việc khuyến khích sử dụng chữ Nôm.

c. Chữ Nôm và chữ Quốc ngữ được sáng tạo ra đều trên cơ sở tiếp thu thành tựu về chữ viết của các nền văn minh bên ngoàI

CHỌN CÂU ĐÚNG

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D