wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phần 2: Cơ sở ngữ âm học và ngữ âm tiếng Việt

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

 Trong câu “Tài cao phận thấp chí khí uất” có mấy âm tiết mở, mấy âm tiết khép?

a)

A.  2 âm tiết mở, 2 âm tiết khép

b)

B.  4 âm tiết mở, 2 âm tiết khép

c)

C.  2 âm tiết mở, 5 âm tiết khép

d)

D. 5 âm tiết mở, 2 âm tiết khép

2.

Đơn vị ngôn ngữ nhỏ nhất có ý nghĩa, dùng để cấu tạo từ là ……

a)

A.    Âm vị

b)

B.    Hình vị

c)

C.    Từ đơn

d)

D. Phụ tố

3.

Các âm tiết như “hò”, “dô”, “ta” được xếp vào loại nào?

a)

A.     Âm tiết nửa mở (hơi mở)

b)

B.     Âm tiết khép (đóng)

c)

C.     Âm tiết mở

d)

D.     Âm tiết nửa khép (hơi đóng)

4.

Cái biểu hiện trong ngôn ngữ là… (âm) còn cái được biểu hiện là … (ý nghĩa)

a)

A.    Hình thức, nội dung

b)

B.    Nội dung, hình thức

c)

C.    Nội dung, biểu hiện

d)

D. Cá nhân, tập thể

5.

Để miêu tả nguyên âm có thể dựa vào những tiêu chí nào?

a)

A.    Độ mở của miệng

b)

B.    Hình dáng của môi

c)

C.    Vị trí của lưỡi

d)

D.    Cả ba tiêu chí trên

6.

Trong âm tiết “khuyên” của tiếng Việt có mấy âm vị?

a)

A.    7

b)

B.    6

c)

C.    5

d)

D.    4

7.

Trong âm tiết “khuyên” của tiếng Việt, đứng ở đỉnh của âm tiết là:

a)

A.    Âm [u]

b)

B.    Âm [y]

c)

C.    Âm [ê]

d)

D.    Âm [yê]

8.

Cấu trúc âm tiết tiếng Việt gồm mấy thành phần?

a)

A.  2 

b)

B. 3                

c)

C. 4

d)

D. 5

9.

Đâu là phát biểu đúng nhất về nguyên âm?

a)

A.  Nguyên âm là âm có tần số không xác định, có đường cong biểu diễn không tuần hoàn, phát âm không bị cản trở

b)

B.  Nguyên âm là âm có tần số không xác định, có đường cong biểu diễn tuần hoàn, phát âm bị cản trở

c)

C.  Nguyên âm là âm có tần số xác định, phát âm bị cản trở

d)

D. Nguyên âm là âm có tần số xác định, có đường cong biểu diễn tuần hoàn, phát âm không bị cản trở

10.

Chữ Quốc ngữ là loại chữ nào?

a)

A. Chữ ghi ý

b)

B. Chữ ghi âm tiết

c)

C. Chữ ghi âm tố

d)

D. Chữ tượng hình

11.

Vị trí trung tâm âm tiết thường do….. đảm nhiệm.

a)

A. Phụ âm

b)

B. Nguyên âm

c)

C. Nguyên âm và phụ âm

d)

D. Bán nguyên âm

12.

Để chỉ khái niệm âm tiết trong ngôn ngữ học, theo truyền thống, người Việt thường quen thuộc với từ.....

a)

A. Âm vị

b)

B. Hình vị

c)

C. Tiếng

d)

D. Âm tố.

13.

Cơ sở vật lý có những đặc trưng gì trong âm học?

a)

A. Cao độ, cường độ, âm sắc

b)

B. Cao độ, cường độ, âm sắc và trường độ

c)

C. Cao độ, trường độ

d)

D. Âm sắc và trường độ

14.

“Là những đơn vị nhỏ nhất có nghĩa, là bộ phận nhỏ nhất cấu tạo nên từ” là định nghĩa về…

a)

A. Âm tiết

b)

B. Âm vị

c)

C. Hình vị

d)

D. Âm tố

15.

Các âm tiết như “y”, “tế” được xếp vào loại nào?

a)

A.    Âm tiết nửa mở (hơi mở)

b)

B.    Âm tiết khép (đóng)

c)

C.    Âm tiết mở

d)

Âm tiết nửa khép (hơi đóng)

16.

Trong âm tiết “thuyền” của tiếng Việt có mấy âm vị

a)

A.    4

b)

B.    5

c)

C.    6

d)

D. 7

17.

Sự thay đổi cao độ của giọng nói có tác dụng cấu tạo và khu biệt các đơn vị có nghĩa khác nhau được gọi là:

a)

A.    Ngữ điệu

b)

B.    Thanh điệu

c)

C.    Trọng âm từ

d)

D. Trọng âm câu

18.

Trong âm tiết “oai” của tiếng Việt, đứng ở đỉnh của âm tiết là:

a)

A.    Âm [o]

b)

B.    Âm [a]

c)

C.    Âm [i]

d)

D.    Âm [oa]

19.

Cách viết nào dưới đây đúng chính tả?

a)

A. Sở Giáo dục và Đào tạo Đồng Nai

b)

B.    Sở giáo dục và đào tạo Đồng Nai

c)

C.    Sở Giáo Dục Và Đào Tạo Đồng Nai

d)

D.    Sở Giáo Dục và Đào Tạo Đồng Nai

20.

Ý nào sau đây thể hiện đúng bản chất của chữ viết?

a)

A.  Chữ viết là loại kí hiệu giao tiếp bằng thị giác.

b)

B.  Chữ viết là loại kí hiệu giao tiếp bằng thính giác.

c)

C.  Chữ viết là loại kí hiệu giao tiếp bằng khướu giác.

d)

D. Chữ viết là loại kí hiệu giao tiếp bằng vị giác.