wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI KIỂM TRA L2 HẾT HỌC PHẦN NLKT

Total questions: 41

Worksheet time: 1hrs 22mins

Name
Class
Date
1.
Kế toán là quá trình thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế, tài chính dưới hình thức giá trị, …..... và thời gian lao động
a)
A. Hiện vật
b)
B. Trực tiếp
c)
C. Sản phẩm
d)
D. Hàng hóa
2.
Công ty A vay ngân hàng 5 tỉ đồng để mua một lô chiếc xe ô tô tải để chở hàng hóa. Khoản vay có thời hạn 5 năm. Kế toán ghi nhận khoản vay ngân hàng vào đâu?
a)
A. Tài sản
b)
B. Nợ phải trả dài hạn
c)
C. Nợ phải trả ngắn hạn
d)
D. Vốn chủ sở hữu
3.
Giám đốc công ty A mua một chiếc laptop để gia đình sử dụng. Giám đốc công ty A đã yêu cầu kế toán ghi nhận chiếc laptop là tài sản của công ty A. Theo bạn, giám đốc công ty A đã vi phạm nguyên tắc/ khái niệm kế toán nào dưới đây?
a)
A. Hoạt động liên tục
b)
B. Nhất quán
c)
C. Đơn vị kế toán (Thực thể kinh doanh)
d)
D. Thận trọng
4.
Trong tháng 1/N, công ty M-TB Entertainment có bán chịu cho MoLo một chiếc xe máy của với tổng giá thanh toán là 33.000.000đ. MoLo thanh toán làm 3 đợt vào tháng 2, 03 và 04, mỗi đợt 11.000.000đ. Kế toán của công ty M-TB Entertainment ghi nhận doanh thu vào tháng mấy?
a)
A. Tháng 1
b)
B. Tháng 2
c)
C. Tháng 3
d)
D. Tháng 4
5.
Công ty A mua 20 chiếc ô tô giá trị 600 triệu/chiếc về nhập kho để bán cho khách hàng. Kế toán ghi nhận lô dây chuyền sản xuất này vào đâu?
a)
A. Tài sản ngắn hạn
b)
B. Tài sản dài hạn
c)
C. Nợ phải trả
d)
D. Vốn chủ sở hữu
6.
Trong các chứng từ sau, chứng từ nào KHÔNG phải là chứng từ bên trong?
a)
A. Bảng chấm công
b)
B. Phiếu kế toán
c)
C. Hóa đơn bán hàng
d)
D. Hóa đơn mua hàng
7.
Yếu tố “định khoản kế toán” KHÔNG phải là yếu tố bắt buộc của bản chứng từ kế toán.
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
8.
Nội dung kiểm tra chứng từ là:
a)
A. Kiểm tra tính rõ ràng, trung thực, đầy đủ của các chỉ tiêu phản ánh trên chứng từ
b)
B. Kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của nghiệp vụ kinh tế tài chính phát sinh và kiểm tra tính chính xác của số liệu thông tin trên chứng từ
c)
C. Kiểm tra việc chấp hành quy chế quản lý nội bộ của những người lập, kiểm tra, xét duyệt đối với từng loại nghiệp vụ kinh tế tài chính.
d)
D. Tất cả các nội dung trên đều đúng
9.
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp là:
a)
A. Chi phí liên quan đến việc phục vụ và quản lý trong phạm vi phân xưởng, đội sản xuất
b)
B. Chi phí liên quan đến các hoạt động ngoài hoạt động sản xuất kinh doanh chức năng của doanh nghiệp.
c)
C. Chi phí tiền lương, tiền công và các khoản trích theo lương trả cho công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm
d)
D. Chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ dùng để trực tiếp sản xuất, chế tạo sản phẩm
10.
Tính giá các tài sản trong đơn vị phải đảm bảo … về nội dung, phương pháp nhằm đưa ra các chỉ tiêu kế toán có thể so sánh được với nhau.
a)
A. Thống nhất
b)
B. Đầy đủ
c)
C. Chính xác
d)
D. Khách quan
11.
Nguyên giá của tài sản cố định là 300.000.000đ. Hao mòn lũy kế bằng 240.000.000đ. Giá trị còn lại của tài sản cố định là bao nhiêu?
a)
A. 300.000.000đ
b)
B. 60.000.000đ
c)
C. 240.000.000đ
d)
D. 540.000.000đ
12.
Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 tài sản cố định với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển tài sản cố định về doanh nghiệp chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 10 triệu đồng. Nguyên giá tài sản cố định đó là:
a)
A. 300 triệu đồng
b)
B. 310 triệu đồng
c)
C. 330 triệu đồng
d)
D. 340 triệu đồng
13.
Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp trực tiếp, mua 1 tài sản cố định với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 660 triệu đồng. Chi phí vận chuyển TSCĐ về doanh nghiệp chưa bao gồm thuế GTGT 10% là 10 triệu đồng. Nguyên giá tài sản cố định đó là:
a)
A. 600 triệu đồng
b)
B. 610 triệu đồng
c)
C. 630 triệu đồng
d)
D. 641 triệu đồng
14.
Doanh nghiệp tính thuế GTGT phải nộp theo phương pháp khấu trừ, mua 1 lô nguyên vật liệu nhập kho với giá mua bao gồm cả thuế GTGT 10% là 330 triệu đồng. Chi phí vận chuyển nguyên vật liệu về nhập kho là 11 triệu đồng (bao gồm cả thuế GTGT 10%). Giá gốc nguyên vật liệu nhập kho là:
a)
A. 310 triệu đồng
b)
B. 311 triệu đồng
c)
C. 330 triệu đồng
d)
D. 341 triệu đồng
15.
Tài khoản "Phải trả người lao động" thuộc loại đối tượng…
a)
A. Tài sản ngắn hạn
b)
B. Tài sản dài hạn
c)
C. Nợ phải trả
d)
D. Nguồn vốn chủ sở hữu
16.
Tài khoản tổng hợp là các tài khoản:
a)
A. Cấp 1
b)
B. Cấp 2
c)
C. Cấp 1,2,3
d)
D. Cấp 2,3
17.
Bảng liệt kê tất cả các tài khoản cấp 1 có sử dụng trong kỳ về số dư đầu kỳ, số phát sinh trong kỳ, số dư cuối kỳ là bảng gì?
a)
A. Bảng cân đối tài khoản
b)
B. Bảng cân đối kế toán
c)
C. Bảng cân đối tài sản
d)
D. Bảng cân đối nguồn vốn
18.

Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Vay ngắn hạn ngân hàng để mua nguyên vật liệu về nhập kho, giá mua gồm cả thuế GTGT 10% là 143 triệu đồng. Kế toán định khoản như thế nào?

a)

A.A Nợ TK 152 143.000.000đ Nợ TK 133 14.300.000đ Có TK 341 157.300.000đ

b)

B. Nợ TK 152 130.000.000đ Nợ TK 133 13.000.000đ Có TK341 143.000.000đ

c)

C. Nợ TK 152 143.000.000đ Có TK 341 143.000.000đ

d)

D.Nợ TK 152 130.000.000đ Có TK 341 130.000.000đ

19.

Nghiệp vụ "Mua 1 ô tô 4 chỗ về sử dụng ở bộ phận quản lý doanh nghiệp. Giá mua 700 triệu đồng, thuế GTGT 10%. doanh nghiệp đã thanh toán bằng tiền vay dài hạn ngân hàng. Biết doanh nghiệp hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán định khoản:

a)

A. Nợ TK 211 700.000.000đ Nợ TK 133 70.000.000đ Có TK 341 770.000.000đ

b)

B. Nợ TK 211 700.000.000đ Có TK 341 700.000.000đ

c)

C. Nợ TK 211 700.000.000đ Nợ TK 133 70.000.000đ Có TK 331 770.000.000đ

d)

D. Nợ TK 211 770.000.000đ Có TK 341 770.000.000đ

20.
Hãy ghép các nội dung vào các tài khoản phù hợp: Mua vật liệu về nhập kho biết doanh nghiệp hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên. Kế toán ghi:
a)
A. Nợ TK 621
b)
B. Nợ TK 152
c)
C. Nợ TK 151
d)
D. Nợ TK 611
e)
E. Có TK 152
21.

Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một lô vật liệu X về nhập kho đủ. Tiền hàng thanh toán bằng hình thức chuyển khoản với tổng giá thanh toán cả thuế GTGT 10% là 22.000.000đ. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 151: 20.000.000đ Nợ TK 133: 2.000.000đ Có TK 112: 22.000.000đ

b)

B. Nợ TK 153: 20.000.000đ Nợ TK 133: 2.000.000đ Có TK 112: 22.000.000đ

c)

C. Nợ TK 152: 20.000.000đ Nợ TK 133: 2.000.000đ Có TK 112: 22.000.000đ

d)

D. Nợ TK 152: 22.000.000đ Có TK 112: 22.000.000đ

22.
Tài khoản nào dưới đây được sử dụng để hạch toán chi phí nguyên vật liệu trực tiếp?
a)
A. TK 622
b)
B. TK 627
c)
C. TK 621
d)
D. TK 154
23.

Công ty A xuất kho 1.000kg vật liệu X để sản xuất sản phẩm trong đó 100kg vật liệu X để phục vụ chung cho hoạt động sản xuất. Đơn giá xuất kho vật liệu là 10.000đ/kg. Kế toán ghi nhận chi phí nguyên vật liệu trực tiếp như thế nào?

a)
A. Nợ TK 621: 10.000.000đ
b)
B. Nợ TK 627: 11.000.000đ
c)
C. Nợ TK 621: 9.000.000đ
d)
D. Nợ TK 627: 12.000.000đ
24.

Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một lô vật liệu X về nhập kho đủ theo giá cả thuế GTGT 10% là 55.000.000đ. Tiền hàng thanh toán bằng hình thức chuyển khoản. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 151: 50.000.000đ Nợ TK 133: 5.000.000đ Có TK 112: 5.000.000đ

b)

B. Nợ TK 153: 50.000.000đ Nợ TK 133: 5.000.000đ Có TK 112: 55.000.000đ

c)

C. Nợ TK 152: 55.000.000đ Có TK 112: 55.000.000đ

d)

D. Nợ TK 152: 50.000.000đ Nợ TK 133: 5.000.000đ Có TK 112: 55.000.000đ

25.

Công ty A hạch toán thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, mua một lô vật liệu X về nhập kho đủ. Tiền hàng thanh toán bằng hình thức chuyển khoản với tổng giá thanh toán cả thuế GTGT 10% là 22.000.000đ. Kế toán ghi:

a)

A. Nợ TK 151: 20.000.000đ Nợ TK 133: 2.000.000đ Có TK 112: 22.000.000đ

b)

B. Nợ TK 153: 20.000.000đ Nợ TK 133: 2.000.000đ Có TK 112: 22.000.000đ

c)

C. Nợ TK 152: 20.000.000đ Nợ TK 133: 2.000.000đ Có TK 112: 22.000.000đ

d)

D.Nợ TK 152: 22.000.000đ Có TK 112: 22.000.000đ

26.
Công ty A xuất kho 3 công cụ, dụng cụ để sử dụng tại phân xưởng sản xuất. Công cụ, dụng cụ có đơn giá 1.000.000đ. Công cụ thuộc loại phân bổ 1 kỳ. Kế toán ghi nhận chi phí công cụ cho sản xuất như thế nào?
a)
A. Nợ TK 627: 3.000.000đ
b)
B. Nợ TK 627: 1.500.000đ
c)
C. Nợ TK 242: 1.000.000đ
d)
D. Nợ TK 242: 2.000.000đ
27.

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Xuất kho bán trực tiếp cho khách hàng X một lô hàng trị giá 20 triệu đồng. Giá bán cả thuế GTGT 10% là 44 triệu đồng, đã thu bằng tiền gửi ngân hàng. Kế toán ghi nhận doanh thu: A. B. C.

a)

A. Nợ TK 112: 44.000.000đ Có TK 511: 40.000.000đ Có TK 3331: 4.000.000đ

b)

B. Nợ TK 131: 44.000.000đ Có TK 511: 40.000.000đ Có TK 3331: 4.000.000đ

c)

C. Nợ TK 112: 44.000.000đ Có TK 511: 44.000.000đ

d)

D. Nợ TK 112: 44.000.000đ Có TK 131: 44.000.000đ

28.

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Xuất kho bán chịu trực tiếp cho khách hàng Y một lô hàng trị giá 32 triệu đồng. Giá bán chưa thuế GTGT 10% là 60 triệu đồng. Kế toán ghi nhận doanh thu:

a)

A. Nợ TK 112: 66.000.000đ Có TK 511: 60.000.000đ Có TK 3331: 6.000.000đ

b)

B. Nợ TK 131: 66.000.000đ Có TK 511: 60.000.000đ Có TK 3331: 6.000.000đ

c)

C. Nợ TK 112: 35.200.000đ Có TK 511: 32.000.000đ Có TK 3331: 3.200.000đ

d)

D. Nợ TK 131: 35.200.000đ Có TK 511: 32.000.000đ Có TK 3331: 3.200.000đ

29.

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá trị hàng gửi bán đầu kỳ tại công ty M là 80 triệu đồng. Trong kỳ, công ty M chấp nhận mua 1/2 lô hàng gửi bán với giá bán cả thuế GTGT 10% là 66 triệu đồng. Kế toán công ty A ghi nhận giá vốn nghiệp vụ này như thế nào?

a)

A. Nợ TK 157: 40.000.000đ Có TK 155: 40.000.000đ

b)

B. Nợ TK 632: 40.000.000đ Có TK 157: 40.000.000đ

c)

C. Nợ TK 632: 80.000.000đ Có TK 157: 80.000.000đ

d)

D. Nợ TK 157: 66.000.000đ Có TK 155: 66.000.000đ

30.

Hãy ghi tên và lớp của bạn cú pháp : Nguyễn Văn A _ Lớp.....

4 lines
31.

Công ty A hạch toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường xuyên và tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Giá trị hàng gửi bán đầu kỳ tại công ty M là 80 triệu đồng. Trong kỳ, công ty M chấp nhận mua 1/2 lô hàng gửi bán với giá bán cả thuế GTGT 10% là 66 triệu đồng, tiền hàng chưa thanh toán. Kế toán công ty A ghi nhận doanh thu nghiệp vụ này như thế nào?

a)

A

Nợ TK 112: 66.000.000đ

Có TK 511: 60.000.000đ Có TK 3331: 6.000.000đ

b)

B.

Nợ TK 131: 66.000.000đ

Có TK 511: 60.000.000đ Có TK 3331: 6.000.000đ

c)

C

Nợ TK 131: 88.000.000đ

Có TK 511: 80.000.000đ Có TK 3331: 8.000.000đ

d)

D

Nợ TK 112: 44.000.000đ

Có TK 511: 40.000.000đ Có TK 3331: 4.000.000đ

32.
Chiết khấu thương mại là:
a)
A. Khoản người bán giảm cho người mua do hàng hóa bị giao chậm so với thời hạn trong hợp đồng
b)
B. Khoản người bán giảm cho người mua do người mua thanh toán sớm
c)
C. Khoản người bán giảm cho người mua do chất lượng hàng hóa không đúng quy cách, phẩm chất
d)
D. Khoản người bán giảm cho người mua do người mua mua hàng với số lượng lớn
33.
Tiền điện chạy máy tại phân xưởng được kế toán ghi nhận vào tài khoản nào?
a)
A. TK 622- Chi phí nhân công trực tiếp
b)
B. TK 627- Chi phí sản xuất chung
c)
C. TK 641- Chi phí bán hàng
d)
D. TK 642- Chi phí quản lý doanh nghiệp
34.
Xuất kho vật liệu để sản xuất sản phẩm. Kế toán ghi:
a)
A. Nợ TK 627
b)
B. Nợ TK 622
c)
C. Nợ TK 154
d)
D. Nợ TK 621
e)
E. Nợ TK 631
35.
Ghi nhận chi phí lương của công nhân trực tiếp sản xuất sản phẩm. Kế toán ghi:
a)
A. Nợ TK 627
b)
B. Nợ TK 622
c)
C. Nợ TK 154
d)
D. Nợ TK 621
e)
E. Nợ TK 631
36.
Nguyên liệu, vật liệu mua từ nhà cung cấp nhưng cuối tháng chưa về nhập kho sẽ được ghi ………
a)
A. Nợ TK 151
b)
B. Nợ TK 152
c)
C. Có TK 151
d)
D. Có TK 152
37.
Doanh nghiệp có tổng doanh thu là 500 triệu đồng, tổng chi phí là 420 triệu đồng. Chênh lệch được kế toán kết chuyển về bên Nợ TK 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
38.
Doanh thu thuần cuối kỳ được kết chuyển về bên Có TK 911 – Xác định kết quả kinh doanh
a)
A. Đúng
b)
B. Sai
39.
Công ty A mua một lô vật liệu về nhập kho với tổng giá thanh toán cả thuế GTGT 10% là 110 triệu đồng. Chi phí vận chuyển vật liệu về kho cả thuế GTGT 10% do bên bán chịu là 1,1 triệu đồng. Công ty A tính thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ. Kế toán công ty A ghi tăng vật liệu nhập kho……
a)
A. Nợ TK 152: 101 triệu đồng
b)
B. Nợ TK 152: 111,1 triệu đồng
c)
C. Nợ TK 152: 100 triệu đồng
d)
D. Nợ TK 152: 110 triệu đồng
40.

Sản xuất được 10 cái áo, giá thành đơn vị: 10.000đ/cái. Bán được 8 cái, giá 12.000đ/cái, KH trả bằng tiền mặt cho 2 cái, số còn lại KH nợ, không phát sinh gì thêm. Tính lợi nhuận thu về cho nghiệp vụ trên

a)

a. Lỗ 4.000

b)

b. Lãi 4.000

c)

c. Lãi 16.000

d)

d. Lãi 12.000

41.

Tại ngày 31/01, Tổng Tài sản = Tổng NV = 600 triệu đồng. Ngày 1/2 phát sinh nghiệp vụ:

Nợ TK 111/ Có TK 131: 20 triệu đồng

Nợ TK 331/ Có TK 341: 30 triệu

Vậy Bảng Cân đối kế toán tại ngày 1/2 sau khi phát sinh 2 nghiệp vụ trên sẽ có Tổng TS và NV là bao nhiêu?

a)

a.    650 triệu đồng

b)

b.    630 triệu đồng

c)

c.    620 triệu đồng

d)

d.    600 triệu đồng