wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc)

Total questions: 149

Worksheet time: 2hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

4 lines
2.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Trung Quốc?

4 lines
3.

Đặc điểm tự nhiên của miền Tây Trung Quốc là có

4 lines
4.

Điểm tương đồng về tự nhiên giữa miền Đông và miền Tây TRung Quốc là

4 lines
5.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

4 lines
6.

Biểu hiện của việc Trung Quốc rất chú ý đầu tư cho phát triển giáo dục không phải là cải cách giáo dục để phát triển tố chất dân cư.

4 lines
7.

Dân cư Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông vì miền này có kinh tế phát triển, rất giàu tài nguyên.

4 lines
8.

Các làng xã ở nông thôn của Trung Quốc có nhiều thay đổi tích cực chủ yếu do chính sách công nghiệp hoa nông thôn.

4 lines
9.

Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu quan trọng của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội?

4 lines
10.

Cộng hòa Nam Phi

4 lines
11.

Vùng nội địa của Cộng hòa Nam Phi có kiểu khí hậu

4 lines
12.

Câu 19 cộng hòa nam phi có

4 lines
13.

Các vùng biển như biển Hoa Đông, Hoàng Hải thuộc đại dương nào dưới đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Ấn Độ Dương

c)

Đại Tây Dương

d)

Bắc Băng Dương

14.

Phía bắc Trung Quốc tiếp giáp với quốc gia nào dưới đây?

a)

Nhật Bản

b)

Mông cổ

c)

Liên bang Nga

d)

Việt Nam

15.

Miền Đông Trung Quốc là nơi sinh sống tập trung của dân tộc

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

16.

Phát biểu nào sau đây đúng với ngành thủy sản Trung Quốc?

a)

Sản lượng khai thác và nuôi trồng đứng đầu thế giới

b)

Là ngành một mới nhưng tốc độ phát triển rất nhanh

c)

Chủ yếu là đánh bắt và nuôi trồng thủy sản nước ngọt

17.

Dân tộc chiếm đa số ở Trung Quốc là

a)

Choang

b)

Hán

c)

Tạng

d)

Hồi

18.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than

b)

Hóa dầu

c)

Luyện kim

d)

Thực phẩm

19.

Đồng bằng thường bị ngập lụt nghiêm trọng nhất ở Trung Quốc là

a)

Hoa Bắc

b)

Đông Bắc

c)

Hoa Nam

d)

Hoa Trung

20.

Loại cây nào sau đây được trồng nhiều ở đồng bằng Đông Bắc?

a)

Mía

b)

Chè

c)

Lúa gạo

d)

Lúa mì

21.

Các trung tâm công nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

Miền Tây

b)

Vùng duyên hải

c)

Phía nam

d)

Trung tâm đất nước

22.

Phát biêu nào sau đây không đúng với tự nhiên miên Đông Trung Quôc?

a)

Các đông băng châu thô rộng lớn, đất phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Kiểu khí hậu cận nhiệt đới gió mùa và ôn đới gió mùa.

d)

Có nhiều tài nguyên khoáng sản kim loại màu nổi tiếng.

23.

Phần phía đông Trung Quốc tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Thái Bình Dương

b)

Đại Tây Dương

c)

Ấn Độ Dương

d)

Bắc Băng Dương

24.

Miền Tây Trung Quốc là nơi có

a)

nhiều hoang mạc và bán hoang mạc rộng lớn

b)

nhiều đồng bằng châu thổ rộng, dất màu mỡ

c)

các loại khoáng sản kim loại màu nồi tiếng

d)

khí hậu cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

25.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dân số Trung Quốc?

a)

Quy mô lớn nhất thế giới.

b)

Dân thành thị tăng nhanh.

c)

Dân cư phân bố đồng đều.

d)

Mất cân bằng giới tính.

26.

Năm 2020, GDP của Trung Quốc

a)

Đứng đầu thế giới

b)

Đứng thứ hai thế giới, sau Hoa Kỳ

c)

Đứng thứ ba thế giới, sau Hoa Kỳ và Nga

d)

Đứng thứ tư thế giới, sau Hoa Kỳ, Nga và Anh

27.

Các trung tâm công nghiệp lớn của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở

a)

miền Tây

b)

miền Đông

c)

miền Bắc

d)

miền Nam

28.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dào

d)

nhu cầu rất lớn

29.

Đặc điểm khí hậu miền Tây Trung Quốc là

a)

khí hậu ôn hòa mát mẻ

b)

mùa hạ nóng ẩm, mưa nhiều

c)

khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

d)

chênh lệch nhiệt độ giữa các mùa ít

30.

Ngành công nghiệp nào sau đây của Trung Quốc có sản lượng đứng đầu thế giới?

a)

Khai thác than

b)

Hóa dầu

c)

Luyện kim

d)

Thực phẩm

31.

Đồng bằng nào sau đây của Trung Quốc nằm ở hạ lưu sông Trường Giang?

a)

Đông Bắc

b)

Hoa Bắc

c)

Hoa Trung

d)

Hoa Nam

32.

Dân cư Trung Quốc tập trung đông nhất ở vùng

a)

ven biển và thượng lưu các con sông

b)

ven biển và vùng đồi núi phía Tây

c)

ven biển và hạ lưu các con sông

d)

phía Tây Bắc và vùng trung tam

33.

Đất đai ở các đồng bằng miền Đông Trung Quốc khá màu mỡ do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Phù sa của các con sông bồi tụ thành.

b)

Do phù sa của biển bồi tụ là chủ yếu.

c)

Có nguồn gốc từ dung nham núi lửa.

d)

Thảm thực vật phong phú, đa dạng.

34.

Trung Quốc là nước có diện tích lớn thứ tư trên thế giới sau các nước nào sau đây?

a)

Nga, Canada, Hoa Kì

b)

Nga, Canada, Ô-trây-li-a

c)

Nga, Hoa Ki, Bra-xin

d)

Nga, Hoa Kì, Mông Cổ

35.

Vùng trồng lúa mì của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở các đồng bằng nào sau đây?

a)

Hoa Trung và Hoa Nam

b)

Đông Bắc và Hoa Trung

c)

Hoa Bắc và Hoa Trung

d)

Đông Bắc và Hoa Bắc

36.

Các hoang mạc lớn ở Trung Quốc phân bố chủ yếu ở khu vực nào sau đây?

a)

Đông Bắc

b)

Tây Nam

c)

Tây Bắc

d)

Đông Nam

37.

Cây trồng giữ vị trí quan trọng nhất trong ngành trồng trọt ở Trung Quốc là

a)

cây lương thực

b)

câu ăn quả

c)

cây công nghiệp

d)

cây thực phẩm

38.

Lĩnh vực nào sau đây được coi là động lực cho tăng trưởng kinh tế Trung Quốc?

a)

Xuất nhập khẩu

b)

Du lịch

c)

Tài chính

d)

Nông nghiệp

39.

Trung Quốc đang đứng đầu thế giới về chiều dài

a)

đường ô tô cao tốc

b)

đường sắt đệm từ

c)

đường thủy nội địa

d)

đường biển quốc tế

40.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Tây Trung Quốc?

a)

Nhiều tài nguyên khoáng sản

b)

Diện tích tự nhiên rộng lớn

c)

Có các dân tộc khác nhau

d)

Có mật độ dân cư rất lớn

41.

Loại vật nuôi nhiều nhất ở miền Tây Trung Quốc là

a)

cừu

b)

c)

ngựa

d)

lợn

42.

Địa hình chủ yếu của miền Đông Trung Quốc là

a)

núi, cao nguyên xen bồn địa

b)

đồng bằng và đồi núi thấp

c)

núi cao và sơn nguyên đồ sộ

d)

núi và đồng bằng châu thố

43.

Những thay đổi quan trọng trong nền kinh tế Trung Quốc là kết quả của

a)

công cuộc đại nhảy vọt

b)

các kế hoạch 5 năm

c)

công cuộc hiện đại hóa

d)

cuộc cách mạng văn hóa

44.

Trung Quốc đã và đang thực hiện biện pháp chủ yếu nào sau đây để tăng tỉ lệ che phủ rừng?

a)

Khai thác có kế hoạch

b)

Bảo vệ rừng

c)

Trồng rừng

d)

Phát triển nương rẫy

45.

Khu vực nào sau đây chiếm tỉ trọng cao nhất trong nền kinh tế Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản

b)

Công nghiệp và xây dựng

c)

Dịch vụ

d)

Thuế sản phẩm trừ trợ cấp sản phẩm

46.

Phát biêu nào sau đây không đúng với tự nhiên miền Tây Trung Quôc?

a)

Các đồng băng châu thổ rộng lớn, đât phù sa màu mỡ.

b)

Các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa.

c)

Nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ.

d)

Thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đông.

47.

Khí hậu chủ yếu ở miền Tây Trung Quốc là

a)

ôn đới lục địa

b)

ôn đới gió mùa

c)

cận nhiệt gió mùa

d)

nhiệt đới gió mùa

48.

Đặc điểm tự nhiên của miền Đông Trung Quốc là có

a)

các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa màu mỡ

b)

các dãy núi cao, sơn nguyên đồ sộ xen lẫn các bồn địa

c)

nhiều tài nguyên rừng, nhiều khoáng sản và đồng cỏ

d)

thượng nguồn của các sông lớn theo hướng tây đồng

49.

Phát biểu nào sau đây không đúng với Trung Quốc?

a)

Biên giới với các nước chủ yếu núi cao, hoang mạc

b)

Có miền duyên hải rộng lớn với đường bờ biển dài

c)

Toàn bộ lãnh thổ nằm hoàn toàn trong bán cầu Bắc

d)

Là nước có quy mô diện tích rộng lớn nhất thế giới

50.

Các dân tộc ít người của Trung Quốc phân bố rải rác ở khu vực nào sau đây?

a)

Các thành phố lớn

b)

Các đồng bằng châu thổ

c)

Vùng núi và biên giới

d)

Dọc biên giới phía nam

51.

Dân cư Trung Quốc phân bố tập trung chủ yếu ở các

a)

đồng bằng phù sa ở miền Đông

b)

sơn nguyên, bồn địa ở miền Tây

c)

khu vực biên giới phía bắc

d)

khu vực ven biển ở phía nam

52.

Hiện nay quy mô GDP của Trung Quốc đứng thứ mấy trên thế giới?

a)

Thứ nhất

b)

Thứ ba

c)

Thứ tư

53.

Y nào dưới đây đúng khi nói về khí hậu của Trung Quốc?

a)

Khí hậu miền Đông ôn hòa hơn so với miền Tây

b)

Kiểu khí hậu núi cao có đặc trưng là tuyết phủ quanh năm

c)

Miền Tây có khí hậu gió mùa, miền Đông có khí hậu hải dương

d)

Phần lớn lãnh thổ Trung Quốc có khí hậu cận nhiệt đới

54.

Đặc điểm khí hậu miền Đông TRung Quốc là

a)

Khí hậu ôn đới lục địa khắc nghiệt

b)

Có lượng mưa trung bình năm thấp

c)

Chênh lệch nhiệt độ giữa ngày và đêm lớn

d)

Khí hậu gió mùa, lượng mưa trung bình năm lớn

55.

ảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sau dây?

a)

Tích cực trồng rừng.

b)

Cấm triệt để việc khai thác rùmg.

c)

Giới hạn sản lượng khai thác hàng năm.

d)

Kiểm soát chặt chẽ việc khai thác rừng tự nhiên.

56.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển công nghiệp luyện kim đen là

a)

kĩ thuật hiện đại

b)

lao động đông đảo

c)

nguyên liệu dồi dà

57.

Nhận xét nào sau đây không đúng về đặc điểm miền Đông Trung Quốc?

a)

Có các đồng bằng châu thổ rộng lớn, đất phù sa.

b)

Dân cư tập trung đông đúc, nông nghiệp trù phú.

c)

Nghèo khoáng sản, chi có than đá là đáng kể.

d)

Phía bắc miền đông có khí hậu ôn đới gió mùa.

58.

Việc phân bố dân cư khác nhau rất lớn giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc đã gây ra khó khă chú yếu nhất về

a)

sử dụng hợp lí tài nguyên và lao động

b)

nâng cao chất lượng cuộc sống dân

c)

việc bảo vệ tài nguyên và môi trường

d)

Phòng chóng các thiên tai hàng năm

59.

Nhằm bảo vệ và phát triển rừng, Trung Quốc không thực hiện biện pháp nào sau dây?

a)

Tích cực trồng rừng

b)

Cấm triệt để việc khai thác rùmg

c)

Giới hạn sản lượng khai thác hàng năm

d)

Kiểm soát chặt chẽ

60.

Các đồng bằng của Trung Quốc theo thứ tự từ bắc xuống nam là

a)

Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam

b)

Hoa Bắc, Hoa Trung, Hoa Nam, Đ��ng Bắc

c)

Hoa Trung, Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc

d)

Hoa Nam, Đông Bắc, Hoa Bắc, Hoa Trung

61.

Các kiểu khí hậu chủ yếu ở miền Đông Trung Quốc là

a)

cận nhiệt đới gió mùa, ôn đới gió mùa

b)

ôn đới gió mùa, nhiệt đới gió mùa

c)

nhiệt đới gió mùa, cận xích đạo

d)

cận xích đạo, cận nhiệt đới gió mùa

62.

Phát biểu nào sau đây đúng với cơ cấu dân số thành thị và nông thôn Trung Quốc hiện nay?

a)

Thành thị tăng, nông thôn giảm

b)

Nông thôn tăng, thành thị giảm

c)

Nông thôn tăng, dân thành thị tang

d)

Thành thị giảm, nông thôn giảm

63.

Tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên của Trung Quốc ngày càng giảm là do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Tiến hành chính sách dân số triệt đ

b)

Sự phát triển nhanh của y tế, giáo dục

c)

Sự phát triển nhanh của nền kinh tế

d)

Người dân không muốn sinh nhiều con

64.

Thành tựu của chính sách dân số triệt để của Trung Quốc là

a)

giảm tỉ suất gia tăng dân số tự nhiên

b)

làm tăng chênh lệch cơ cấu giới tính

c)

làm tăng số lượng lao động nữ giới

d)

làm giảm quy mô dân số của cả nước

65.

Đặc điểm nổi bật về xã hội Trung Quốc là

a)

ít chú trọng đến công tác giáo dục, y tế

b)

là cái nôi của nền văn minh nhân loại

c)

là nơi ra đời của nhiều tôn giáo lớn

d)

chất lượng cuộc sông của người dân rất cao

66.

Tác động tiêu cực nhất của chính sách dân số rất triệt để ở Trung Quốc là

a)

Làm tăng tình trạng bất bình đẳng giới.

b)

Mất cân bằng giới tính nghiêm trọng.

c)

Mất cân bằng trong phân bố dân cư.

d)

Tỉ lệ dân cư nông thôn giảm mạnh.

67.

Điều kiện thuận lợi nhất để Trung Quốc phát triển ngành công nghiệp khai khoáng là

a)

Kỹ thuật hiện đại

b)

Lao động đồi dào

c)

Khoáng sản phong phú

d)

Nhu cầu rất lớn

68.

Giữa miền Đông và miền Tây Trung Quốc không có sự khác biệt rõ rệt về

a)

khí hậu

b)

địa hình

c)

diện tích

d)

Sông ngòi

69.

Vị thể của nền kinh tế Trung Quốc trên thế giới được thể hiện ở biểu hiện nào sau đây

a)

Ngành nông nghiệp được chú ý phát triển

b)

Thu hút đầu tư nước ngoài ngày càng lớn

c)

Tổng trị giá thương mại đứng đầu thế giới

d)

Phát triển mạnh kinh tế ở vùng duyên hải.

70.

Các hoang mạc ở phía Tây Trung Quốc được hình thành trong điều kiện

a)

A. nằm sâu trong lục địa.

b)

B. nằm ở địa hình cao.

c)

C. không có sông ngòi.

d)

D. có hai mùa mưa, khô.

71.

Phát biêu nào sau đây đúng về sự thay đổi cơ cấu kinh tế của Trung Quốc?

a)

Nông nghiệp tăng nhanh, dịch vụ giảm nhanh.

b)

Nông nghiệp giảm nhanh, dịch vụ tăng nhanh.

c)

Nông nghiệp tăng nhanh, công nghiệp giảm nhanh.

d)

Nông nghiệp giảm nhanh, công nghiệp tăng nhanh.

72.

Tốc độ tăng GDP của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Có biến động và luôn ở mức thấp

b)

Có biến động song luôn ở mức cao

c)

Không biến động và luôn ở mức cao

d)

Không biến động và luôn ở mức thấp

73.

Các biện pháp phát triển nông nghiệp Trung Quốc chủ yếu nhằm vào việc tạo điều kiện khai thác tiềm năng

a)

lao động, tài nguyên và thị trường

b)

tài nguyên, nguồn vốn và lao động

c)

nguồn vốn, lao động, cơ sở vật chất

d)

lao động, thị trường, cơ sở vật chất

74.

Phát biểu nào sau đây không đúng với miền Đông Trung Quốc?

a)

Truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo

b)

Mật độ dân cư cao, dân sống đông đúc

c)

Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn

d)

Tập trung chủ yếu các dân tộc ít người

75.

Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

bán cầu Bắc

b)

bán cầu Nam

c)

bán cầu Đông và Tây

d)

hoàn toàn ở bán cầu Tây

76.

Tốc độ tăng trưởng GDP của Trung Quốc giảm mạnh nhưng GDP vẫn tăng trong giai đoạn 2010 -2020 là do qui mô GDP của Trung Quốc ngày càng lớn.

a)

Trung Quốc có nguồn thu từ bên ngoài lớn

b)

du lịch phát triển mang lại nhiều lợi nhuận

c)

Sự phát triển nhanh các ngành công nghiệp

77.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Tích cực thu hút đầu tư nước ngoài.

b)

Tập trung vào các ngành truyền thống.

c)

Tăng cường xuất, nhập khẩu hàng hóa.

d)

Chú ý ứng dụng các công nghệ cao.

78.

Điểm khác biệt rõ rệt của miền Tây so với miền Đông Trung Quốc là

a)

A. nhiều tài nguyên khoáng sản.

b)

B. diện tích tự nhiên rộng lớn.

c)

C. có các dân tộc khác nhau.

d)

D. có mật độ dân cư thấp.

79.

Phát biểu nào sau đây đúng với thành tựu quan trọng của Trung Quốc trong phát triển kinh tế - xã hội?

a)

quy mô GDP của Trung Quốc tăng nhanh, liên tục.

b)

sự phân hóa giàu nghèo ngày càng lớn, nhiều tỉ phú.

c)

không xuất hiện tình trạng đói, tăng trưởng liên tục.

d)

trở thành nước có GNI/người cao nhất trên thế giới.

80.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòà Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến

d)

Nằm

81.

Sản xuất nông nghiệp của Trung Quốc tập trung chủ yếu ở miền Đông không phải vì ở đây có

a)

Các đồng bằng rộng, đất đai màu mỡ.

b)

Khí hậu cận nhiệt và ôn đới gió mùa.

c)

Dân cư tập trung với mật độ rất cao.

d)

Các dân tộc ít người có số lượng lớn.

82.

Cộng hòa Nam Phi tiếp giáp với đại dương nào sau đây?

a)

Nam Đại Dương

b)

Bắc Băng Dương

c)

Dai Tay Duong

d)

Thái Bình Dương

83.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sản xuất nông nghiệp Trung Quốc?

a)

Giá trị sản xuất nông nghiệp tăng nhanh

b)

Nhiều loại nông sản có năng suất cao

c)

Lương thực chiếm vị trí quan trọng nhất

d)

Giá trị của chăn nuôi lớn hơn trồng trọt

84.

Phát biêu nào sau đây không đúng với dân cư, xã hội Trung Quôc?

a)

Chú ý đâu tư cho phát triển giáo dục

b)

Dân tộc ít người chủ yếu ở miền Đông

c)

Soạn ra chữ viết từ trước Công nguyên

d)

Người lao động có tính cần cù, sáng tạo

85.

Nhận xét nào sau đây đúng với đặc điểm dân cư Trung Quốc?

a)

Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao và mức độ đô thị hóa chậm

b)

Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số cao, phân bố khá đồng đều

c)

Là nước đông dân, tỉ lệ gia tăng dân số thấp, phân bố rất chênh lệch

d)

Là nước đông dân, phân bố chênh lệch và mức độ đô thị hóa chậm

86.

Phát biểu nào sau đây không đúng với nông nghiệp Trung Quốc hiện nay?

a)

Có nhiều chính sách phát huy tiềm năng lao động

b)

Có nhiều biện pháp khai thác tài nguyên tự nhiên

c)

Sản lượng một số nông sản đứng hàng đầu thế giới

d)

Cây công nghiệp lâu năm có vị trí quan trọng nhất

87.

Phát biểu nào sau đây không phải là thuận lợi chủ yếu của dân cư đối với phát triển kinh tế - xã hội Trung Quốc?

a)

Truyền thống lao động cần cù và sáng tạo

b)

Tỉ lệ người già trong dân số ngày càng cao

c)

Nhiều lao động và ngày càng được bổ sung

d)

Chất lượng lao động ngày càng nâng cao

88.

Thành tựu trực tiếp của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc không phải là

a)

Tốc độ tăng trưởng cao.

b)

Tổng GDP tăng lên lớn.

c)

Đời sống dân nâng cao.

d)

Giảm tỉ suất tăng dân số

89.

Vùng trồng lúa gạo của Trung Quốc tập trung ở khu vực có khí hậu nào sau đây?

a)

A. Ôn đới gió mùa và cận nhiệt gió mùa.

b)

B. Cận nhiệt gió mùa và cận nhiệt lục địa.

c)

C. Cận nhiệt lục địa và nhiệt đới gió mùa.

d)

D. Cận nhiệt gió mùa và nhiệt đới gió mùa.

90.

Ngoại thương của Trung Quốc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Trị giá xuất khẩu tăng, trị giá nhập khẩu giảm

b)

Trị giá xuất khẩu thường bằng trị giá nhập khẩu

c)

Trị giá xuất khẩu thường lớn hơn trị giá nhập khẩu

d)

Trị giá xuất khẩu thường nhỏ h

91.

Phát biểu nào sau đây đúng với vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Nam.

b)

Nằm hoàn toàn ở bán cầu Bắc.

c)

Nằm hoàn toàn trong vùng ngoại chí tuyến.

d)

Nằm hoàn toàn trong vùng nội chí tuyến.

92.

Thế mạnh nổi bật để phát triển công nghiệp nông thôn của Trung Quốc là

a)

khí hậu khá ổn định

b)

nguồn lao động dồi dào

c)

cơ sở hạ tầng hiện đại

d)

có nguồn vốn đầu tư lớn

93.

Ý nào dưới đây đúng khi nói về ngành nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

Cây công nghiệp giữ vị trí quan trọng trong cơ cấu ngành trồng trọt

b)

Ngành trồng trọt là ngành chủ yếu trong nông nghiệp của Trung Quốc

c)

Ngành chăn nuôi luôn chiếm tỉ trọng trên 50% cơ cầu ngành nông nghiệp

94.

Cộng hòa Nam Phi án ngữ con đường biển quan trọng giữa hai đại dương nào sau đây?

a)

Đại Tây Dương và Ấn Độ Dương

b)

Thái Bình Dương và Ân Độ Dương

c)

Đại Tây Dương và Thái Bình Dương

d)

Thái Bình Dương và Bắc Băng Dương

95.

Loại hình cảnh quan nào sau đây chiếm diện tích lớn nhất ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Xa van.

b)

Rừng lá cứng.

c)

Rừng nhiệt đới.

d)

Rừng lá kim.

96.

Trong phát triển công nghiệp, Trung Quốc không thực hiện việc

a)

tiến hành mở cửa và thu hút mạnh đầu tư nước ngoài.

b)

ứng dụng công nghệ cao và tạo các doanh nghiệp lớn.

c)

phát triển công nghiệp điện tử - tin học, chế tạo máy.

d)

lập kế hoạch sản xuất hàng năm cố định, kế hoạch hóa.

97.

Phát biểu nào sau đây đúng về nguyên nhân khiến bình quân lương thực theo đầu người của Trung Quốc còn chưa cao?

a)

Sản lượng lương thực lớn, nhưng quy mô dân số rất lớn.

b)

Sản lượng lương thực chưa lớn, nhưng quy mô dân số lớn.

c)

Sản lượng lương thực rất lớn, nhưng dân số tăng nhanh.

d)

Sản lượng lương thực nhỏ, nhưng dân số lớn nhất thế giới.

98.

Phát biểu nào sau đây không đúng với công nghiệp Trung Quốc?

a)

Các ngành công nghiệp đều có tốc độ tăng trưởng nhanh

b)

Dẫn đầu thế giới trong các ngành luyện thép, luyện nhôm

c)

Các sản phẩm thiết bị công nghệ cao phát triển rất nhanh

d)

Tập trung ở phần phía tây lãnh thổ, thưa thớt ở phía đông

99.

Trung Quốc quan tâm rất lớn đến sản xuất lương thực vì

a)

A. quy mô dân số rất lớn, nhu cầu lương thực tăng cao.

b)

B. quy mô dân số rất lớn, giống cây lương thực chưa tốt.

c)

C. giống cây lương thực hạn chế, nhu cầu lương thực lớn.

d)

D. nhu cầu lương thực lớn, năng suất lương thực chưa cao.

100.

Điểm tương đồng của dân cư miền Đông với miền Tây Trung Quốc là

a)

truyền thống dân cư cần cù, sáng tạo

b)

Mật độ dân cư cao có quy mô dân số lớn

c)

Có nhiều đô thị với quy mô dân số lớn

d)

Nơi sinh sống tập trung của dân tộc hán

101.

Miền Tây Trung Quốc có thế mạnh chủ yếu nào sau đây để phát triển lâm nghiệp và chăn nuôi?

a)

A. Diện tích rừng lớn, nhiều đồng cỏ.

b)

B. Đất đai rộng, màu mỡ, nhiều sông.

c)

C. Khí hậu gió mùa, nguồn nước lớn.

d)

D. Sông ngòi dày đặc, nhiều sinh vật.

102.

Cao nguyên Trung tâm ở Cộng hòa Nam Phi nằm ở

a)

phía bắc.

b)

phía tay.

c)

nội địa.

d)

ven biển.

103.

Phát biểu nào sau đây không đúng với chính sách nông nghiệp của Trung Quốc?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho dân

b)

Tự chủ trong sản xuất và tiêu thụ

c)

Đưa kĩ thuật mới vào sản xuất

d)

Tập trung tăng thuế nông nghiệp

104.

Trung Quốc không áp dụng chính sách, biện pháp nào trong cải cách ngành nông nghiệp?

a)

Giao quyền sử dụng đất cho nông dân

b)

Cải tạo, xây dựng hệ thống thủy lợi

c)

Áp dụng kĩ thuật mới, phổ biến giống mới

d)

Hạn chế xuất khẩu lương thực, thực phẩm

105.

Lợi ích chủ yếu của việc phát triển các ngành công nghiệp ở địa bàn nông thôn Trung Quốc không phải là

a)

sử dụng lực lượng lao động dồi dào tại chỗ.

b)

tận dụng nguyên vật liệu sắn có ở nông thôn.

c)

đảm bảo các nhu cầu thiết yếu của người dân.

d)

tạo nguồn hàng xuất khẩu lớn ra nước ngoài.

106.

Phần lãnh thổ phía đông nam Cộng hòà Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải

d)

ôi đới lục địa.

107.

Kiểu khí hậu nào sau đây làm cho miền Tây Trung Quốc có nhiều hoang mạc, bán hoang mạc?

a)

Khí hậu ôn đới lục địa

b)

Khí hậu cận nhiệt đới

c)

Khí hậu ôn đới hải dương

d)

Khí hậu ôn đới gió mùa

108.

Cộng hòa Nam Phi có

a)

đường bờ biển rất khúc khuỷu.

b)

vùng biển rộng và bờ biến dài.

c)

nhiều cửa sông ở dọc ven biển.

d)

bờ biển ngắn nhưng biển rộng.

109.

Phần lãnh thổ phía tây Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới âm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôi đới lục địa.

110.

Phát biểu nào sau đây không đúng về thành tựu của công cuộc hiện đại hóa Trung Quốc?

a)

Giao lưu ngoài nước hạn chế, giao lưu trong nước phát triển.

b)

Nhiều năm có tốc độ tăng trưởng kinh tế cao nhất thế giới.

c)

Tổng thu nhập quốc dân vươn lên vị trí cao ở trên thế giới.

d)

Thu nhập bình quân đầu người tăng nhiều lần so với trước.

111.

Cộng hòà Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là

a)

kim cương

b)

vàng

c)

man-gan

d)

bạch kim

112.

Dải lãnh thổ ven biển phía nam của Cộng hòa Nam Phi có khí hậu

a)

nhiệt đới khô.

b)

nhiệt đới ẩm.

c)

Địa Trung Hải.

d)

ôi đới lục địa.

113.

Lợn được nuôi nhiều ở các đồng bằng phía Đông Trung Quốc do nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Nguồn thức ăn phong phú, dân cư đông đúc.

b)

Dân cư đông đúc, cơ sở vật chất kĩ thuật tốt.

c)

Cơ sở vật chất kĩ thuật tốt, vận chuyển dễ.

d)

Vận chuyển dễ, nhiều lao động có kĩ thuật.

114.

Phần lớn diện tích đất liền của Cộng hòa Nam Phi thuộc dạng địa hình

a)

binh nguyen.

b)

bán bình nguyên.

c)

cao nguyên.

d)

núi cao.

115.

Ngành công nghiệp mũi nhọn của Cộng hòa Nam Phi là

a)

chế biến lâm sản

b)

Khai khoáng

c)

sản xuất ô tô

d)

luyện kim

116.

Loại khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi chiếm hơn 88% trữ lượng của thế giới là

a)

kim cương.

b)

vàng.

c)

man-gan.

d)

bạch kim.

117.

Ý nào sau đây không đúng khi nói về tự nhiên của Cộng hòà Nam Phi?

a)

Sông ngòi dày đặc, nhiều sông lớn

b)

Bờ biển dài, nhiều bãi biển đẹp, nhiều rạn san hô

c)

Khí hậu nhiệt đới là chủ yếu nhưng có sự phân hóa giữa các vùng

d)

Giàu khoáng sản, đặc biệt vàng, kim cương có trữ

118.

Hoạt động khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi diễn ra chủ yếu ở

a)

ven biển

b)

phía bắc

c)

phía nam

d)

nội địa

119.

Phát biểu nào sau đây không đúng về nền kinh tế Trung Quốc?

a)

A. Quy mô GDP ngày càng tăng và đứng hàng đầu thế giới.

b)

B. Tốc độ tăng trưởng GDP xếp vào loại cao nhất thế giới.

c)

C. Thu nhập bình quân theo đầu người có xu hướng tăng.

d)

D. Khoảng cách về kinh tế giữa các vùng ngày càng thu hẹp.

120.

Các cây lương thực chính ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

ngô và lúa gạo

b)

lúa mạch và ngô

c)

lúa mì và lúa gạo

d)

ngô và lúa mì

121.

Địa hình của Cộng hòà Nam Phi chủ yếu là gì?

a)

đồng bằng, sơn nguyên

b)

núi, cao nguyên và đồi

c)

núi cao, đảo, đồng bằng

d)

trung du, đồi, núi thấp

122.

Phát biểu nào sau đây đúng về tự nhiên Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mạng lưới sông hồ dày đặc.

b)

Giàu tài nguyên khoáng sản.

c)

Rừng chiếm diện tích rất lớn.

d)

Có nhiều đồng bằng phù sa.

123.

Thuận lợi chủ yếu về tự nhiên để ngành công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi phát triển là gì?

a)

khoáng sản phong phú và đa dạng

b)

dân số đông, lao động chất lượng

c)

thu hút vốn đầu tư lớn ngoài nước

d)

có trình độ khoa học, kĩ thuật cao

124.

Phần lớn lãnh thố Cộng hòa Nam Phi có khi hạu nhiệt đới và cận nhiệt.

a)

nhiệt đới và ôn đới.

b)

ôi đới và cận nhiệt.

c)

xích đạo và nhiệt đới.

125.

Ý nào sau đây không đúng về đặc điểm dân cư Cộng hòa Nam Phi?

a)

Mật độ dân số thấp, phân bố không đều

b)

Số dân khá đông, cơ cấu dân số già

c)

Thành phần dân tộc, chủng tộc đa dạng, phức tạp

d)

Mật độ dân số thấp, dân cư phân bố không đều

126.

Các kiểu rừng chính ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

rừng thưa và xa van, rừng lá cứng.

b)

rừng lá kim, rừng thưa và xavan.

c)

rừng lá rộng, rừng thưa và xavan.

d)

rừng thưa và xavan, rừng thường xanh.

127.

Cộng hòa Nam Phi nằm chủ yếu trong đới khí hậu nào dưới đây?

a)

Xích đạo và nhiệt đới.

b)

Nhiệt đới và cận nhiệt.

c)

Cận nhiệt và ôn đới.

d)

ô n đới và hàn đới.

128.

Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

a)

bạch kim, vàng, dầu khí.

b)

bạch kim, v

129.

Hình thức canh tác chính trong sản xuất nông nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

trang trại và hợp tác xã nông nghiệp

b)

trang trại và nông hộ

c)

trang trại và khu nông nghiệp công nghệ cao

d)

trang trại và đồn điền

130.

Nam Phi đứng hàng đầu thế giới về khai thác

a)

bạch kim, vàng, dầu khí

b)

bạch kim, vàng và crôm

c)

vàng, dầu khí và than đá

d)

vàng, đất hiếm và crôm

131.

Vùng nội địa của Cộng hòa Nam Phi có kiểu khí hậu nào?

a)

nhiệt đới lục địa khô hạn

b)

nhiệt đới ẩm

c)

cận nhiệt địa trung hải

d)

nhiệt đới gió mùa

132.

Thành phần dân tộc đông nhất ở Cộng hòa Nam Phi là

a)

da trắng.

b)

da đen.

c)

da màu.

d)

da vàng.

133.

Cộng hòà Nam Phi giàu có về khoáng sản, nhất là

a)

kim loại quý hiếm.

b)

dầu mỏ và than đá.

c)

khí tự nhiên và sắt.

d)

đất hiểm và đồng.

134.

Các trung tâm công nghiệp ở Cộng hòa Nam Phi tập trung nhiều nhất ở

a)

khu vực phía bắc lãnh thổ

b)

vùng ven biển Đại Tây Dương

c)

khu vực phía tây lãnh thô

d)

vùng ven biến Ân Độ Dương

135.

Nơi có nhiều thuận lợi để phát triển cây hàng năm ở Cộng hòa Nam Phi là nơi nào?

a)

các đồng bằng ven biển

b)

các thung lũng giữa núi

c)

cao nguyên trung tâm

d)

dãy núi phía tây nam

136.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi Đrê-ken-bec của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Ranh giới ngăn cách cao nguyên và đồng bằng.

b)

Là dãy núi lớn, kéo dài hơn 1000 km.

137.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về vị trí địa lí và lãnh thổ Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nằm ở cả hai bán cầu Bắc và Nam.

b)

Chiếm khoảng 4,0% diện tích châu Phi.

c)

Có chung biên giới trên đất liền với 6 quốc gia.

d)

Có đường bờ biên kéo dài hơn 3 000 km.

138.

Ý nào sau đây không đúng với đặc điểm sinh vật của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Diện tích rừng lớn, thảm thực vật chủ yêu là rừng thường xanh.

b)

Diện tích rừng nhỏ, thảm thực vật chủ yếu là đồng cỏ, thảo nguyên.

c)

Có đa dạng sinh học cao, với nhiều loài thực vật và động vật đặc hữu.

d)

Có nhiều khu bảo tồn thiên nhiên đã được công nhận là di sản thế giới.

139.

Hai ngành kinh tế có điều kiện phát triển manh ở Cộng hòà Nam Phi nhờ vị trí địa lí là

a)

chăn nuôi cừu và du lịch.

b)

giao thông vận tải biển và đánh bắt hải sản.

c)

trồng cây ôn đới và công nghiệp thực phẩm.

d)

kh

140.

Dân cư Nam Phi phân bố tập trung ở

a)

phía đông bắc và vùng duyên hải phía nam.

b)

phía tây nam và vùng ven biển ở phía đông.

c)

phía đông nam và các cao nguyên trung tâm.

d)

thung lũng các sông Ô-ran-giơ, Lim-pô-pô.

141.

Vị trí địa lí của Cộng hòa Nam Phi thuận lợi nhất cho các hoạt động nào sau đây?

a)

Đánh bắt hải sản và giao thông hàng hải

b)

Giao thông hàng không và ngành du lịch

c)

Giao thương với các trung tâm kinh tế lớn

d)

Thương mại với tất cả các nước châu Phi

142.

Noi có nhiều thuận lợi để phát triển chăn nuôi bò ở Nam Phi là

a)

các đồng bằng ven biển phía tây.

b)

những thung lũng nằm giữa núi.

c)

các đồng cỏ rộng lớn ở cao nguyên trung tâm.

d)

thung lũng sông Ô-ran-giơ và sông Lim-pô-pô.

143.

Chăn nuôi gia súc ở Cộng hòa Nam Phi thường được phân bố ở

a)

ven biển phía Bắc

b)

trong nội địa

c)

ven biển phía Nam

d)

ven biền phía Đông

144.

Ý nào dưới đây không đúng khi nói về sông ngòi ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Nhiều sông, chủ yếu là sông ngắn và dốc.

b)

Sông ít có giá trị về giao thông.

c)

Nguôn cung cấp nước chủ yếu là báng tuyết tan.

d)

Sông ngòi bắt nguồn từ các cao nguyên và dãy núi ở nội địa.

145.

Các mặt hàng xuất khẩu chính của Cộng hòa Nam Phi là

a)

máy móc, thiết bị điện tử

b)

quặng kim

c)

xăng, dầu, thực phẩm chế biến

d)

dược phẩm, hóa chất và lương thực

146.

Phát biểu nào sau đây không đúng về công nghiệp của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Cơ cấu đa dạng, phát triển nhất ở châu Phi.

b)

Vai trò quan trọng trong phát triển kinh tế.

c)

Xuất khấu nhiều sản phẩm công nghiệp luyện kim.

d)

Chỉ tập trung phát triển ngành khai thác khoáng sản.

147.

Phát biểu nào sau đây không đúng với dãy núi Đrê-ken-bec của Cộng hòa Nam Phi?

a)

Ranh giới ngăn cách cao nguyên và đồng bằng.

b)

Là dãy núi lớn, kéo dài hơn 1000 km.

c)

Có địa hình hiểm trở, hấp dẫn khách du lịch.

d)

Phía tây là những đồng bằng ven biển rộng lớn.

148.

Y nào sau đây không đúng với đặc điểm vị trí địa lí của Cộng hòà Nam Phi?

a)

Nằm ở phía nam của châu Phi

b)

Lãnh thổ nằm hoàn toàn ở Nam bán cầu

c)

Kéo dài từ khoảng vĩ độ 22° N đến khoảng vĩ độ 35°N

d)

Án ngữ tuyến đường biển giữa Thái Bình Dương và Đại Tây Dương

149.

Nhận định nào sau đây không đúng với công nghiệp khai thác khoáng sản ở Cộng hòa Nam Phi?

a)

Tập trung chủ yếu ở các vùng ven biển.

b)

Tạo ra nhiều việc làm cho người lao động.

c)

Tập trung chủ yếu ở khu vực nội địa.

d)

Đứng đầu thế giới về khai thác kim cương.