wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiến thức về tụ điện

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

(a)  

2.

Đơn vị đo điện trở là

a)

ôm (Ω)

b)

fara (F)

c)

henry (H)

d)

oát (W)

3.

Đơn vị đo cường độ dòng điện là:

a)

Jun

b)

Oát

c)

Ampe

d)

Vôn

4.

Cường độ dòng điện được đo bằng:

a)

Nhiệt kế

b)

Lực kế

c)

công tơ điện

d)

Ampe kế

5.

Đơn vị điện dung là:

a)

N.

b)

C.

c)

F.

d)

V.

6.

Dòng điện trong kim loại là

a)

dòng dịch chuyển của điện tích

b)

dòng dịch chuyển có hướng của các điện tích tự do

c)

dòng dịch chuyển có hướng của các hạt mang điện

d)

dòng dịch chuyển có hướng của các ion dương và âm

7.

Cặp số liệu ghi trên vỏ tụ điện cho biết điều gì?

a)

Giá trị nhỏ nhất của điện dung và hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

b)

Phân biệt được tên của các loại tụ điện.

c)

Điện dung của tụ và giới hạn của hiệu điện thế đặt vào hai cực của tụ.

d)

Năng lượng của điện trường trong tụ điện.

8.

dòng điện được đo bằng:

a)

A. Nhiệt kế

b)

B. Lực kế

c)

C. công tơ điện

d)

D. Ampe kế

9.

Tụ điện là:

a)

hệ thống hai vật dẫn đặt cách nhau một khoảng đủ xa.

b)

hệ thống gồm hai vật đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

c)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt gần nhau và ngăn cách nhau bằng một lớp cách điện.

d)

hệ thống gồm hai vật dẫn đặt tiếp xúc với nhau và được bao bọc bằng điện môi.

10.

Quy ước chiều dòng điện là

a)

chiều dịch chuyển của các electron

b)

chiều dịch chuyển của các ion

c)

chiều dịch chuyển của các ion âm

d)

chiều dịch chuyển của các điện tích dương

11.

Đại lượng nào cho biết mức độ mạnh yếu của dòng điện?

a)

A. Hiệu điện thế

b)

B. Công suất

c)

C. Cường độ dòng điện

d)

D. Nhiệt lượng

12.

Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=RU

b)

I=UR

c)

U=IR

d)

U=RI

13.

Ngoài đơn vị Ampe, đơn vị của cường độ dòng điện còn là:

a)

A. Jun

b)

B. Cu-lông

c)

C. Vôn

d)

D. Cu-lông/giây

14.

Chọn phát biểu đúng về định luật Ohm.

a)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và điện trở của dây.

b)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và không tỉ lệ với điện trở của dây.

c)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ thuận với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ nghịch với điện trở của dây.

d)

Cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn tỉ lệ nghịch với hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn và tỉ lệ thuận với điện trở của dây.

15.

Dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

dòng điện có cường độ thay đổi theo thời gian

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của dây thay đổi theo thời gian

d)

dòng điện có chiều và cường độ không thay đổi theo thời gian

16.

Cường độ dòng điện được xác định theo biểu thức nào sau đây?

a)

I=∆q.∆t

b)

I=∆q∆t

c)

I=∆t∆q

d)

I=∆qe

17.

Khi xảy ra hiện tượng siêu dẫn thì

a)

điện trở suất của kim loại giảm

b)

điện trở suất của kim loại tăng

c)

điện trở suất không thay đổi

d)

điện trở suất tăng rồi lại giảm

18.

Từ đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện vào hiệu điện thế đối với hai điện trở R1, R2 trong Hình 23.1. Điện trở R1, R2 có giá trị là

a)

R1=5Ω; R2=20Ω

b)

R1=10Ω; R2=5Ω

c)

R1=5Ω; R2=10Ω

d)

R1=20Ω; R2=5Ω

19.

Trong các nhận định dưới đây, nhận định không đúng về dòng điện là:

a)

Đơn vị của cường độ dòng điện là Am pe

b)

Cường độ dòng điện được đo bằng ampe kế

c)

Cường độ dòng điện càng lớn thì trong một đơn vị thời gian điện lượng chuyển qua tiết diện thẳng của vật dẫn càng nhiều

d)

Dòng điện không đổi là dòng điện chỉ có chiều không thay đổi theo thời gian

20.

Trong trường hợp nào sau đây ta có một tụ điện?

a)

hai tấm kẽm ngâm trong dung dịch axit.

b)

hai tấm thiếc ngâm trong dung dịch NaOH.

c)

hai tấm gỗ khô đặt cách nhau một khoảng trong không khí.

d)

hai tấm nhôm đặt cách nhau một khoảng trong nước nguyên chất.

21.

Cách tích điện cho tụ điện:

a)

đặt tụ điện gần một nguồn điện.

b)

cọ xát các bản tụ điện với nhau.

c)

đặt tụ điện gần vật nhiễm điện.

d)

nối hai bản của tụ điện với hai cực của nguồn điện.

22.

Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhân xét nào sau đây là đúng?

a)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện.

b)

Điện dung của tụ điện đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện, đơn vị của tụ điện là N.

c)

Dưới một hiệu điện thế nhất định, tụ điện có điện dung nhỏ sẽ tích được điện tích lớn.

d)

Hiệu điện thế càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn.

23.

Với một tụ điện xác định, nếu hiệu điện thế hai đầu tụ tăng 2 lần thì năng lượng điện trường của tụ

a)

tăng 2 lần

b)

tăng 4 lần

c)

không đổi

d)

giảm 4 lần

24.

Một dòng điện không đổi trong thời gian 10 s có một điện lượng 1,6C chạy qua. Số electron chuyển qua tiết diện thẳng của dây dẫn trong thời gian 1 s là

a)

1018

b)

1019

c)

1020

d)

1021

25.

tỉ lệ thuận với điện trở của dây. Biểu thức đúng của định luật Ohm là

a)

I=RU

b)

I=UR

c)

U=IR

d)

U=RI

26.

Đường đặc tuyến Vôn - Ampe biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ dòng điện qua một điện trở vào hiệu điện thế hai đầu vật dẫn là đường

a)

cong hình elip

b)

thẳng

c)

hyperbol

d)

parabol

27.

Điện trở của kim loại phụ thuộc vào nhiệt độ như thế nào:

a)

Tăng khi nhiệt độ giảm

b)

Tăng khi nhiệt độ tăng

c)

Không đổi theo nhiệt độ

d)

Tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại