wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

GLOBAL 3 - REVIEW 1-5

Total questions: 50

Worksheet time: 22mins

Name
Class
Date
1.

Hello. I'm Ben

a)

Hi, I'm Ben

b)

Hello, Ben. I'm Minh

c)

Hello, Minh. I'm Ben

d)

Bye, Ben.

2.

Good ..........., Mai

a)

hello

b)

thanks

c)

bye

d)

hi

3.

Ghép các từ sau thành câu hoàn chỉnh:

YOU, MEET, NICE, TO

a)

NICE TO YOU MEET!

b)

MEET YOU TO NICE!

c)

YOU TO NICE MEET!

d)

NICE TO MEET YOU!

4.

Điền từ vào chỗ trống:

TEAC_HER

a)

O

b)

A

c)

H

d)

N

5.

1. Which word is correct? (Từ nào sau đây viết đúng)

a)

Helo

b)

Heloo

c)

Hello

d)

Helno

6.

nice

a)

xấu, ác

b)

tốt, vui

c)

bẩn, cũ

d)

đẹp, xinh

7.

goodbye

a)

tạm biệt

b)

tạm thời

c)

tạm gác lại

d)

tạm bợ

8.

meet

a)

đũa

b)

gặp

c)

gắp

d)

bánh

9.

and

a)

cũng

b)

c)

nhưng

d)

hoặc

10.

Mr

a)

chị, em

b)

ông, bà

c)

cô, chị

d)

ngài, ông

11.

Miss

a)

Cô, bà

b)

con, cháu

c)

ông, bà

d)

bố, mẹ

12.

Nice to meet you

a)

rất vui đuợc gặp bạn

b)

rất vui được làm quen

c)

rất vui vì bữa tối

d)

rất vui vì cuộc đi chơi

13.

How do you spell your name ?

a)

My name's Nam

b)

N- A-M.

c)

Nice to meet you

d)

Ok

14.

My name’s Nam. Nice to meet you.

a)

I'm seven years old

b)

What's your name?

c)

My name’s Ha .Nice to meet you, too.

d)

How are you?

15.

How are you ?

a)

Thanks

b)

I'm eight years old

c)

My name's Nam

d)

I’m fine , thank you.

16.

How old are you?

a)

Goodbye

b)

I'm fine, thanks

c)

I'm eight years old

d)

My name's Hoa

17.

What _ _ your name?

a)

is

b)

am

c)

are

18.

My ____________ Linda.

a)

name's

b)

name

c)

s'name

d)

is

19.

Reoder this sentence ( Sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng)

is/ name?/ What/ your

(a)  

20.

Câu hỏi "How are you?" trong tiếng Anh có nghĩa là gì?

a)

Bạn có khỏe không?

b)

Bạn đang làm gì đấy?

c)

Bạn đến từ đâu?

d)

Bạn mấy tuổi rồi?

21.

Dịch từ này sang Tiếng Anh:

buổi sáng

(a)  

22.

morning/class/Good

(a)  

23.

Go_ _ morning, students.

(a)  

24.

Từ nào có nghĩa là: " Anh ấy"

a)

my

b)

his

c)

he

d)

you

25.

Từ nào có nghĩa là: "Cô ấy"

a)

he

b)

she

c)

her

d)

his

26.

Từ nào có nghĩa là: "Như thế nào"

a)

where

b)

who

c)

how

d)

what

27.

Từ nào có nghĩa là: " Đánh vần"

a)

school

b)

say

c)

speak

d)

spell

28.

Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: h/t/a/t

(a)  

29.

Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: h/t/i/s

(a)  

30.

cái này, người này

a)

This

b)

That

c)

These

d)

Those

31.

những cái kia, những người kia

(a)  

32.

is/that/Tony/?

a)

That is Tony?

b)

Is that Tony?

c)

Tony that is?

33.

What is this?

It's___ nose.

a)

are

b)

a

c)

an

d)

is

34.
Body
a)
Cơ thể
b)
Cánh tay
c)
Cái lưng
d)
Cái cổ
e)
Ngón chân
35.
Mouth
a)
Miệng
b)
Chân
c)
Cái đầu
d)
Bàn tay
e)
Tóc
36.

I have two hands.

a)
b)
c)
d)
37.

F_ce

a)

o

b)

a

c)

e

d)

i

38.

Quy tắc thêm đuôi Ing: Nếu từ có tận cùng là một _____________, trước nó là một nguyên âm. thì ta phải gấp đôi _______________trước khi thêm Ing

a)

nguyên âm

b)

phụ âm

c)

Đuôi Ing

d)

đuôi s

39.

Quy tắc thêm đuôi Ing: Nếu từ có tận cùng là __________phụ âm, trước nó là __________ nguyên âm. thì ta phải gấp đôi phụ âm cuối cùng trước khi thêm Ing

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

40.

Quy tắc thêm đuôi Ing: Nếu từ có tận cùng là một phụ âm, trước nó là một nguyên âm. thì ta phải __________ phụ âm cuối cùng trước khi thêm Ing

a)

gấp ba

b)

giữ nguyên

c)

gấp đôi

d)

bỏ

41.

What do you like doing?

a)

I like cooking.

b)

I like swimming.

c)

I like playing football.

d)

I like watching TV.

42.

What's your hobby?

a)

I like taking photos.

b)

I like cooking.

c)

I like flying a kite.

d)

I like singing.

43.

Sắp xếp:

you/ like/ What/ doing/ do/?

a)

You like doing what do?

b)

What you like do doing?

c)

What do you like doing?

d)

Like what do you doing?

44.

Sắp xếp:

hobby/ is/ What/ your/?

a)

What is your hobby?

b)

What your hobby is?

c)

What is hobby your?

d)

What your is hobby?

45.

a)

He likes swimming.

b)

He likes taking photos.

c)

He likes cooking.

d)

He likes flying a kite.

46.

hobby

a)

sở thích

b)

nhiều sở thích

47.
a)

paint

b)

draw

c)

swim

48.
a)

dancing

b)

cooking

c)

drawing

49.

walk

a)
b)
c)
d)
50.
a)

talk

b)

walk

c)

jump

d)

give