Font size
WorksheetsGLOBAL 3 - REVIEW 1-5
Total questions: 50
Worksheet time: 22mins
Hello. I'm Ben
Hi, I'm Ben
Hello, Ben. I'm Minh
Hello, Minh. I'm Ben
Bye, Ben.
Good ..........., Mai
hello
thanks
bye
hi
Ghép các từ sau thành câu hoàn chỉnh:
YOU, MEET, NICE, TO
NICE TO YOU MEET!
MEET YOU TO NICE!
YOU TO NICE MEET!
NICE TO MEET YOU!
Điền từ vào chỗ trống:
TEAC_HER
O
A
H
N
1. Which word is correct? (Từ nào sau đây viết đúng)
Helo
Heloo
Hello
Helno
nice
xấu, ác
tốt, vui
bẩn, cũ
đẹp, xinh
goodbye
tạm biệt
tạm thời
tạm gác lại
tạm bợ
meet
đũa
gặp
gắp
bánh
and
cũng
và
nhưng
hoặc
Mr
chị, em
ông, bà
cô, chị
ngài, ông
Miss
Cô, bà
con, cháu
ông, bà
bố, mẹ
Nice to meet you
rất vui đuợc gặp bạn
rất vui được làm quen
rất vui vì bữa tối
rất vui vì cuộc đi chơi
How do you spell your name ?
My name's Nam
N- A-M.
Nice to meet you
Ok
My name’s Nam. Nice to meet you.
I'm seven years old
What's your name?
My name’s Ha .Nice to meet you, too.
How are you?
How are you ?
Thanks
I'm eight years old
My name's Nam
I’m fine , thank you.
How old are you?
Goodbye
I'm fine, thanks
I'm eight years old
My name's Hoa
What _ _ your name?
is
am
are
My ____________ Linda.
name's
name
s'name
is
Reoder this sentence ( Sắp xếp lại các từ sau thành câu đúng)
is/ name?/ What/ your
(a)
Câu hỏi "How are you?" trong tiếng Anh có nghĩa là gì?
Bạn có khỏe không?
Bạn đang làm gì đấy?
Bạn đến từ đâu?
Bạn mấy tuổi rồi?
Dịch từ này sang Tiếng Anh:
buổi sáng
(a)
morning/class/Good
(a)
Go_ _ morning, students.
(a)
Từ nào có nghĩa là: " Anh ấy"
my
his
he
you
Từ nào có nghĩa là: "Cô ấy"
he
she
her
his
Từ nào có nghĩa là: "Như thế nào"
where
who
how
what
Từ nào có nghĩa là: " Đánh vần"
school
say
speak
spell
Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: h/t/a/t
(a)
Sắp xếp lại chữ cái thành từ đúng: h/t/i/s
(a)
cái này, người này
This
That
These
Those
những cái kia, những người kia
(a)
is/that/Tony/?
That is Tony?
Is that Tony?
Tony that is?
What is this?
It's___ nose.
are
a
an
is
I have two hands.
F_ce
o
a
e
i
Quy tắc thêm đuôi Ing: Nếu từ có tận cùng là một _____________, trước nó là một nguyên âm. thì ta phải gấp đôi _______________trước khi thêm Ing
nguyên âm
phụ âm
Đuôi Ing
đuôi s
Quy tắc thêm đuôi Ing: Nếu từ có tận cùng là __________phụ âm, trước nó là __________ nguyên âm. thì ta phải gấp đôi phụ âm cuối cùng trước khi thêm Ing
1
2
3
4
Quy tắc thêm đuôi Ing: Nếu từ có tận cùng là một phụ âm, trước nó là một nguyên âm. thì ta phải __________ phụ âm cuối cùng trước khi thêm Ing
gấp ba
giữ nguyên
gấp đôi
bỏ
What do you like doing?
I like cooking.
I like swimming.
I like playing football.
I like watching TV.
What's your hobby?
I like taking photos.
I like cooking.
I like flying a kite.
I like singing.
Sắp xếp:
you/ like/ What/ doing/ do/?
You like doing what do?
What you like do doing?
What do you like doing?
Like what do you doing?
Sắp xếp:
hobby/ is/ What/ your/?
What is your hobby?
What your hobby is?
What is hobby your?
What your is hobby?
He likes swimming.
He likes taking photos.
He likes cooking.
He likes flying a kite.
hobby
sở thích
nhiều sở thích
paint
draw
swim
dancing
cooking
drawing
walk
talk
walk
jump
give
