WorksheetsDay12 LV2
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
1. Market trends
a)
xu hướng đi chợ
b)
xu hướng thị trường
c)
bắt trend
d)
trend hot hiện nay
2.
2. A strict policy
a)
chính sách nghiêm ngặt
b)
người cổ hủ
c)
chính sách sa thải
d)
người nghiêm khắc
3.
3. A culturally diverse city
a)
thành phố đông đúc
b)
thành phố văn minh
c)
thành phố đa dạng văn hóa
d)
nhiều thành phố khác nhau
4.
4. Checkout counter
a)
trả phòng
b)
quầy thanh toán
c)
quầy kiểm tra
d)
quầy bếp
5.
5. Explore the issue
a)
khám phá ấn phẩm
b)
phát hiện mới lạ
c)
khảo sát vấn đề
d)
khảo sát thị trường
6.
6. Defective items
a)
sản phẩm tốt
b)
sản phẩm bị hỏng
c)
hàng hóa chất lượng
d)
sản phẩm bảo vệ
7.
7. Bear the responsibility
a)
phân bổ trách nhiệm
b)
chia trách nhiệm
c)
chịu trách nhiệm
d)
trách nhiệm nặng nề
8.
8. Customer behavior
a)
thái độ nhân viên
b)
hành vi của khách hàng
c)
khách quen
d)
cư xử của nhân viên
9.
9. Expand the market
a)
mở rộng thị trường
b)
kết nối thị trường
c)
xây dựng thị trường tiềm năng
d)
mở rộng siêu thị
10.
10. A stationery store
a)
cửa hàng văn phòng phẩm
b)
trạm bán đồ
c)
cửa hàng bán đồ gần trạm tàu
d)
cửa hàng gần ga tàu
11.
11. Diversify our products
a)
đa dạng hóa sản phẩm
b)
mua sản phẩm
c)
phân phối sản phẩm
d)
vận chuyển sản phẩm
12.
12. Comfortable seat
a)
ghế thoải mái
b)
chỗ nằm dễ chịu
c)
chỗ ngồi thoải mái
d)
câu này sai thì ko đc thoải mái lắm nhá
13.
13. Maintain order
a)
duy trì trật tự
b)
giữ hàng
c)
duy trì hàng hóa
d)
hàng tồn kho
14.
14. Quality control
a)
kiểm soát số lượng
b)
kiểm soát sản lượng
c)
sự kiểm soát chất lượng
d)
chất lượng được kiểm soát
15.
15. Fragile items
a)
mặt hàng xách tay
b)
mặt hàng cồng kềnh
c)
mặt hàng xa xỉ
d)
mặt hàng dễ vỡ
16.
16. A mandatory policy
a)
chính sách xử phạt
b)
chính sách bắt buộc
c)
quy định chung
d)
chính sách thuê nhà
17.
17. Merchandise on display
a)
hàng hóa trưng bày
b)
hàng hóa xuất khẩu
c)
hàng nhập khẩu
d)
hàng trong kho
18.
18. Accurate estimate
a)
ước lượng chưa chính xác
b)
sự ước tính chính xác
c)
sự mở rộng chính xác
d)
tính toán chính xác
19.
19. Source of information
a)
phòng nhân sự
b)
nguồn cung cấp
c)
nguồn thông tin
d)
nguồn cội
20.
20. Fulfill an order
a)
lắp đầy gọi món
b)
hoàn thành gọi món
c)
hoàn thành đơn hàng
d)
chốt đơn 12.12
21.
21. Poor quality merchandise
a)
thiết bị nghèo nàn
b)
hàng hóa chất lượng kém
c)
cơ sở vật chất kém
d)
thiếu hàng hóa
22.
22. Obtain the report
a)
có được/lấy được cái báo cáo
b)
báo cáo cấp trên
c)
báo cáo trực tiếp
d)
báo cáo gián tiếp
23.
23. Minimize the risk
a)
tăng mức độ nguy hiểm
b)
giảm lãi suất
c)
giảm thiểu rủi ro
d)
làm nhỏ nguy cơ tài chính
24.
24. An essential role
a)
nhu cầu cần thiết
b)
nhu yếu phẩm
c)
vai trò quan trọng
d)
vai trò không quan trọng
25.
25. Maintenance department
a)
phòng chơi game
b)
phòng ăn
c)
phòng bảo trì
d)
phòng nhân sự
100 %
