wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BÀI TẬP CK HK2 TIN 10

Total questions: 66

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.
a)

40

b)

39

c)

44

d)

45

2.

a)

10

b)

12

c)

15

d)

14

3.
a)

10 lần

b)

1 lần

c)

5 lần

d)

không thực hiện

4.

 Chương trình sau thông báo lỗi gì?

for i in range(10) print(i)

a)

Type Error.

b)

NameError.

c)

SyntaxError.

d)

ValueError.

5.

Cú pháp câu lệnh lặp với số lần chưa biết trước?

a)

while <điều kiện> to <câu lệnh>.

b)

while <điều kiện> to <câu lệnh1> do<câu lệnh 2>.

c)

while <điều kiện> do: <câu lệnh>.

d)

while <điều kiện>: <câu lệnh>.

6.

Khối lệnh trong lệnh while được thực hiện khi nào?

a)

Khi điều kiện đúng

b)

khi điều kiện sai

c)

khi khối lệnh là cấu trúc tuần tự

d)

khi khối lệnh là cấu trúc rẽ nhánh

7.
a)

31

b)

27

c)

28

d)

25

8.

Tên kiểu dữ liệu danh sách trong python

a)

list

b)

float

c)

int

d)

str

9.

Lệnh gán nào sau đây dùng để tạo danh sách:

a)

 <Tên danh sách> = [<v1>, <v2>, …, <vn>]

b)

<Tên danh sách> = [<v1>; <v2>; …; <vn>]

c)

<Tên danh sách> = (<v1>, <v2>, …, <vn>)

d)

<Tên danh sách> = (<v1>; <v2>; …; <vn>)

10.

Để truy cập từng phần tử của danh sách, ta viết:

a)

<Tên danh sách>[<chỉ số>]

b)

<Tên danh sách>(<chỉ số>)   

c)

<Tên danh sách>{<chỉ số>}

d)

<Tên danh sách><chỉ số>

11.

Để tính độ dài của danh sách P, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

list(P)

b)

length(P)         

c)

P.len()

d)

len(P)

12.

Lệnh nào sau đây để thêm phần tử x vào cuối danh sách P:

a)

P.insert(k,x)    

b)

P.clear( )

c)

P.remove(x)

d)

P.append(x)

13.
a)

[2, 3, 4, 5, 6]

b)

[ ]        

c)

[2, 4, 5, 1, 6]

d)

[2, 4, 5, 6, 1]

14.

Xâu kí tự được đặt trong cặp dấu:

a)

Nháy đơn ‘’ hoặc nháy kép “”

b)

Ngoặc đơn ()

c)

Ngoặc vuông []

d)

Ngoặc nhọn {}

15.

Để tính độ dài của xâu s, ta dùng lệnh nào sau đây?

a)

len(s)

b)

str(s)

c)

length(s)

d)

.len()

16.

Chỉ số các kí tự của xâu s bắt đầu từ:

a)

0 đến len(s) - 1

b)

1 đến len(s)     

c)

1 đến len(s) - 1

d)

0 đến len(s)     

17.

Phát biểu nào SAI khi nói về biểu thức <xâu 1> in <xâu 2>:

a)

Trả về vị trí của xâu 1 xuất hiện trong xâu 2

b)

Trả về giá trị False nếu xâu 1 không nằm trong xâu 2

c)

Trả về giá trị True nếu xâu 1 nằm trong xâu 2

d)

Kiểm tra xâu 1 có nằm trong  xâu 2 không?

18.

Lệnh nào sau đây dùng để tách xâu S chứa dấu cách thành danh sách các xâu kí tự:

a)

S.split()

b)

“ ”.join(S)

c)

“,”.join(S)       

d)

S.split(“,”)

19.

Lệnh nào sau đây dùng để nối các xâu trong một danh sách Q thành một xâu kí tự với kí tự nối là dấu phẩy:

a)

“,”.join(Q)

b)

Q.split(“,”)

c)

“ ”.join(Q)

d)

“ ”.split(Q)      

20.
a)

 ['5', '10']

b)

['5'  '10']          

c)

[5, 10]

d)

[5 10]

21.
a)

'Gà Vịt' 

b)

'Gà, Vịt'          

c)

['Gà'  'Vịt']      

d)

['Gà', 'Vịt']      

22.

Cho xâu kí tự: S=‘Gà,vịt,tôm,cá’. Để xóa các dấu “,” và thay thế bằng dấu “ ” trong xâu này, ta viết lệnh sau:

a)

 >>>" ".join(S.split(','))

b)

.>>> ",".join(S.split(','))          

c)

>>>" ".join(S.split(' '))

d)

>>>",".join(S.split(' '))

23.

Trong Python, hàm có hai loại tương ứng là:

a)

Hàm có trả lại giá trị và hàm không trả lại giá trị

b)

Hàm có trả lại số nguyên và hàm không trả lại số nguyên

c)

Hàm có trả lại số thực và hàm không trả lại số thực 

d)

Hàm có trả lại xâu và hàm không trả lại xâu

24.
a)

Tinhọc

b)

họcTin

c)

Tin học

d)

học Tin

25.
a)

(‘Lan*Lan’, ‘Huệ*Huệ*Huệ’)           

b)

‘Lan*2’, ‘Huệ*3’)

c)

(s1*2, s2*3)

d)

(‘LanLan’, ‘HuệHuệHuệ’)

26.
a)

(9, 12) 

b)

(27, 81)

c)

(333, 4444)

d)

(3**3, 3**4)

27.

Khi khai báo hàm, thành phần nào được định nghĩa và được dùng như biến trong hàm?

a)

Tham số

b)

Đối số 

c)

Dữ liệu

d)

Giá trị

28.

Khi gọi hàm, dữ liệu được truyền vào hàm được gọi là gì?

a)

Tham số

b)

Hiệu số

c)

Đối số 

d)

Hàm số

29.

Tham số của hàm được định nghĩa khi:

a)

khai báo hàm  

b)

gọi hàm

c)

trả lại giá trị của hàm 

d)

thực hiện khối lệnh trong hàm

30.

Tham số của hàm được định nghĩa khi:

a)

khai báo hàm  

b)

gọi hàm

c)

trả lại giá trị của hàm 

d)

thực hiện khối lệnh trong hàm

31.
a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

32.

Giả sử hàm f được khai báo như sau f(a,b). Số lượng đối số được truyền vào khi gọi hàm là:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

33.

Chọn đáp án SAI về biến khai báo bên trong hàm:

a)

Là biến địa phương    

b)

Không có tác dụng bên ngoài hàm

c)

Có tác dụng bên ngoài hàm

d)

Là biến cục bộ

34.

Chọn đáp án SAI về biến khai báo bên ngoài hàm:

a)

Có tác dụng bên trong hàm    

b)

Không có tác dụng bên trong hàm như một biến

c)

Có tác dụng bên trong hàm nếu có khai báo từ khóa global

d)

Có tác dụng bên ngoài hàm

35.
a)

Có lỗi tại dòng lệnh def f(a):  

b)

Không có lỗi

c)

Có lỗi tại dòng lệnh return t   

d)

Có lỗi tại dòng lệnh return t = n + m + a

36.
a)

6 10

b)

6 6

c)

5 6

d)

5 10

37.
a)

6 10

b)

6 6

c)

5 6

d)

5 10

38.
a)

5

b)

10

c)

50

d)

chương trình bị lỗi

39.
a)

Tính tổng hai số a và b và hiển thị ra màn hình.

b)

Tính tổng hai số a và b.

c)

Trả về hai giá trị a và b.

d)

Trả về tổng của hai số a và b được truyền vào.

40.

Khi gọi hàm f(1, 2, 3), khi định nghĩa hàm f có bao nhiêu tham số?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

41.
a)

1

b)

4

c)

2

d)

3

42.

Hoàn thiện (…) trong phát biểu sau:

“Trong Python tất cả các biến khai báo bên trong hàm đều có tính …, không có hiệu lực ở bên … hàm”.

a)

cục bộ, ngoài.

b)

địa phương, trong.

c)

địa phương, ngoài.

d)

toàn cục, ngoài.

43.
a)

2, 3

b)

4, 5

c)

5, 4

d)

3, 4

44.

Nếu muốn biến bên ngoài vẫn có tác dụng bên trong hàm thì cần khai báo lại biến này bên trong hàm với từ khoá nào

a)

global.

b)

def.

c)

Không thể thực hiện

d)

all.

45.
a)

4

b)

5

c)

3

d)

không có lỗi

46.

Lỗi chương trình Python có bao nhiêu loại – tương ứng là gì?

a)

1 - Cú  pháp

b)

2 - Cú pháp, ngoại lệ

c)

3 - Cú pháp, ngoại lệ, ngữ nghĩa        

d)

4 - Cú pháp, ngoại lệ, ngữ nghĩa, logic

47.
a)

Không có lỗi

b)

Lỗi IndexError

c)

Lỗi ValueError

d)

Lỗi NameError

48.
a)

Không có lỗi

b)

Lỗi ValueError

c)

Lỗi ZeroDivisionError           

d)

Lỗi NameError

49.
a)

Không có lỗi

b)

Lỗi ValueError

c)

Lỗi IndexError

d)

Lỗi TypeError

50.
a)

Không có lỗi

b)

Lỗi ValueError           

c)

Lỗi IndentationError

d)

Lỗi NameError

51.
a)

Không có lỗi

b)

Lỗi ValueError           

c)

Lỗi ngữ nghĩa

d)

Lỗi NameError

52.
a)

Không có lỗi

b)

Lỗi ValueError           

c)

Lỗi TypeError

d)

Lỗi NameError

53.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ IndentationError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại vị trí của các dòng lệnh

b)

Kiểm tra lại vùng chỉ số trong danh sách

c)

Kiểm tra lại cú pháp của lệnh

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào

54.

Chương trình chạy phát sinh lỗi ngoại lệ NameError, nên xử lí như thế nào?

a)

Kiểm tra lại chỉ số trong danh sách

b)

Kiểm tra lại tên các biến và hàm

c)

Kiểm tra giá trị của số bị chia

d)

Kiểm tra kiểu dữ liệu nhập vào

55.

Đâu không phải là phương pháp kiểm thử chương trình?

a)

Quan sát mã lỗi Runtime và bắt lỗi ngoại lệ

b)

Sử dụng các bộ dữ liệu test

c)

Xuất các thông số trung gian

d)

Xuất các thông số vào

56.

Kĩ năng, tố chất nào cần thiết nhất cho người thiết kế đồ họa?

a)

Có hiểu biết sâu về toán học.

b)

Có khả năng sử dụng thành thạo phần mềm đồ họa máy tính và có kiến thức về công nghệ.

c)

Biết chơi nhiều nhạc cụ.

d)

Có khả năng nhìn nhận cái đẹp.

57.

Trường nào sau đây có đào tạo ngành thiết kế đồ họa?

a)

Trường Đại học Kiến trúc.

b)

Trường Đại học Thương mại.

c)

Trường Học viện Tài Chính.

d)

Trường Học viện Nông nghiệp.

58.

Hoạt động có tính bao trùm lên toàn bộ các công việc cơ bản của sản xuất phần mềm là gì?

a)

Sản xuất phần mềm.

b)

Quản trị dự án phần mềm.

c)

Quản trị phần mềm.

d)

Dự án phần mềm.

59.

Tiếp xúc với khách hàng, tìm hiểu về yêu cầu nghiệp vụ, xây dựng hồ sơ yêu cầu của hệ thống là nội dung công đoạn nào trong sản xuất phần mềm?

a)

Lập trình.

b)

Kiểm thử.

c)

Chuyển giao.

d)

Điều tra khảo sát.

60.

Em hãy chỉ ra 3 tố chất quan trọng nhất đối với người làm đồ họa máy tính? Sau khi tốt nghiệp các trường đào tạo về thiết kế đồ họa, em có thể làm việc ở những đơn vị nào?

4 lines
61.

Theo em, người tốt nghiệp các trường đại học về công nghệ thông tin có thể làm những công việc gì? Và làm việc ở những đơn vị nào? Em đánh giá thế nào về cơ hội việc làm trong tương lai đối với nghề phát triển phần mềm?

4 lines
62.

Viết chương trình nhập nhiều số nguyên từ bàn phím, các số cách nhau bởi dấu cách. Khi nhập xong thông báo số lượng các số đã nhập và in các số này thành hàng ngang.

4 lines
63.

Viết chương trình nhập nhiều số nguyên từ bàn phím, các số cách nhau bởi dấu cách. Khi nhập xong thông báo số lượng các số đã nhập và in các số này thành hàng ngang.

4 lines
64.

Viết chương trình nhập từ bàn phím ba số thực a, b, c và tìm nghiệm của phương trình bậc hai: ax2+bx+c=0. Chương trình xét đầy đủ các trường hợp xảy ra

4 lines
65.

Viết chương trình yêu cầu nhập số thực dương a. Chương trình cần kiểm soát lỗi nhập dữ liệu như sau: Nếu số đã nhập nhỏ hơn hoặc bằng 0 thì thông báo: Nhập sai, số a phải lớn hơn 0. Hãy nhập lại.

4 lines
66.

Viết chương trình nhập từ bàn phím hai số thực a, b và tìm nghiệm của phương trình bậc hai: ax+b=0. Chương trình xét đầy đủ các trường hợp xảy ra.

4 lines