wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 78

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý - Trần

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt

c)

Thể hiện sự sáng tạo tiếp biến văn hóa của người Việt

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá công giáo và Việt Nam

2.

Nền văn minh Đại Việt chấm dứt thời kì phát triển từ khi nào?

a)

A.Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiết lập chế độ cai trị.

b)

B. Thực dân phương Tây dòm ngó, chuẩn bị xâm lược Việt Nam.

c)

C. Từ khi triều đình nhà Nguyễn khủng hoảng, suy vong.

d)

D. Nền văn minh phương Tây du nhập vào Việt Nam.

3.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

54 dân tộc

b)

52 dân tộc

c)

50 dân tộc

d)

56 dân tộc

4.

Mối quan hệ giữa các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam là gì?

a)

A. vừa cạnh tranh vừa hợp tác.

b)

B. hợp tác, tương trợ cùng phát triển.

c)

C. hòa hợp, tương trợ và tôn trọng

d)

D. tương trợ và tôn trọng lẫn nhau.

5.

Trong chính sách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chính sách gì?

4 lines
6.

Sự bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam được bảo đảm thông qua pháp luật là gì?

4 lines
7.

Vì sao khối đại đoàn kết dân tộc có vai trò quan trọng trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay? Em sẽ làm gì để góp phần giữ gìn khối đại đoàn kết các dân tộc Việt Nam?

4 lines
8.

Nội dung chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước có ý nghĩa như thế nào đối với việc củng cố và tăng cường khối đại đoàn kết trong cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

4 lines
9.

Em có nhận xét gì về thành phần dân tộc theo dân số ở Việt Nam?

4 lines
10.

Tiếng Việt thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Ngữ hệ H’Mông-Dao

b)

Ngữ hệ Nam Á

c)

Ngữ hệ Hán-Tạng

d)

Ngữ hệ Thái-Ka-đai

11.

Dựa trên cơ sở chữ Hán, cư dân Đại Việt đã sáng tạo ra loại chữ viết nào?

a)

A. Chữ Quốc ngữ

b)

B. Chữ Hán-Việt

c)

C. Chữ La-tinh

d)

D. Chữ Nôm

12.

Bộ luật thành văn đầu tiên của văn minh Đại Việt là

a)

A. Hình luật

b)

B. Hình thư

c)

C. Quốc triều hình luật

d)

D. Hoàng Việt luật lệ

13.

Lương thực chính của các dân tộc ở Việt Nam là

a)

thịt, cá

b)

rau, củ

c)

cá, rau

d)

lúa, ngô

14.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thờ thánh Ala

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ anh hùng dân tộc

d)

Thờ cúng trời, đất

15.

Hồ Nguyên Trừng đã chết ạo thành công

a)

A. súng trường

b)

B. đại bác

c)

C. súng thần cơ

d)

D. tàu chiến

16.

Văn học chữ Nôm ra đời có ý nghĩa nào sau đây?

a)

Thể hiện sự phát triển của văn minh Đại Việt thời Lý-Trần.

b)

Vai trò của việc tiếp thu văn hóa Ấn Độ vào Đại Việt.

c)

Thể hiện sự sáng tạo, tiếp biến văn hóa của người Việt.

d)

Ảnh hưởng của việc truyền bá Công giáo vào Việt Nam.

17.

Bộ máy nhà nước chuyên chế trung ương tập quyền của Đại Việt được hoàn chỉnh dưới triều đại nào?

a)

A. Thời Lý

b)

B. Thời Trần

c)

C. Thời Lê sơ

d)

D. Thời Hồ

18.

Tín ngưỡng truyền thống nào mà hầu hết các dân tộc ở Việt Nam đều thực hiện?

a)

Thờ cúng tổ tiên.

b)

Thờ cúng Thánh Gióng.

c)

Thờ sinh thực khí.

d)

Thờ Thánh Tản Viên.

19.

Bộ luật nào được biên soạn khá đầy đủ và hoàn chỉnh trong lịch sử Việt Nam từ thế kỉ X-XV?

a)

A. Hình thư

b)

B. Quốc triều hình luật

c)

C. Hình luật

d)

D. Hoàng Việt luật lệ

20.

Ngôn ngữ chính thức của nhà nước Việt Nam hiện nay là

a)

tiếng Thái

b)

tiếng Môn

c)

tiếng Hán

d)

tiếng Việt

21.

Chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống dưới triều đại phong kiến nào của nước ta?

a)

A. Nhà Lý

b)

B. Nhà Trần

c)

C. Lê sơ

d)

D. Tây Sơn

22.

Tín ngưỡng nào sau đây không phải là tín ngưỡng dân gian của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thờ thánh Ala

b)

Thờ cúng tổ tiên

c)

Thờ anh hùng dân tộc

d)

Thờ cúng trời, đất

23.

Hoạt động sản xuất nông nghiệp có truyền cử của các dân tộc thiểu số là gì?

a)

Canh tác định canh, trồng nhiều loại cây như lúa, ngô.

b)

Làm nương rẫy theo hình thức du canh.

c)

Làm ruộng bậc thang là cách thích ứng với tự nhiên.

d)

Trồng các loại cây công nghiệp đa dạng.

24.

Triều đại nào mở đầu cho thời đại phong kiến độc lập của dân tộc ta?

a)

A. Triều Tiền Lý

b)

B. Triều Ngô

c)

C. Triều Lê

d)

D. Triều Nguyễn

25.

Hiện nay ở Việt Nam có bao nhiêu dân tộc?

a)

50 dân tộc

b)

52 dân tộc

c)

54 dân tộc

d)

56 dân tộc

26.

Dân tộc có số lượng đông nhất ở Việt Nam hiện nay là

a)

Dân tộc Tày

b)

Dân tộc Thái

c)

Dân tộc Mường

d)

Dân tộc Kinh

27.

Nghề thủ công truyền thống nổi bật của cư dân Đại Việt là

a)

A. làm vũ khí, đúc đồng, thuộc da

b)

B. làm thủy tinh, đồ trang sức, vàng bạc

c)

C. làm gốm, chế biến thực phẩm, đúc đồng

d)

D. đúc đồng, rèn sắt, gốm, dệt

28.

Phật giáo phát triển cực thịnh ở nước ta vào thời kì nào?

a)

A. Thời Đinh-Tiền Lê

b)

B. Thời nhà Nguyễn

c)

C. Thời Lý-Trần

d)

D. Thời Lê sơ

29.

Chính sách cày Tịch điền được bắt đầu thực hiện từ thời nào trong lịch sử phong kiến Việt Nam?

a)

Thời nhà Đinh

b)

Thời Tiền Lê

c)

Thời nhà Lý

d)

Thời nhà Trần

30.

Nhóm ngôn ngữ Việt-Mường thuộc ngữ hệ nào sau đây?

a)

Nam Á

b)

Nam Đảo

c)

Thái-Ka-đai

d)

Hán-Tạng

31.

Các nhà nước phong kiến Việt Nam được xây dựng theo thể chế

a)

A. Quân chủ lậphiến

b)

B. Chiếm hữu nô lệ

c)

C. Dân chủ chủ nô

d)

D. Quân chủ chuyên chế

32.

Những thay đổi trong tổ chức bộ máy nhà nước thời Lêsơ thể hiện điều gì?

a)

Chế độ quân chủ tập quyền đạt đến đỉnh cao.

b)

Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chết tập quyền.

c)

Thiết lập chế độ quân chủ chuyên chế quan liệu.

d)

Chế độ quân chủ lập hiến đạt đến đỉnh cao.

33.

Ngữ hệ nào có nhiều dân tộc sử dụng nhất?

a)

Nam Á.

b)

H'Mông-Dao.

c)

Thái-Ka-đai.

d)

Hán-Tạng.

34.

Các vua thời Tiền Lê, Lý hằng năm tổ chức 'Lễ Tịch điền' nhằm mục đích gì?

a)

Khuyến khích sản xuất nông nghiệp.

b)

Khuyến khích khai hoang, mở rộng diện tích đất canh tác.

c)

Khuyến khích bảo vệ, tôn tạo đê điều.

d)

Khuyến khích sản xuất nông lâm nghiệp.

35.

Hiện nay, ở Việt Nam có bao nhiêu ngữ hệ?

a)

Ba

b)

Bốn

c)

Năm

d)

Sáu

36.

Các dân tộc ở Việt Nam phổ biến hình thức cư trú như thế nào?

a)

Xên kẽ nhưng không tập trung.

b)

Vừa tập trung vừa xên kẽ.

c)

Tập trung nhưng không xên kẽ.

d)

Tập trung khá phổ biến.

37.

Vì sao Nho giáo sớm trở thành hệ tư tưởng của chế độ phong kiến ở Đại Việt?

a)

Được phổ biến rộng rãi trong nhân dân.

b)

Góp phần chủng cố quyền lực của giai cấp thống trị.

c)

Chung sống hòa bình với các tín ngưỡng dân gian.

d)

Nội dung dễ tiếp thu, nhân dân dễ tiếp nhận.

38.

Trung tâm chính trị - văn hóa và đô thị lớn nhất Đại Việt trong các thế kỷ X-XV là

a)

A. Phố Hiến

b)

B. Thanh Hà

c)

C. Thăng Long

d)

D. Hội An

39.

Vì sao ngày nay các dân tộc có xu hướng sử dụng trang phục giống người Kinh?

a)

Để hòa hợp, đoàn kết dân tộc

b)

Để phổ biến trang phục truyền thống

c)

Do thay đổi môi trường sống

d)

Thuận tiện trong lao động và đi lại

40.

Các dân tộc ở Việt Nam chủ yếu hoạt động sản xuất trong lĩnh vực nào?

a)

Thủ công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Xây dựng đền đài

d)

Thương nghiệp

41.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện, tínhdân tộc được thể hiện rõ nét vào thời kì nào?

a)

Thời Đinh – Tiền Lê

b)

Thời nhà Nguyễn

c)

Thời Lý – Trần

d)

Thời Lêsơ

42.

Nguyên nhân nào là quan trọng nhất dẫn đến sự phát triển thủ công nghiệp Đại Việt trong các thế kỉ X-XV?

a)

Đất nước độc lập, thống nhất và sự phát triển của nông nghiệp.

b)

Nhà nước đã có nhiều chính sách để phát triển các làng nghề.

c)

Nhân dân có những cầu tiếp thu thêm các nghề mới từ bên ngoài.

d)

Nhu cầu sử dụng các mặt hàng thủ công trong nước tăng nhanh.

43.

Di sản văn hóa nào được UNESCO ghi danh là Kiệt tác truyền khấu và di sản văn hóa phi vật thể của nhân loại?

a)

Nghệ thuật múa xòe Thái

b)

Đờn ca tài tử Nam Bộ

c)

Cồng chiêng Tây Nguyên

d)

Nghệ thuật bài chòi Trung Bộ

44.

Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính.

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp.

c)

Kế thợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm.

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo.

45.

Các lễ hội của các dân tộc ở Việt Nam thường gắn liền với hoạt động sản xuất nào?

a)

Công nghiệp.

b)

Thương nghiệp.

c)

Nông nghiệp.

d)

Thủ công nghiệp.

46.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng vai trò của lễ hội đối với đời sống văn hóa tinh thần của các dân tộc Việt Nam?

a)

Là dịp bày tỏ lòng biết ơn sự che chở, phù hộ của thần linh, tổ tiên

b)

Là cơ sở vật chất tạo nền sự phát triển kinh tế-văn hóa-xã hội

c)

Góp phần giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa qua các thế hệ

d)

Là dịp các thành viên gặp gỡ, giao lưu và thắt chặt tình đoàn kết

47.

Các dân tộc ở Tây Nguyên, Tây Bắc thường làm nhà ở như thế nào?

a)

Nhà trệt.

b)

Nhà sàn.

c)

Nhà trình tường.

d)

Nhà nền đất.

48.

Việc chữ Nôm trở thành chữ viết chính thống thay thế chữ Hán thời Tây Sơn thể hiện điều gì?

a)

Sự suy thoái của Nho giáo.

b)

Ý thức tự tôn dân tộc.

c)

Tính ưu việt của ngôn ngữ.

d)

Tinh thần sáng tạo của dân tộc.

49.

Nội dung nào sau đây là một trong những cơ sở củaviệc hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cộng ước từ các nền văn minh lâu đời tôn tại trên đất nước Việt Nam.

b)

Hình thành từ việc lưu truyền các kinh nghiệm sản xuất nông nghiệp.

c)

Có nguồn gốc từ việc tiếp thu hoàn toàn văn minh bên ngoài.

d)

Chịu ảnh hưởng sâu sắc từ nền văn hóa Trung Hoa quang ấn năm Bắc thuộc.

50.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng hoạt động sản xuất của hậu hết các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Thương nghiệp đường biển là ngành kinh tế chính

b)

Nông nghiệp có vai trò bổ trợ cho thủ công nghiệp

c)

Kết hợp trồng trọt với chăn nuôi gia súc, gia cầm

d)

Chăn nuôi gia súc, gia cầm là ngành kinh tế chủ đạo

51.

Nền văn minh Đại Việt chấm dứt thời kì phát triển từ khi nào?

a)

Thực dân Pháp xâm lược Việt Nam và thiết lập chế độ cai trị.

b)

Thực dân phương Tây đổ mồng, chuẩn bị xâm lược Việt Nam.

c)

Từ khi triều đình nhà Nguyễn khủng hoảng, suy vong.

d)

Nền văn minh phương Tây đổ vào Việt Nam.

52.

Dựa trên cơ sở nào sau đây để các dân tộc Việt Nam góp sức vào công cuộc xây dựng, bảo vệ và phát triển đất nước?

a)

Hợp tác lao động.

b)

Chống giặc ngoại xâm.

c)

Chung sống lâu dài.

d)

Phát triển nông nghiệp.

53.

Văn minh Đại Việt phát triển mạnh mẽ và toàn diện, tínhdân tộc được thể hiện rõ nét vào thời kì nào?

a)

A. Từ thế kỉ X đến thế kỉ XV

b)

B. Từ thế kỉ XI đến thế kỉ XV

54.

Nội dung nào dưới đây không phải là vai trò nhà Rông ở Tây Nguyên?

a)

Lưu trữ, thờ cúng những vật giống thần bảnmệnh của dân làng

b)

Nơi tổ chức lễ hội hay các lễ cúng thường niên và không thường niên

c)

Nơi tổ chức các chợ buôn bán, triển lãm hàng hóa

d)

Nơi phân xử các vụ kiện tụng, tranh chấp của dân làng

55.

Các lễ hội gắn với nông nghiệp thường có mục đích gì?

a)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của thần linh với cộng đồng

b)

Bày tỏ lòng biết ơn sự che chở và phù hộ của tổ tiên với gia tộc

c)

Giữ gìn và truyền thừa bản sắc văn hóa truyền thống của các dân tộc

d)

Gửi gắm ước mơ về một cuộc sống tốt đẹp, mùa màng bội thu

56.

Nội dung nào sau đây là không đúng về trang phục của các dân tộc ở Việt Nam?

a)

Chủ yếu vay mượn từ bên ngoài

b)

Phong phú về hoa văn trang trí

c)

Đa dạng về kiểu dáng và màu sắc

d)

Thể hiện tập quán cửa mỗi dân tộc

57.

Các dân tộc ở Việt Nam đều có các di sản vật thể cần bảo tồn trong lĩnh vực nào?

a)

Nghệ thuật hội họa

b)

Nghệ thuật điêu khắc

c)

Các lễ hội tôn giáo

d)

Nghệ thuật âm nhạc

58.

Hoạt động kinh tế, văn hóa của cộng đồng các dân tộc Việt Nam đã góp phần quan trọng vào công cuộc

a)

chống giặc ngoại xâm.

b)

xây dựng đất nước.

c)

bảo vệ Tổ quốc.

d)

mở rộng lãnh thổ.

59.

Lịch sử ghi nhận sự tham gia của đồng bào các dân tộc thiểu số trong thời Bắc thuộc là cuộc khởi nghĩa

a)

Hai Bà Trưng.

b)

Hương Khê.

c)

Ba Đình.

d)

Bãi Sậy.

60.

Nội dung nào sau đây không phải là cơ sở hình thành nền văn minh Đại Việt?

a)

Có cội nguồn từ các nền văn minh cổ xưa trên đất nước Việt Nam.

b)

Tiếp thu chọn lọc từ thành tựu của các nền văn minh bên ngoài.

c)

Nho giáo là tư tưởng chính thống trong suốt các triều đại phong kiến.

d)

Trải qua quá trình đấu tranh, củng cố độc lập dân tộc của quần và dân tộc.

61.

Nội dung nào dưới đây không phải là thành tựu của nông nghiệp Việt Nam thời phong kiến?

a)

Cải thiện kỹ thuật thâm canh lúa nước.

b)

Mở rộng diện tích canh tác bằng nhiều biện pháp.

c)

Dự nhập và cải tạo các giống cây từ bên ngoài.

d)

Sản phẩm nông nghiệp nâng lên hàng đầu khu vực.

62.

Một trong những nhân tố tạo nên sức mạnh và giành thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng, bảo vệ Tổ quốc hiện nay là gì?

a)

Sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa

b)

Tác động tích cực của xứ thế toàn cầu hóa

c)

Sức mạnh của khối đại đoàn kết dân tộc

d)

Sự liên kết của hội liên minh công nông

63.

Việc củng cố, mở rộng và phát huy khối đại đoàn kết dân là vai trò rất lớn của tổ quốc Việt Nam. Đâu là một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân?

a)

Mặt trận Tổ quốc Việt Nam

b)

Mặt trận Dân chủ Đông Dương

c)

Hội Liên hiệp Phụ nữ Việt Nam

d)

Hội Liên hiệp Thanh niên Việt Nam

64.

Vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong việc xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc là gì?

a)

Củng cố, mở rộng khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

Phát huy đại đoàn kết cộng đồng các dân tộc.

c)

Đề ra các chính sách phát triển kinh tế toàn dân.

d)

Củng cố, mở rộng đoàn kết cộng đồng các dân tộc.

65.

Một trong những nhân tố tạo nên sức mạnh và giành thắng lợi của sự nghiệp giải phóng dân tộc và xây dựng, bảo vệ Tổ quốc hiện nay là

a)

sự viện trợ của các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

tác động tíc cực của xư thế toàn cầu hóa.

c)

sức mạnh của

66.

Sau năm 1975, đồng bào các dân tộc Việt Nam tích cực đóng góp sức người, sức cụa làm nên thắng lợi trong cuộc chiến tranh

a)

bảo vệ Tổ quốc ở biên giới Tây Nam.

b)

bảo vệ chủ quyền biển đảo Việt Nam.

c)

chống các thế lực phản động trong nước.

d)

chống các thế lực ngoại xâm, nội phản.

67.

Truyền thống nào của các dân tộc Việt Nam được hưng đúc qua mấy nghìn năm lịch sử?

a)

Đoàn kết trong sản xuất nông nghiệp.

b)

Hỗ trợ nhau trong trị thủy, thủy lợi.

c)

Chống giặc ngoại xâm bảo vệ Tổ quốc.

d)

Đoàn kết trong lao động và chiến đấu.

68.

Một trong những vai trò của khối đại đoàn kết dân trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay là gì?

a)

Tạo điều kiện mở rộng quan hệ với các quốc gia trên thế giới

b)

Thống nhất đường lối lãnh đạo của Đảng và Nhà nước Việt Nam

c)

Tạo nên sự phong phú về văn hóa giữa các vùng miền đất nước

d)

Tạo môi trường hòa bình, ổn định để phát triển kinh tế, văn hóa

69.

Quan điểm, đường lối về chính sách dân tộc của Đảng và Nhà nước Việt Nam xác định các nguyên tắc cơ bản là gì?

a)

Bình đẳng, tự do, bác ái, hỗ trợ nhau phát triển.

b)

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và hỗ trợ lẫn nhau.

c)

Bình đẳng, độc lập, tự chủ, giúp đỡ cùng phát triển.

d)

Bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ lẫn nhau.

70.

Nhận định nào dưới đây không phải là vai trò của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam trong việc xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc?

a)

Củng cố, mở rộng khối đại đoàn kết toàn dân.

b)

Phát huy đại đoàn kết cộng đồng các dân tộc.

c)

Đề ra các chính sách phát triển kinh tế.

71.

Tinh thần đoàn kết dân tộc Việt Nam sớm hình thành xuất phát từ những cầu nào?

a)

Thủy lợi và trị thủy.

b)

Phát triển thủ công nghiệp.

c)

Mở rộng ngoại giao.

d)

Phát triển thương nghiệp.

72.

Câu nào phản ánh tinh thần 'Các dân tộc bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp nhau cùng phát triển'?

a)

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1992

b)

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1993

c)

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1996

d)

Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1998

73.

Trong chínhsách dân tộc về kinh tế, Đảng và Nhà nước Việt Nam có chủ trương nào sau đây?

a)

Xây dựng cơ chế quản lí kinh tế thị trường năng động, linh hoạt.

b)

Phát triển nền kinh tế nhiều ngành, quy mô, trình độ công nghệ.

c)

Ưu tiên đầu tư phát triển kinh tế các vùng dân tộc và miền núi.

d)

Phát triển nền kinh tế thị trường định hướng xã hội chủ nghĩa.

74.

Nội dung nào sau đây không phải là vai trò của truyền thống đoàn kết của cộng đồng các dân tộc Việt Nam?

a)

Góp phần hình thành lịch sử dựng nước của dân tộc.

b)

Góp phần hình thành lịch sử giữ nước của dân tộc.

c)

Hình thành truyền thống yêu nước của dân tộc.

d)

Tạo nền sức mạnh vật chất và tinh thần to lớn.

75.

Đối với một quốc gia đa dân tộc như Việt Nam, chính sách dân tộc có ảnh hưởng rất lớn đến điều gì?

a)

Sự ổn định và phát triển của đất nước

b)

Sự ổn định trong lĩnh vực kinh tế

c)

Sự phát triển trong lĩnh vực giáo dục

d)

Sự phát triển trong quan hệ ngoại giao

76.

Cộng đồng các dân tộc trên lãnh thổ Việt Nam có vai trò gì trong lịch sử dựng nước?

a)

Kháng chiến chống ngoại xâm bảo vệ Tổ quốc.

b)

Sáng tạo các giá trị vật chất và tinh thần.

c)

Hoàn thiện bộ máy nhà nước địa phương.

d)

Mở rộng mối quan hệ với các nước Châu Á.

77.

Nội dung nào sau đây phản ánh đúng vai trò của khối đại đoàn kết dân tộc trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc hiện nay?

a)

Là cơ sở để huy động sức mạnh của toàn dân tộc.

b)

Là nền tảng để liên minh với các dân tộc láng giềng.

c)

Là cơ sở để xóa bỏ mọi mâu thuẫn trong xã hội.

d)

Là cơ sở để giao lưu và tiếp thu văn hóa bên ngoài.

78.

Trong thời kì phong kiến độc lập, các dân tộc thiểu số ở Việt Nam đã có những đóng góp trong cuộc kháng chiến chống quân xâm lược

a)

Tống.

b)

Tần-Hán.

c)

Thực dân Pháp.

d)

Đế quốc Mĩ.