wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

SỬ 11- THỰC HÀNH CHỦ ĐỀ 6- BÀI 12,13

Total questions: 25

Worksheet time: 15mins

Name
Class
Date
1.

Biển Đông nằm ở đâu?

                               

a)

A. rìa tây Thái Bình Dương.

b)

B. rìa đông Thái Bình Dương.

c)

C. rìa nam Thái Bình Dương.

d)

D. rìa bắc Thái Bình Dương.

2.

Biển Đông là một trong những biển lớn

                          

.                               

a)

A. của thế giới.       

b)

B. của châu Á.

c)

C. của châu Âu

d)

D. của Việt Nam.

3.

Việt Nam có chung biển Đông với bao nhiêu quốc gia?

                         

                         

                   

a)

A. 7.  

b)

B. 8.  

c)

C. 9.  

d)

D. 10.

4.

Nội dung không phải là tầm quan trọng chiến lược của Biển Đông?

a)

A. Tuyến giao thông đường biển huyết mạch

b)

B. Nguồn tài nguyên thiên nhiên biển

c)

C. Địa bàn chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương

d)

D. Địa bàn chiến lược quan trọng ở khu vực châu Á – Đại Tây Dương

5.

Biển Đông nằm trên tuyến giao thông đường biển huyết mạch nối liền Thái Bình Dương – Ấn Độ Dương, châu Á – châu Âu và

                       

                                         

a)

A. châu Á – Trung Đông.    

b)

B. châu Âu – Trung Đông.

c)

C. châu Á – Trung Phi.  

d)

D. châu Phi – Trung Đông.

6.

Biển Đông là vùng biển chung của 9 quốc gia: : Việt Nam, Trung Quốc, Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a,

Bru-nây, Cam-pu-chia và

                       

a)

A. Thái Lan; Xin-ga-po        

b)

B. Mi-an-ma; Đông Ti-mo.

c)

C. Ấn Độ; Đông Ti-mo        

d)

D. Mi-an-ma, Ăng-gô-la

7.

Quốc gia nào dưới đây không tiếp giáp với biển Đông.

              

                

a)

A. Việt Nam, Trung Quốc, Phi-lip-pin.  

b)

B. Phi-lip-pin, Ma-lai-xi-a, Bru-nây, Thái Lan.

c)

C. In-đô-nê-xi-a, Xin-ga-po, Cam-pu-chia     

d)

D. Mi-an-ma, Ấn Độ, Đông Ti-mo.

8.

Hiện nay, Biển Đông giữ vị trí là tuyến hàng hải quốc tế nhộn nhịpđứng thứ mấy trên thế giới tính theo tổng lượng hàng hoá thương mại vận chuyển hằng năm?

           

       

                   

a)

A. thứ hai thế giới.    

b)

B. thứ hai thế giới.

c)

C. thứ hai thế giới.     

d)

D. thứ hai thế giới.

9.

Với vị trí cửa ngõ giao thương quốc tế của nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ tiếp giáp, Biển Đông giữ vai trò là địa bàn chiến lược quan trọng về

a)

A. kinh tế ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

b)

B. xã hội ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

c)

C. quân sự ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

d)

D. ngoại giao ở khu vực châu Á – Thái Bình Dương.

10.

Biển Đông được coi là điểm điều tiết giao thông đường biển quan trọng bậc nhất

a)

A. châu Á.  

b)

B. châu Âu.   

c)

C. châu Phi.  

d)

D. châu Mỹ.

11.

Nhiều nước ở khu vực Đông Bắc Á, Đông Nam Á, như: Nhật Bản, Hàn Quốc, Trung Quốc, Xingapo, Việt Nam,...  có nền kinh tế gắn liền với

a)

A. các con đường thương mại, hệ thống cảng biển và nguồn tài nguyên trên Biển Đông.

b)

B. các con đường buôn bán, hệ thống cảng biển và nguồn tài nguyên trên Biển Đông.

c)

C. con đường thương mại, hệ thống cảng biển và tài nguyên trên Biển Đông.

d)

D. con đường thương mại, hệ thống cảng và nguồn tài nguyên trên Biển Đông

12.

Các quốc gia và vùng lãnh thổ ven vùng biển Đông là nơi tập trung đa dạng các

a)

A. mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hoá của thế giới.

b)

B. mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hoá của châu Á.

c)

C. mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hoá của châu Á- châu Mỹ.

d)

D. mô hình chính trị, kinh tế, xã hội và văn hoá của châu Á- châu Âu.

13.

Biển Đông có nguồn tài nguyên thiên nhiên như thế nào?

a)

A. phong phú, đa dạng, đặc biệt là các tài nguyên sinh vật và dầu khí.

b)

B. phong phú, đa dạng, đặc biệt là các tài nguyên sinh vật và khoáng sản.

c)

C. đa dạng, đặc biệt là các tài nguyên sinh vật.

d)

D. đa dạng, đặc biệt là các tài nguyên khoáng sản.

14.

Biển Đông có nhiều loại tài nguyên khoáng sản, đặc biệt là

a)

A. dầu mỏ và khí tự nhiên.                         

b)

B. dầu mỏ và năng lượng.

c)

C. dầu mỏ và khoáng chất.     

d)

D. dầu mỏ và cát.

15.

. Ở Việt Nam quần đảo có vị trí đặc biệt quan trong trên Biển Đông là

                         

      

.

a)

A. quần đảo Hoàng Sa.      

b)

B. quần đảo Trường Sa.

c)

C. quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa.             

d)

D. quần đảo Trường Sa và Phú Quốc

16.

Quần đảo Hoàng Sa thuộc thành phố (tỉnh) nào ở Việt Nam?

    

                  

a)

A. Khánh Hòa.     

b)

B. Đà Nẵng

c)

C. Quảng Nam.  

d)

D. Cần Thơ.

17.

Quần đảo Trường Sa thuộc tỉnh nào ở Việt Nam?

        

a)

A. Khánh Hòa.         

b)

B. Quảng Nam

c)

C. Đà Nẵng.    

d)

D. Kiên Giang.

18.

Hệ thống đảo, quần đảo ở vùng biển Việt Nam, đặc biệt là quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, có tầm quan trọng chiến lược đối với

a)

A. quốc phòng, văn hóa..     

b)

 B.quốc phòng, an ninh.

c)

C. quốc phòng, kinh tế..    

d)

D. quốc phòng, ngoại giao..

19.

Hệ thống đảo và quần đảo của Việt Nam, đặc biệt là quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa, giữ vị trí, vai trò quan trọng trong

a)

A. phát triển kinh tế - xã hội và bảo vệ an ninh vùng biển, vùng trời và đất liền

b)

B. phát triển kinh tế - chính trị và bảo vệ an ninh vùng biển, vùng trời và đất liền

c)

C. phát triển chính trị - văn hóa và bảo vệ an ninh vùng biển, vùng trời và đất liền

d)

D. phát triển chính trị - xã hội và bảo vệ an ninh vùng biển, vùng trời và đất liền

20.

Quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa thuộc chủ quyền của Việt Nam nằm ở

a)

A. trung tâm của biển Đông và có vị trí chiến lược quan trọng.

b)

B. trung tâm của vịnh Bắc Bộ và có vị trí chiến lược quan trọng.

c)

C. trung tâm của vịnh Thái Lan và có vị trí chiến lược quan trọng.

d)

D. trung tâm của biển Đông và có vai trò chiến lược quan trọng.

21.

Quốc gia đầu tiên khai phá, xác lập chủ quyền và quản lí liên tục đối với quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa là

a)

A. Việt Nam.

b)

B. Lào.

c)

C. Campuchia.

d)

D. Thái Lan.

22.

Nội dung nào sau đây không phản ánh đúng tầm quan trọng về quốc phòng, an ninh của Biển Đông đối với Việt Nam?

a)

A. Biển Đông là tuyến phòng thủ phía đông của đất nước.

b)

B. Góp phần bảo vệ an ninh hàng hải, chủ quyền lãnh thổ,

c)

C. Là cửa ngõ, tuyến phòng thủ bảo vệ đất liền từ xa.

d)

D. Là địa bàn có nguồn tài nguyên thiên nhiên phong phú.

23.

Vị trí địa lí và tài nguyên của Biển Đông tạo điều kiện thuận lợi cho Việt Nam phát triển nhiều ngành kinh tế, ngoại trừ ngành

a)

A. công nghiệp khai khoáng.

b)

B. đánh bắt và nuôi trồng thủy sản.

c)

C. giao thông hàng hải.

d)

D. giao thông đường hàng không.

24.

Trong những năm 1975 đến nay, quần đảo Hoàng Sa và quần đảo Trường Sa được đặt dưới sự quản lí của chính quyền

a)

A. Việt Nam Cộng hòa.

b)

B. Việt Nam Dân chủ Cộng hòa.

c)

C. Cộng hòa Miền Nam Việt Nam.

d)

D. Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

25.

Hiện nay, nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam chủ trương giải quyết các tranh chấp ở Biển Đông bằng biện pháp nào sau đây?

a)

A. Hòa bình.

b)

B. Không can thiệp.

c)

C. Sử dụng sức mạnh quân sự.

d)

D. Ngoại giao pháo hạm.