wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TN -4

Total questions: 10

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Một chất phóng xạ X có hằng số phóng xạ λ. Ở thời điểm t0t_0 = 0, có N0N_0 hạt nhân X. Tính từ t0t_0 đến t, số hạt nhân của chất phóng xạ X bị phân rã là

a)

N0eλtN_0e^{-\lambda t}

b)

N0(1eλt)N_0\left(1-e^{\lambda t}\right)

c)

N0(1eλt)N_0\left(1-e^{-\lambda t}\right)

d)

N0(1 λt)N_0\left(1\ -\lambda t\right)

2.

Hạt nhân XX có khối lượng là mx. Khối lượng của prôtôn và của nơtron lần lượt là mp và mn. Độ hụt khối ∆m của hạt nhân X là

a)

Δm=[Z.mn+(AZ).mp]mX\Delta m=\left[Z.m_n+\left(A-Z\right).mp\right]-m_X

b)

Δm=mp+mnmX\Delta m=m_p+m_n-m_X

c)

[Δm=Z.mp+(AZ).mn]mX\left[\Delta m=Z.m_p+\left(A-Z\right).m_n\right]-m_X

d)

Δm=mX(mn+mp)\Delta m=m_X-\left(m_n+m_p\right)

3.

Một dây dẫn thẳng dài vô hạn đặt trong chân không mang dòng điện cường độ I A. Độ lớn cảm ứng từ của từ trường do dòng điện gây ra tại điểm M cách đây một đoạn r (m) được tính theo công thức

a)

B=2π.107 IrB=2\pi.10^{-7}\ \frac{I}{r}

b)

B=2.107 IrB=2.10^{-7}\ \frac{I}{r}

c)

B=4π.107N IrB=4\pi.10^{-7}N\ \frac{I}{r}

d)

B=4π.107N SlB=4\pi.10^{-7}N\ \frac{S}{l}

4.

Mạch dao động của máy thu vô tuyến gồm một tụ điện có điện dung C = 250 pF và một cuộn dây thuần cảm có L = 16 μH. Cho π2\pi^2 = 10. Máy có thể bắt được sóng vô tuyến có bước sóng bằng?

a)

120 m.

b)

40 m.

c)

60 m.

d)

80 m.

5.

Khi xem xét ánh sáng có tính chất sóng thì không giải thích được

a)

hiện tượng nhiễu xạ ánh sáng.

b)

hiện tượng giao thoa ánh sáng.

c)

nguyên tắc hoạt động của pin quang điện.

d)

hiện tượng khúc xạ ánh sáng.

6.

Trong phản ứng hạt nhân đại lượng nào sau đây không bảo toàn?

a)

động lượng.

b)

điện tích.

c)

khối lượng.

d)

năng lượng.

7.

Khi êlectrôn trong nguyên tử hiđrô chuyển từ quỹ đạo dừng có năng lượng Em = - 0,85 eV sang quỹ đạo dừng có năng lượng En = - 3,4 eV thì nguyên tử phát bức xạ điện từ có bước sóng?

a)

0,434 μm.

b)

0,468 μm.

c)

0,653 μm.

d)

0,487 μm.

8.

Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa của ánh sáng đơn sắc, hai khe hẹp cách nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cách màn quan sát 2 m. Khoảng cách giữa 4 vân sáng liên tiếp là 3,6 mm. Bước sóng của ánh sáng dùng trong thí nghiệm này bằng

a)

0,48 μm.

b)

0,40 μm.

c)

0,60 μm.

d)

0,76 μm.

9.

Một con lắc đơn có chiều dài 100 cm, dao động điều hòa tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/ 𝑠2 .Lấy 𝜋2 = 10. Chu kì dao động của con lắc là?

a)

1 s.

b)

2 s.

c)

0,5 s.

d)

2,2 s.

10.

Đặt điện áp u=U0cos(ωt)(V)u=U_0\cos\left(\omega t\right)\left(V\right) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C mắc nối tiếp. Hiện tượng cộng hưởng điện xảy ra khi

a)

ω2=LC\omega^2=LC

b)

RLC=ω2\frac{R}{LC}=\omega^2

c)

ω2=1LC\omega^2=\frac{1}{LC}

d)

ω=1LC\omega=\frac{1}{LC}