wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

k01 bttntv

Total questions: 15

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

câu nào sau đây là đúng

a)

このはかさです

b)

そのはかさです

c)

これはかさです

d)

これはかさ

2.

Câu nào sau đây là đúng

a)

わたしはエンジニアです

b)

わたしのエンジニアです

c)

わたしはエジニアです

d)

わたしはエンジアです

3.

Từ nào sau đây là đúng với ý nghĩa "máy tính"

a)

コンビユタ

b)

コンビューた

c)

コンビュータ

d)

コビュータ

4.

Điền vào chỗ trống: わたしはがくせいです。ランさん。。。がくせいです

(a)  

5.

điền vào chỗ trống: これはノートです。

それ。。。ノートです

(a)  

6.

điền vào chỗ trống: このめいしはわたし。。。です

(a)  

7.

điền vào chỗ trống: このほんはにほんご。。。です

(a)  

8.

Điền vào chỗ trống :その。。。はテレビのほんです。

(a)  

9.

từ nào đúng với ý ngĩa là ' BÁO"

a)

しぶん

b)

しんぶん

c)

しんぶ

d)

しんぷん

10.

Từ nào đúng với ngĩa "NHÂN VIÊN NGÂN HÀNG "

a)

ぎんこういん

b)

ぎこいん

c)

ぎんこいん

d)

ぎんこいん

11.

TỪ NÀO ĐÚNG VỚI Ý NGĨA "BÁC SĨ"

a)

いさ

b)

いしゃ

c)

いじゃ

d)

いさあ

12.

Tim từ đồng ngĩa của “なんさい”

a)

どなた

b)

おくつ

c)

おいくつ

d)

さい

13.

Tìm ngĩa của từ "TẠP CHÍ" nào sau đây là đúng

a)

ざし

b)

さっし

c)

じゃし

d)

ざっし

14.

ngĩa của từ "văn phòng "

a)

じむしょ

b)

じむそ

c)

しむしょ

d)

じむじょ

15.

Dịch các câu sau sang tiếng nhật :

1.cái đồng hồ này là của công ty

2.cái này là điện thoại hay tivi?

3.Sổ tay này là của nhân viên ngân hàng .

4.cái đó cũng là của tôi .

5.bút bi này của anh A

6.Cái ô này cũng là của tôi.

4 lines