wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

vật lý

Total questions: 15

Worksheet time: 8mins

Name
Class
Date
1.

phát biểu nào sau đây sai?

a)

chiều dòng điện quy ước là chiều dịch chuyển của các ion dương

b)

chiều dòng điện quy ước ngược chiều chuyển động của các electron tự do

c)

chiều dòng điện là chiều của các hạt tải điện

d)

dòng điện là dòng các điện tích dịch chuyển có hướng

2.

kết luận nào sau đây đúng khi nới về tác dụng của nguồn điện ?

a)

dùng để tạo ra và duy trì hiệu điện thế nhằm duy trì dingf điện trong mạch

b)

dùng để tạo ra các ion âm chạy trong vật dẫn

c)

dùng để tạo ra các ion âm

d)


dùng để tạo ra các ion dương

3.

hiệu điện thế giữ hai cực của mottj nguồn điện có độ lơn ?

a)

luôn lớn hơn suất điện động của nguồn điện khi mạch ngoài hở

b)

luôn bằng suất điện động của nguồn điện khi mạch ngoài hở

c)

luôn bằng số Vôn ghi trên nguồn điện

d)

luôn nhỏ hơn suất điện động của nguồn điện khi mạch ngoài hở

4.

công suất tiêu thụ của đoạn mạch cho biết

a)

lượng điện năng sử dụng trong một đơn vị thời gian

b)

khả năng thực hiện công của dòng điện

c)

năng lượng của dòng điện

d)

mức độ mạnh hay yếu của dòng điện

5.

chọn phát biểu đúng . nhiệt lượng tỏa ra ở đây dẫn có dòng điện chạy ua tỉ lệ thuận với

a)

bình phương hiệu điện thế 2 đầu dây dẫn , thời gian dòng điện chạy qua

b)

bình phương cường độ dòng điện điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua

c)

hiệu điện thế 2 đầu dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua

d)

cường độ dòng điện điện trở dây dẫn và thời gian dòng điện chạy qua

6.

dòng điện không đổi là

a)

dòng điện có chiều không thay đổi theo thời gian

b)

dòng điện có cường độ dòng điện thay đổi theo thời gian

c)

dòng điện có điện lượng chuyển qua tiết dieenjthawngr của dây dẫn thay đổi theo thời gian

d)

dòng điện có chiều và cường đọ dòng điện không thay đổi theo thời gian

7.

chọn câu phát biểu sai

a)

cường độ dòng điện qua 1 đoạn mạch tỉ lệ nghịch với điện lượng dịch chuyển qua đoạn mạch

b)

dòng ddienj là dòng các electron dịch chuyển có hướng

c)

cường đọ dòng điện chó biết độ mạch yếu của dòng điện

d)

khi nhiệt độ tăng thì cường đọ dòng điện tăng

8.

đặc điểm của điện trở nhiệt có hệ số nhiệt điện trở

a)

dương khi nhiệt đọ tăng thì điện trở giảm

b)

âm khi nhiệt đọ tăng thì điện trở giảm về bằng 0

c)

âm khi nhiệt đọ tăng thì điện trở tăng

d)

dương khi nhiệt đọ tăng thì điện trở tăng

9.

nguyên nhân gây ra điện trở của kim loại là sự va chạm của các

a)

eclectron tự do với nhay trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

b)

ion dương chuyển động định hướng tác dụng của điện trường với các electron

c)

ion dương nút mạng với nhau trong quá trình chuyển động nhiệt hỗn loạn

d)

electron tự do với chỗ mất trật tự của ion dương nút mạng

10.

điện trở của dây dẫn nhất định

a)

không phụ thuộc vào hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

b)

giảm khi cường đọ dòng điện chạy qua dây dẫn giảm

c)

tỉ lệ thuận với hiệu điện thế đặt vào hai đầu dây dẫn

d)

tỉ lệ nghịch với cường độ dòng điện chạy qua dây dẫn

11.

công của nguồn điện là

a)

công của lực lạ làm dịch chuyển điện tích bên trong nguồn

b)

công của dòng điện trong mạch kín sinh ra trong 1 s

c)

công của dòng điện khi dịch chuyển 1 đơn vị điện tích trong mạch kín

d)

lượng điện tích mà nguồn điện sinh ra trong 1 s

12.

điện trong kim loại phụ thuộc vào nhieyj độ như thế nào ?

a)

không đổi theo nhiệt độ

b)

tăng khi nhiệt độ tăng

c)

tăng hay giảm phụ thuộc vào bản chất kim loại

d)

tăng khi nhiệt độ giảm

13.

đối với mạch điện kín gồm nguồn điện với mạch ngoài là điện trở thì cường đọ dòng điện trong mạch

a)

tỉ lệ nghịch với điện trở mạch ngoài

b)

tỉ lệ thuận với điện trở mạch ngoài

c)

tăng khi điện trở mạch ngoài tăng

d)

giảm khi điện trở mạch ngoài tăng

14.

điện năng tiêu thụ của một đoạn mạch

a)

là cong suất điện của đoạn mạch đó

b)

bằng công của lực điện thực hiện khi dịch chuyển các điện tích

c)

là công của lưc lạ dịch chuyển các điện tích

15.

đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc của cường độ donggf điện vào hiệu điện thế giữa hai đầu dây dẫn có dạng là

a)

một đường cong không đi qua gốc tọa độ

b)

một đường thẳng không đi qua gốc tọa đọ

c)

một đường thẳng đi qua gốc tọa đọ

d)

một đường cong đi qua gốc tọa độ