Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Thì Quá Khứ Đơn và Thì Hiện Tại Hoàn Thành (Mai)

Total questions: 10

Worksheet time: 5mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào dưới đây là cấu trúc câu trong thì quá khứ đơn: A. I have eaten B. She played soccer C. They are swimming

a)

D. We will play

b)

A. I have eaten

c)

B. She played soccer

d)

C. They are eating

2.

Câu nào dưới đây là cấu trúc câu trong thì hiện tại hoàn thành: A. We will go B. He has finished C. They are running

a)

C. I am eating

b)

A. We has finished

c)

B. He has finished

d)

B. She will go

3.

Hãy sử dụng động từ 'for' trong thì hiện tại hoàn thành trong câu sau: 'She (study) English for 5 years.'

a)

She studied English for 5 years.

b)

She has been studying English for 5 years.

c)

She has studied English for 5 years.

d)

She is studying English for 5 years.

4.

Câu nào dưới đây là ví dụ về thì quá khứ đơn: A. I have been to Paris B. She is reading a book C. They played basketball yesterday

a)

They played basketball yesterday

b)

She is playing soccer

c)

He will go to the store tomorrow

d)

I have been to Paris

5.

Câu nào dưới đây là ví dụ về thì hiện tại hoàn thành: A. We went to the beach B. He has already eaten C. They will travel next week

a)

A. We have been studying

b)

B

c)

C. I am reading a book

d)

B. She will go shopping

6.

Khi nào chúng ta sử dụng thì quá khứ đơn? A. Khi đang nói về hành động xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc B. Khi đang nói về hành động đang diễn ra hiện tại C. Khi đang nói về hành động sẽ xảy ra trong tương lai

a)

C. Khi đang nói về hành động sẽ xảy ra trong tương lai

b)

B. Khi đang nói về hành động đang diễn ra hiện tại

c)

A

d)

D. Khi đang nói về hành động xảy ra trong quá khứ nhưng chưa kết thúc

7.

Khi nào chúng ta sử dụng thì hiện tại hoàn thành? A. Khi đang nói về hành động xảy ra trong quá khứ và đã kết thúc B. Khi đang nói về hành động đang diễn ra hiện tại C. Khi đang nói về hành động sẽ xảy ra trong tương lai

a)

B

b)

D

c)

E

d)

A

8.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau với thì quá khứ đơn: 'She ______ (read) a book yesterday.'

a)

reading

b)

readed

c)

read

d)

reads

9.

Hãy điền vào chỗ trống trong câu sau với thì hiện tại hoàn thành: 'I ______ (finish) my homework.'

a)

has finished

b)

finished

c)

have finished

d)

will finish

10.

Câu nào dưới đây là đúng về cấu trúc câu trong thì quá khứ đơn: A. Subject + Verb (ed) + Object B. Subject + Will + Verb + Object C. Subject + Has/Have + Verb (ed) + Object

a)

D. Subject + Verb (ing) + Object

b)

B. Subject + Will + Verb + Object

c)

C. Subject + Has/Have + Verb (ed) + Object

d)

A. Subject + Verb (ed) + Object