Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập triết

Total questions: 181

Worksheet time: 3hrs 1mins

Name
Class
Date
1.
  1. 1. Khi nói về chiến tranh chủ nghĩa Mác- Lênin đã khẳng định như thế nào?

a)

chiến tranh luôn gắn liền với con người và xã hội loài người

b)

chiến tranh là một hiện tượng chính trị có tính lịch sử

c)

chiến tranh là phù hợp với quy luật phát triển của lịch sử

d)

chiến tranh là một hiện tượng chính trị-xã hội có tính lịch sử

2.
  1. 2. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lênin bản chất của chiến tranh là gì?

a)

là sự tiếp tục cuộc đấu tranh kinh tế và chính trị

b)

là sự tiếp tục của chính trị bằng biện pháp khác, cụ thể là bằng bạo lực

c)

là sự tiếp tục của cuộc đấu tranh chính trị

d)

là sự tiếp tục của cuộc đấu tranh giai cấp

3.
  1. 3. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh Quân đội nhân dân Việt Nam có những chức năng gì?

a)

đội quân chiến đấu, tăng gia sản xuất, tuyên truyền

b)

đội quân chiến đấu, đội quân công tác, đội quân lao động sản xuất

c)

đội quân chiến đấu và giữ gìn hòa bình đất nước

d)

đội quân chiến đấu, lao động sản xuất, tuyên truyền

4.
  1. 4. Tư tưởng HCM về sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

là sức mạnh của cả dân tộc và sức mạnh quốc phòng toàn dân

b)

là sức mạng tổng hợp của cả dân tộc, cả nước, kết hợp với sức mạnh thời đại

c)

là sức mạnh toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt

d)

là sức mạnh của lực lượng vũ trang nhân dân, sức mạnh của toàn dân

5.
  1. 5. Ba chức năng cơ bản của Quân đội nhân dân VN được HCM xác định, thể hiện vấn đề gì trong quá trình xây dựng quân đội?

a)

thể hiện bản chất và kinh nghiệm của quân đội ta

b)

thể hiện sức mạnh của quân đội ta

c)

thể hiện bản chất, truyền thống tốt đẹp của quân đội ta

d)

thể hiện quân đội ta là quân đội cách mạng

6.
  1. 6. Xác định nội dung tư tưởng HCM về bảo vệ tổ quốc?

a)

bảo vệ tổ quốc gắn liền với nhiệm vụ bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa

b)

bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa là nhiệm vụ trong sự nghiệp xây dựng chủ nghĩa xã hội

c)

bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa là truyền thống của quốc gia, dân tộc, là ý chí của toàn dân

d)

bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa là tất yếu, khách quan, thể hiện ý chí quyết tâm của nhân dân ta

7.
  1. 7. Chủ tịch HCM xác định yếu tố con người có vai trò quan trọng như thế nào trong xây dựng quân đội nhân dân?

a)

con người có giác ngộ giữ vai trò quan trọng nhất, chi phối các yếu tố khác

b)

con người với trình độ chính trị cao giữ vai trò quyết định

c)

con người là quan trọng cùng với yếu tố quân sự là quyết định

d)

con người với trình độ quân sự cao giữ vai trò quyết định

8.
  1. 8. HCM khẳng định phải dùng bạo lực cách mạng để giành chính quyền và giữ chính quyền, vì 1 trong những lý do gì?

a)

chủ nghĩa thực dân bóc lột, cai trị nhân dân bằng bạo lực

b)

chế độ thực dân, tự thân nó đã là 1 hành động bạo lực

c)

kẻ thù luôn dùng bạo lực để duy trì quyền thống trị

d)

làm cách mạng là phải dùng bạo lực cách mạng

9.
  1. 9. HCM xác định vai trò của Đảng trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa như thế nào?

a)

ĐCSVN chỉ đạo trực tiếp sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

b)

ĐCSVN là người đi tiên phong trong sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc

c)

ĐCSVN là người kêu gọi mọi tầng lớp nhân dân đứng lên bảo vệ Đất nước

d)

ĐCSVN lãnh đạo sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc VN xã hội chủ nghĩa

10.
  1. 10. Trong các nguyên tắc xây dựng Quân đội kiểu mới của Lênin thì nguyên tắc nào quan trọng nhất?

a)

Đảng cộng sản lãnh đạo Hồng quân tăng cường bản chất giai cấp công nhân

b)

phát triển hài hòa các quân, binh chủng, sẵn sàng chiến đấu

c)

xây dựng Quân đội chính quy, không ngừng hoàn thiện cơ cấu tổ chức

d)

đoàn kết, thống nhất Quân đội với nhân dân

11.
  1. 11. HCM xác định tính chất xã hội của chiến tranh như thế nào?

a)

chiến tranh chính nghĩa và chiến tranh phi nghĩa

b)

chiến tranh cách mạng và phản cách mạng

c)

chiến tranh là một hiện tượng mang tính xã hội

d)

cả 3 câu trên đều đúng

12.
  1. 12. HCM khẳng định mục đích của chiến tranh chống xâm lược là:

a)

bảo vệ nhân dân, chế độ, Tổ quốc

b)

bảo vệ đất nước và chống ách đô hộ của thực dân, đế quốc

c)

bảo vệ độc lập dân tộc, chủ quyền quốc gia

d)

bảo vệ tính mạng, tài sản của nhân dân, của chế độ xã hội chủ nghĩa

13.
  1. 13. theo tư tưởng HCM lực lượng vũ trang nhân dân VN gồm những thứ quân nào?

a)

bộ đội chủ lực, bộ đội địa phương, dân quân tự vệ

b)

bộ đội chính quy, công an nhân dân, bộ đội địa phương và dân quân tự vệ

c)

bộ đội chủ lực, bộ đội biên phòng, bộ đội địa phương

d)

bộ đội chủ lực. bộ đội biên phòng, bộ đội địa phương, công an nhân dân và dân quân tự vệ

14.
  1. 14. theo tư tưởng HCM, sử dụng bạo lực cách mạng là để:

a)

lật đổ chế độ cũ, xây dựng chế độ mới

b)

xây dựng và bảo vệ chính quyền cách mạng, xây dựng chế độ mới

c)

giành chính quyền và giữ chính quyền

d)

tiêu diệt các lực lượng phản cách mạng và lật đổ chính quyền phản động

15.
  1. 15. theo quan điểm của chủ nghĩa Mác- Lê nin, chiến tranh là:

a)

một hành vi bạo lực nhằm lật đổ một chế độ xã hội

b)

một hành vi bạo lực nhằm bảo vệ chính quyền cách mạng, xây dựng chế độ mới

c)

giải quyết mâu thuẫn xã hội của mối quan hệ người với người

d)

một hiện tượng chính trị xã hội

16.

Theo quan điểm chủ nghĩa Mác Lê nin nguồn gốc xã hội của chiến tranh là:

a)

một hành vi bạo lực nhằm lật đổ một chế độ xã hội

b)

sự xuất hiện và tồn tại của chế độ chiếm hữu tư nhân về tư liệu sản xuất

c)

giải quyết mâu thuẫn xã hội của mối quan hệ người vs người

d)

sự xuất hiện và tồn tại của giai cấp đối kháng, giai cấp

17.

Theo tư tưởng HCM, nhân tố quyết định thắng lợi trong chiến tranh là:

a)

sức mạnh của toàn dân, lấy lực lượng vũ trang làm nòng cốt được đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng

b)

sức mạnh của toàn dân, sức mạnh của vũ khí, sức mạnh của quân đội và sự ủng hộ của nhân dân thế giới

c)

sức mạnh của chính nghĩa, sức mạnh của quân đội, sức mạnh của nền kinh tế

d)

B và C đúng

18.

Chủ tịch HCM khẳng định phải kháng chiến lâu dài, dựa vào sức mình là chính vì?

a)

đất nước nghèo, kinh tế kém phát triển, vừa giành dc độc lập, kẻ thù là bọn thực dân, đế quốc có tiềm lực kinh tế, quân sự hơn ta nhiều lần

b)

đất nước nghèo, lực lượng vũ trang ta chưa thể đánh thắng kẻ thù ngay được

c)

đất nước nghèo, phải chiến đấu chống lại kẻ thù có tiềm lực kinh tế, quân sự

19.

tiền thân của Quân đội nhân dân Việt Nam

a)

Đoàn Vệ quốc quân

b)

Đội Việt Nam cứu quốc quân

c)

Việt Nam giải phóng quân

d)

Đội Việt Nam tuyên truyền giải phóng quân

20.

Lý luận của chủ nghĩa Mác Lê Nin đề cập bản chất giai cấp của quân đội là gì?

a)

mang bản chất từ thành phần xuất thân của lực lượng vũ trang

b)

mang bản chất quần chúng nhân dân lao động

c)

mang bản chất giai cấp nhà nước đã tổ chức nuôi dưỡng và sử dụng quân đội

d)

là lực lượng bảo vệ đất nước, không mang bản chất chính trị

21.

quan niệm của chủ nghĩa Mác Lê Nin về bản chất của chiến tranh là gì?

a)

bản chất của chiến tranh là sự tiếp tục chính trị bằng bạo lực

b)

bản chất của chiến tranh là sự tranh giành vị trí thống trị trên thế giới

c)

bản chất của chiến tranh là sự tranh giành về quyền lợi kinh tế trogn xã hội

d)

bản chất của chiến tranh là thủ đoạn để đạt được mục tiêu chính trị của một giai cấp

22.

tư tưởng HCM đề cập mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là:

a)

nghĩa vụ và trách nhiệm của người dân

b)

nghĩa vụ thiêng liêng cao quý của mỗi người dân

c)

giữ gìn sự thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

d)

độc lập dân tộc và chủ nghĩa xã hội, là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân

23.

một trong những nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân là

a)

phân vùng chiến thuật gắn với xây dựng các vùng kinh tế

b)

xây dựng " thế trận lòng dân " vững chắc

c)

phân vùng chiến lược gắn với bố trí lực lượng quân sự vững mạnh

d)

phân vùng chiến lược gắn với xây dựng các tuyến phòng thủ

24.

tìm câu trả lời đúng về: phương châm chỉ đạo bảo vệ Tổ quốc theo NQ TW8 khóa XIII về chiến lược bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới?

a)

thực hiện phương châm đánh chắc, tiến chắc, đánh = vũ khí công nghệ cao

b)

thực hiện phương châm tác chiến nhanh, hiện đại, sáng tạo, chủ động

c)

thực hiên phương châm " dĩ bất biến ứng vạn biến " trong đó lợi ích quốc gia- dân tộc là bất biến, kiên định về nguyên tắc, mục tiêu chiến lược, linh hoạt về sách lược

d)

thực hiện phương châm chiến đấu chủ yếu bằng các quân đoàn chủ lực

25.

xác định nội dung nào là đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân.

a)

nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự về chính đáng

b)

xây dựng nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân là một

c)

xây dựng an ninh nhân dân hỗ trợ cho nề quốc phòng toàn dân

d)

nền quốc phòng và an ninh dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh

26.

xác định các nội dung của mục đích xây dựng nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân hiện nay là:

  1. 1. tạo sức mạnh tổng hợp cho đất nước về chính trị, quân sự, an ninh, kinh tế, văn hóa xã hội

  2. 2. tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ TQ

  3. 3. giữ vững ổn định chính trị, môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa

  4. 4. bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc

a)

ND 1,2 và 3 đúng

b)

ND 2,3 và 4 đúng

c)

ND 1,2 và 4 đúng

d)

ALL ĐÚNG

27.

xác định nội dung nào là đặc trưng của nền quốc phòng toàn dân và an ninh nhân dân

a)

nền quốc phòng toàn dân và nền an ninh nhân dân huy động

b)

nền quốc phòng và nền an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành

c)

xây dựng ANND để hỗ trợ cho nền QPTD

d)

nền quốc phòng và an ninh dựa vào vũ khí và phương tiện chiến tranh

28.

tìm câu trả lời đúng về: phương châm chỉ đạo bảo vệ TQ theo NQ TW8 khóa XIII về chiến lược bảo vệ TQ trong tình hình mới

a)

tăng cường hợp tác quốc tế, chủ động phòng ngừa từ sớm, từ xa, kịp thời phát hiện các đối tượng xâm lược

b)

nắm chắc tình hình, chủ động hợp tác quốc tế xây dựng tiềm lực kinh tế mạnh

c)

nắm chắc tình hình, đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí, bảo vệ nội bộ

d)

nắm chắc tình hình, phát hiện sớm, xử lý kịp thời, hiệu quả những yếu tố bất lợi, nguy cơ gây đột biến, thách thức an ninh truyền thông, phi truyền thông từ cơ sở

29.

bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực quốc phòng, an ninh: " tiềm lực quốc phòng, an ninh là khả năng về.....

a)

vũ khí, phương tiện chiến tranh có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

b)

lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang, vũ khí, phương tiện có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

c)

nguồn lực xã hội đáp ứng cho yêu cầu quốc phòng an ninh

d)

nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

30.

một số nội dung của xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh ngày nay là:

  1. 1. xây dựng tiềm lực kinh tế

  2. 2. xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ

  3. 3. xây dựng tiềm lực tác chiến trên không, trên bộ và trên biển

  4. 4. xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần

a)

tất cả đều đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,2 và 4 đúng

d)

1,3 và 4 đúng

31.

bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực kinh tế: "..... tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là khả năng về kinh tế của đất nước có thể cho quốc phòng, an ninh "

a)

khai thác, huy động

b)

lãnh đạo thực hiện

c)

quản lý điều hành

d)

tổ chức triển khai

32.

điền cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực chính trị, tinh thần: " tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở năng lực...."

a)

huy động vũ khí, phương tiện chiến tranh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

b)

lãnh đạo lực lượng vũ trang để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng an ninh

c)

lãnh đạo của Đảng, quản lý điều hành của nhà nước

d)

huy động nhân lực, vật lực, tài chính để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh

33.

bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực chính trị, tinh thần: " ... tiềm lực chính trị, tinh thần là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của hiệu quả sử dụng các nguồn tiềm lực khác "

a)

Đảng

b)

Quốc phòng, an ninh

c)

quân đội, vũ khí, phương tiện chiến tranh

34.

một số nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là:

  1. 1. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

  2. 2. xây dựng các quân binh chủng tác chiến trên mọi chiến trường cả thời bình và thời chiến

  3. 3. phát triển công nghiệp quốc phòng, trang bị kĩ thuật hiện đại cho quân đội và công an

  4. 4. xây dựng hậu phương vững chắc đáp ứng các nhu cầu phục vụ chiến tranh

a)

3,4 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,3 đúng

d)

1,4 đúng

35.

một số nội dung xây dựng tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh là:

  1. 1. đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

  2. 2. xây dựng các quân binh chủng tác chiến trên mọi chiến trường cả thời bình và thời chiến

  3. 3. phát triển công nghiệp quốc phòng, trang bị kĩ thuật hiện đại cho quân đội và công an

  4. 4. kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với cơ sở hạ tầng quốc phòng

a)

1,3 và 4 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,2 và 4 đúng

d)

all đúng

36.

bổ sung cụm từ phù hợp nhất cho khái niệm tiềm lực quân sự, an ninh: " tiềm lực quân sự, an ninh nhân dân là khả năng....có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho quân sự, an ninh và cho chiếm tranh "

a)

nguồn tài nguyên tái tạo

b)

về vật chất và tinh thần

c)

quản lý điều hành chiến tranh

d)

nhân lực, vật lực, tài lực

37.

một số nội dung biểu hiện của tiềm lực quân sự, an ninh là:

  1. 1. khả năng duy trì và không ngừng phát triển trình độ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập tự chủ

  2. 2. nguồn dự trữ sức người, sức của trên các lĩnh vực đời sống xã hội và nhân dân có thể huy động để phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, chiến tranh

  3. 3. khả năng phát triển trình độ quân sự trên bộ, trên không, trên biển

  4. 4. khả năng duy trì và không ngừng phát triển trình độ sẵn sàng chiến đấu, năng lực và sức mạnh chiến đấu của các lực lượng vũ trang nhân dân

a)

1, 4 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

2,4 đúng

d)

all đúng

38.

tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên một số nền tảng nào?

  1. 1. tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng, an ninh

  2. 2. trình độ công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước, xây dựng kinh tế độc lập tự chủ

  3. 3. khả năng phát triển trình độ quân sự trên bộ, trên không, trên biển

  4. 4. tiềm lực khoa học công nghệ

a)

1,4 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

2,4 đúng

d)

all đúng

39.

một số nội dung xây dựng thế trận quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân gồm:

  1. 1. xây dựng khu vực phòng thủ tỉnh (thành phố)

  2. 2. tổ chức, bố trí lực lượng toàn dân trên toàn bộ lãnh thổ

  3. 3. phân vùng chiến lược quốc phòng, an ninh kết hợp với vùng kinh tế

  4. 4. xây dựng khối đại đoàn kết quân dân để đảm bảo công tác quốc phòng, an ninh

a)

1,2 và 4 đúng

b)

3,4 đúng

c)

1,3 đúng

d)

1,2 và 3 đúng

40.

một số biện pháp xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay gồm:

  1. 1. nâng cao ý thức, trách nhiệm của công dân cho sinh viên trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

  2. 2. xây dựng hậu phương tạo chỗ dựa vững chắc cho thế quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

  3. 3. thường xuyên thực hiện giáo dục quốc phong an ninh

  4. 4. tăng cường sự lãnh đạo của Đảng, sự quản lý của nhà nước trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan, tổ chức và nhân dân đối với nền quốc phòng

a)

1,2 và 3 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

all đúng

d)

1,3 và 4 đúng

41.

một trong những quan điểm cơ bản xây dựng nền quốc phòng toàn dân là:

a)

kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế xã hội với xây dựng quốc phòng an ninh

b)

xây dựng chủ nghĩa xã hội phải kết hợp chặt chẽ với nhiệm vụ bảo vệ tổ quốc xã hội chủ nghĩa

c)

kết hợp xây dựng kinh tế với quốc phòng, an ninh

d)

bảo vệ tổ quốc là nhiệm vụ hàng đầu của toàn dân tộc

42.

nội dung xây dựng tiềm lực quốc phòng an ninh ngày càng vững mạnh tập trung vào mấy nội dung?

a)

tập trung vào 3 nội dung

b)

tập trung vào 4 nội dung

c)

tập trung vào 5 nội dung

d)

tt vào 6 nội dung

43.

hãy cho biết đâu là biện pháp để xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân hiện nay:

a)

thường xuyên thực hiện công tác giáo dục quốc phòng, an ninh

b)

tăng cường sự lãnh đạo của đảng, sự quản lý của nhà nước, trách nhiệm triển khai thực hiện của các cơ quan tổ chức và nhân dân đối với xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

c)

nâng cao ý thức, trách nhiệm công dân cho sinh viên trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

d)

tất cả các ý trên đúng

44.

bổ sung cụm từ đúng vào câu sau: Xây dựng lực lượng quốc phòng an ninh là xây dựng....đáp ứng yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ TQ VN xã hội chủ nghĩa

a)

lực lượng chính trị

b)

lực lượng chính trị và lực lượng vũ tranh nhân dân

c)

lực lượng vũ trang nhân dân

d)

lực lượng vũ trang gồm 3 thứ quân

45.

khái niệm về chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là gì?

a)

là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước để xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

là quá trình sử dụng tiềm lực quốc phòng an ninh để xây dựng đất nước, đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

là quá trình sử dụng tiềm lực quốc phòng an ninh để ứng phó với mọi tình huống chiến tranh

d)

là quá trình sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng an ninh, nhằm đánh bại ý đồ xâm lược lật đổ của kẻ thù đối vs cách mạng nước ta

46.

một số nội dung về mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là:

  1. 1. bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội

  2. 2. bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước

  3. 3. bảo vệ giai cấp, chế độ và biên giới, hải đảo, vùng trời, vùng biển

  4. 4. bảo vệ Đảng, nhà nước nhân dân và chế độ xã hội chủ nghĩa

a)

1,2 và 3 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,3 và 4 đúng

d)

1,2 và 4 đúng

47.

một số nội dung về mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là:

  1. 1. giữ vững ổn định chính trị và môi trường hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng xã hội chủ nghĩa

  2. 2. bảo vệ sự an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa

  3. 3. bảo vệ giai cấp, chế độ và biên giới, hải đảo, vùng trời, vùng biển

  4. 4. bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc

a)

1,2 và 3 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

all đúng

d)

1,2 và 4 đúng

48.

đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là gì?

  1. 1. chủ nghĩa đế quốc

  2. 2. các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược lật đổ cách mạng

  3. 3. chủ nghĩa khủng bố và ly khai cực đoan

  4. 4. chủ nghĩa dân tộc hẹp hòi và chủ nghĩa nước lớn

a)

1,2 đúng

b)

3,4 đúng

c)

2,3 đúng

d)

1,2 và 4 đúng

49.

một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là:

a)

quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài

b)

tiến hành chiến tranh nhân dân, toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ tranh nhân dân làm nòng cốt. kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang địa phương vs tác chiến của các

c)

đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâu dài

50.

một trong những quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là

a)

kết hợp đấu tranh quân sự với bảo đảm an ninh chính trị, giữ gìn an ninh trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại gây bạo loạn

b)

xây dựng thế trận quốc phòng an ninh nhân dân ngày càng đc củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài

c)

quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội chủ động đánh địch ngay từ đầu là lâu dài

d)

đưa đất nước lên thế phòng ngự chiến tranh, tạo thuận lợi đánh địch ngay từ đầu và lâu dài

51.

một số quan điểm của Đảng về chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là:

  1. 1. quá trình xây dựng và đi lên chủ nghĩa xã hội phải chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài

  2. 2. kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại, phát huy tinh thần tự lực tự cường, tranh thủ sự giúp đỡ của quốc tế, sự đồng tình ủng hộ của nhân dân tiến bộ trên thế giới

  3. 3. xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng đc củng cố vững chắc, có điều kiện phát huy sức mạnh tổng hợp chủ động đánh địch ngay từ đầu và lâu dài

  4. 4, kết hợp đấu tranh quân sự với đảm bảo an ninh chính trị, giữ gìn an ninh trật tự an toàn xã hội, trấn áp kịp thời mọi âm mưu và hành động phá hoại

a)

1,2 đúng

b)

3,4 đúng

c)

2,3 đúng

d)

2,4 đúng

52.

một số nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là:

  1. 1. tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

  2. 2. tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân

  3. 3. phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong

  4. 4. xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh vững chắc, phát huy sức mạnh tổng hợp, chủ động đánh địch ngay từ đầu

a)

1,2 và 3 đúng

b)

1,3 và 4 đúng

c)

2,3 và 4 đúng

d)

all đúng

53.

đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là:

a)

chủ nghĩa đế quốc mà đứng đầu là đế quốc mỹ

b)

chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động có hành động phá hoại, xâm lược lật đổ cách mạng

c)

các thế lực phản động bên ngoài và bên trong quốc gia

d)

chủ nghĩa đế quốc và thực dân phản động muốn biến nước ta thành thuộc địa của chúng

54.

âm mưu thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi tiến hành xâm lược nước ta là:

a)

thực hiện đánh nhanh thắng nhanh

b)

kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài với hoạt động lật đổ từ bên trong

c)

sử dụng các biện pháp phi vũ trang

d)

all đúng

55.

đặc điểm chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ có mấy nội dung

a)

3 nội dung

b)

4 nội dung

c)

5 nội dung

d)

6 nội dung

56.

một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là:

a)

chiến tranh chống lại kẻ thù xâm lược bảo vệ TQ

b)

chiến tranh cách mạng giành độc lập

c)

chiến tranh chính nghĩa tự vệ cách mạng

d)

cuộc chiến tranh bảo vệ xã hội chủ nghĩa

57.

nếu chiến tranh xảy ra, ta đánh giá quân địch có điểm yếu nào là cơ bản?

a)

vấp phải ý chí kiên cường, chiến đấu vì độc lập tự do của dân tộc ta

b)

phải đương đầu với dân tộc VN có truyền thống yêu nước, chống xâm lược, kiên cường bất khuất

c)

phải đối phó với cách đánh năng động, sáng tạo của quân đội ta

d)

phải đương đầu với một dân tộc có lòng yêu nước nồng nàn

58.

thế trận chiến tranh nhân dân là gì?

a)

là sự tổ chức, bố trí lực lượng để tiến hành chiến tranh và hoạt động tác chiến

b)

là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang

c)

là sự tổ chức, bố trí lực lượng để phòng thủ đất nước

d)

là tổ chức, bố trí lực lượng vũ trang trong ý đồ chiến lược

59.

một trong những mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là:

a)

bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền, thống nhất của TQ

b)

bảo vệ sự toàn vẹn của TQ

c)

bảo vệ vững chức độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

d)

bảo vệ vững chắc độc lập chủ quyền của TQ

60.

một trong những đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là

a)

đất nước thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội

b)

an ninh quốc phòng được tăng cường, củng cố vững chắc

c)

hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng an ninh ngày càng được củng cố vững chắc

d)

các tuyến phòng thủ chiến lược được củng cố vững chắc

61.

một trong những tính chất của chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là gì?

a)

là cuộc chiến tranh toàn dân, lực lượng vũ trang làm nòng cốt

b)

là cuộc chiến tranh toàn dân, toàn diện, lực lượng vũ trang làm nòng cốt, dưới sự lãnh đạo của Đảng

c)

là cuộc đấu tranh của nhân dân mà quân sự đóng vai trò quyết định

d)

là cuộc chiến tranh cách mạng chống lại cách thế lực phản cách mạng

62.

tiến hành chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ, cần quán triệt mấy quan điểm chỉ đạo?

a)

6 quan điểm chỉ đạo

b)

5 quan điểm

c)

4 quan điểm

d)

3 quan điểm

63.

nếu chiến tranh xảy ra, cùng với bọn Đế quốc, lực lượng nào là đối tượng tác chiến của quân dân ta?

a)

lực lượng khủng bố và xâm lược

b)

lực lượng phản động gây bạo loạn, lật đổ, gây xung đột vũ trang, chiến tranh xâm lược

c)

lực lượng phản động bạo loạn, lật đổ và các thế lực sử dụng sức mạnh quân sự xâm lược nước ta

d)

lực lượng phản động tiến hành bạo loạn, lật đổ phá hoại thành quả cách mạng của nhân dân ta

64.

nếu chiến tranh xảy ra, ta đánh giá địch có điểm yếu cơ bản nào?

a)

là cuộc chiến tranh hiếu chiến, tàn ác, sẽ bị nhân loại phản đối

b)

là cuộc chiến tranh xâm lược, sẽ bị thế giới lên án

c)

là cuộc chiến tranh phi nghĩa, chắc chắn sẽ bị nhân loại phản đối

d)

là cuộc chiến tranh phi nhân đạo, sẽ bị nhân dân thế giới lên án

65.

tiến hành chiến tranh xâm lược, địch sẽ có điểm mạnh nào sau đây:

  1. 1. có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực khoa học công nghệ

  2. 2. có khả năng về vũ khí công nghệ cao

  3. 3. có thể câu kết với lực lượng phản động nội địa, thực hiện trong đánh ra, ngoài đánh vào

  4. 4. có sự hậu thuẫn của quân đồng minh hùng mạnh

a)

1,2 và 3 đúng

b)

1 và 3 đúng

c)

1,3 và 4 đúng

d)

1,2 đúng

66.

một trong những nội dung chủ yếu của chiến tranh nhân dân bảo vệ TQ là:

a)

tổ chức thế trận toàn dân đánh giặc

b)

tổ chức thế trận chiến tranh nhân dân

c)

tổ chức bố trí cách đánh giặc

d)

tổ chức thế trận phòng thủ của chiến tranh nhân dân

67.

tính chất của chiến tranh nhân dân VN bảo vệ TQ là:

a)

là cuộc chiến tranh nhân dân toàn dân toàn diện

b)

là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng

c)

là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại

d)

all đúng

68.

chọn một phương án để điền vào chỗ trống trong khái niệm sau: " chiến tranh nhân dân VN là quá trình... nhằm đánh bại ý đồ xâm lược với cách mạng nước ta "

a)

sử dựng sức mạnh quân sự được huy động trên cả nước

b)

sử dụng tiềm lực của đất nước, nhất là tiềm lực quốc phòng an ninh

c)

huy động lực lượng vũ trang toàn dân

d)

huy động lực lượng vũ trang kết hợp với toàn dân

69.

chọn cụm từ tương ứng để làm rõ khái niệm : " lược lượng vũ trang nhân dân là.... do Đảng lãnh đạo, nhà nước XHCNVN quản lý "

a)

các tổ chức vũ trang (1), bán vũ trang (2)

b)

các lực lượng vũ trang (1), bán vũ trang (2)

c)

tiềm lực vũ trang (1), tiềm lực bán vũ trang (2)

d)

tiềm lực quốc phòng (1), thế trận quốc phòng (2)

70.

một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

phối hợp chặt chẽ chống quân địch tấn công từ bên ngoài vào và bạo loạn lật đổ từ bên trong

b)

tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân

c)

chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của TQ

d)

tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

71.

một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng

b)

xây dựng tiềm lực quốc phòng và thế trận quốc phòng vững chắc

c)

tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân

d)

tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân

72.

một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là:

  1. 1. bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng

  2. 2. xây dựng tiềm lực quốc phòng và thế trận quốc phòng vững chắc

  3. 3. tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân

  4. 4. cùng toàn dân xây dựng đất nước

a)

1,4 đúng

b)

2,4 đúng

c)

all đúng

d)

1,2 và 4 đúng

73.

một trong những nhiệm vụ chủ yếu của lực lượng vũ trang nhân dân là:

  1. 1. bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng

  2. 2. chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của TQ

  3. 3. tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân

  4. 4. cùng toàn dân xây dựng đất nước

a)

1,4 đúng

b)

2,4 đúng

c)

all đúng

d)

1,2 và 4 đúng

74.

một trong những đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

  1. 1. sự nghiệp đổi mới của nước ta đã đạt được nhiều thành tựu to lớn, đất nước đang bước sang thời kì công nghiệp hóa- hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn

  2. 2. bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp

  3. 3. xây dựng lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân trong điều kiện đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp

  4. 4. cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ TQ xã hội chủ nghĩa, trong khi chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch chống phá ta quyết định

a)

3,4 đúng

b)

1,2 và 3 đúng

c)

2,3 và 4 đúng

d)

1,3 và 4 đúng

75.

một trong những đặc điểm liên quan đến xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

  1. 2. sự nghiệp đổi mới của nước ta đã đạt được nhiều thành tựu to lớn, đất nước đang bước sang thời kì công nghiệp hóa- hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn

  2. 1. xây dựng lực lượng chiến tranh nhân dân và thế trận chiến tranh nhân dân trong điều kiện đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp

  3. 3. cả nước đang thực hiện hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ TQ xã hội chủ nghĩa, trong khi chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch chống phá ta quyết liệt

  4. 4. thực trạng lực lượng vũ trang nhân dân đã có những bước trưởng thành lớn mạnh về chính trị, chất lượng tổng hợp, trình độ chính quy, sức mạnh chiến đấu, song vẫn còn phải tháo gỡ một số vấn đề chính trị, trình độ chính quy, trang bị còn lạc hậu, thiếu đồng bộ

a)

1,2 và 3 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,3 và 4 đúng

d)

all đúng

76.

một trong những phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là gì?

a)

xây dựng lực lượng dự bị động viên hùng hậu

b)

xây dựng lực lượng vũ tranh nhân dân vững mạnh

c)

xây dựng lực lượng du kích hùng hậu

d)

xây dựng lực lượng nhân quân du kích đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng

77.

một trong những quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kì mới là:

  1. 1. bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi

  2. 2. tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang

  3. 3. giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản VN đối với lực lượng vũ trang nhân dân

  4. 4, xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kì công nghiệp hóa- hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn

a)

1,2 và 4 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,2 và 3 đúng

d)

all đúng

78.

một trong những quan điểm, nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kì mới là:

a)

xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở

b)

xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kì công nghiệp hóa- hiện đại hóa và hội nhập kinh tế thế giới toàn diện hơn

c)

xây dựng lực lượng vũ tranh nhân dân có những bước trưởng thành lớn mạnh về chính trị, chất lượng tổng hợp, trình độ chính quy, sức mạnh chiến đấu

d)

xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp

79.

một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là:

a)

xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy cách mạng

b)

xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

c)

xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong tư thế sẵn sàng chiến đấu trong điều kiện quốc tế đã thay đổi, có nhiều diễn biến phức tạp

80.

tinh nhuệ về chính trị được thể hiện như thế nào?

a)

kiên quyết đấu tranh với các hiện tượng tiêu cực trong xã hội

b)

nắm bắt kịp thời tình hình trong nước và quốc tế

c)

đứng trước tình hình chính trị phức tạp trên thế giới phải biết phân biệt đúng sai

d)

đứng trước diễn biến của tình hình có khả năng phân tích và kết luận chính xác đúng sai từ đó có thái độ đúng đắn với sự việc đó

81.

một trong những phương hướng xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong giai đoạn mới là:

  1. 1. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân dẫn theo hướng chính quy cách mạng

  2. 2. xây dựng quân đội nhân dân theo hướng cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại

  3. 3. xây dựng lực lượng dự bị động viên

  4. 4. xây dựng lực lượng dẫn quân tự vệ

a)

1,2 và 4 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,3 và 4 đúng

d)

all đúng

82.

xác định những nội dung xây dựng quân đội cách mạng là:

  1. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân rộng rãi và dân chủ

  2. 2. xây dựng bản chất giai cấp, tuyệt đối trung thành với Đảng, với TQ, với nhân dân

  3. 3. có tinh thần đoàn kết quân dân, đoàn kết nội bộ, đoàn kết quốc tế tốt

  4. 4. kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng rãi

a)

3,4 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,4 đúng

d)

all đúng

83.

xác định những nội dung xây dựng quân đội chính quy là:

  1. 1. thống nhất đoàn kết quân dân, đoàn kết nội bộ, đoàn kết quốc tế tốt

  2. 2. thống nhất về bản chất cách mạng, mục tiêu chiến đấu về ý chí quyết tâm, nguyên tắc xây dựng quân đội

  3. 3. thống nhất về quan điểm tư tưởng quân sự, nghệ thuật quân sự

  4. 4. thống nhất về tổ chức thực hiện chức trách nề nếp, chế độ chính qui, về quản lý nội bộ, chiến sĩ, quản lý trang bị

a)

1,3 và 4 đúng

b)

1,2 và 3 đúng

c)

2,3 và 4 đúng

d)

all đúng

84.

xác định những nội dung xây dựng quân đội cách mạng là:

  1. 1. xây dựng bản chất giai cấp công nhân cho quân đội, làm cho lực lượng này tuyệt đối trung thành với Đảng, với TQ, với nhân dân

  2. 2. trước diễn biến tình hình hình phải phân biệt được đúng sai

  3. 3. kiên định mục tiêu lý tưởng xã hội chủ nghĩa , vững vàng trước mọi khó khăn thử thách, hoàn thành tốt mọi nhiệm vụ được giao

  4. 4. kỷ luật tự giác nghiêm minh, dân chủ rộng rãi

a)

1,3 và 4 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,2 và 4 đúng

d)

all đúng

85.

một trong những nội dung xây dựng quân đội chính quy là:

  1. 1. thống nhất về xây dựng chức năng, nhiệm vụ cho quân đội

  2. 2. thống nhất về bản chất cách mạng, mục tiêu chiến đấu, ý chí quyết tâm, nguyên tắc xây dựng quân đội, tổ chức biên chế trang bị

  3. 3. thống nhất về quan điểm trong quân sự, huấn luyện giáo dục

  4. 4. thống nhất về xây dựng lực lượng dự bị động viên tốt

a)

1,3 và 4 đúng

b)

2 và 3 đúng

c)

3,4 đúng

d)

all đúng

86.

xây dựng quân đội nhân dân theo hướng tinh nhuệ được thể hiện trên các nội dung sau đây?

a)

tinh nhuệ về chính trị, tư tưởng, tổ chức

b)

tinh nhuệ về chính trị, tổ chức. cách đánh

c)

tinh nhuệ về chính trị, tổ chức, kỹ chiến thuật

d)

tinh nhuệ về chính trị, tổ chức, biên chế

87.

một trong những nội dung xây dựng quân đội tinh nhuệ là:

  1. 1. tinh nhuệ về tổ chức

  2. 2. tinh nhuệ về chính trị

  3. 3. tinh nhuệ về văn hóa, đời sống

  4. 4. tinh nhuệ về kỹ chiến thuật

a)

1,3 và 4 đúng

b)

1,2 và 4 đúng

c)

2,3 và 4 đúng

d)

all đúng

88.

một trong những nội dung xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là:

a)

xây dựng cả chất lượng và số lượng, lấy số lượng là chính, tổ chức biên chế phù hợp

b)

xây dựng cả chất lượng và số lượng, cả chính quy và phi chính quy cả chủ lực và địa phương

c)

xây dựng lực lượng dân quân tự vệ phù hợp và theo kịp với lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy

d)

xây dựng lực lượng dân quân tự phù hợp với quân đội nhân dân theo hướng cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đạu

89.

một trong những nội dung xây dựng lực lượng dân quân tự vệ là:

a)

xây dựng cả chất lượng và số lượng, lấy chất lượng là chính, tổ chức biên chế phù hợp

b)

xây dựng cả chất lượng và số lượng cả chính quy và phi chính quy, cả chủ lực và địa phương

c)

xây dựng lực lượng dân quân tự vệ phù hợp và theo kịp với lực lượng vũ trang nhân dân theo hướng chính quy

d)

xây dựng lực lượng dân quân tự phù hợp với quân đội nhân dân theo hướng cách mạng chính quy, tinh nhuệ, từng nước hiện đại

90.

một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

  1. 1. từng bước giải quyết các yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang nhân dân

  2. 2. thực hiện nghiệm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân

  3. 3. xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, năng lực tốt

  4. 4. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo kịp với lực lượng vũ trang nhân dân các nước trong khu vực

a)

1,2 và 4 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,2 và 3 đúng

d)

all đúng

91.

một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là

  1. 1. nâng cao chất lượng huấn luyện giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học quân sự VN

  2. 2. xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang nhân dân có phẩm chất, có năng lực tốt

  3. 3. xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân theo kịp với lực lượng vũ trang các nước trong khu vực

  4. 4. từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân

a)

1,2 và 4 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,2 và 3 đúng

d)

all đúng

92.

một trong những biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là:

a)

từng bước giải quyết các yêu cầu về cơ sở vật chất cho lực lượng vũ trang

b)

từng bước trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang

c)

từng bước giải quyết yêu cáu về vũ khí, trang bị kĩ thuật của các lực lượng vũ trang nhân dân

d)

nhanh chóng trang bị vũ khí hiện đại cho lực lượng vũ trang đáp ứng yêu cầu của chiến tranh hiện đại

93.

Đảng cộng sản VN lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?

a)

tuyệt đối, lấy chất lượng là chính

b)

tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

tuyệt đối, trực tiếp và đa dạng

d)

tuyệt đối, bao quát về mọi mặt

94.

nhiệm vụ của lực lượng vũ trang nhân dân VN là:

a)

chiến đấu giành và giữ độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ

b)

bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng

c)

cùng toàn dân xây dựng đất nước

d)

all đúng

95.

nội dung quan điểm tự lực tự cường xây dựng lực lượng vũ trang là gì?

a)

tự lực tự cường dựa vào sức mình nhằm để khai thác sức mạnh quân sự vốn có của ta

b)

tự lực tự cường dựa vào sức mình, đó là cơ sở tạo sức mạnh nội lực của lực lượng vũ trang từ xưa đến nay

c)

tự lực tự cường dựa vào sức mình, đó là truyền thống của dân tộc VN trong quá trình dựng nước và giữ nước

d)

tự lực tự cường dựa vào sức mình để xây dựng, để giữ vững tính độc lập tự chủ, chủ động không bị chi phối ràng buộc

96.

hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng vị trí trong câu sau: " trong giai đoạn hiện nay, Đảng ta đã xác định để thực hiện thắng lợi hai nhiệm vụ chiến mạng VN chúng ta phải: ......(1) với....(2) trong một chính thể thống nhất "

a)

kết hợp chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu, xây dựng đất nước (1)- kết hợp phát triển kinh tế xã hội (2)

b)

kết hợp phát triển kinh tế xã hội (1)- xây dựng chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ (2)

c)

kinh tế, chính trị, quân sự, văn hóa, xã hội (1)- độc lập chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ (2)

d)

kết hợp phát triển kinh tế, xã hội (1)- tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh (2)

97.

hãy chọn câu đúng nhất trong những phương án sau:

a)

bản chất của chế độ kinh tế xã hội quyết định đến bản chất của quốc phòng an ninh

b)

bản chất của nền quốc phòng an ninh quyết định bản chất của chế độ kinh tế xã hội

c)

bản chất của chế độ xã hội quyết định bản chất của nền kinh tế

98.

quan điểm " trong xây dựng kinh tế, phải thấu suốt nhiệm vụ phục vụ quốc phòng, cũng như trong củng cố quốc phòng phải khéo sắp xếp cho ăn khớp với công cuộc xây dựng kinh tế được Đảng ta đề ra trong

a)

đại hội Đảng lần thứ II

b)

đại hội Đảng lần thứ III

c)

đại hội Đảng lần thứ IV

d)

đại hội Đảng lần thứ V

99.

một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng an ninh và đối ngoại nước ta hiện nay là:

a)

kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế xã hội

b)

kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

c)

kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế

d)

kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

100.

điều 13 nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018 quy định kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với quốc phòng hiện nay là

a)

kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận an ninh quốc phòng

b)

kết hợp trong việc lấy ý kiến xây dựng các chiến lược, quy hoạch, dự án phát triển kinh tế- xã hội

c)

kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế

d)

kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng an ninh

101.

điều 14 nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018 quy định kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với quốc phòng hiện nay là:

a)

kết hợp trong thẩm định các chiến lược, quy hoạch dự án phát triển kinh tế-xã hội có liên quan tới quốc phòng

b)

kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế

c)

kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

d)

kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

102.

điều 15 nghị định 164/2018/NĐ-CP ngày 21/12/2018 quy định kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với quốc phòng hiện nay là:

a)

kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu

b)

kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế

c)

kết hợp trong xây dựng hậu phương với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh

d)

kết hợp trong xây dựng các vùng kinh tế với xây dựng thế trận

103.

điều 15 nghị định 164/2018/ NĐ-CP ngày 21/12/2018 quy định kết hợp phát triển kinh tế xã hội với quốc phòng có quy định việc kết hợp trong các ngành, lĩnh vực chủ yếu nào?

a)

kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong hoạt động đối ngoại

b)

kết hợp trong phân vùng chiến lược với xây dựng các vùng kinh tế

c)

kết hợp trong công nghiệp thương mại dịch vụ, nông lâm ngư nghiệp, giao thông vận tải,...

d)

kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với

104.

tìm nội dung quan điểm đúng của NQ Trung ương 8 khóa XIII về chiến lược bảo vệ TQ trong tình hình mới ?

a)

phát triển đất nước nhanh, mạnh theo lợi thế và sức cạnh tranh từng vùng miền

b)

phát triển đất nước nhanh, bền vững gắn kết chặt chẽ và triển khai đồng bộ các nhiệm vụ, trong đó phát triển kinh tế- xã hội là trung tâm xây dựng

c)

phát triển, gắn kết kinh tế các vùng, miền và khu kinh tế trọng điểm then chốt

d)

phát triển kinh tế- xã hội và văn hóa bảo đảm là chỗ dựa vững chắc quốc phòng, an ninh

105.

nội dung kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu diễn ra trên các lĩnh vực nào?

  1. 1. công nghiệp

  2. 2. các ngành nông- lâm- ngư nghiệp

  3. 3. các ngành giao thông vận tải, bưu điện, y tế, khoa học-cn, giáo dục và xây dựng cơ bản

  4. 4. các ngành, lĩnh vực kinh tế nhà nước chủ yếu

a)

1,3 và 4 đúng

b)

1,2 và 3 đúng

c)

2,3 và 4 đúng

d)

1,2 và 4 đúng

106.

nội dung kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với quốc phòng trong nông, lâm, ngư nghiệp nhằm đảm bảo vấn đề gì?

a)

bảo đảm nhu cầu lương thực, thực phẩm nguyên liệu cho sản xuất và tiêu dùng

b)

Nhằm đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước và nhu cầu xuất khẩu ngày càng tăng.

c)

Nhằm đảm bảo nhu cầu tiêu dùng trong nước và nhu cầu xuất khẩu ngày càng tăng.

d)

Bảo đảm an ninh lương thực và an ninh nông thôn góp phần tạo thể trận phòng thủ vững chắc

107.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Củng cô kiện toàn các vùng kinh tê với xây dựng thê trận quốc phòng, an ninh.

b)

Phát huy sức mạnh chiên lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tê.

c)

Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

d)

D. Cùng cố kiện toàn và phát huy vai trò tham mưu của các cơ quan chuyên trách quốc phòng, an ninh các cấp.

108.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

Tăng cường củng cô quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

b)

Củng cố kiện toàn các vùng kinh tê với xây dựng thê trận quốc phòng, an ninh.

c)

Hoàn chỉnh hệ thống pháp luật, cơ chế chính sách có liên quan đến thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh

d)

Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế

109.

Một trong những giải pháp chủ yếu thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

a)

A. Phát huy sức mạnh chiến lược với kết hợp xây dựng các vùng kinh tế.

b)

B. Xây dụng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

c)

C. Tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các cơ quan quyền lực chủ yếu của nhà nước.

d)

D. Cùng cô kiện toàn các vùng kinh tê với xây dựng thê trận quốc phòng, an ninh

110.

quán triệt việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay tập trung vào mấy nội dung chính?

a)

3 nội dung

b)

4 nội dung

c)

5 nội dung

d)

6 nội dung

111.

Một sô giải pháp chủ yêu thực hiện kết hợp phát triên kinh tê xã hội với tăng cường củng cỡ quốc phòng - an ninh ở nước ta hiện nay là:

1. Xây dựng chiến lược tổng thể kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cô quốc phòng, an ninh trong thời kỳ mới.

2. Bồi dưỡng nâng cao kiến thức, kinh nghiệm kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cưởng cùng cố quốc phòng - an ninh cho các đối tượng.

3. Cùng cố kiện toàn các vùng kinh tế với xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh.

4. Tăng cường sự lãnh đạo của Đảng và hiệu lực quản lý Nhà nước của chính quyền các cấp trong thực hiện kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh.

a)

1,2 và 4 đúng

b)

2,3 và 4 đúng

c)

1,2 và 3 đúng

d)

1,3 và 4 đúng

112.

Một trong những nội dung kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong thực hiện nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A. Xây dựng lực lượng vũ trang chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại đáp ứng nhu cầu bảo vệ Tổ quốc.

b)

B. Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an trong xây dựng chiên lược phòng thủ đất nước

c)

C. Cân có chiên lược đào tạo, bôi dưỡng nguồn nhân lực đáp ứng nhiệm vụ xây dựng và bảo vệ Tô quốc.

d)

D. Tổ chức biên chế, bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phỏng thủ đất nước.

113.

Việc kết hợp phát triển kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh ở nước ta hiện nay nhằm mục đích gì? .

a)

A. Thực hiện mục tiêu dân giàu nước mạnh.

b)

B. Làm cho kinh tế phát triển, quốc phòng vững mạnh.

c)

C. Thực hiện tốt hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng chủ nghĩa xã hội và bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

d)

D. Tăng cường nền quốc phòng toàn dân, bảo vệ Tổ quốc trong giai đoạn mới.

114.

Kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong xác định chiến lược phát triền kinh tế - xã hội được thể hiện như thế nào?

a)

A. Theo kế hoạch thống nhất từ trung ương đến địa phương.

b)

B. Ngay trong việc xây dựng chiến lược phát triển kinh tế của quốc gia.

c)

C. Theo chiến lược phát triển nền kinh tế đất nước.

d)

D. Ngay trong chiên lược phát triên kinh tê và chiên lược phòng thủ quôc gia.

115.

"Kết hợp gắn việc động viên đưa dân ra lập nghiệp ở các đảo đê xây dựng các làng xã, huyện đào vững mạnh với chú trọng đầu tư xây dụng phát triển các hợp tác xã, đội tâu thuyên đánh cá xa bờ, xây dựng lực lượng tự vệ, dân quân biên đảo..." là nội dung kết hợp kinh tê -xã hội với tăng cường củng cô quốc phòng, an ninh trong các ngành, linh vực kinh tế nào ?

a)

A. Trọng xây dựng cơ bản.

b)

B. Trong công nghiệp.

c)

C. Trong nông, lâm, ngư nghiệp

d)

D. Trong giao thông, vận tải.

116.

" Khi xây đựng bất cứ công trình nào, ở đâu, quy mô nào cũng phải tính đến yếu tố tự bảo vệ và có thể chuyển hóa phục vụ được cả cho quốc phòng, an nin chiên và phòng thủ dân sự " là nội dung kết hợp kinh tế -xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, lĩnh vực kinh tế nào ?

a)

A. Trong phát triển công nghiệp.

b)

B. Trong giao thông vận tải.

c)

C. Trong xây dựng cơ bản.

d)

D. Trong khoa học công nghệ.

117.

Trong cuộc kháng chiên chồng thực dân Pháp xâm lược (1945-1954), thực hiện việc kết hợp phát triển kinh tế với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh, trương nào sau đây:

a)

A. Vừa kháng chiến, vừa kiến quốc; vừa chiến đấu, vừa tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm.

b)

B. Vừa thực hiện phát triển kinh tế ở địa phương, vừa tiến hành chiến tranh rộng khắp.

c)

C. Xây dựng làng kháng chiến.

d)

D. Tất cả phương án trên.

118.

Trong cuộc kháng chiên chống Mỹ, cứu nước(1954-1975), kết hợp phát triển kinh tê với tăng cường củng cô quốc phòng an ninh đã được Đảng ta chỉ đạo như thê nào?

a)

A. Kết hợp tăng gia sản xuất, thực hành tiết kiệm đề củng cô cho quốc phòng.

b)

B. Xây dụng, phát triển xã hội mới, nền kinh tế mới, văn hóa mới, đồng thời chăm lo củng cố quốc phòng.

c)

C. Thực hiện ở hai miền Nam , Bắc, ở mỗi miền với nội dung và hình thức thích hợp để tạo sức mạnh tổng hợp.

d)

D. Triển khai trên qui mô rộng lớn.

119.

Cuộc kháng chiến chống quân Tổng lần thứ nhất do ai lãnh đạo và vào năm nào?

a)

A. Đinh Tiên Hoàng, năm 981.

b)

B. Ngô Quyền, năm 981.

c)

C. Lê Hoàn, năm 981.

d)

D. Lý Thường Kiệt, năm 938.

120.

Cuộc kháng chiến chống quân Tổng lần thứ 2 do ai lãnh đạo và vào giai đoạn nào?

a)

A. Đinh Tiên Hoàng, giai đoạn 981 - 1012.

b)

B. Ngô Quyền, giai đoạn 938 - 981.

c)

C. Lê Hoàn, giai đoạn 981 - 1012.

d)

D. Lý Thường Kiệt, giai đoạn 1075 - 1077.

121.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ nhất vào năm nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

A. Năm 1258; 3 vạn.

b)

B. Năm 1225; 30 vạn.

c)

C. Năm 1285;50 vạn.

d)

D. Năm 1252; 60 vạn

122.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 2 vào năm nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

A. Năm 1225; 3 vạn.

b)

B. Năm 1285; 30 vạn.

c)

C. Năm 1285; 60 vạn.

d)

D. Năm 1285; 40 vạn.

123.

Cuộc kháng chiến chống quân Nguyên lần thứ 3 vào giai đoạn nào và Nhà Trần đã đánh bại bao nhiêu vạn quân Nguyên?

a)

A. Giai đoạn 1287 - 1288; 50 vạn.

b)

B. Giai đoạn 1287 - 1288; 60 vạn.

c)

C. Giai đoạn 1287 - 1289; 40 vạn.

124.

Trong kháng chiến chống Mỹ, loại hình chiến dịch phòng ngự (Quảng Bình) diễn ra vào thời gian nào?

a)

A. Năm 1974-1975.

b)

B. Năm 1972.

c)

C. Năm 1972-1973.

d)

D. Năm 1973.

125.

Chiến dịch Hồ Chí Minh thuộc loại hình nghệ thuật quân sự nào?

a)

A. Chiến dịch phản công.

b)

B. Chiến dịch tiến công.

c)

C. Chiến dịch phòng ngự.

d)

D. Chiến dịch phòng ngự, phần công.

126.

Chủ nghĩa Mác -Lê nin có những ảnh hưởng nào tới nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo?

a)

A. Là chủ trương, đường lối quân sự phù hợp nhất, sát thực nhất đối với cách mạng Việt Nam.

b)

B. Là học thuyết quân sự đúng đắn, khoa học nhất để Việt Nam sử dụng trong chiên tranh bảo vệ Tô quốc

c)

C. Là nền tảng tư tưởng, là cơ sở cho Đảng ta định ra đường lôi quân sự trong khởi nghĩa và chiên tranh ở Việt Nam.

d)

D. Là lý luận kinh điển về nghệ thuật quân sự, tư liệu tham khảo cho tư tưởng quân sự Việt Nam.

127.

Tư tưởng chỉ đạo tác chiến trong nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên ta là gì?

a)

A. Chủ động đánh địch khi chúng có mưu đồ xâm lược, chặn địch ngay từ biên giới

b)

B. Dụ địch vào sâu trong nội địa, đánh vào sự chủ quạn, hiểu thắng của chúng.

c)

C. Tích cực chủ động tiến công, liên tục tiến công từ nhỏ đến lớn, từ cục bộ đến toàn bộ.

d)

D. Chủ động phòng ngự, tạo thời cơ bao vậy chia cắt chúng để tiêu diệt, giành thắng lợi.

128.

Trong cuộc kháng chiến chống Nguyên Mông thời Trần, đã thực hiện kế sách đánh giặc như thế nào?

a)

A. Khôn khéo, mềm dẻo, linh hoạt.

b)

B. Tránh chỗ mạnh, đánh chỗ yếu, nơi hiềm yếu của kẻ thù.

c)

C. Tiền công liên tục vào hậu phương địch.

d)

D. Phân tán lực lượng, tránh thế mạnh, đánh vào sau lưng địch.

129.

Một trong những nội dung chủ yếu về nghệ thuật đánh giặc của cha ông ta là:

1. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến.

2. Nghệ thuật lấy đoàn binh thắng trường trận.

3. Nghệ thuật lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.

4. Tư tưởng chi đạo kháng chiên trường kỳ.

a)

A. Nội dung 1 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1 và 3 đều đúng.

d)

D. Nội dung 3 và 4 đều đúng.

130.

Cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam bao gồm những yếu tố nào?

1. Tư tướng quân sự Hồ Chí Minh.

2. Truyền thông đánh giặc của ông cha.

3. Truyền thống lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh.

4. Chủ nghĩa Mác Lệ nin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

a)

A. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng

d)

D. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

131.

Một trong những cơ sở hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

A. Tư tưởng Hồ Chí Minh về đại đoàn kết toàn dân.

b)

B. Từ tưởng chỉ đạo tác chiến của Hồ Chí Minh.

c)

C. Tư tưởng quân sự Hồ Chí Minh.

d)

D. Tư tưởng chỉ đạo tác chiến của quân đội nhân dân Việt Nam.

132.

Một trong những nội dung chủ yếu về nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên ta là :

a)

A. Nghệ thuật toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện.

b)

B. Nghệ thuật tác chiến của chiến tranh nhân dân

c)

C. Nghệ thuật chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc.

d)

D. Nghệ thuật kết hợp đấu tranh quân sự với ngoại giao.

133.

"Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến", Đảng ta đã xác định đế quốc Mỹ trở thành kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của dân tộc Việt Nam, Lào, Campuchia vào khi nào?

a)

A. Tháng 9 năm 1945.

b)

B. Tháng 9 năm 1946.

c)

C. Tháng 9 năm 1954.

d)

D. Tháng 9 năm 1955.

134.

Sau cách mạng tháng tám chúng ta xác định kẻ thù "nguy hiểm, trực tiếp" của cách mạng là những đối tượng nào?

a)

A. Thực dân Pháp là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của Cách mạng Việt Nam.

b)

B. Thực dân Pháp, phát xít Nhật là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.

c)

C. Thực dân Pháp, phát xít Nhật, quân Tường là kê thủ trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Nam.

d)

D. Thực dân Pháp, quân Tàu Tưởng là kẻ thù trực tiếp, nguy hiểm của cách mạng Việt Na

135.

Trong nội dung nghệ thuật đánh giặc của Tổ tiên, tư tưởng xuyên suốt trong đấu tranh ngoại giao là :

a)

A. Giữ vững nguyên tắc độc lập dân tộc; kết hợp với tiến công địch toàn diện.

b)

B. Giữ vũng nguyên tắc độc lập dân tộc, kết hợp với mặt trận quân sự, kết thúc chiên tranh càng sớm càng tốt

c)

C. Giữ vững quyền chủ động, tiên công địch liên tục tạo điều kiện cho quân sự.

d)

D. Giữ vững quyền bình đăng, kết hợp nhiều mặt trận, quân sự có vai trò quyết định.

136.

Một trong những nội dung bải học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự được vận dụng vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là:

a)

A. Vận dụng các hình thức chiền thuật vào các trận chiến đấu.

b)

B. Quán triệt các loại hình tác chiến trong một chiến dịch.

c)

c. Vận dụng các hình thức và quy mô lực lượng tham gia trong các trận chiến đấu

d)

D. Nghệ thuật tạo sức mạnh tông hợp bằng lực, thế, thời và mưu kế

137.

Nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo, gồm những bộ phận hợp thành nào?

a)

A. Chiến lược, chiến dịch tác chiến trên bộ và trên biển

b)

B. Chiến lược quân sự, nghệ thuật chiến dịch và chiến thuật

c)

C. Chiến lược, chiến dịch tiên công và tác chiến phòng ngự.

d)

D. Chiến lược, nghệ thuật chiến dịch tiến công và phòng ngự, kỹ thuật bộ binh.

138.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của tổ tiên ta thể hiện tính mềm dẻo, khôn khéo là:

a)

A. Nghệ thuật phát huy sức mạnh của linh vực hoạt động quân sự, chính trị.

b)

B. Nghệ thuật đầu tranh quân sự đóng vai trò quyết định

c)

C. Nghệ thuật kết hợp đầu tranh giữa các mặt trận quần sự, chính trị, ngoại giao, binh vận.

d)

D. Nghệ thuật phát huy sức mạnh hoạt động quân sự, chính trị

139.

Một trong những cơ sở lý luận hình thành nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

A. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về chiến tranh.

b)

B. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về bảo vệ Tổ quốc

c)

C. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về chiến tranh, quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Học thuyết chủ nghĩa Mác-Lê nin về quân đội

140.

Một trong những nội dung của chiến lược quân sự từ khi có Đảng lãnh đạo là :

a)

A. Xác định đúng kẻ thủ, đúng đối tượng tác chiến.

b)

B. Xây dựng tinh thần yêu nước, ý chí quật cường cho toàn dân tộc.

c)

C. Phát huy sức mạnh dân tộc và thời đại trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Thực hiện tốt chiến tranh nhân dân trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

141.

Nghệ thuật kết hợp đấu tranh giữa các mặt trận quân sự, chính trị, ngoại giao, binh vận trong lịch sử chiến tranh chống ngoại xâm của ông cha ta là nhằm mục đích gì?

a)

A. Để tạo ra sức mạnh tổng hợp, giành thắng lợi trong chiến tranh.

b)

. Để giải quyết nhanh chóng chiến tranh và ngăn chặn nguy cơ chiến tranh

142.

Một sô nội dụng bài học kinh nghiệm về nghệ thuật quân sự được vận dụng vào sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc trong thời kỳ mới là:

1. Quán triệt tư tưởng lấy ít đánh nhiều, biết tập trung ưu thế lực lượng cần thiết để đánh thắng địch .

2. Tổ chức lực lượng tập trung trong một chiến dịch.

3. Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc.

4. Nghệ thuật tạo sức mạnh tổng hợp bằng lực, thế, thời, mưu kế

a)

A. Nội dung 1, 2 và 3 đều đúng.

b)

B. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Tất cả nội dung1, 2, 3 và 4 đều đúng.

143.

Trận đánh Điện Biên Phủ đi vào lịch sử quân sự thế giới thuộc loại hình nghệ thuật nào?

a)

A. Chiến đấu tiến công.

b)

B. Chiến dịch tiền công.

c)

C. Chiến dịch phòng ngự và tiền công.

d)

D. Chiến dịch phản công.

144.

Vị trí "cách đánh chiến thuật" trong nghệ thuật quân sự Việt Nam có ý nghĩa như thế nào?

a)

A. Là nội dung quan trọng của lý luận quân sự.

b)

B. Là nội dung cơ bản trong lý luận chiến thuật.

c)

C. Là nội dung quan trọng của lý luận nghệ thuật quân sự.

d)

D. Là nội dung quan trọng nhất của lý luận chiến thuật

145.

Một trong những nội dung của chiên lược quân sự từ khi có Đảng lãnh đạo là:

a)

A. Xác định được thời thế, đánh giá đúng sức mạnh của cách mạng Việt Nam.

b)

B. Xác định được thế mạnh của ta, thế yếu của địch.

c)

C. Biết mở đầu và kết thúc chiến tranh đúng lúc.

d)

D. Xác định được phương hướng phát triển lực lượng trong chiến tranh.

146.

Một số nội dung chiến lược quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo:

1. Phương châm và phương thức tiến hành chiến tranh.

2. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiền.

3. Phương châm và nghệ thuật tiến hành chiến tranh.

4. Đánh giá đúng kẻ thù.

a)

A. Tất cả nội dung1, 2, 3 và 4 đều đúng.

b)

B. Nội dung 2, 3 và 4 đều đúng.

c)

C. Nội dung 1, 3 và 4 đều đúng.

d)

D. Nội dung 1, 2 và 4 đều đúng.

147.

Bài học kinh nghiệm trong nghệ thuật quân sự gồm có nội dung nào

a)

    Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến

b)

   Mở đầu và kết thúc chiên tranh đúng lúc.

c)

    Nghệ thuật quân sự toàn dân đánh giặc.

d)

Đánh giá đúng kẻ thù

148.

Cơ sở hình thành nghệ thuật quần sự Việt Nam là?

a)

A. Truyền thông đánh giặc của ông cha.

b)

B. Tư tưởng quần sự Hô Chí Minh.

c)

C. Chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh, Quân đội và bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Cả 3 yêu tố trên.

149.

Những yêu tổ nào tác động đến việc hình thành nghệ thuật đánh giặc của cha ông ta là gì?

a)

A. Kinh tê, quân sự, văn hóa - xã hội.

b)

B. Địa lý, kinh tệ, chính trị, văn hóa - xã hội.

c)

C. Địa lý, kinh tê, sáng tạo, ý chí quật cường.

d)

D. Kinh tê, chính trị, văn hóa xã hội, sự sáng tạo và ý chí quật cường

150.

Một trong những nội dụng của chiên lược quân sự trong nghệ thuật quân sự Việt Nam từ khi có Đảng lãnh đạo là?

a)

A. Xác định đúng kẻ thù, đúng đối tượng tác chiến

b)

B. Xây dựng tinh thần yêu nước, ý chí quật cường cho toàn dân tộc.

c)

C. Phát huy sức mạnh dân tộc và thời đại trong chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.

d)

D. Thực hiện tốt chiến tranh nhân dân trong chiên tranh bảo vệ Tổ quốc.

151.

Một trong những nội dung nghệ thuật đánh giặc của ông cha ta là gì?

a)

A. Lấy nhỏ địch lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu địch mạnh

b)

B. Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu đánh mạnh.

c)

c. Lấy nhỏ đánh lớn, lấy ít địch nhiều, lấy yếu chống mạnh

d)

D. Lấy nhỏ thắng lớn, lấy ít thẳng nhiều, lâý yêu thẳng mạnh.

152.

Bảo vệ an ninh quốc gia là gì?

a)

A. Ngăn chặn, đâu tranh làm thất bại âm mưu của thế lực thù địch.

b)

B. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đầu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia.

c)

C. Phát hiện, đầu tranh làm thất bại các xâm hại an ninh quốc gia.

d)

D. Tích cực đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia.

153.

Nguyên tắc bảo vệ an ninh quốc gia của Nhà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là gì?

a)

A. Tuân thủ hiên pháp và pháp luật.

b)

. Tuân thủ hiến pháp và đảm bảo quyền lợi của Nhà nước và công dân.

c)

C. Tuân thủ hiến pháp, pháp luật, bảo đảm quyền lợi của Nhà nước, quyền và lợi ích hợp pháp của công dân.

d)

D. Tuân thủ hiến pháp.

154.

Cơ quan chuyên trách bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A. An ninh, tình bảo, cảnh sát, bộ đội biên phòng.

b)

B. An ninh, cánh sát của công an nhân dẫn, an ninh, tình báo của quân đội nhân dân.

c)

C. Lực lượng công an nhân dân và bộ đội biên phòng, cảnh sát biền.

d)

D. Cơ quan chỉ đạo, chỉ huy, các đơn vị, an ninh, tình báo của công an nhân dân và quân đội nhân dận, cảnh sát, bộ đội biên phòng, cảnh sát biển.

155.

Các biện pháp bảo vệ an ninh quốc gia như thế nào?

a)

A. Vận động quần chúng, pháp luật, vũ trang.

b)

B. Ngoai giao, kinh tế. khoa học kỹ thuật và pháp luật.

c)

C. Pháp luật, ngoại giao, kinh tế, nghiệp vụ, vũ trang

d)

D. Vận động quần chúng, pháp luật, ngoại giao khoa học kỹ thuật, kinh tế nghiệp vụ, vũ trang.

156.

Bảo vệ an ninh kinh tế là gì?

a)

A. Bào vệ sự ổn định và phát triển của nền kinh tế thị trường ở nước ta, bảo vệ các nhà khoa học, cán bộ quản lý kinh tế và nhà kinh doanh giỏi không để nước ngoài mua chuộc

b)

B. Bảo vệ các cơ sở kinh tế quan trọng, bảo vệ các nhà khoa học.

c)

C. Bảo vệ nhà khoa học, nhà kinh doanh giỏi không để nước ngoài mua chuộc lôi kéo.

d)

D. Chống các biển hiện chệch hướng trong phát triển kinh tế nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa ở nước ta.

157.

Bảo vệ văn hóa, tư tưởng là gì?

a)

A. Bảo vệ những giá trị đạo đức truyền thống, bảo vệ bản sắc văn hóa dân tộc

b)

B. Không bảo vệ đội ngũ văn nghệ sĩ, những người làm công tác văn hóa, văn nghệ.

c)

C. Đâu tranh chông lại sự bôi nhọ, nói xâu của các thế lực thù địch đối với chủ nghĩa Mác - Lênin và tư tưởng Hồ Chí Minh.

d)

D. Ngăn chặn các hoạt động truyền bá văn hóa phẩm phản động, đối trụy.

158.

Tìm câu trả lời sai.

Bảo vệ an ninh dân tộc là gì?

a)

A. Bào vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc Việt Nam.

b)

B. Đấu tranh với các hoạt động lợi dụng dân tộc ít người để làm việc trái pháp luật.

c)

C. Chi có lực lượng công an nhân dân làm nhiệm vụ bảo vệ an ninh dân tộc.

d)

D. Đảm bảo cho các dân tộc Việt Nam cùng phát triển theo đúng hiến pháp pháp luật của nhà nước.

159.

Bảo vệ an ninh thông tin là gì?

a)

A. Là bộ phận quan trọng của công tác bảo vệ an ninh quốc gia nhằm chủ động phòng ngừa, phát hiện, đấu tranh với âm mưu phá hoại của các thế lực thù địch.

b)

B. Đầu tranh với bọn tội phạm nhằm khai thác, phá hoại thông tin liên lạc.

c)

C. Ngăn chặn các hoạt động khai thác thông tin trái phép

d)

D. Chống lộ, lọt những thông tin bí mật của Nhà nước

160.

Lực lượng nào là lực lượng nồng cốt trong công tác bảo vệ an ninh quốc gia?

a)

A. An ninh và tình báo quân đội.

b)

B. An ninh và tình báo công an

c)

C. Lực lượng công an nhân dân.

d)

D. An ninh, tình báo của công an và quân đội.

161.

Lực lượng nào là lực lượng nòng cốt trong công tác bảo vệ trật tự an toàn xã hội?

a)

A. Cảnh sát nhân dân.

b)

B. Công an nhân dân.

c)

C. Cảnh sát cơ động và cảnh sát trật tự khu vực.

d)

D. Cảnh sát nhân dân và cảnh sát biến.

162.

Đối tượng tham gia phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì

a)

A. Nông dân và công nhân.

b)

B. Cán bộ công chức và nông dân.

c)

C. Đa dạng, liên quan mọi người, mọi tầng lớp của xã hội.

d)

D. Công nhân và cán bộ công chức.

163.

Mục đích của phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc là gì?

a)

A. Chỉ giúp cho công an xã, phường trong bắt tội phạm hình sự

b)

B. Chi giúp cho ủy ban nhân dân xã, phường tuyên truyền pháp luật.

c)

C. Chỉ giúp cho bộ đội biên phòng giữ an ninh biên giới của Tổ quốc.

d)

D. Huy động sức mạnh của nhân dân để phòng ngửa, ngăn chặn, đấu tranh với các loại tội phạm, bảo vệ an ninh chính trị và giữ gìn an toàn xã hội.

164.

Phương pháp xây dựng nội dung và hình thức của phong trào bảo vệ an ninh Tổ quốc như thế nào?

a)

A. Giồng nhau ở nông thôn và thành phố.

b)

B. Ớ biên giới và thành phố như nhau

c)

C.Vùng đồng bào dân tộc thiêu số giống như vùng đồng băng theo các tôn giáo.

d)

D. Ở các địa bàn, lĩnh vực khác nhau có sự khác nhau

165.

Tìm câu trả lời sai: Phương pháp tuyên truyền nhân dân thực hiện nhiệm vụ bảo vệ an ninh Tổ quốc như thê nào?

a)

A. Triệt để khai thác sử dụng phương tiện thông tin đại chúng, áp phích, biểu ngữ.

b)

B. Thông qua các hình thức sinh hoạt, hội họp và giáo dục ở địa phương.

c)

C. Sử dụng các báo cáo viên, tuyền truyền viên đê tuyên truyền theo chuyên đề

d)

D. Không nên gặp gỡ trực tiếp từng cá nhân đề giải thích những vân đề bảo vệ an ninh trật tự

166.

Hãy nêu tổ chức quần chúng nòng cột làm nhiệm vụ an ninh trật tự ở địa bàn cơ sở ?

a)

A. Hội đồng an ninh trật tự được thành lập ở cấp tỉnh, thành phố.

b)

B. Hội đông an ninh trật tự được thành lập ở cấp xã, phường, thị trấn

c)

C. Ban an ninh trật tự được thành lập ở cấp huyện, thị xã

d)

D. Ban an ninh trật tự và tổ an ninh trật tự thành lập ở cấp quận.

167.

Thành phần hội đồng an ninh trật tự ở cơ quan, doanh nghiệp gồm những ai?

a)

A. Thủ trưởng cơ quan, công đoản, đoàn thanh niên.

b)

.

B. Bí thư Đảng ủy, bí thư đoàn thanh niên, phụ nữ.

c)

C.Thủ trưởng cơ quan, Bí thư Đảng ủy, trưởng phòng (tổ trưởng) bảo vệ, công đoàn, đoàn thanh niên, phụ nữ.

d)

D. Bí thư Đảng ủy, bí thư Đoàn thanh niên, phụ nữ, công đoàn, bảo vệ.

168.

Phương pháp xây dựng phong trào toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc với các phong trào khác của nhà trưởng và địa phương như thế nào?

a)

A. Tổ chức riêng biệt để tuyên truyền và xây dựng phong trào ở nhà trường.

b)

B. Tổ chức riêng biệt để xây dựng phong trào ở địa phương

c)

C. Tuyên truyền, xây dụng phong trào ở địa phương trước sau đó ở nhà trường sau.

d)

D. Xây dụng kế hoạch lồng ghép nội dung của phong trảo toàn dân bảo vệ an ninh Tổ quốc với các phong trào khác của nhà trường và địa phương

169.

Bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Phòng ngừa tình báo, gián điệp chống phá nước ta

b)

B. Phòng ngừa, phát hiện ngăn chặn đấu tranh làm thất bại các hoạt động xâm hại an ninh quốc gia.

c)

C. Phòng ngừa các hoạt động phạm tội chống chính quyền nhân dân

d)

D. Đấu tranh ngăn chặn các hoạt động phạm tội

170.

Bảo đảm trật tự an toàn xã hội là:

a)

A.Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh chống tội phạm và gác hành vi vi phạm pháp luật và trật tự, an toàn xã hội

b)

B. Phòng ngừa các hoạt động tình báo, gián điệp, phá hoại kinh tế

c)

C. Phòng ngừa các tội phạm buôn lậu, tội phạm xuyên quốc gia

d)

D. Phòng ngừa các hoạt động chống phá chính quyền nhân dân

171.

Đổi tượng xâm phạm an ninh quốc gia:

a)

A. Tội phạm buôn bán trái phép vũ khi, ma túy

b)

B. Tội phạm phá hoại an ninh trật tự

c)

C. Gián điệp, phản động

d)

D. Lưc lượng cầm đầu gây rối, biểu tình

172.

Quan điểm chỉ đạo trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội:

a)

A. Kiên định nền tảng tư tưởng lý luận chủ nghĩa Mác - Lê nin

b)

B. Kiên định mục tiêu độc lập dân tộc gắn liền với Chù nghĩa xã hội

c)

.

C. Đây mạnh hợp tác phát triển kinh tế xã hội

d)

D. Tất cả vì dân giàu, nước mạnh, văn minh

173.

Quan điểm chi đạo trong bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội:

a)

A. Kiên định con đường cách mạng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

b)

B. Kiên định mục tiêu tự lực tự cường.

c)

C. Bảo vệ an ninh quốc gia phải kết hợp chặt chẽ với giữ gìn trật tự, an toàn xã hội.

d)

D. Xây dựng đời sống ấm no, hạnh phúc.

174.

tăng cường công tác bảo vệ Đảng trong bảo vệ an ninh quốc gia và bảo đảm trật tụ, an toàn xã hội:

a)

A. Đấu tranh phòng chống tham nhũng, lãng phí

b)

B. Tăng cường chinh đến Đàng; đầy lùi sự suy thoái về tư tường, chính trị, đạo đức lối sống, biểu hiện "tự diễn biến", "tự chuyển hóa" trong nội bộ.

c)

C. Tăng cường chống lợi dụng chức vụ, bè phái, cục bộ gây mất đoàn kết nội bộ

d)

D. Đầy mạnh phòng chống địch cài cắm, móc nối

175.

Đấu tranh bảo vệ an ninh tôn giáo trong bảo vệ an ninh quốc gia:

a)

A. Đấu tranh chông lợi dụng tôn giáo kích động chia rẽ đoàn kết giáo dân

b)

B. Đấu tranh ngăn chặn các hoạt động mê tín dị đoan, các hành vi lợi dụng tín ngưỡng tôn giáo làm phương hại đến lợi ích chung của Đất nước, vi phạm quyền tự do Tôn giáo

c)

C. Đấu tranh ngăn chặn vi phạm lễ hội tôn giáo

d)

D. Đấu tranh phòng ngừa xung đột nội bộ tôn giáo

176.

Bảo vệ an ninh dân tộc trong bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Bảo vệ quyền bình đẳng giữa các dân tộc đảm bảo cho tất cả các thành viên trong đại gia đình các dân tộc Việt Nam

b)

B. Bảo vệ số lượng các dân tộc thiểu số

c)

C. Bảo tôn văn hóa đặc trưng các dân tộc

d)

D. Bảo vệ phong tục tập quán riêng các dân tộc

177.

Bảo vệ an ninh lãnh thổ trong bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Phòng ngừa địch cải căm, móc nôi, phá hoại nước tạ

b)

B. Phòng ngừa, phát hiện, ngăn chặn, đấu tranh làm thất bại mọi âm mưu và hoạt động xâm phạm độc lập, chủ quyền, thống nhất toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc

c)

 

C. Bảo vệ toàn vẹn biên giới quốc gia

d)

D. Bảo vệ toàn vẹn chủ quyền quốc gia

178.

Bảo vệ an ninh biên giới trong bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Bảo vệ an ninh trật tự xuất nhập cảnh

b)

B. Bảo đảm an ninh khách quốc tế

c)

C. Bảo vệ nền an ninh, trật tự của Tổ quốc ở khu vực biên giới quốc gia.

d)

D. Bảo vệ an ninh hàng hóa và con người qua biên giới

179.

Mục tiêu bảo vệ an ninh quốc gia là:

a)

A. Bảo vệ nhà nước pháp quyền

b)

B. Bảo vệ toàn vẹn chủ quyền an ninh lãnh thổ

c)

C. Bảo vệ Đảng, Nhà nước

d)

D. Bảo vệ an ninh về chính trị; về kinh tế - xã hội; về tư tưởng - văn hóa; về đối ngoại; về an ninh, quốc phòng.

180.

An ninh quốc gia bao gồm an ninh các lĩnh vực nào?

a)

A. Chính trị, kinh tế, văn hóa - xã hội, quốc phòng, đối ngoại....

b)

B. Đấu tranh ngăn chặn và đẩy lùi âm mưu chống phá của địch

c)

C. Ngăn chặn đạp tan âm mưu "diễn biến hoà bình"

d)

D. đấu tranh phong chong tham nhũng và tệ nạn xã hội

181.

Bảo vệ an ninh quốc gia có lĩnh vực nào là cốt lỡi, xuyên suốt?

a)

A. Lĩnh vực an ninh kinh tế và xã hội

b)

B. Lĩnh vực Chính trị

c)

C. Lĩnh vực Quốc phòng. an ninh

d)

D. Lĩnh vực An ninh đối ngoại

Similar Resources on Wayground