wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập Toán lớp 1 học kì 1

Total questions: 95

Worksheet time: 24hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Số ba viết là: A. 8 B. 6 C . 3

4 lines
2.

Số tám viết là:

4 lines
3.

Số bé nhất trong các số 8, 1, 10, 5 là:

4 lines
4.

Kết quả của 1+ 6 là:

4 lines
5.

Số lớn nhất trong các số: 9 , 3 , 0 , 8 là:

4 lines
6.

Phép tính có kết quả bằng 10 là A. 7 + 1 B. 9 + 0 C . 3 + 7

4 lines
7.

Phép tính có kết quả bằng 8 là: A. 10 - 3 B. 5 + 3 C. 9 - 5

4 lines
8.

7 > ….. > 5 Số điền ở chỗ chấm là: A. 8 B. 6 C . 4

4 lines
9.

Có: 10 quả cam Cho đi: 8 quả cam Còn lại: ….. quả cam? Phép tính đúng là:

4 lines
10.

Có: 5 bạn nữ Có: 3 bạn nam Có tất cả: ….. bạn? Phép tính đúng là:

4 lines
11.

Có: 7 lá cờ Bớt đi: 2 lá cờ Còn lại: …. lá cờ? Phép tính đúng là:

4 lines
12.

Tổ 1 có : 6 bạn Tổ 2 có : 4 bạn Cả 2 tổ có : …. bạn? Phép tính đúng là:

4 lines
13.

Mẹ có 5 hộp mứt, mẹ mua thêm 4 hộp mứt nữa.Mẹ có tất cả số hộp mứt là: 1 B. 5 C. 4 D. 9

4 lines
14.

Vẽ thêm cho đủ một chục chấm tròn:

4 lines
15.

10 - 2 - 6 = 3?

4 lines
16.

10 đơn vị = ….. chục ?

(a)  

17.

Một chục = ….. ?

(a)  

18.

Số cần điền vào: ….. - 2 + 3 = 6 là:

4 lines
19.

Từ 0 đến 10 có mấy số bé hơn 6?

4 lines
20.

Kết quả của 3 + 5 là:

a)

5

b)

7

c)

8

21.

Phép tính đúng là:

a)

7 - 5 = 2

b)

4 + 4 = 9

c)

10 -

22.

Số lớn nhất là:

a)

0

b)

8

c)

3

d)

9

23.

10 = 5 + ….. Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

2

b)

4

c)

5

24.

Số 9 đọc là:

a)

Trín

b)

chín

c)

chí

25.

Số bé nhất có một chữ số là:

a)

1

b)

0

c)

2

26.

2 , 3 , 4 , …. , ….., 7 Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

4 , 5

b)

5 , 6

c)

7 , 8

27.

Số cần điền trong dãy số: 1 , ….. , 3 , ….. , 5 là:

a)

0 , 2

b)

2 , 4

c)

6 , 4

28.

Hai số nào cộng lại bằng một chục?

a)

5 + 5

b)

2 + 7

c)

3 + 6

29.

Kết quả của phép tính 1 + 2 + 4 = …. là:

a)

7

b)

8

c)

9

30.

10 - 2 - 3 = ?

a)

4

b)

5

c)

6

31.

Số lớn nhất có một chữ số là:

a)

8

b)

9

c)

10

d)

5

32.

Phép tính đúng là:

a)

10 - 5 = 6

b)

4 + 5 = 9

c)

9 - 6 = 2

33.

Số bé nhất trong các số: 8 , 3 , 10 , 6 là:

a)

3

b)

8

c)

6

d)

10

34.

Số lớn nhất trong các số: 1 , 9 , 4 , 7 là:

a)

7

b)

4

c)

9

d)

1

35.

Có mấy hình vuông?

a)

5 hình

b)

6 hình

c)

7 hình

36.

10 , …. , ….. , 7 , 6 . Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

9 , 8

b)

5 , 8

c)

9 , 7

37.

Dấu cần điền vào 4 ….2 = 6 là:

a)

+

b)

-

c)

=

38.

Phép tính đúng là:

a)

7 - 5 = 2

b)

4 + 4 = 9

c)

10 - 9 = 1

39.

Trong các số từ 0 đến 10, số lớn nhất là số?

a)

9

b)

10

c)

5

40.

Dấu cần điền vào : 9 ☐ 5 ☐ 3 = 1 là:

a)

+

b)

-

c)

<

41.

Phép tính nào có kết quả bằng 8 ?

a)

10 - 3

b)

5 + 3

c)

9 - 5

42.

Kết quả của phép tính: 8 - 3 + 4 = …..?

a)

9

b)

2

c)

8

43.

Tổ 1 : 6 bạn Tổ 2 : 4 bạn Cả hai tổ : …. bạn? Phép tính đúng là:

a)

6 + 4

b)

6 - 4

44.

Chị có 10 viên bi, chị cho em 4 viên bi. Chị còn lại số viên bi là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

45.

8 + 2 ….. 9 - 2 Dấu cần điền là:

a)

>

b)

<

c)

=

46.

9 - 5 ….. 5 - 2 Dấu cần điền ở chỗ chấm là:

a)

>

b)

<

c)

=

47.

Số năm là số:

a)

2

b)

7

c)

5

48.

Chị có 10 viên bi, chị cho em 4 viên bi. Chị còn lại số viên bi là:

a)

4

b)

5

c)

6

d)

7

49.

Hai số cộng lại bằng 8 là:

a)

4 + 2

b)

4 + 3

c)

4 + 4

50.

Dấu cần điền ở chỗ chấm của: 8 - 5 ….. 9 - 5 là:

a)

>

b)

<

c)

=

51.

Có: 1 chục con gà Bán: 5 con gà Còn lại : ….. con gà? Phép tính đúng là:

a)

1 + 5

b)

10 - 5

52.

Kết quả của phép tính: 10 - 8 + 3 là:

a)

1

b)

5

c)

7

53.

Số cần điền vào …. + 5 - 2 = 6 là:

a)

2

b)

3

c)

1

54.

Xếp các số: 9 , 2 , 5 , 7 theo thứ tự từ lớn đến bé?

a)

9 , 7 , 2 , 5

b)

2 , 5 , 7 , 9

c)

9 , 7 , 5 , 2

55.

Kết quả của phép tính: 8 - 7 + 4 là:

a)

0

b)

5

c)

1

56.

số: 1 , 9 , 4 , 7 là:

a)

7

b)

4

c)

9

d)

1

57.

Số cần điền vào: ….. - 2 = 3 là:

a)

1

b)

5

c)

9

58.

Dãy số : 3 , 5 , 7 , 9 , 10 được viết theo thứ tự:

a)

từ lớn đến bé

b)

từ bé đến lớn

59.

Số còn thiếu 8 - 4 > 9 - ……. là :

a)

1

b)

4

c)

7

60.

Mẹ mua số bút là số lớn nhất đã học trừ đi 2. Vậy mẹ mua số bút là :

a)

10 cái

b)

8 cái

c)

2 cái

61.

Sắp xếp các số: 0 , 5 , 2 , 10 theo thứ tự từ bé đến lớn:

a)

10 , 5 , 2 , 0

b)

2 , 0 , 10 , 5

c)

0 , 2 , 5 , 10

62.

Có mấy hình tam giác:

a)

4 hình

b)

5 hình

c)

6 hình

63.

8 - ….. = 6 Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

2

b)

2

c)

1

64.

10 - …. = 4 . Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

6

b)

5

c)

3

65.

Các số sau : 8 , 3 , 10 , 5 số bé nhất là:

a)

3

b)

5

c)

8

66.

Hai số khi cộng chúng lại được kết quả bằng 10 và lấy số lớn trừ số bé được kết quả bằng 2 là:

a)

5 và 5

b)

6 và 4

c)

9 và 1

67.

8 là:

a)

4 + 2

b)

4 + 3

c)

4 + 4

68.

Hép tính: 10 - 5 + 4 là:

a)

5

b)

8

c)

9

69.

Từ 0 đến 10 có mấy số lớn hơn số 8:

a)

2 số

b)

1 số

c)

3 số

70.

Số lớn nhất trong các số: 9 , 3 , 1 , 0 , 8 là:

a)

8

b)

9

c)

3

71.

Có mấy hình vuông?

a)

1 hình

b)

2 hình

c)

3 hình

72.

Cho dãy số: 1 , 3 , …. , 7 , 9 . Số còn thiếu là:

a)

5

b)

4

c)

6

73.

Số cần điền vào: 1 + 2 < ….. + 3 là:

a)

0

b)

9

c)

5

74.

2 > 4 > 1?

a)

Đúng

b)

Sai

75.

7 + …. < 2 + 8 Số cần ở chỗ chấm là:

a)

0

b)

1

c)

5

76.

Cho các số : 6 , 2 , 8 và các dấu ( + , - , = ). Lập được mấy phép tính đúng?

a)

6

b)

2

c)

8

77.

10 - 8 < 1 …. 6 Dấu cần điền ở chỗ chấm là:

a)

+

b)

-

c)

=

78.

Tú hái được số quả cam nhiều hơn 5 nhưng lại ít hơn 7. Vậy Tú hái được số quả cam là:

a)

5 quả

b)

6 quả

c)

8 quả.

79.

Có: 10 quả ổi Cho: 8 quả ổi Còn lại: ….. quả ổi? Phép tính đúng là:

a)

10 - 8

b)

10 + 8

80.

Có mấy số lớn hơn 5 và bé hơn 10?

a)

5 số

b)

4 số

c)

3 số

81.

Chi có số bút nhiều hơn 6 nhưng lại ít hơn 8. Vậy Chi có số bút là:

a)

10 cái

b)

2 cái

c)

7 cái

82.

3 + 5 = 9 - ….. . Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

1

b)

2

c)

6

83.

Số cần điền vào: 1 + 2 < ….. + 3 là:

a)

0

b)

9

c)

5

84.

Cho phép tính: 7 - 1 …. 2 = 8 . Dấu cần điền ở chỗ chấm là:

a)

+

b)

-

c)

=

85.

Số cần điền vào : 2 + …. - 4 > 7 - 5 là:

a)

5

b)

0

c)

2

86.

Hai số nào cộng lại bằng 10?

a)

7 + 1

b)

9 + 0

c)

3 + 7

87.

Hai số khi cộng chúng lại được kết quả bằng 6 và lấy số lớn trừ số bé được kết quả bằng 2 là:

a)

5 và 1

b)

4 và 2

c)

3 và 3

88.

Số cần điền ở chỗ chấm: 2 + …. < 7 - 5 là:

a)

5

b)

0

c)

2

89.

Số còn cần điền ở chỗ chấm 8 - 4 > 9 - ……. là:

a)

4

b)

7

c)

1

90.

….. + 4 > 5 Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

1

b)

6

c)

0

91.

Dấu cần điền vào: 8 - 3 - 2 ….. 9 + 1 là:

a)

>

b)

<

c)

=

92.

8 - 5 + ….. = 9 Số cần điền ở chỗ chấm là:

a)

7

b)

6

c)

5

93.

7 + 1 > …. + 2 Số cần điền là:

a)

7

b)

5

c)

10

94.

Dãy số : 3 , 5 , 7 , 9 , 10 được viết theo thứ tự:

a)

từ lớn đến bé

b)

từ bé đến lớn

95.

Dấu cần điền ở chỗ chấm : 3 - 1 - 1 …. 10 - 9 là:

a)

>

b)

<

c)

=