wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CN HK2

Total questions: 25

Worksheet time: 12mins

Name
Class
Date
1.

Công nghệ khử nước được ứng dụng cho bảo quản

a)

. sản phẩm sữa

b)

các loại thịt gà

c)

A. các loại thịt lợn.

d)

sản phẩm lòng trứng

2.

Chăn nuôi công nghệ cao là gì?

a)

Là mô hình chăn nuôi ứng dụng những công nghệ hiện đại nhằm nâng cao năng suất, chất lượng sản phẩm và hiệu quả chăn nuôi

b)

Là mô hình chăn nuôi sử dụng robot thay thế cho con người

c)

Là mô hình chăn nuôi sử dụng máy móc trong nhà kính để kiểm soát chất lượng vật nuôi

d)

Là mô hình chăn nuôi ứng dụng những năng lượng tái tạo vào vận hành trang trại chăn nuôi

3.

Đâu không phải là thành tựu nổi bật về công nghệ cao trong chăn nuôi?

a)

A. Máy thu hoạch cà chua.

b)

Robot dọn chuồng

c)

Máy vắt sữa bò

d)

Máy thu hoạch trứng gà

4.

Đâu không phải là yêu cầu cơ bản của người lao độnglàm việc trong các ngành nghề chăn nuôi?

a)

A. Có sức khỏe tốt, có đạo đức nghề nghiệp.

b)

Có khả năng áp dụng công nghệ tiên tiến

c)

A. Có ý thức bảo vệ môi trường

d)

A. Có kiến thức và hiểu biết về các loại giống cây trồng.

5.

Có mấy xu hướng phát triển của chăn nuôi trong những thập kỉ tới

a)

5

b)

6

c)

7

d)

8

6.

Đâu không phải là đặc điểm của chăn nuôi bền vững

a)

A. Phát triển kinh tế.

b)

Lạm dụng khai thác tài nguyên thiên nhiên

c)

Bảo vệ môi trường

d)

Nâng cao đời sống cho nhân dân

7.

Minh bạch chuỗi cung ứng là gì?

a)

Là ứng dụng công nghệ cao để biết sản phẩm là hàng giả hay hàng thật.

b)

Là ứng dụng công nghệ cao để truy xuất nguồn gốc của sản phẩm trong chăn nuôi

c)

Là ứng dụng công nghệ cao để xem quá trình sản xuất ra sản phẩm.

d)

Là ứng dụng công nghệ cao để xem đánh giá của những người tiêu dùng sử dụng

8.

Công nghệ thị giác máy tính có tác dụng gì trong quản lí vật nuôi?

a)

Giúp nhận diện khuôn mặt, phân tích hành vi, thay đổi sinh lí của vật nuôi

b)

A. Giúp phát hiện ra bệnh lý ở bên trong cơ thể của vật nuôi.

c)

A. Giúp giám sát các hoạt động ăn uống của vật nuôi.

d)

A. Giúp đo nhiệt độ cơ thể của vật nuôi trong quá trình chăn nuôi.

9.

Nguyên nhân chính gây ra ô nhiễm môi trường trong chăn nuôi là do

a)

hệ thống pháp luật về chăn nuôi ở các nước vẫn còn rất yếu kém

b)

sự thiếu hiểu biết của người chăn nuôi về nguy cơ biến đổi khí hậu do chăn nuôi

c)

A. sự hiểu biết của người chăn nuôi về nguy cơ biến đổi khí hậu do chăn nuôi

d)

nguồn chất thải trong chăn nuôi không được quản lí và xử lí đúng kĩ thuật

10.

Vật nuôi được phân loại theo mấy cách

a)

A. 1 cách: nguồn gốc.

b)

2 cách: nguồn gốc và đặc tính sinh vật học

c)

A. 3 cách: nguồn gốc, đặc tính sinh vật học và mục đích sử dụng.

d)

4 cách: nguồn gốc, đặc tính sinh vật học, mục đích sử dụng và kích thước

11.

Đặc điểm của bò BBB là

a)

Lông màu vàng và mịn, da mỏng

b)

A. Lông trắng, xanh, lốm đốm đen.

c)

A. Lông vàng hoặc nâu, vai u

d)

Lông, da màu đen xám, tai mọc ngang

12.

Chăn thả tự do là phương thức chăn nuôi chủ yếu tại khu vực nào nước ta?

a)

Vùng thành thị Việt Nam

b)

Vùng núi cao Tây Bắc

c)

Vùng nông thôn Việt Nam

d)

A. Vùng bờ biển Việt Nam

13.

Hạn chế của phương thức chăn nuôi công nghiệp là:

a)

A. Ô nhiễm môi trường

b)

A. Sử dụng thức ăn công nghiệp.

c)

A. Năng suất chăn nuôi cao.

d)

A. Kiểm soát tốt dịch bệnh.

14.

Vật nuôi được nuôi trong chuồng kết hợp với có sân vườn để vận động, kiếm ăn là đặc điểm của phương thức chăn nuôi nào?

a)

A. Chăn thả tự do.

b)

Chăn nuôi bán công nghiệp

c)

Chăn nuôi công nghiệp

d)

Cả ba phương thức trên.

15.

 Đặc điểm cơ bản của giống gà Leghorn là:

a)

Bộ lông và dái tai màu trắng, chân màu vàng, mắt màu đỏ, cho năng suất trứng cao

b)

Bộ lông màu vàng rơm, có đốm đen ở cổ, đuôi, mào dạng đơn, cho năng suất trứng cao

c)

A. Bộ lông màu đỏ, đen, chân to và thô, cho năng suất thịt cao.

d)

Bộ lông trắng, mắt, thịt, chân màu đen, 5 ngón và cho năng suất trứng cao

16.

Phát biểu nào sau đây nói về vai trò của giống trong chăn nuôi?

a)

Quyết định đến điều kiện phát triển của trang trại chăn nuôi

b)

A. Quyết định đến giá trị kinh tế của sản phẩm chăn nuôi.

c)

A. Quyết định đến năng suất và chất lượng sản phẩm chăn nuôi.

d)

Quyết định đến đánh giá của người tiêu dùng khi mua sản phẩm chăn nuôi

17.

Nếu nuôi gà với mục đích đẻ trứng thì nên lựa chọn giống gà nào

a)

Gà Ri

b)

A. Gà Leghorn.

c)

Gà Mía

d)

Gà Tre

18.

Chọn giống vật nuôi là gì?

a)

A. Xác định và chọn những con vật nuôi có ngoại hình nổi bật để làm giống.

b)

Xác định và chọn những con vật nuôi có kích thước lớn để làm giống

c)

Xác định và chọn một con vật nuôi có gen trội và một con vật nuôi có gen lặn để làm giống

d)

A. Xác định và chọn những con vật nuôi có tiềm năng di truyền vượt trội về một hay nhiều tình trạng mong muốn để làm giống.

19.

Có mấy chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

20.

Phát biểu nào dưới đây là không đúng về phương pháp chọn lọc hàng loạt?

a)

A. Là phương pháp định kì theo dõi, ghi chép các chỉ tiêu mà vật nuôi đạt được trong điều kiện của sản xuất

b)

Là phương pháp chọn lọc trong thời gian dàiLà phương pháp chọn lọc đơn giản, dễ thực hiện

c)

Là phương pháp chọn lọc trong thời gian dài

d)

Là phương pháp thường áp dụng cho vật nuôi cái sinh sản.

21.

Đâu là phát biểu đúng về hai phương pháp nhân giống vật nuôi phổ biến?

a)

A. Nhân giống thuần chủng là giao phối giữa các cá thể cùng giống còn lai giống là giao phối giữa các cá thế khác giống.

b)

Nhân giống thuần chủng là giao phối giữa các cá thể khác giống còn lai giống là giao phối giữa các cá thế cùng giống

c)

Nhân giống thuần chủng và lai giống đều là giao phối giữa các cá thể khác giống

d)

A. Nhân giống thuần chủng và lai giống đều là giao phối giữa các cá thể cùng giống.

22.

 Phương pháp nhân giống ứng dụng công nghệ sinh học để trứng và tinh trùng được kết hợp với nhau trong môi trường ống nghiệm là phương pháp:v

a)

A. Phương pháp thụ tinh nhân tạo

b)

Phương pháp thụ tinh trong ống nghiệm

c)

A. Phương pháp cấy truyền phôi.

d)

Phương pháp nhân bản vô tính

23.

Ở Việt Nam phương pháp nhân bản vô tính đã áp dụng ở loại vật nuôi nào?

a)

Bò Holstein

b)

Lợn nái Landrace.

c)

Lợn Ỉ

d)

A. Lợn Yorkshire

24.

Phương pháp nào dưới đây là nhân giống thuần chủng

a)

Gà Leghorn x Gà Ri

b)

Lợn Móng Cái x Lợn Yorkshire

c)

Lợn Móng Cái x Lợn Ba Xuyên

d)

A. Lợn Móng Cái x Lợn Móng Cái.

25.

khi phát hiện vật nuôi bị bệnh. việc đầu tiên cần làm là

a)

giết mổ hoặc bán

b)

mua thuốc về điều trị

c)

báo cho bác sỹ thú y

d)

vệ sinh , khử trùng chuồng trại