wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Entertainment and media

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Movie /ˈmuvi/ (n)


a)

Phim

b)

Bộ phim

c)

Sân khấu

d)

Hội trường

2.

Film /fɪlm/ (n)


a)

Phim

b)

Bộ phim

c)

Tiểu thuyết

d)

Truyện tranh

3.

Actor /ˈæktər/ (n)


a)

Diễn viên

b)

Diễn viên nữ

c)

Diễn viên nam

d)

Diễn viên đóng thế

4.

Chorus /ˈkɔː.rəs/ (n)


a)

Đoạn hợp xướng

b)

Sân khấu

c)

Giao hưởng

d)

Buổi biểu diễn

5.

Stage /steɪdʒ/ (n)


a)

Phim

b)

Bộ phim

c)

Sân khấu

d)

Hội trường

6.

Performance /pərˈfɔːrməns/ (n)


a)

Buổi thử giọng

b)

Phim trường

c)

Hậu trường

d)

Buổi biểu diễn

7.

Actress /ˈæktrɪs/ (n)


a)

Diễn viên nam

b)

Diễn viên nữ

c)

Đạo diễn

d)

Diễn viên chính

8.

Director /dɪˈrɛktər/ (n)


a)

Đạo diễn

b)

Trực tiếp

c)

Phim trường

d)

Kịch bản

9.

Screen /skriːn/ (n)


a)

Rạp chiếu phim

b)

Kịch bản

c)

Màn hình

d)

Cốt truyện

10.

Cinema /ˈsɪnəmə/ (n)


a)

Rạp chiếu phim

b)

c)

Cảnh phim

d)

Thể loại

11.

Ticket /ˈtɪkɪt/ (n)


a)

Thể loại

b)

Kịch bản

c)

d)

Cảnh phim

12.

Cốt truyện


a)

Script /skrɪpt/ (n)


b)

Screen /skriːn/ (n

c)

Scene /siːn/ (n)


d)

Plot /plɒt/ (n)


13.

Script /skrɪpt/ (n)


a)

Cảnh

b)

Kịch bản

c)

Thể loại

d)

Đối thoại

14.

Genre /ˈʒɒn.rə/ (n)


a)

Buổi công chiếu

b)

Thể loại

c)

Phần tiếp theo

d)

Người hâm mộ

15.

Sequel /ˈsiː.kwəl/ (n)


a)

Nhân vật

b)

Phần tiếp theo

c)

Dàn diễn viên

d)

Đối thoại

16.

Premiere /prɪˈmɪər/ (n)


a)

Buổi thử giọng

b)

Dàn diễn viên

c)

Buổi công chiếu

d)

Đối thoại

17.

Character /ˈkærɪktər/ (n)


a)

Nhân vật

b)

Dàn diễn viên

c)

Diễn viên

d)

Diễn viên nữ

18.

Cast /kæst/ (n)


a)

Diễn viên nam

b)

Diễn viên nữ

c)

Dàn diễn viên

d)

Diễn viên đóng thế

19.

Cinematography /ˌsɪn.ə.məˈtɒɡ.rə.fi/(n)


a)

Dàn diễn viên

b)

Nhân vật

c)

Nghệ thuật

d)

Nghệ thuật quay phim

20.

Special effects /ˈspɛʃəl ɪˈfɛkts/ (n)


a)

Hiệu ứng đặc biệt

b)

Phỏng vấn

c)

Phóng viên

d)

Báo chí

21.

Audience /ˈɔː.di.əns/ (n)


a)

Độc giả

b)

Khán giả

c)

Tác giả

d)

Sứ giả

22.

Concert /ˈkɒnsərt/ (n)


a)

Nhóm nhạc

b)

Buổi hòa nhạc

c)

Nhạc sĩ

d)

Album nhạc

23.

Musician /mjuːˈzɪʃən/ (n)


a)

Nhóm nhạc

b)

Bài hát

c)

Nhạc sĩ

d)

Khán giả

24.

Band /bænd/ (n)


a)

Nhảy múa

b)

Lời bài hát

c)

nhóm nhạc

d)

Khán giả

25.

Album /ˈælbəm/ (n)


a)

Lời bài hát

b)

Album nhạc

c)

Buổi hòa nhạc

d)

Bài hát

26.

Instrument /ˈɪnstrəmənt/ (n)


a)

Nhịp điệu

b)

Vũ công

c)

Nhạc cụ

d)

Nhảy múa

27.

Melody /ˈmɛl.ə.di/ (n)


a)

Giai điệu

b)

Vũ công

c)

Nhipj

d)

Bài hát

28.

Audition /ɔːˈdɪʃən/ (n)


a)

Bản ghi âm

b)

Buổi thử giọng

c)

Buổi trình diễn

d)

Buổi học

29.

Record /ˈrɛkərd/ (n, v)


a)

Buổi trình diễn

b)

Người nổi tiếng

c)

Bnả ghi âm

d)

Người hâm mộ

30.

Celebrity /səˈlɛbrɪti/ (n)


a)

Lễ hội

b)

Người nổi tiếng

c)

Báo chí

d)

Truyền thông

31.

Sự phổ biến

a)

Popularity /ˌpɒp.jəˈlær.ə.ti/ (n)


b)

Newspaper /ˈnuzˌpeɪpər/ (n)


c)

Headline /ˈhɛdˌlaɪn/ (n)


d)

Article /ˈɑːrtɪkl/ (n)


32.

Báo chí

a)

newspaper /ˈnjuːzpeɪpə(r)/

b)

magazine /ˈmæɡəziːn/

c)

Journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/

d)

Article /ˈɑːrtɪkl/ (n)


33.

Bài báo


a)

Editor /ˈɛdɪtər/ (n


b)

magazine /ˈmæɡəziːn/

c)

Article /ˈɑːrtɪkl/ (n


d)

Journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/

34.

Truyền thông


a)

Media /ˈmiːdiə/ (n


b)

Reporter /rɪˈpɔːrtər/ (n)


c)

Interview /ˈɪntərvjuː/ (n, v)


d)

Camera /ˈkæmərə/ (n)


35.

Phóng viên


a)

Interview /ˈɪntərvjuː/ (n, v)


b)

Reporter /rɪˈpɔːrtər/ (n


c)

Editor /ˈɛdɪtər/ (n)


d)

Photograph /ˈfoʊtəˌɡræf/ (n, v)


36.

Interview /ˈɪntərvjuː/ (n, v)


a)

Phóng viên

b)

Khán giả

c)

Người hâm mộ

d)

Phỏng vấn

37.

Truyền hình, Phát sóng


a)

Broadcast /ˈbrɔːdkæst/ (n, v)


b)

Camera /ˈkæmərə/ (n)


c)

Photograph /ˈfoʊtəˌɡræf/ (n, v)


d)

Television /ˈtɛlɪvɪʒən/ (n)


38.

Kênh truyền hình

a)

Program /ˈproʊɡræm/ (n)


b)

Channel /ˈtʃænl/

c)

Website /ˈwɛbsaɪt/ (n)


d)

Advertisement /ədˈvɜːrtɪsmənt/ (n


39.

Đoạn hợp xướng

a)

Stage /steɪdʒ/ (n)


b)

Chorus /ˈkɔː.rəs/ (n)


c)

Reporter /rɪˈpɔːrtər/ (n)


d)

Website /ˈwɛbsaɪt/ (n)


40.

Quảng cáo


a)

Website /ˈwɛbsaɪt/ (n


b)

Blog /blɔːɡ/ (n


c)

Advertisement /ədˈvɜːrtɪsmənt/ (n