NEW
Font size
WorksheetsEntertainment and media
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Movie /ˈmuvi/ (n)
Phim
Bộ phim
Sân khấu
Hội trường
Film /fɪlm/ (n)
Phim
Bộ phim
Tiểu thuyết
Truyện tranh
Actor /ˈæktər/ (n)
Diễn viên
Diễn viên nữ
Diễn viên nam
Diễn viên đóng thế
Chorus /ˈkɔː.rəs/ (n)
Đoạn hợp xướng
Sân khấu
Giao hưởng
Buổi biểu diễn
Stage /steɪdʒ/ (n)
Phim
Bộ phim
Sân khấu
Hội trường
Performance /pərˈfɔːrməns/ (n)
Buổi thử giọng
Phim trường
Hậu trường
Buổi biểu diễn
Actress /ˈæktrɪs/ (n)
Diễn viên nam
Diễn viên nữ
Đạo diễn
Diễn viên chính
Director /dɪˈrɛktər/ (n)
Đạo diễn
Trực tiếp
Phim trường
Kịch bản
Screen /skriːn/ (n)
Rạp chiếu phim
Kịch bản
Màn hình
Cốt truyện
Cinema /ˈsɪnəmə/ (n)
Rạp chiếu phim
Vé
Cảnh phim
Thể loại
Ticket /ˈtɪkɪt/ (n)
Thể loại
Kịch bản
vé
Cảnh phim
Cốt truyện
Script /skrɪpt/ (n)
Screen /skriːn/ (n
Scene /siːn/ (n)
Plot /plɒt/ (n)
Script /skrɪpt/ (n)
Cảnh
Kịch bản
Thể loại
Đối thoại
Genre /ˈʒɒn.rə/ (n)
Buổi công chiếu
Thể loại
Phần tiếp theo
Người hâm mộ
Sequel /ˈsiː.kwəl/ (n)
Nhân vật
Phần tiếp theo
Dàn diễn viên
Đối thoại
Premiere /prɪˈmɪər/ (n)
Buổi thử giọng
Dàn diễn viên
Buổi công chiếu
Đối thoại
Character /ˈkærɪktər/ (n)
Nhân vật
Dàn diễn viên
Diễn viên
Diễn viên nữ
Cast /kæst/ (n)
Diễn viên nam
Diễn viên nữ
Dàn diễn viên
Diễn viên đóng thế
Cinematography /ˌsɪn.ə.məˈtɒɡ.rə.fi/(n)
Dàn diễn viên
Nhân vật
Nghệ thuật
Nghệ thuật quay phim
Special effects /ˈspɛʃəl ɪˈfɛkts/ (n)
Hiệu ứng đặc biệt
Phỏng vấn
Phóng viên
Báo chí
Audience /ˈɔː.di.əns/ (n)
Độc giả
Khán giả
Tác giả
Sứ giả
Concert /ˈkɒnsərt/ (n)
Nhóm nhạc
Buổi hòa nhạc
Nhạc sĩ
Album nhạc
Musician /mjuːˈzɪʃən/ (n)
Nhóm nhạc
Bài hát
Nhạc sĩ
Khán giả
Band /bænd/ (n)
Nhảy múa
Lời bài hát
nhóm nhạc
Khán giả
Album /ˈælbəm/ (n)
Lời bài hát
Album nhạc
Buổi hòa nhạc
Bài hát
Instrument /ˈɪnstrəmənt/ (n)
Nhịp điệu
Vũ công
Nhạc cụ
Nhảy múa
Melody /ˈmɛl.ə.di/ (n)
Giai điệu
Vũ công
Nhipj
Bài hát
Audition /ɔːˈdɪʃən/ (n)
Bản ghi âm
Buổi thử giọng
Buổi trình diễn
Buổi học
Record /ˈrɛkərd/ (n, v)
Buổi trình diễn
Người nổi tiếng
Bnả ghi âm
Người hâm mộ
Celebrity /səˈlɛbrɪti/ (n)
Lễ hội
Người nổi tiếng
Báo chí
Truyền thông
Sự phổ biến
Popularity /ˌpɒp.jəˈlær.ə.ti/ (n)
Newspaper /ˈnuzˌpeɪpər/ (n)
Headline /ˈhɛdˌlaɪn/ (n)
Article /ˈɑːrtɪkl/ (n)
Báo chí
newspaper /ˈnjuːzpeɪpə(r)/
magazine /ˈmæɡəziːn/
Journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/
Article /ˈɑːrtɪkl/ (n)
Bài báo
Editor /ˈɛdɪtər/ (n
magazine /ˈmæɡəziːn/
Article /ˈɑːrtɪkl/ (n
Journalist /ˈdʒɜːnəlɪst/
Truyền thông
Media /ˈmiːdiə/ (n
Reporter /rɪˈpɔːrtər/ (n)
Interview /ˈɪntərvjuː/ (n, v)
Camera /ˈkæmərə/ (n)
Phóng viên
Interview /ˈɪntərvjuː/ (n, v)
Reporter /rɪˈpɔːrtər/ (n
Editor /ˈɛdɪtər/ (n)
Photograph /ˈfoʊtəˌɡræf/ (n, v)
Interview /ˈɪntərvjuː/ (n, v)
Phóng viên
Khán giả
Người hâm mộ
Phỏng vấn
Truyền hình, Phát sóng
Broadcast /ˈbrɔːdkæst/ (n, v)
Camera /ˈkæmərə/ (n)
Photograph /ˈfoʊtəˌɡræf/ (n, v)
Television /ˈtɛlɪvɪʒən/ (n)
Kênh truyền hình
Program /ˈproʊɡræm/ (n)
Channel /ˈtʃænl/
Website /ˈwɛbsaɪt/ (n)
Advertisement /ədˈvɜːrtɪsmənt/ (n
Đoạn hợp xướng
Stage /steɪdʒ/ (n)
Chorus /ˈkɔː.rəs/ (n)
Reporter /rɪˈpɔːrtər/ (n)
Website /ˈwɛbsaɪt/ (n)
Quảng cáo
Website /ˈwɛbsaɪt/ (n
Blog /blɔːɡ/ (n
Advertisement /ədˈvɜːrtɪsmənt/ (n
