wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

all in máy điện

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Theo định luật cảm ứng điện từ, khi từ thông  biến thiên xuyên qua cuộn dây thì suất

điện động cảm ứng trong một vòng dây là: Chọn câu trả lời đúng:

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

2.

Để có sức điện động cảm ứng trong dây quấn máy điện, câu phát biểu nào dưới đây

sai:

a)

Cho thanh dẫn chuyển động trong từ trường không đổi

b)

Cho từ trường không đổi chuyển động cắt các thanh dẫn đứng yê

c)

. Cho từ trường không đổi chuyển động đồng bộ với thanh dẫn chuyển động.

d)

Cho từ trường biến thiên xuyên qua các vòng dây đứng yên

3.

Mạch từ của máy điện thường làm bằng thép kỹ thuật điện. Câu phát biểu nào dưới

đây sai?

a)

Để giảm tổn hao sắt từ

b)

Để liên hệ từ giữa các dây quấn tốt hơ

c)

Để tăng từ thông tản của máy

d)

Để tăng từ thông chính của máy

4.

Mạch từ của máy điện thường ghép bằng các lá thép kỹ thuật điện vì chúng có: Chọn

câu trả lời đúng:

a)

Độ từ thẩm nhỏ

b)

Tổn hao công suất lớn

c)

Độ từ thẩm lớn

5.

Vật liệu chế tạo máy điện gồm 3 loại: vật liệu tác dụng, vật liệu kết cấu và vật liệu

cách điện. Vật liệu tác dụng là: Chọn câu trả lời đúng

a)

Vật liệu dẫn từ

b)

Vật liệu dẫn từ và dẫn điện

c)

Vật liệu dẫn điện

d)

Tôn silic

6.

Vật liệu cách điện trong máy điện phải có.Chọn câu trả lời sai.

a)

Cường độ cách điện cao

b)

Cường độ cách nhiệt cao

c)

Chịu nhiệt tốt

d)

Độ dẫn nhiệt tốt

7.

Tôn silic cán nguội dị hướng là loại thép kỹ thuật điện dẫn từ tốt nhất, chọn câu trả

lời đúng:

a)

Dọc theo chiều cán

b)

Vô hướng

c)

Nggang theo chiều cán

d)

Như nhau theo mọi hướng

8.

Điện áp cảm ứng trên mỗi vòng dây sơ cấp so với điện áp cảm ứng trên mỗi vòng

dây thứ cấp là như thế nào? chọn câu trả lời đúng.

a)

Khác nhau

b)

bằng nhau

c)

lớn hơn

d)

nhỏ hơn

9.

Khi tần số nguồn cấp tăng và các thông số khác không đổi thì sức điện động cảm

ứng sẽ như thế nào? chọn câu trả lời đúng

a)

Tăng.

b)

tăng sau đó giảm

c)

Giảm

d)

không đổi

10.

Xét máy biến áp 2 dây quấn, mỗi pha có 2 dây quấn cao áp và hạ áp đặt trên cùng

một trụ để? Chọn câu trả lời đúng

a)

ăng từ thông tản

b)

Giảm điện kháng tản

c)

Từ thông tản không đổi

d)

Tăng điện kháng tản

11.

Ở dây quấn đồng tâm, chọn câu trả lời sai

a)

Cuộn hạ áp quấn phía trong gần trụ thép.

b)

Cuộn cao áp quấn phía trong gần trụ thép.

c)

Cuộn cao áp quấn phía ngoài cuộn hạ áp.

d)

Tiết diện ngang là những vòng tròn đồng tâm

12.

Sự truyền năng lượng từ dây quấn sơ cấp sang dây quấn thứ cấp của máy biến áp.

chọn câu trả lời đúng:

a)

thông qua mạch từ

b)

nhờ sự biến thiên của 

c)

hông qua mạch điện và sự biến thiên của 

d)

a và b

13.

: Hiệu suất của máy biến áp phụ thuộc vào: Chọn câu trả lời đúng:

a)

Cos của tải, hệ số tải, tổn hao đồng và tổn hao sắt

b)

tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch, Cos của máy

c)

Cos của máy, dung lượng máy

d)

Chỉ phụ thuộc vào tổn hao của máy

14.

Độ thay đổi điện áp của máy biến áp phụ thuộc vào: Chọn câu trả lời đúng

a)

Cos của tải, hệ số tải, tổn hao điện áp trong máy.

b)

Cos của máy, tổn hao đồng và tổn hao sắt.

c)

Cos của tải, tổn hao của máy, hệ số tải.

d)

tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch.

15.

Độ thay đổi điện áp của máy biến áp lớn thì: Chọn câu trả lời đúng.

a)

Điện áp ra không ổn định

b)

Dòng điện ngắn mạch lớn

c)

Dễ bị quá tải khi các máy biến áp làm việc song song

d)

. Cả 3 đáp án trên

16.

Dòng điện từ hóa máy biến áp

a)

Dòng điện từ hóa chảy trong mạch từ máy biến áp

b)

. Dòng điện từ hóa chảy trong dây quấn thứ cấp của máy biến áp.

c)

Dòng điện từ hóa chảy trong dây quấn sơ cấp của máy biến áp.

d)

Dòng điện từ hóa chảy trong mạch từ và dây quấn máy biến áp

17.

Khi tải của máy biến áp giảm còn nửa tải định mức thì từ thông sẽ: chọn câu trả

lời đúng

a)

. giảm ½ lần

b)

tăng ½ lần

c)

giảm 2 lần

d)

không đổi

18.

Khi tải của máy biến áp giảm còn nửa tải định mức thì dòng điện từ hóa I0 sẽ: chọn

câu trả lời đúng:

a)

giảm ½ lần

b)

tăng ½ lần

c)

giảm 2 lần

d)

hông đổi.

19.

Một máy biến áp cấp điện cho phụ tải RLC có ZL > ZC, chọn câu trả lời đúng

a)

Công suất phản kháng truyền từ phía sơ cấp sang phía thứ cấp.

b)

Công suất phản kháng truyền từ phía thứ cấp sang phía sơ cấp.

c)

Máy lấy công suất phản kháng từ phía thứ cấp và phía sơ cấp để từ hóa nó

d)

Máy chỉ truyền công suất tác dụn

20.

Một máy biến áp cấp điện cho phụ tải RLC có ZL > ZC, chọn câu trả lời sai

a)

. Q2 > 0

b)

Q1 > 0

c)

phi2>0

d)

Q2 < 0

21.

Một máy biến áp cấp điện cho phụ tải RLC có ZL > ZC, chọn câu trả lời đúng

a)

phi2 >0, Q2>0

b)

Q2<0,Q1>0

c)

Q2<0,phi2>0

d)

Phi2 <0 và Q1 >

22.

Ở máy biến áp, khi tải có tính dung, chọn câu trả lời đúng

a)

I2 tăng thì U2 tăng

b)

I2 tăng thì U2 giảm

c)

B tăng thì U2 giảm

d)

I2 giảm thì U2 tăng

23.

Ở máy biến áp, khi tải có tính dung, chọn câu trả lời đúng

a)

B tăng thì U2 tăng

b)

I2 tăng thì U2 giảm

c)

I2 giảm thì U2 tăng

d)

B tăng thì U2 giảm

24.

Về chức năng các bộ phận trong máy điện, chọn câu trả lời sai:

a)

Mạch từ làm bằng thép kỹ thuật điện để dẫn từ.

b)

Vật liệu dẫn điện dùng để chế tạo các bộ phận dẫn điện

c)

Cách điện để hạn chế dòng điện trong dây quấn

d)

Vỏ máy dùng để cố định lõi thép và dây quấn, không dùng làm mạch từ

25.

: Không nên để máy biến áp làm việc ở chế độ không tải hoặc non tải vì: chọn câu trả

lời đúng:

a)

Hệ số công suất lúc không tải rất thấp

b)

Hệ số công suất lúc không tải rất cao.

c)

Có tổn hao không tải khá lớn.

d)

Dòng không tải lớn có thể làm hỏng máy biến áp.

26.

Cùng một cấp công suất, dòng điện từ hóa trong máy biến áp nhỏ hơn dòng điện từ

hóa trong máy điện không đồng bộ vì: chọn câu trả lời đúng

a)

. vì từ trường trong máy điện không đồng bộ là từ trường quay.

b)

vì từ trường trong máy biến áp là từ trường đập mạch

c)

vì từ thông chính trong máy điện không đồng bộ khép mạch qua 2 lần khe hở

không khí.

d)

vì máy điện không đồng bộ cần dòng điện từ hóa lớn để cos cao

27.

Mở máy ĐCKĐB bằng phương pháp đổi nối từ ∆ sang Y. Chọn đáp án trẳ lời đúng

a)

Imm(dây) giảm 3 lần, Imm(pha) giảm 3 lần, Mmm giảm 3 lần

b)

. Imm(dây) giảm 3 lần, Imm(pha) giảm √3 lần, Mmm giảm √3 lần

c)

Imm(dây) giảm 3 lần, Imm(pha) giảm √3 lần, Mmm giảm 3 lần

d)

Imm(dây) giảm √3 lần, Imm(pha) giảm √3 lần, Mmm giảm √3 lần.

28.

Ở động cơ không đồng bộ roto dây quấn, khi tăng điện trở roto thì: chọn câu trả lời

đúng:

a)

Momen Mmax giảm

b)

Hệ số trượt sm tăng

c)

Momen Mmax tăng

d)

Hệ số trượt sm không thay đổi

29.

Mở máy ĐCKĐB bằng phương pháp dùng cuộn kháng. Chọn đáp án trẳ lời đúng:

a)

U giảm k lần, Imm giảm k lần, Mmm giảm k2

lần

b)

U giảm k lần, Imm giảm k2 lần, Mmm giảm k2 lần

c)

U giảm k2 lần, Imm giảm k2 lần, Mmm giảm k lần

d)

U giảm k lần, Imm giảm k lần, Mmm giảm k lần

30.

Để quá trình mở máy nhanh động cơ điện không đồng bộ cần có những đặc điểm gì?

Tìm câu trẳ lời đúng

a)

Động cơ cần có Mmmlớn, mômen cản nhỏ, hằng số quán tính nhỏ

b)

Động cơ cần có Mmmlớn, mômen cản nhỏ, đường kính rôto nhỏ, trọng lượng rôto nhỏ.

c)

Động cơ cần có Mmm lớn, mômen cản nhỏ, hằng số quán tính lớn.

d)

Cả hai cõu trẳ lời A và B

31.

Trong ĐCĐKĐB khi làm việc ở chế độ ngắn mạch tốc độ từ trường stato, tốc độ từ

trường rotor và mômen có chiều tương quan

a)

. U giảm k lần, Imm giảm k2

lần, Mmm giảm k2

lần

b)

U giảm k lần, Imm giảm k lần, Mmm giảm k2

lần

c)

U giảm k2

lần, Imm giảm √k lần, Mmm giảm k lần

d)

U giảm k2

lần, Imm giảm k2

lần, Mmm giảm k2

lầ

32.

Các phương pháp điều chỉnh tốc độ ĐCĐKĐB rotor lồng sóc. Chọn đáp án trẳ lời

chính xác nhất

a)

Thay đổi tần số, thay đổi số đôi cực, giảm điện áp đặt vào stator

b)

Thay đổi tần số, thay đổi số đôi cực, thêm điện trở nối tiếp mạch stator

c)

Thay đổi tần số, giảm điện áp đặt vào stator, thêm điện trở nối tiếp mạch stator

d)

Giảm điện áp đặt vào stator, thêm điện trở nối tiếp mạch stator, thay đổi số đôi cực

33.

Động cơ không đồng bộ roto lồng sóc được sử dụng phổ biến trong công nghiệp và

dân dụng. Tìm câu trả lời sai

a)

Sử dụng nguồn điện xoay chiều thông dụng

b)

Giá thành rẻ

c)

Sử dụng tiện lợi, độ tin cậy cao

d)

Hệ số cosφ cao và điều chỉnh tốc độ tốt

34.

Dòng điện không tải Io% của động cơ không đồng bộ lớn hơn Io% của máy biến áp

a)

Vì dây quấn roto động cơ không đồng bộ nối ngắn mạch

b)

Vì từ trường của động cơ là từ trường quay

c)

Vì từ trường trong máy biến áp là từ trường đập mạch

d)

Mạch từ của động cơ có khe hở không khí lớn hơn

35.

Tìm các phương án đúng để giảm dòng điện mở máy ĐCKĐB. Tìm câu trẳ lời đúng

a)

Chế tạo ĐC roto rãnh sâu hoặc lồng sóc kép.

b)

Chế tạo ĐC roto rãnh nghiêng

c)

Chế tạo ĐC roto rãnh sâu thanh dẫn lồng sóc nghiêng 1 bước răng.

d)

. Chế tạo ĐC có thanh dẫn roto lồng sóc nghiêng 1 bước răng.

36.

Đặc điểm của ĐCKĐB rotor lồng sóc. Chỉ ra đáp án đúng

a)

Đơn giản, chắc chắn, bền, rẻ tiền, hiệu suất và Cos cao, nhưng khả năng mở máy và

điều chỉnh tốc độ kém

b)

Đơn giản, chắc chắn, bền, rẻ, khả năng mở máy và điều chỉnh tốc độ tốt nhưng hiệu

suất và Cos thấp

c)

Đơn giản, chắc chắn, bền, rẻ nhưng hiệu suất và Cos thấp, khả năng mở máy và điều

chỉnh tốc độ kém

d)

Đơn giản, chắc chắn, bền, rẻ nhưng hiệu suất và Cos thấp, khả năng mở máy và điều

chỉnh tốc độ kém

37.

Ưu điểm của động cơ đồng bộ so với động cơ không đồng bộ roto lồng sóc có cùng

công suất? Chọn đáp án sai.

a)

Hệ số công suất cao

b)

Có thể phát công suất phản kháng về lưới

c)

Dễ mở máy.

d)

Cả hai đáp án A và B

38.

Động cơ điện KĐB làm việc ổn định trong phạm vi nào và với điều kiện nào:

a)

Làm việc ổn định trong phạm vi s  smax và làm việc ổn định khi đạt được điều kiện

dM /ds  dMc / ds

b)

Làm việc ổn định trong phạm vi s < smax và làm việc ổn định khi đạt được điều kiện

dM/ds  dMc / ds

c)

Động cơ không đồng bộ làm việc ổn định trong phạm vi smax<s và làm việc ổn định

khi đạt được điều kiện dMc/ds < dM / ds

d)

Làm việc ổn định trong phạm vi s smaxvà làm việc ổn định khi đạt được điều kiện

dM/ds< dMc /ds

39.

Trên sơ đồ thay thế của máy điện không đồng bộ P = m1.I2.’ r2’/s là công suất gì?

Khi nào có giá trị dương? Tìm câu trẳ lời đúng

a)

Đó là công suất điện từ. Nó dương khi làm việc ở chế độ máy phát

b)

Đó là công suất cơ. Nó dương khi làm việc ở chế độ động cơ

c)

Đó là công suất điện từ. Nó dương khi làm việc ở chế độ động cơ và hãm.

d)

Đó là công suất cơ. Nó dương khi làm việc ở chế độ máy phá

40.

Mô men điện từ của máy điện không đồng bộ phụ thuộc vào những yếu tố nào?

Chọn đáp án đúng

a)

Tỷ lệ với U^2, tỷ lệ nghịch với r1 + C1.r2’, tỷ lệ số đôi cực, tỷ lệ nghịch với f1, tỷ lệ với số

pha, tỷ lệ với điện trở trong mạch rôto

b)

Tỷ lệ với U^2, tỷ lệ nghịch với r1 + C1r2’, tỷ lệ số đôi cực, tỷ lệ nghịch với f1, tỷ lệ với số

pha, tỷ lệ với điện trở trong mạch rôto

c)

Tỷ lệ với bình phương của điện áp, tỷ lệ nghịch với x1 + C1x2’, tỷ lệ tốc độ đồng bộ n1,

tỷ lệ nghịch f1

2

, tỷ lệ với số pha, tỷ lệ với điện trở trong mạch rôto

d)

Tỷ lệ với U

2

, tỷ lệ thuận với r1 + C1r2’, tỷ lệ số đôi cực, tỷ lệ nghịch với f1, tỷ lệ với số

pha, tỷ lệ với điện trở trong mạch rôto

41.

Phương pháp điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ bằng thay đổi số đôi cực có

thể áp dụng cho

a)

Mọi loại động cơ

b)

Động cơ điện một chiều

c)

Chỉ áp dụng cho động cơ roto lồng sóc

d)

Áp dụng cho động cơ roto dây quấn

42.

Dòng điện từ hóa của ĐCĐKĐB chạy ở đâu? Tìm câu trẳ lời đúng

a)

Trong dây quấn stator

b)

Trong mạch từ hóa

c)

Trong cả hai dây quấn stator và rotor

d)

Trong dây quấn rotor và mạch từ hóa

43.

Trong MĐKĐB lõi sắt stato phải được chế tạo từ thép lá kỹ thuật điện có cách điện

ghép lại, tại sao? Tìm câu trẳ lời đúng

a)

Dùng các lá tôn kỹ thuật điện có cách điện ghép lại để giảm dòng điện Phucô.

b)

Dùng các lá tôn kỹ thuật điện có cách điện ghép lại để giảm tổn hao từ trễ.

c)

Dùng các lá tôn kỹ thuật điện có cách điện ghép lại để dễ chế tạo

d)

Không xác định

44.

Trong các giá trị đặc trưng của động cơ không đồng bộ roto lồng sóc thông dụng.

Thông số nào sau đây sai

a)

sdm = (2~6)%

b)

Mmm = (1,1~1,7)Mdm

c)

Mmax = (1,8~2,4)Mdm

d)

io = (10~15)%

45.

Tần số dòng điện trong roto khi roto đứng yên của ĐCKĐB là

a)

. f2 = f1

b)

f2 > f1

c)

f2 < f1

46.

Với ĐCKĐB rôto dây quấn kéo tải có momen không đổi, đưa điện trở phụ vào dây

quấn rôto, nếu điện trở phụ tăng thì: chọn câu trả lời đúng:

a)

Tốc độ không đổi

b)

Tốc độ giảm

c)

Tốc độ tăng

d)

Hệ số trượt

47.

Dòng điện không tải và Mmax của động cơ sẽ thay đổi thế nào nếu ta tăng khe hở

không khí δ giữa stato và roto:

a)

Io không đổi

b)

. Mmax không đổi

c)

Io tăng

d)

Mmax tăng

48.

Tại Gọi n1 là tốc độ từ trường quay, n là tốc độ roto. Đáp án nào ứng với chế độ động

cơ, chế độ máy phát và chế độ hãm. Tìm đáp án đúng

a)

n1 ngược chiều n: Động cơ ; n1 < n : Máy phát ; n1 > n: Hãm

b)

n1 > n: Động cơ ; n1 < n : Máy phát ; n1 ngược chiều n: Hãm

c)

n1 > n: Động cơ ; n1 < n : Hãm; n1 ngược chiều n: Máy phát

d)

n1 > n: Hãm ; n1 < n : Động cơ ; n1 ngược chiều n: Máy phát.

49.

Trong ĐCKĐB rotor dây quấn. Việc đưa điện trở phụ vào dây quấn roto trong động

cơ dây quấn nhằm mục đích gì? Chỉ ra đáp án sai

a)

Để giảm dòng mở máy

b)

Để tăng mô men mở máy

c)

Để giảm dòng không tải

50.

Tại sao khi đưa điện trở vào mạch stato lại làm giảm momen khởi động, còn khi đưa

điện trở vào mạch roto lại tăng hoặc giảm tùy thuộc vào trị số điện trở đưa vào. Và tại sao để

giảm dòng khởi động và tăng mô men khởi động lại đưa điện trở vào mạch roto mà không

đưa điện kháng? Chỉ ra câu trả lời sai

a)

Khi đưa điện trở vào mạch stato sẽ làm giảm Udc dẫn đến giảm Mmm

b)

Từ thông trong ĐC KĐB không phụ thuộc vào điện trở roto

c)

Đưa điện kháng vào mạch dây quấn dây quấn roto sẽ làm giảm Imm và Mmm

d)

Điện trở dễ chế tạo

51.

Dòng điện Im, hệ số trượt s, mô men mở máy Mmm thay đổi thế nào nếu đưa thêm Rf

vào mạch roto, biết Mc trên trục không đổi. Hãy chỉ ra câu trả lời sai

a)

Mmm có lúc tăng lúc giảm

b)

s tăng

c)

Imm giảm

d)

Imm tăng

52.

Dòng không tải Io và dòng I2 sẽ thay đổi thế nào nếu giảm điện áp vào dây quấn

stato biết momen cản trên trục không đổi: Tìm đáp án trẳ lời đúng

a)

Io không đổi

b)

Io tăng

c)

I2 không đổi

d)

I2 tăng

53.

Máy điện KĐB được sử dụng rộng rãi nhất do ưu điểm gì? Tìm câu trẳ lời đúng

a)

Do đơn giản trong chế tạo và vận hành, rẻ tiền, bền, chắc chắn và mômen mở máy lớn

b)

Do đơn giản trong chế tạo và vận hành, rẻ tiền, hiệu suất và Cos cao, bền và chắc

chắn.

c)

Do đơn giản trong chế tạo và vận hành, rẻ tiền, bền và chắc chắn

d)

. Do đơn giản trong chế tạo và vận hành, rẻ tiền, bền và chắc chắn, Cos cao

54.

Khi 1 >s > 0 máy điện không đồng bộ làm việc ở chế độ nào? Tìm câu trẳ lời

đúng

a)

Chế độ động cơ điện

b)

Chế độ máy phát điện

c)

Không xác định

d)

Chế độ hãm

55.

Khi + ∞ > s > 1 máy điện không đồng bộ làm việc ở chế độ nào

a)

Động cơ điện

b)

Máy phát điện

c)

Hãm

d)

Không biết

56.

Khi 0 >s > - ∞ máy điện không đồng bộ làm việc ở chế độ nào

a)

Động cơ điện

b)

Máy phát điện

c)

Không xác định

d)

Hãm

57.

Khi s=0 máy điện KĐB làm việc ở chế độ nào

a)

Chế độ không tải thực

b)

Chế độ không tải lý tưởng

c)

Chế độ hãm

d)

Không xác định

58.

Khi s = 1 máy điện không đồng bộ rôto lồng sóc làm việc ở chế độ nào

a)

Chế độ ngắn mạch

b)

Chế độ không tải lý tưởng

c)

Chế độ khởi động

d)

Không xác định

59.

Máy điện KĐB làm việc ở chế độ máy phát. Chọn câu trả lời sa

a)

P1 < 0;Q1 >0

b)

P co <0

c)

s < 0

d)

Máy phát công suất phản kháng vào lưới nên Q1 > 0