NEW
Font size
Worksheetsall in máy điện
Total questions: 59
Worksheet time: 30mins
Theo định luật cảm ứng điện từ, khi từ thông biến thiên xuyên qua cuộn dây thì suất
điện động cảm ứng trong một vòng dây là: Chọn câu trả lời đúng:
1
2
3
4
Để có sức điện động cảm ứng trong dây quấn máy điện, câu phát biểu nào dưới đây
sai:
Cho thanh dẫn chuyển động trong từ trường không đổi
Cho từ trường không đổi chuyển động cắt các thanh dẫn đứng yê
. Cho từ trường không đổi chuyển động đồng bộ với thanh dẫn chuyển động.
Cho từ trường biến thiên xuyên qua các vòng dây đứng yên
Mạch từ của máy điện thường làm bằng thép kỹ thuật điện. Câu phát biểu nào dưới
đây sai?
Để giảm tổn hao sắt từ
Để liên hệ từ giữa các dây quấn tốt hơ
Để tăng từ thông tản của máy
Để tăng từ thông chính của máy
Mạch từ của máy điện thường ghép bằng các lá thép kỹ thuật điện vì chúng có: Chọn
câu trả lời đúng:
Độ từ thẩm nhỏ
Tổn hao công suất lớn
Độ từ thẩm lớn
Vật liệu chế tạo máy điện gồm 3 loại: vật liệu tác dụng, vật liệu kết cấu và vật liệu
cách điện. Vật liệu tác dụng là: Chọn câu trả lời đúng
Vật liệu dẫn từ
Vật liệu dẫn từ và dẫn điện
Vật liệu dẫn điện
Tôn silic
Vật liệu cách điện trong máy điện phải có.Chọn câu trả lời sai.
Cường độ cách điện cao
Cường độ cách nhiệt cao
Chịu nhiệt tốt
Độ dẫn nhiệt tốt
Tôn silic cán nguội dị hướng là loại thép kỹ thuật điện dẫn từ tốt nhất, chọn câu trả
lời đúng:
Dọc theo chiều cán
Vô hướng
Nggang theo chiều cán
Như nhau theo mọi hướng
Điện áp cảm ứng trên mỗi vòng dây sơ cấp so với điện áp cảm ứng trên mỗi vòng
dây thứ cấp là như thế nào? chọn câu trả lời đúng.
Khác nhau
bằng nhau
lớn hơn
nhỏ hơn
Khi tần số nguồn cấp tăng và các thông số khác không đổi thì sức điện động cảm
ứng sẽ như thế nào? chọn câu trả lời đúng
Tăng.
tăng sau đó giảm
Giảm
không đổi
Xét máy biến áp 2 dây quấn, mỗi pha có 2 dây quấn cao áp và hạ áp đặt trên cùng
một trụ để? Chọn câu trả lời đúng
ăng từ thông tản
Giảm điện kháng tản
Từ thông tản không đổi
Tăng điện kháng tản
Ở dây quấn đồng tâm, chọn câu trả lời sai
Cuộn hạ áp quấn phía trong gần trụ thép.
Cuộn cao áp quấn phía trong gần trụ thép.
Cuộn cao áp quấn phía ngoài cuộn hạ áp.
Tiết diện ngang là những vòng tròn đồng tâm
Sự truyền năng lượng từ dây quấn sơ cấp sang dây quấn thứ cấp của máy biến áp.
chọn câu trả lời đúng:
thông qua mạch từ
nhờ sự biến thiên của
hông qua mạch điện và sự biến thiên của
a và b
: Hiệu suất của máy biến áp phụ thuộc vào: Chọn câu trả lời đúng:
Cos của tải, hệ số tải, tổn hao đồng và tổn hao sắt
tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch, Cos của máy
Cos của máy, dung lượng máy
Chỉ phụ thuộc vào tổn hao của máy
Độ thay đổi điện áp của máy biến áp phụ thuộc vào: Chọn câu trả lời đúng
Cos của tải, hệ số tải, tổn hao điện áp trong máy.
Cos của máy, tổn hao đồng và tổn hao sắt.
Cos của tải, tổn hao của máy, hệ số tải.
tổn hao không tải, tổn hao ngắn mạch.
Độ thay đổi điện áp của máy biến áp lớn thì: Chọn câu trả lời đúng.
Điện áp ra không ổn định
Dòng điện ngắn mạch lớn
Dễ bị quá tải khi các máy biến áp làm việc song song
. Cả 3 đáp án trên
Dòng điện từ hóa máy biến áp
Dòng điện từ hóa chảy trong mạch từ máy biến áp
. Dòng điện từ hóa chảy trong dây quấn thứ cấp của máy biến áp.
Dòng điện từ hóa chảy trong dây quấn sơ cấp của máy biến áp.
Dòng điện từ hóa chảy trong mạch từ và dây quấn máy biến áp
Khi tải của máy biến áp giảm còn nửa tải định mức thì từ thông sẽ: chọn câu trả
lời đúng
. giảm ½ lần
tăng ½ lần
giảm 2 lần
không đổi
Khi tải của máy biến áp giảm còn nửa tải định mức thì dòng điện từ hóa I0 sẽ: chọn
câu trả lời đúng:
giảm ½ lần
tăng ½ lần
giảm 2 lần
hông đổi.
Một máy biến áp cấp điện cho phụ tải RLC có ZL > ZC, chọn câu trả lời đúng
Công suất phản kháng truyền từ phía sơ cấp sang phía thứ cấp.
Công suất phản kháng truyền từ phía thứ cấp sang phía sơ cấp.
Máy lấy công suất phản kháng từ phía thứ cấp và phía sơ cấp để từ hóa nó
Máy chỉ truyền công suất tác dụn
Một máy biến áp cấp điện cho phụ tải RLC có ZL > ZC, chọn câu trả lời sai
. Q2 > 0
Q1 > 0
phi2>0
Q2 < 0
Một máy biến áp cấp điện cho phụ tải RLC có ZL > ZC, chọn câu trả lời đúng
phi2 >0, Q2>0
Q2<0,Q1>0
Q2<0,phi2>0
Phi2 <0 và Q1 >
Ở máy biến áp, khi tải có tính dung, chọn câu trả lời đúng
I2 tăng thì U2 tăng
I2 tăng thì U2 giảm
B tăng thì U2 giảm
I2 giảm thì U2 tăng
Ở máy biến áp, khi tải có tính dung, chọn câu trả lời đúng
B tăng thì U2 tăng
I2 tăng thì U2 giảm
I2 giảm thì U2 tăng
B tăng thì U2 giảm
Về chức năng các bộ phận trong máy điện, chọn câu trả lời sai:
Mạch từ làm bằng thép kỹ thuật điện để dẫn từ.
Vật liệu dẫn điện dùng để chế tạo các bộ phận dẫn điện
Cách điện để hạn chế dòng điện trong dây quấn
Vỏ máy dùng để cố định lõi thép và dây quấn, không dùng làm mạch từ
: Không nên để máy biến áp làm việc ở chế độ không tải hoặc non tải vì: chọn câu trả
lời đúng:
Hệ số công suất lúc không tải rất thấp
Hệ số công suất lúc không tải rất cao.
Có tổn hao không tải khá lớn.
Dòng không tải lớn có thể làm hỏng máy biến áp.
Cùng một cấp công suất, dòng điện từ hóa trong máy biến áp nhỏ hơn dòng điện từ
hóa trong máy điện không đồng bộ vì: chọn câu trả lời đúng
. vì từ trường trong máy điện không đồng bộ là từ trường quay.
vì từ trường trong máy biến áp là từ trường đập mạch
vì từ thông chính trong máy điện không đồng bộ khép mạch qua 2 lần khe hở
không khí.
vì máy điện không đồng bộ cần dòng điện từ hóa lớn để cos cao
Mở máy ĐCKĐB bằng phương pháp đổi nối từ ∆ sang Y. Chọn đáp án trẳ lời đúng
Imm(dây) giảm 3 lần, Imm(pha) giảm 3 lần, Mmm giảm 3 lần
. Imm(dây) giảm 3 lần, Imm(pha) giảm √3 lần, Mmm giảm √3 lần
Imm(dây) giảm 3 lần, Imm(pha) giảm √3 lần, Mmm giảm 3 lần
Imm(dây) giảm √3 lần, Imm(pha) giảm √3 lần, Mmm giảm √3 lần.
Ở động cơ không đồng bộ roto dây quấn, khi tăng điện trở roto thì: chọn câu trả lời
đúng:
Momen Mmax giảm
Hệ số trượt sm tăng
Momen Mmax tăng
Hệ số trượt sm không thay đổi
Mở máy ĐCKĐB bằng phương pháp dùng cuộn kháng. Chọn đáp án trẳ lời đúng:
U giảm k lần, Imm giảm k lần, Mmm giảm k2
lần
U giảm k lần, Imm giảm k2 lần, Mmm giảm k2 lần
U giảm k2 lần, Imm giảm k2 lần, Mmm giảm k lần
U giảm k lần, Imm giảm k lần, Mmm giảm k lần
Để quá trình mở máy nhanh động cơ điện không đồng bộ cần có những đặc điểm gì?
Tìm câu trẳ lời đúng
Động cơ cần có Mmmlớn, mômen cản nhỏ, hằng số quán tính nhỏ
Động cơ cần có Mmmlớn, mômen cản nhỏ, đường kính rôto nhỏ, trọng lượng rôto nhỏ.
Động cơ cần có Mmm lớn, mômen cản nhỏ, hằng số quán tính lớn.
Cả hai cõu trẳ lời A và B
Trong ĐCĐKĐB khi làm việc ở chế độ ngắn mạch tốc độ từ trường stato, tốc độ từ
trường rotor và mômen có chiều tương quan
. U giảm k lần, Imm giảm k2
lần, Mmm giảm k2
lần
U giảm k lần, Imm giảm k lần, Mmm giảm k2
lần
U giảm k2
lần, Imm giảm √k lần, Mmm giảm k lần
U giảm k2
lần, Imm giảm k2
lần, Mmm giảm k2
lầ
Các phương pháp điều chỉnh tốc độ ĐCĐKĐB rotor lồng sóc. Chọn đáp án trẳ lời
chính xác nhất
Thay đổi tần số, thay đổi số đôi cực, giảm điện áp đặt vào stator
Thay đổi tần số, thay đổi số đôi cực, thêm điện trở nối tiếp mạch stator
Thay đổi tần số, giảm điện áp đặt vào stator, thêm điện trở nối tiếp mạch stator
Giảm điện áp đặt vào stator, thêm điện trở nối tiếp mạch stator, thay đổi số đôi cực
Động cơ không đồng bộ roto lồng sóc được sử dụng phổ biến trong công nghiệp và
dân dụng. Tìm câu trả lời sai
Sử dụng nguồn điện xoay chiều thông dụng
Giá thành rẻ
Sử dụng tiện lợi, độ tin cậy cao
Hệ số cosφ cao và điều chỉnh tốc độ tốt
Dòng điện không tải Io% của động cơ không đồng bộ lớn hơn Io% của máy biến áp
Vì dây quấn roto động cơ không đồng bộ nối ngắn mạch
Vì từ trường của động cơ là từ trường quay
Vì từ trường trong máy biến áp là từ trường đập mạch
Mạch từ của động cơ có khe hở không khí lớn hơn
Tìm các phương án đúng để giảm dòng điện mở máy ĐCKĐB. Tìm câu trẳ lời đúng
Chế tạo ĐC roto rãnh sâu hoặc lồng sóc kép.
Chế tạo ĐC roto rãnh nghiêng
Chế tạo ĐC roto rãnh sâu thanh dẫn lồng sóc nghiêng 1 bước răng.
. Chế tạo ĐC có thanh dẫn roto lồng sóc nghiêng 1 bước răng.
Đặc điểm của ĐCKĐB rotor lồng sóc. Chỉ ra đáp án đúng
Đơn giản, chắc chắn, bền, rẻ tiền, hiệu suất và Cos cao, nhưng khả năng mở máy và
điều chỉnh tốc độ kém
Đơn giản, chắc chắn, bền, rẻ, khả năng mở máy và điều chỉnh tốc độ tốt nhưng hiệu
suất và Cos thấp
Đơn giản, chắc chắn, bền, rẻ nhưng hiệu suất và Cos thấp, khả năng mở máy và điều
chỉnh tốc độ kém
Đơn giản, chắc chắn, bền, rẻ nhưng hiệu suất và Cos thấp, khả năng mở máy và điều
chỉnh tốc độ kém
Ưu điểm của động cơ đồng bộ so với động cơ không đồng bộ roto lồng sóc có cùng
công suất? Chọn đáp án sai.
Hệ số công suất cao
Có thể phát công suất phản kháng về lưới
Dễ mở máy.
Cả hai đáp án A và B
Động cơ điện KĐB làm việc ổn định trong phạm vi nào và với điều kiện nào:
Làm việc ổn định trong phạm vi s smax và làm việc ổn định khi đạt được điều kiện
dM /ds dMc / ds
Làm việc ổn định trong phạm vi s < smax và làm việc ổn định khi đạt được điều kiện
dM/ds dMc / ds
Động cơ không đồng bộ làm việc ổn định trong phạm vi smax<s và làm việc ổn định
khi đạt được điều kiện dMc/ds < dM / ds
Làm việc ổn định trong phạm vi s smaxvà làm việc ổn định khi đạt được điều kiện
dM/ds< dMc /ds
Trên sơ đồ thay thế của máy điện không đồng bộ P = m1.I2.’ r2’/s là công suất gì?
Khi nào có giá trị dương? Tìm câu trẳ lời đúng
Đó là công suất điện từ. Nó dương khi làm việc ở chế độ máy phát
Đó là công suất cơ. Nó dương khi làm việc ở chế độ động cơ
Đó là công suất điện từ. Nó dương khi làm việc ở chế độ động cơ và hãm.
Đó là công suất cơ. Nó dương khi làm việc ở chế độ máy phá
Mô men điện từ của máy điện không đồng bộ phụ thuộc vào những yếu tố nào?
Chọn đáp án đúng
Tỷ lệ với U^2, tỷ lệ nghịch với r1 + C1.r2’, tỷ lệ số đôi cực, tỷ lệ nghịch với f1, tỷ lệ với số
pha, tỷ lệ với điện trở trong mạch rôto
Tỷ lệ với U^2, tỷ lệ nghịch với r1 + C1r2’, tỷ lệ số đôi cực, tỷ lệ nghịch với f1, tỷ lệ với số
pha, tỷ lệ với điện trở trong mạch rôto
Tỷ lệ với bình phương của điện áp, tỷ lệ nghịch với x1 + C1x2’, tỷ lệ tốc độ đồng bộ n1,
tỷ lệ nghịch f1
2
, tỷ lệ với số pha, tỷ lệ với điện trở trong mạch rôto
Tỷ lệ với U
2
, tỷ lệ thuận với r1 + C1r2’, tỷ lệ số đôi cực, tỷ lệ nghịch với f1, tỷ lệ với số
pha, tỷ lệ với điện trở trong mạch rôto
Phương pháp điều chỉnh tốc độ động cơ không đồng bộ bằng thay đổi số đôi cực có
thể áp dụng cho
Mọi loại động cơ
Động cơ điện một chiều
Chỉ áp dụng cho động cơ roto lồng sóc
Áp dụng cho động cơ roto dây quấn
Dòng điện từ hóa của ĐCĐKĐB chạy ở đâu? Tìm câu trẳ lời đúng
Trong dây quấn stator
Trong mạch từ hóa
Trong cả hai dây quấn stator và rotor
Trong dây quấn rotor và mạch từ hóa
Trong MĐKĐB lõi sắt stato phải được chế tạo từ thép lá kỹ thuật điện có cách điện
ghép lại, tại sao? Tìm câu trẳ lời đúng
Dùng các lá tôn kỹ thuật điện có cách điện ghép lại để giảm dòng điện Phucô.
Dùng các lá tôn kỹ thuật điện có cách điện ghép lại để giảm tổn hao từ trễ.
Dùng các lá tôn kỹ thuật điện có cách điện ghép lại để dễ chế tạo
Không xác định
Trong các giá trị đặc trưng của động cơ không đồng bộ roto lồng sóc thông dụng.
Thông số nào sau đây sai
sdm = (2~6)%
Mmm = (1,1~1,7)Mdm
Mmax = (1,8~2,4)Mdm
io = (10~15)%
Tần số dòng điện trong roto khi roto đứng yên của ĐCKĐB là
. f2 = f1
f2 > f1
f2 < f1
Với ĐCKĐB rôto dây quấn kéo tải có momen không đổi, đưa điện trở phụ vào dây
quấn rôto, nếu điện trở phụ tăng thì: chọn câu trả lời đúng:
Tốc độ không đổi
Tốc độ giảm
Tốc độ tăng
Hệ số trượt
Dòng điện không tải và Mmax của động cơ sẽ thay đổi thế nào nếu ta tăng khe hở
không khí δ giữa stato và roto:
Io không đổi
. Mmax không đổi
Io tăng
Mmax tăng
Tại Gọi n1 là tốc độ từ trường quay, n là tốc độ roto. Đáp án nào ứng với chế độ động
cơ, chế độ máy phát và chế độ hãm. Tìm đáp án đúng
n1 ngược chiều n: Động cơ ; n1 < n : Máy phát ; n1 > n: Hãm
n1 > n: Động cơ ; n1 < n : Máy phát ; n1 ngược chiều n: Hãm
n1 > n: Động cơ ; n1 < n : Hãm; n1 ngược chiều n: Máy phát
n1 > n: Hãm ; n1 < n : Động cơ ; n1 ngược chiều n: Máy phát.
Trong ĐCKĐB rotor dây quấn. Việc đưa điện trở phụ vào dây quấn roto trong động
cơ dây quấn nhằm mục đích gì? Chỉ ra đáp án sai
Để giảm dòng mở máy
Để tăng mô men mở máy
Để giảm dòng không tải
Tại sao khi đưa điện trở vào mạch stato lại làm giảm momen khởi động, còn khi đưa
điện trở vào mạch roto lại tăng hoặc giảm tùy thuộc vào trị số điện trở đưa vào. Và tại sao để
giảm dòng khởi động và tăng mô men khởi động lại đưa điện trở vào mạch roto mà không
đưa điện kháng? Chỉ ra câu trả lời sai
Khi đưa điện trở vào mạch stato sẽ làm giảm Udc dẫn đến giảm Mmm
Từ thông trong ĐC KĐB không phụ thuộc vào điện trở roto
Đưa điện kháng vào mạch dây quấn dây quấn roto sẽ làm giảm Imm và Mmm
Điện trở dễ chế tạo
Dòng điện Im, hệ số trượt s, mô men mở máy Mmm thay đổi thế nào nếu đưa thêm Rf
vào mạch roto, biết Mc trên trục không đổi. Hãy chỉ ra câu trả lời sai
Mmm có lúc tăng lúc giảm
s tăng
Imm giảm
Imm tăng
Dòng không tải Io và dòng I2 sẽ thay đổi thế nào nếu giảm điện áp vào dây quấn
stato biết momen cản trên trục không đổi: Tìm đáp án trẳ lời đúng
Io không đổi
Io tăng
I2 không đổi
I2 tăng
Máy điện KĐB được sử dụng rộng rãi nhất do ưu điểm gì? Tìm câu trẳ lời đúng
Do đơn giản trong chế tạo và vận hành, rẻ tiền, bền, chắc chắn và mômen mở máy lớn
Do đơn giản trong chế tạo và vận hành, rẻ tiền, hiệu suất và Cos cao, bền và chắc
chắn.
Do đơn giản trong chế tạo và vận hành, rẻ tiền, bền và chắc chắn
. Do đơn giản trong chế tạo và vận hành, rẻ tiền, bền và chắc chắn, Cos cao
Khi 1 >s > 0 máy điện không đồng bộ làm việc ở chế độ nào? Tìm câu trẳ lời
đúng
Chế độ động cơ điện
Chế độ máy phát điện
Không xác định
Chế độ hãm
Khi + ∞ > s > 1 máy điện không đồng bộ làm việc ở chế độ nào
Động cơ điện
Máy phát điện
Hãm
Không biết
Khi 0 >s > - ∞ máy điện không đồng bộ làm việc ở chế độ nào
Động cơ điện
Máy phát điện
Không xác định
Hãm
Khi s=0 máy điện KĐB làm việc ở chế độ nào
Chế độ không tải thực
Chế độ không tải lý tưởng
Chế độ hãm
Không xác định
Khi s = 1 máy điện không đồng bộ rôto lồng sóc làm việc ở chế độ nào
Chế độ ngắn mạch
Chế độ không tải lý tưởng
Chế độ khởi động
Không xác định
Máy điện KĐB làm việc ở chế độ máy phát. Chọn câu trả lời sa
P1 < 0;Q1 >0
P co <0
s < 0
Máy phát công suất phản kháng vào lưới nên Q1 > 0
