NEW
Font size
WorksheetsUnit 1 : A visit from a pen pal
Total questions: 59
Worksheet time: 44mins
Từ "friend" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "thân thiện" ?
Từ "unfriendly" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "sự thân thiện" ?
Friendliness
Từ "unfriendliness" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "tình bạn" ?
Từ "friendless" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
không nhà
không có thú cưng
không làm gì đó
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "tạo ấn tượng" ?
impress
Từ "impression" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
hình ảnh
tượng trưng
tác phẩm
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "ấn tượng" ?
Từ "impressively" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
tưởng tượng
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "cái đẹp" ?
beauty
Cụm "make a deep/strong/good impression on sb" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
tạo một tình bạn đối với ai
tạo một ấn tượng sâu sắc/mạnh tốt đối với ai
tạo một ấn tượng xấu đối với ai
tạo một niềm tin đối với ai
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "xinh đẹp" ?
Từ "beautifully" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
lạ lùng
xấu
buồn bã
hay
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "tô điểm, làm đẹp"?
beautify
Từ "correspond" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
trao duyên
trao đổi thư từ
trao đổi
trao tay
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "việc trao đổi thư từ" ?
Từ "correspondant" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
Từ "tương ứng" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
correct
Từ "visit" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
ngồi
thích
sửa
thăm viếng
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "chuyến viếng thăm" ?
Từ "visitor" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
khách sáo
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "tận hưởng" ?
Từ "enjoyable" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "sự thú vị" ?
enjoyment
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "hoà bình" ?
Từ "peaceful" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "một cách yên bình" ?
Peace
Peacefully
Từ "difficult" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
khó chịu
khó tính
khó xử
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "một cách khó khăn" ?
Từ "difficulty" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
sự khó khăn
sự khó chịu
sự khó đoán
sự khó xử
Cụm "have difficulty (in) doing something" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
làm việc gì đó khó đoán
khó chịu với việc gì đó
khó xử với điều gì đó
Cụm "have no difficulty doing sth" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
không đoán được phải làm gì
không khó chịu khi thực hiện điều gì đó
không khó xử khi thực hiện điều gì đó
Từ "depend (on)" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
mục lục
không phụ thuộc (vào)
tìm kiếm
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "người sống lệ thuộc người khác" ?
dependant
Từ "dependence" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
sự phụ thuộc
sự phụ giúp
sự phụ trợ
sự vật
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "độc lập, tự lập" ?
Từ "independence" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
nền độc lập
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "tôn giáo" ?
Từ "religious" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
thuộc về tôn thờ
thuộc về tôn trọng
thuộc về tôn kính
thuộc về tôn giáo
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "vùng, miền" ?
Từ "regional" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
theo khu vực
theo địa phương
theo vùng, miền
theo quốc gia
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "quốc gia" ?
nation
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "thuộc quốc gia" ?
Từ nào sau đồng nghĩa với "nationally" ?
nationwide
Từ "international" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
Từ nào sau đây đồng nghĩa với "internationally" ?
worldwide
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "vùng nhiệt đới" ?
tropics
Từ "tropical" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "sự bắt buộc" ?
compulsion
Từ nào sau đây khác nghĩa từ "compulsory" ?
obiligatory
required
compulsive
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "sự quan tâm" ?
interest
Từ "interesting" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "không thú vị" ?
uninteresting
Từ "interested" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
khoe khoang
mặc kệ
vô tâm
Từ "office" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
Từ tiếng Anh nào sau đây có nghĩa là "chính thức" ?
Từ "officially" có nghĩa tiếng Việt là gì ?
một cách không chính thức
một cách chính thức
một cách đóng cửa
một cách mở cửa
