wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kotoba bài 12

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.

これはなんですか。

a)

うみ です

b)

あめ です

c)

くもり です

d)

ゆき です

2.

りんごが いくつ ありますか。

a)

いっつ あります

b)

ごつ あります

c)

いつつ あります

d)

ここのつ あります

3.

Chọn trợ từ thích hợp vào chỗ trống
1か月(___)2回映画をみます。

a)

X

b)

c)

d)

4.

Câu này đúng hay sai? この 会社に がいこくじん ひとりが います

a)

〇 (đúng)

b)

× (sai)

5.

何台くるまがありますか。

a)

いちだい

b)

いっだい

c)

ひとつだい

d)

いちたい

6.

これは何ですか

a)

くるま

b)

ホテル

c)

くうこう

d)

せいかい

7.

この漢字はなんてよみますか。(từ kanji này đọc là gì?)

日本ご

viết bằng Romaji (phiên âm hiragana bằng chữ Lating)

(a)  

8.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau (viết bằng Romaji)

A: (a)  
B: おかえりなさい。

9.

どのくらい日本語をべんきょうしましたか。

a)

3週間べんきょうしました

b)

3週間にべんきょうしました

c)

3週にべんきょうしました

d)

3週べんきょうしました

10.

Hoàn thành đoạn hội thoại sau:

A: コーヒー、もう いっぱい いかがですか。

a)

はい、もう いっぱい です

b)

いいえ、けっこう です

c)

はい、けっこう です

d)

いいえ、もう いっぱい です

11.

chọn tranh đúng nghĩa với từ sau: くもり

a)

Mây

b)

mưa

c)

sấm

d)

sương mù

12.

ふゆ nghĩa trong tiếng Việt là gì

a)

mùa xuân

b)

mùa hè

c)

mùa thu

d)

mùa đông

13.

"Ít người" trong tiếng Nhật là

a)

ひとが おおい です

b)

ひとが すくない です

c)

ひとが すこし です

d)

ひとが おもい です