wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

QLDADT

Total questions: 59

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Đầu tư là gì?

a)

Sự tham gia vào các hoạt động xã hội

b)

Sự tiêu dùng các nguồn lực mà không cần đến kết quả

c)

Sự mua bán cổ phiếu trên TTCK

d)

Sự hi sinh các nguồn lực ở hiện tại để tiến hành các hoạt động nhằm thu hút được các kết quả

2.

Đầu tư gián tiếp là gì?

a)

Hình thức đầu tư trực tiếp vào sản xuất kinh doanh

b)

Hình thức đầu tư trong đó người bỏ vốn không trực tiếp tham gia quản lý

c)

Hình thức đầu tư vào giáo dục và y tế

d)

Hình thức đầu tư vào nghệ thuật và văn hóa

3.

Đầu tư trực tiếp là gì?

a)

Người bỏ vốn không tham gia quản lý

b)

Người bỏ vốn chỉ nhận lợi nhuận từ cổ tức

c)

Người bỏ vốn trực tiếp tham gia quản lý, điều hành quá trình thực hiện và vận hành kết quả đầu tư

d)

Người bỏ vốn chỉ tham gia vào việc mua bán cổ phiếu

4.

Đầu tư phát triển là gì?

a)

Hình thức đầu tư trực tiếp tạo ra tài sản mới cho nền kinh tế

b)

Hình thức đầu tư vào thị trường chứng khoán

c)

Hình thức đầu tư vào ngân hàng

d)

Hình thức đầu tư vào bất động sản

5.

Vai trò của đầu tư phát triển là gì?

a)

Tác động đến giảm thiểu cơ cấu kinh tế

b)

Tác động đến giảm sút năng lực sản xuất

c)

Tác động đến tăng cường thị trường lao động

d)

Tác động đến tăng trưởng và phát triển kinh tế

6.

Đầu tư đối với phát triển KT-XH có vai trò gì?

a)

Là nhân tố quyết định sự ra đời, tồn tại và phát triển của các cơ sở sản xuất, cung ứng dịch vụ

b)

Là nhân tố quyết định sự giảm sút của nền kinh tế

c)

Là nhân tố quyết định sự tăng cường thị trường lao động

d)

Là nhân tố quyết định sự giảm thiểu cơ cấu kinh tế

7.

Khái niệm của dự án đầu tư là gì?

a)

Tập hồ sơ tài liệu trình bày chi tiết các hoạt động và chi phí theo kế hoạch nhằm đạt được kết quả trong tương lai

b)

Tập hồ sơ tài liệu trình bày các hoạt động ngẫu nhiên

c)

Tập hồ sơ tài liệu trình bày các hoạt động không cần kế hoạch

d)

Tập hồ sơ tài liệu trình bày các hoạt động không cần chi phí

8.

Đặc trưng của một dự án đầu tư là gì?

a)

Dự án không có thời gian tồn tại hữu hạn

b)

Dự án không có mục tiêu cụ thể

c)

Dự án không có sự tham gia của nhiều bên

d)

Dự án có mục đích, mục tiêu rõ ràng

9.

Dự án đầu tư thương mại có đặc điểm nào sau đây?

a)

Tạo ra của cải vật chất cụ thể một cách trực tiếp

b)

Chịu tác động của nhiều yếu tố bất động trong tương lai

c)

Thu hồi vốn nhanh, tính chất bất định không cao

d)

Thời gian thực hiện lâu, vốn đầu tư lớn

10.

Dự án đầu tư sản xuất thường có đặc điểm nào?

a)

Chịu tác động của nhiều yếu tố bất động trong tương lai

b)

Thu hồi vốn chậm, độ mạo hiểm cao

c)

Không tạo ra của cải vật chất cụ thể một cách trực tiếp

d)

Thời gian thực hiện ngắn, tính chất bất định không cao

11.

Dự án đầu tư ngắn hạn thường thuộc nhóm nào?

a)

Nhóm C

b)

Nhóm A

c)

Nhóm B

d)

Dự án quan trọng quốc gia

12.

Dự án đầu tư nước ngoài thường chia thành bao nhiêu nhóm?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

13.

Dự án tiền khả thi là kết quả của giai đoạn nghiên cứu nào?

a)

Nghiên cứu tiền khả thi

b)

Lập dự án

c)

Nghiên cứu cơ hội đầu tư

d)

Nghiên cứu khả thi

14.

Dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thường được thực hiện bởi ai?

a)

Doanh nghiệp

b)

Nhà nước

c)

Tổ chức phi lợi nhuận

d)

Cá nhân

15.

Theo vùng lãnh thổ, dự án đầu tư được phân loại như thế nào?

a)

Theo tỉnh thành

b)

Theo khu công nghiệp

c)

Theo quận huyện

d)

Theo quốc gia

16.

Trong đầu tư gián tiếp, nhà đầu tư thường mua:

a)

Tài sản vật chất như đất đai, nhà cửa.

b)

Cổ phiếu, trái phiếu trên thị trường chứng khoán thứ cấp.

c)

Các khoản vay thế chấp.

d)

Vàng, kim loại quý.

17.

Lợi ích chính của đầu tư gián tiếp là:

a)

Đảm bảo lợi nhuận cao.

b)

Có quyền kiểm soát hoàn toàn các khoản đầu tư.

c)

Giảm thiểu rủi ro thông qua đa dạng hóa danh mục đầu tư.

d)

Trực tiếp sở hữu tài sản đầu tư.

18.

Phí đầu tư gián tiếp thường:

a)

Luôn thấp hơn phí đầu tư trực tiếp.

b)

Thay đổi tùy theo sản phẩm đầu tư và tổ chức trung gian.

c)

Được khấu trừ trực tiếp từ lợi nhuận đầu tư.

d)

Không áp dụng cho tất cả các sản phẩm đầu tư gián tiếp.

19.

Trước khi tham gia đầu tư gián tiếp, điều quan trọng là:

a)

Lựa chọn tổ chức trung gian uy tín với thành tích hoạt động tốt

b)

Hiểu rõ các rủi ro và chi phí liên quan đến sản phẩm đầu tư.

c)

Đa dạng hóa danh mục đầu tư trên các lớp tài sản khác nhau

d)

Tất cả các phương án trên.

20.

Đặc điểm chính của đầu tư dịch chuyển là:

a)

Tạo ra giá trị tài sản mới cho nền kinh tế.

b)

Giữ nguyên giá trị tài sản hiện có, chỉ thay đổi chủ sở hữu

c)

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

d)

Là tiền đề cho các hoạt động đầu tư khác.

21.

Ví dụ nào sau đây không minh họa cho hoạt động đầu tư dịch chuyển?

a)

Nhà đầu tư A mua lại một số lượng lớn cổ phiếu của Công ty B để nắm quyền kiểm soát và thay đổi ban lãnh đạo công ty.

b)

Doanh nghiệp X mua lại một nhà máy sản xuất cùng ngành nghề để mở rộng thị phần.

c)

Chính phủ ban hành chính sách khuyến khích thu hút đầu tư nước ngoài vào các khu công nghiệp.

d)

Cá nhân Y mua một căn nhà để sinh sống, sau đó bán lại cho cá nhân Z với giá cao hơn.

22.

Mục đích chính của đầu tư phát triển là:

a)

Dịch chuyển quyền sở hữu giá trị tài sản hiện có.

b)

Tạo ra giá trị tài sản mới cho nền kinh tế.

c)

Thúc đẩy tăng trưởng và phát triển kinh tế.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

23.

Đầu tư đối với phát triển KT-XH có vai trò gì?

a)

Là nhân tố quyết định sự ra đời, tồn tại và phát triển của các cơ sở sản xuất, cung ứng dịch vụ

b)

Là nhân tố quyết định sự giảm sút của nền kinh tế

c)

Là nhân tố quyết định sự tăng cường thị trường lao động

d)

Là nhân tố quyết định sự giảm thiểu cơ cấu kinh tế

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng về mối quan hệ giữa đầu tư phát triển, đầu tư gián tiếp và đầu tư dịch chuyển?

a)

Đầu tư phát triển là tiền đề cho các hoạt động đầu tư gián tiếp và đầu tư dịch chuyển.

b)

Đầu tư gián tiếp và đầu tư dịch chuyển có thể thúc đẩy đầu tư phát triển

c)

Đầu tư phát triển, đầu tư gián tiếp và đầu tư dịch chuyển đều góp phần quan trọng vào tăng trưởng kinh tế.

d)

Đầu tư gián tiếp và đầu tư dịch chuyển không phụ thuộc vào đầu tư phát triển.

25.

Dự án đầu tư có vai trò quan trọng như thế nào đối với phát triển kinh tế?

a)

Đầu tư không ảnh hưởng đến phát triển kinh tế

b)

Đầu tư giúp tăng trưởng và phát triển kinh tế

c)

Đầu tư gây ra sự suy thoái kinh tế

d)

Đầu tư không liên quan đến phát triển kinh tế

26.

Đầu tư trực tiếp vào sản xuất kinh doanh ảnh hưởng như thế nào đến nền kinh tế?

a)

Không có ảnh hưởng gì đến nền kinh tế

b)

Giúp tạo ra tài sản mới và thúc đẩy phát triển kinh tế

c)

Chỉ tạo ra lợi nhuận cho các cá nhân

d)

Chỉ tạo ra lợi ích cho doanh nghiệp

27.

Trên góc độ vĩ mô,đầu tư phát triển đóng vai trò quan trọng trong việc:

a)

Duy trì nguyên trạng năng lực sản xuất và cung ứng dịch vụ của nền kinh tế.

b)

Thúc đẩy tăng trưởng kinh tế và gia tăng năng lực sản xuất.

c)

Hạn chế sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế.

d)

Giảm thiểu nhu cầu về vốn đầu tư.

28.

Dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách Nhà nước thường được thực hiện bởi ai?

a)

Doanh nghiệp

b)

Nhà nước

c)

Tổ chức phi lợi nhuận

d)

Cá nhân

29.

Đầu tư trực tiếp vào ngành nào thường tạo ra tài sản mới cho nền kinh tế?

a)

Ngành sản xuất kinh doanh

b)

Ngành giáo dục và y tế

c)

Ngành nghệ thuật và văn hóa

d)

Ngành thương mại

30.

Đầu tư gián tiếp thường liên quan đến hình thức nào sau đây?

a)

Đầu tư vào bất động sản

b)

Đầu tư vào thị trường chứng khoán

c)

Đầu tư vào sản xuất kinh doanh

d)

Đầu tư vào ngân hàng

31.

Tất cả các dự án đều phải:

a)

a. Thẩm định cả về phương diện hiệu quả tài chính và hiệu quả kinh tế - xã hội

b)

b. Đối với các dự án do doanh nghiệp đầu tư thì chỉ cần quan tâm đến hiệu quả tài chính

c)

c. Đối với các dự án do Nhà nước đầu tư thì chỉ cần quan tâm đến hiệu quả kinh tế - xã hội

d)

d. Không câu nào đúng

32.

Nhà nước có thể sử dụng các công cụ nào để tác động đến cơ cấu đầu tư, dẫn dắt sự dịch chuyển cơ cấu kinh tế hợp lý?

a)

Ban hành chính sách thuế ưu đãi cho các ngành công nghiệp trọng điểm.

b)

Tăng cường đầu tư trực tiếp của nhà nước vào các lĩnh vực then chốt.

c)

Áp dụng các biện pháp hạn chế đầu tư vào các ngành kinh tế truyền thống.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

33.

Đầu tư phát triển trực tiếp tạo ra tác động gì đối với năng lực khoa học công nghệ của đất nước?

a)

Giảm thiểu nhu cầu về nghiên cứu và phát triển khoa học công nghệ.

b)

Duy trì hiện trạng năng lực khoa học công nghệ.

c)

Thúc đẩy cải tiến chất lượng và năng lực sản xuất, phục vụ của nền kinh tế.

d)

Hạn chế ứng dụng khoa học công nghệ vào sản xuất.

34.

Trên góc độ vi mô, đầu tư phát triển đóng vai trò quyết định cho:

a)

Hoạt động quản lý, điều hành của các cơ quan nhà nước.

b)

Sự tồn tại và phát triển của các cơ sở sản xuất, cung ứng dịch vụ.

c)

Việc ban hành các chính sách kinh tế vĩ mô.

d)

Hoạt động đầu tư của nhà nước.

35.

Dự án đầu tư là gì?

a)

Một tập hồ sơ tài liệu trình bày một cách chi tiết, có hệ thống các hoạt động và chi phí theo một kế hoạch nhằm đạt được những kết quả và thực hiện được những mục tiêu nhất định trong tương lai.

b)

Một công cụ quản lý việc sử dụng vốn, vật tư, lao động để tạo ra các kết quả tài chính, KT-XH trong một thời gian dài.

c)

Một công cụ thể hiện kế hoạch chi tiết của một công cuộc đầu tư sản xuất kinh doanh, phát triển KT-XH, làm tiền đề cho các quyết định đầu tư và tài trợ.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

36.

Mục tiêu của dự án đầu tư bao gồm:

a)

Mục tiêu phát triển thể hiện sự đóng góp của dự án vào việc thực hiện các mục tiêu chung của một quốc gia.

b)

Mục tiêu trực tiếp của chủ đầu tư: Các mục tiêu cụ thể cần đạt được của việc thực hiện dự án.

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

37.

Công dụng của dự án đầu tư đối với Nhà nước và các định chế tài chính là:

a)

Là cơ sở để thẩm định và ra quyết định đầu tư, quyết định tài trợ vốn cho dự án.

b)

Là công cụ để quản lý việc sử dụng vốn, vật tư, lao động một cách hiệu quả.

c)

Là cơ sở để đánh giá hiệu quả hoạt động của các doanh nghiệp đầu tư.

d)

Cả A, B và C đều đúng.

38.

Đặc trưng của một dự án đầu tư bao gồm:

a)

Dự án có mục đích, mục tiêu rõ ràng.

b)

Dự án có chu kỳ phát triển riêng và thời gian tồn tại hữu hạn.

c)

Dự án có sự tham gia của nhiều bên: chủ đầu tư, nhà thầu, cơ quan cung cấp dịch vụ trong đầu tư, cơ quan quản lý nhà nước.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

39.

Theo thời gian thực hiện và phát huy tác dụng để thu hồi vốn đã bỏ ra, dự án đầu tư được chia thành:

a)

Dự án đầu tư ngắn hạn (dự án đầu tư thương mại).

b)

Dự án đầu tư dài hạn (dự án đầu tư sản xuất, đầu tư phát triển khoa học kỹ thuật, xây dựng cơ sở hạ tầng…).

c)

Cả A và B đều đúng.

d)

Cả A và B đều sai.

40.

Dự án đầu tư theo chiều rộng được đặc trưng bởi:

a)

Khối lượng vốn ít, thời gian thực hiện đầu tư ngắn, độ mạo hiểm thấp.

b)

Khối lượng vốn lớn, thời gian thực hiện đầu tư và thời gian thu hồi vốn lâu, tính chất kỹ thuật phức tạp, độ mạo hiểm cao.

c)

Sản phẩm dự án đơn chiếc, độc đáo, mang tính chất công nghệ cao.

d)

Dự án có tác động trực tiếp đến đời sống kinh tế - xã hội của người dân.

41.

Ví dụ nào sau đây không thuộc về dự án đầu tư phát triển khoa học kỹ thuật?

a)

Nghiên cứu và phát triển công nghệ sản xuất mới.

b)

Xây dựng nhà máy sản xuất sản phẩm công nghệ cao.

c)

Mở rộng diện tích trồng cây lương thực.

d)

Đào tạo nhân lực khoa học kỹ thuật cao

42.

Dự án đầu tư thương mại được phân biệt với dự án đầu tư sản xuất ở điểm nào sau đây?

a)

Thời gian thực hiện đầu tư và thu hồi vốn ngắn hơn

b)

Tính chất kỹ thuật đơn giản hơn.

c)

Độ mạo hiểm thấp hơn.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

43.

Theo sự phân cấp quản lý dự án, dự án đầu tư quan trọng quốc gia do cơ quan nào quyết định chủ trương đầu tư?

a)

Thủ tướng Chính phủ.

b)

Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

c)

Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố.

d)

Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh, thành phố.

44.

Dự án đầu tư bằng nguồn vốn hỗn hợp là dự án đầu tư có nguồn vốn:

a)

Chỉ từ ngân sách Nhà nước.

b)

Chỉ từ doanh nghiệp và các nguồn vốn khác.

c)

Kết hợp giữa ngân sách Nhà nước và doanh nghiệp.

d)

Kết hợp giữa ngân sách Nhà nước, doanh nghiệp và các nguồn vốn khác.

45.

Chu kỳ của một dự án đầu tư bao gồm những giai đoạn nào sau đây?

a)

Ý tưởng, lập kế hoạch, thực hiện, vận hành.

b)

Ý tưởng, chuẩn bị đầu tư, thực hiện đầu tư, vận hành kết quả đầu tư, ý tưởng về dự án mới.

c)

Nghiên cứu khả thi, thiết kế, thi công, bàn giao dự án.

d)

Lập dự án, thẩm định dự án, phê duyệt dự án, thực hiện dự án.

46.

Giai đoạn nào trong chu kỳ dự án đầu tư là giai đoạn quan trọng nhất?

a)

Giai đoạn ý tưởng.

b)

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư.

c)

Giai đoạn thực hiện đầu tư.

d)

Giai đoạn vận hành kết quả đầu tư.

47.

Nội dung chính của giai đoạn chuẩn bị đầu tư bao gồm những hoạt động nào sau đây?

a)

Nghiên cứu thị trường, đánh giá tính khả thi của dự án.

b)

Thiết kế kỹ thuật, lập dự toán chi phí đầu tư.

c)

Tuyển chọn nhà thầu, tổ chức thi công dự án.

d)

Vận hành, bảo dưỡng thiết bị, máy móc.

48.

Yếu tố nào sau đây không ảnh hưởng đến nội dung của các bước công việc trong mỗi giai đoạn của chu kỳ dự án đầu tư?

a)

Lĩnh vực đầu tư.

b)

Tính chất tái sản xuất.

c)

Quy mô dự án.

d)

Nguồn vốn đầu tư.

49.

Giai đoạn nào trong chu kỳ dự án đầu tư thường có thời gian thực hiện dài nhất?

a)

Giai đoạn ý tưởng.

b)

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư.

c)

Giai đoạn thực hiện đầu tư.

d)

Giai đoạn vận hành kết quả đầu tư.

50.

Giai đoạn nào trong chu kỳ dự án đầu tư được xem là quan trọng nhất?

a)

Ý tưởng về dự án đầu tư.

b)

Chuẩn bị đầu tư.

c)

Thực hiện đầu tư.

d)

Vận hành kết quả đầu tư.

51.

Tổng chi phí cho giai đoạn chuẩn bị đầu tư thường chiếm bao nhiêu phần trăm tổng vốn đầu tư?

a)

Dưới 0,5%.

b)

Từ 0,5% đến 15%.

c)

Từ 15% đến 30%.

d)

Trên 30%.

52.

Mục đích chính của giai đoạn nghiên cứu cơ hội đầu tư là gì?

a)

Xác định các cơ hội đầu tư phù hợp với năng lực và nguồn lực của doanh nghiệp.

b)

Lập báo cáo dự án tiền khả thi.

c)

Xác định các giải pháp kỹ thuật cho dự án.

d)

Lập dự toán chi phí đầu tư.

53.

Giai đoạn nghiên cứu tiền khả thi chỉ được thực hiện đối với loại dự án nào?

a)

Tất cả các dự án đầu tư.

b)

Dự án quy mô nhỏ.

c)

Dự án quy mô lớn và phức tạp về mặt kỹ thuật công nghệ.

d)

Dự án có tính chất xã hội cao.

54.

Yêu cầu nào sau đây không thuộc về các yêu cầu cơ bản của dự án đầu tư?

a)

Tính hợp tác.

b)

Tính pháp lý.

c)

Tính khoa học.

d)

Tính khả thi.

55.

Dự án đầu tư cần có cơ sở pháp lý vững chắc, phải chưa đựng các nội dung phù hợp với chính sách và pháp luật nào?

a)

Chính sách và pháp luật của địa phương

b)

Chính sách và pháp luật của ngành.

c)

Chính sách và pháp luật của Nhà nước.

d)

Cả A, B và C đều đúng

56.

Nghiên cứu cơ hội đầu tư là giai đoạn nào trong chu kỳ dự án đầu tư?

a)

Giai đoạn ý tưởng.

b)

Giai đoạn chuẩn bị đầu tư.

c)

Giai đoạn thực hiện đầu tư.

d)

Giai đoạn vận hành kết quả đầu tư.

57.

Đặc điểm nào sau đây không đúng về nghiên cứu cơ hội đầu tư?

a)

Ý tưởng ban đầu hình thành trên cơ sở cảm tính trực quan.

b)

Sai số cho phép của bước này khá lớn và được điều chỉnh trong giai đoạn sau.

c)

Ý đồ đầu tư là bước cuối cùng trong quá trình hình thành dự án.

d)

Kết quả là hình thành dự án cơ hội.

58.

Dự án cơ hội bao gồm nội dung nào sau đây?

a)

Mục tiêu.

b)

Chi phí.

c)

Hiệu quả dự án.

d)

Tất cả các phương án trên đều đúng.

59.

Sai số cho phép của bước nghiên cứu cơ hội đầu tư thường ở mức nào?

a)

Dưới 10%.

b)

Từ 10% đến 20%.

c)

Từ 20% đến 30%.

d)

Trên 30%.