Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPháp luật và Quản lý rủi ro 15.5
Total questions: 133
Worksheet time: 1hrs 7mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Trường hợp ngay từ khi giao kết, hợp đồng có đối tượng không thể thực hiện được thì:
a)
A. Hợp đồng này bị vô hiệu
b)
B. Hợp đồng này bị hủy bỏ
c)
C. Hợp đồng này phải được đổi
d)
D. Tất cả phương án trên đều Đúng
2.
Câu 2. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, bên nhận thế chấp không có quyền nào sau đây:
a)
A. Yêu cầu bên thế chấp cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp
b)
B. Thực hiện việc đăng ký thế chấp theo quy định pháp luật
c)
C. Giữ giấy tờ liên quan đến tài sản thế chấp trong mọi trường hợp
d)
D. Xử lý tài sản thế chấp khi thuộc trường hợp luật định
3.
Câu 3. Trường hợp biện pháp bảo đảm phải đăng ký theo quy định của pháp luật hoặc theo thỏa thuận hoặc theo yêu cầu của bên nhận bảo đảm thì biện pháp bảo đảm phát sinh hiệu lực đối kháng với người thứ ba từ thời điểm nào:
a)
A. Thời điểm đăng ký tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật
b)
B. Thời điểm hợp đồng được giao kết
c)
C. Thời điểm do các bên thỏa thuận
d)
D. Thời điểm hợp đồng được công chứng, chứng thực
4.
Câu 4. Hợp đồng sẽ bị Tòa án tuyên vô hiệu do:
a)
A. Bị ép buộc, lừa dối
b)
B. Nội dung của hợp đồng vi phạm điều cấm của luật
c)
C. Giả tạo
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
5.
Câu 5. Hợp đồng có hiệu lực khi thỏa mãn điều kiện:
a)
A. Chủ thể có năng lực pháp luật dân sự, năng lực hành vi dân sự phù hợp với hợp đồng được xác lập và tham gia hợp đồng hoàn toàn tự nguyện
b)
B. Mục đích và nội dung của hợp đồng không vi phạm điều cấm của luật, không trái đạo đức xã hội
c)
C. Hình thức của hợp đồng phù hợp với yêu cầu trong trường hợp luật có quy định
d)
D. Thỏa mãn cả 3 phương án trên
6.
Câu 6. Hình thức của hợp đồng:
a)
A. Bắt buộc phải được thể hiện bằng văn bản
b)
B. Được thể hiện bằng lời nói hoặc bằng văn bản
c)
C. Được thể hiện bằng lời nói, bằng văn bản hoặc bằng hành vi cụ thể
d)
D. Bắt buộc phải được thể hiện bằng văn bản, có công chứng, chứng thực, đăng ký
7.
Câu 7. Trường hợp hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện, nếu các bên đã thực hiện một phần hoặc toàn bộ hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm thì…
a)
A. Hợp đồng bảo đảm không chấm dứt
b)
B. Hợp đồng bảo đảm không vô hiệu
c)
C. Hợp đồng bảo đảm chấm dứt
d)
D. Hợp đồng bảo đảm vô hiệu
8.
Câu 8. Trường hợp tài sản đang cho thuê, cho mượn được dùng để thế chấp thì bên thế chấp:
a)
A. Phải thông báo cho bên nhận thế chấp biết
b)
B. Không phải thông báo cho bên nhận thế chấp biết
c)
C. Phải được sự đồng ý của bên thuê, bên mượn
d)
D. Tất cả các phương án trên đều sai
9.
Câu 9. Trường hợp hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện, nếu các bên chưa thực hiện hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm thì…
a)
A. Hợp đồng bảo đảm không chấm dứt
b)
B. Hợp đồng bảo đảm không vô hiệu
c)
C. Hợp đồng bảo đảm chấm dứt
d)
D. Hợp đồng bảo đảm vô hiệu
10.
Câu 10. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự theo quy định của Bộ Luật dân sự 2015 không bao gồm:
a)
A. Chủ thể là cá nhân phải từ đủ 18 tuổi trở lên
b)
B. Chủ thể tham gia giao dịch dân sự hoàn toàn tự nguyện
c)
C. Mục đích và nội dung của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật
d)
D. Mục đích và nội dung giao dịch dân sự không trái đạo đức xã hội
11.
Câu 11. Giao dịch dân sự trong trường hợp nào sau đây không bị vô hiệu:
a)
A. Giao dịch dân sự trái đạo đức xã hội
b)
B. Giao dịch dân sự của người chưa đủ sáu tuổi, người mất năng lực hành vi dân sự nhằm đáp ứng nhu cầu thiết yếu hàng ngày của người đó
c)
C. Giao dịch dân sự giả tạo
d)
D. DGiao dịch dân sự được xác lập có sự nhầm lẫn làm cho một bên hoặc các bên không đạt được mục đích của việc xác lập giao dịch
12.
Câu 12. Phương án nào sau đây không phải là một trong những hậu quả pháp lý của giao dịch dân sự vô hiệu:
a)
A. Giao dịch dân sự vô hiệu không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ dân sự của các bên kể từ thời điểm giao dịch được xác lập.
b)
B. Các bên dừng thực hiện các quyền và nghĩa vụ kể từ thời điểm giao dịch dân sự được Tòa án tuyên là vô hiệu và không phải hoàn trả lại các tài sản đã chuyển giao (nếu có)
c)
C. Bên ngay tình trong việc thu hoa lợi, lợi tức không phải hoàn trả lại hoa lợi, lợi tức đó
d)
D. Bên có lỗi gây thiệt hại thì phải bồi thường
13.
Câu 13. Thời hiệu yêu cầu Tòa án tuyên bố vô hiệu đối với giao dịch dân sự nào sau đây không bị hạn chế:
a)
A. Giao dịch dân sự vi phạm điều cấm của luật
b)
B. Giao dịch dân sự do người chưa thành niên xác lập, thực hiện
c)
C. Giao dịch dân sự được xác lập có sự nhầm lẫn
d)
D. Giao dịch dân sự không tuân thủ quy định về hình thức
14.
Câu 14. Trường hợp tài sản bảo đảm là bất động sản, động sản mà theo quy định của pháp luật phải đăng ký thì thông tin được mô tả theo thỏa thuận phải phù hợp với:
a)
A. Thông tin trên Giấy chứng nhận
b)
B. Thực tế
c)
C. Hợp đồng
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
15.
Câu 15. Hợp đồng bảo đảm bị vô hiệu hoặc bị hủy bỏ, bị đơn phương chấm dứt thực hiện…
a)
A. Không làm chấm dứt hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm
b)
B. Làm chấm dứt hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm
c)
C. Làm vô hiệu hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm
d)
D. Không làm vô hiệu hợp đồng có nghĩa vụ được bảo đảm
16.
Câu 16. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, bên nhận thế chấp không có quyền nào dưới đây:
a)
A. Khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thế chấp
b)
B. Yêu cầu bên thế chấp phải cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp.
c)
C. Yêu cầu bên thế chấp áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn tài sản, giá trị tài sản trong trường hợp có nguy cơ làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trị của tài sản do việc khai thác, sử dụng
d)
D. Thực hiện việc đăng ký thế chấp theo quy định của pháp luật
17.
Câu 17. Trường hợp bên bảo đảm và bên nhận bảo đảm không có thỏa thuận về giá tài sản bảo đảm thì tài sản được định giá như thế nào:
a)
A. Thông qua tổ chức định giá tài sản
b)
B. Theo giá thị trường tại thời điểm đó
c)
C. Theo tập quán của địa phương nơi có tài sản
d)
D. Theo sự định giá của bên nhận bảo đảm
18.
Câu 18. Hậu quả pháp lý của hợp đồng vô hiệu là:
a)
A. Không làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quyền, nghĩa vụ của các bên kể từ thời điểm hợp đồng được xác lập
b)
B. Các bên khôi phục lại tình trạng ban đầu, hoàn trả cho nhau những gì đã nhận
c)
C. Bên có lỗi gây thiệt hại thì phải bồi thường
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
19.
Câu 19. Trường hợp hợp đồng vô hiệu nhưng tài sản đã được đăng ký tại cơ quan nhà nước có thẩm quyền, sau đó được chuyển giao bằng một giao dịch dân sự khác cho người thứ ba ngay tình và người này căn cứ vào việc đăng ký đó mà xác lập, thực hiện giao dịch thì giao dịch đó:
a)
A. Không bị vô hiệu
b)
B. Vẫn bị vô hiệu
c)
C. Vô hiệu một phần
d)
D. Tất cả các phương án trên đều sai
20.
Câu 20. Trường hợp ngày cuối cùng của thời hạn cho vay là ngày lễ hoặc ngày nghỉ hàng tuần thì ngày này được tính như thế nào:
a)
A. Ngày tiếp theo
b)
B. Ngày làm việc tiếp theo
c)
C. Ngày đầu tiên của tuần tiếp theo
d)
D. Ngày làm việc liền trước
21.
Câu 21. Đâu là khẳng định Đúng trong số các khẳng định sau đây?
a)
A. Thỏa thuận cho vay phải được lập thành văn bản có công chứng, chứng thực
b)
B. Thỏa thuận cho vay không nhất thiết phải được lập thành văn bản
c)
C. Trường hợp sử dụng hợp đồng theo mẫu hoặc điều kiện giao dịch chung trong giao kết thỏa thuận cho vay, tổ chức tín dụng phải thực hiện niêm yết công khai hợp đồng theo mẫu, điều kiện giao dịch chung về cho vay
d)
D. Trường hợp sử dụng hợp đồng theo mẫu, tổ chức tín dụng không phải thực hiện niêm yết công khai
22.
Câu 22. Cho vay trung hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay:
a)
A. Trên 01 năm
b)
B. Trên 01 năm và tối đa 03 năm
c)
C. Trên 01 năm và tối đa 05 năm
d)
D. Tất cả phương án trên đều Sai
23.
Câu 21. Cho vay ngắn hạn là các khoản vay có thời hạn cho vay:
a)
A. Tối đa 01 năm
b)
B. Trên 02 năm
c)
C. Trên 03 năm
d)
D. Tất cả phương án trên đều Sai
24.
Câu 24. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, trường hợp thế chấp quyền sử dụng đất mà không thế chấp tài sản gắn liền với đất và người sử dụng đất đồng thời là chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thì:
a)
A. Tài sản được xử lý bao gồm cả quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
b)
B. Tài sản được xử lý chỉ là quyền sử dụng đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
c)
C. Tài sản được xử lý chỉ là tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
d)
D. Tất cả các phương án trên đều sai
25.
Câu 25. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, trường hợp thế chấp quyền sử dụng đất mà người sử dụng đất không đồng thời là chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất thì khi xử lý quyền sử dụng đất:
a)
A. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được tiếp tục sử dụng đất trong phạm vi quyền, nghĩa vụ của mình
b)
B. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không được tiếp tục sử dụng đất
c)
C. Chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất chỉ được sử dụng đất theo thỏa thuận với bên nhận thế chấp
d)
D. Tất cả các phương án trên đều sai
26.
Câu 26. Tiền bán tài sản thế chấp được ưu tiên để thanh toán nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp sau khi trừ:
a)
A. Chi phí bảo quản
b)
B. Chi phí thu giữ
c)
C. Các chi phí cần thiết khác có liên quan để xử lý tài sản thế chấp
d)
D. Tất cả các phương án trên đêu đúng
27.
Câu 27. Đâu là nhận định không đúng đối với việc xử lý tiền bán tài sản:
a)
A. Tiền bán tài sản thế chấp được ưu tiên để thanh toán nghĩa vụ cho bên nhận thế chấp sau khi trừ các chi phí cần thiết cho việc xử lý tài sản thế chấp
b)
B. Nếu tiền bán tài sản thế chấp còn thừa so với nghĩa vụ phải thanh toán thì phải trả lại cho bên thế chấp
c)
C. Nếu tiền bán tài sản thế chấp còn thiếu so với nghĩa vụ phải thanh toán thì bên thế chấp không phải trả tiếp phần còn thiếu
d)
D. Nếu tiền bán tài sản thế chấp còn thiếu so với nghĩa vụ phải thanh toán thì bên thế chấp phải trả tiếp phần còn thiếu
28.
Câu 28. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, trường hợp chỉ thế chấp tài sản gắn liền với đất mà không thế chấp quyền sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất đồng thời là người sử dụng đất thì:
a)
A. Tài sản được xử lý chỉ là tài sản gắn liền với đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
b)
B. Tài sản được xử lý bao gồm cả tài sản gắn liền với đất và quyền sử dụng đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
c)
C. Tài sản được xử lý chỉ là quyền sử dụng đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
d)
D. Tất cả các phương án trên đều sai
29.
Câu 29. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, trường hợp chỉ thế chấp tài sản gắn liền với đất mà không thế chấp quyền sử dụng đất và chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất không đồng thời là người sử dụng đất thì khi xử lý tài sản gắn liền với đất, người nhận chuyển quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất:
a)
A. Không được tiếp tục sử dụng đất
b)
B. Không được tiếp tục sử dụng đất, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
c)
C. Được tiếp tục sử dụng đất trong phạm vi quyền, nghĩa vụ của chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất được chuyển giao, trừ trường hợp có thỏa thuận khác
d)
D. Tất cả các phương án trên đều sai
30.
Câu 30. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, trước khi xử lý tài sản bảo đảm, bên nhận bảo đảm:
a)
A. Phải thông báo bằng văn bản hoặc lời nói về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm và các bên cùng nhận bảo đảm khác
b)
B. Thông báo bằng văn bản trong thời hạn 03 ngày về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm và các bên cùng nhận bảo đảm khác
c)
C. Thông báo bằng văn bản trong một thời hạn hợp lý về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm và các bên cùng nhận bảo đảm khác
d)
D. Thực hiện thủ tục xử lý tài sản thế chấp theo đúng quy định của pháp luật
31.
Câu 31. Theo quy định của Bộ luật Dân sự 2015, đâu không phải là phương thức xử lý tài sản thế chấp:
a)
A. Bán đấu giá tài sản
b)
B. Bên nhận bảo đảm tự bán tài sản
c)
C. Bên bảo đảm tự bán tài sản
d)
D. Bên nhận bảo đảm nhận chính tài sản để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ của bên bảo đảm
32.
Câu 32. Trường hợp pháp luật về đất đai có quy định đặc thù về tài sản bảo đảm, xác lập, thực hiện biện pháp bảo đảm hoặc xử lý tài sản bảo đảm thì quy định nào sau đây được ưu tiên áp dụng:
a)
A. Bộ luật Dân sự 2015
b)
B. Nghị định 21/2021/NĐ-CP quy định thi hành Bộ luật Dân sự về bảo đảm bảo thực hiện nghĩa vụ
c)
C. Quy định đặc thù của pháp luật về đất đai đó
d)
D. Do các bên tự thỏa thuận
33.
Câu 33. Văn bản thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm có nội dung chủ yếu là:
a)
A. Lý do xử lý tài sản bảo đảm
b)
B. Tài sản bảo đảm sẽ bị xử lý
c)
C. Thời gian, địa điểm xử lý tài sản bảo đảm
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
34.
Câu 34. Phương thức thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm là:
a)
A. Gửi trực tiếp văn bản thông báo cho bên bảo đảm
b)
B. Thông qua dịch vụ bưu chính đến địa chỉ được bên bảo đảm cung cấp
c)
C. Thông qua phương tiện điện tử dưới hình thức thông điệp dữ liệu đến địa chỉ được bên bảo đảm cung cấp
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
35.
Câu 35. Trường hợp một tài sản được dùng để bảo đảm thực hiện nhiều nghĩa vụ hoặc được giữ bởi người khác thì văn bản thông báo phải được gửi đồng thời cho:
a)
A. Bên bảo đảm và các bên cùng nhận bảo đảm (nếu có)
b)
B. Bên bảo đảm và người giữ tài sản bảo đảm
c)
C. Bên bảo đảm, các bên cùng nhận bảo đảm khác (nếu có) và người giữ tài sản bảo đảm
d)
D. Tất cả các phương án trên đều sai
36.
Câu 36. Thời hạn thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm phải thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo đảm hoặc thỏa thuận khác. Trường hợp không có thỏa thuận thì phải thực hiện trong thời hạn hợp lý, nhưng trước ít nhất … ngày đối với động sản tính đến thời điểm xử lý tài sản bảo đảm, trừ trường hợp tài sản bảo đảm bị xử lý ngay theo quy định tại khoản 1 Điều 300 của Bộ luật Dân sự.
a)
A. 5
b)
B. 10
c)
C. 15
d)
D. 30
37.
Câu 37. Thời hạn thông báo về việc xử lý tài sản bảo đảm cho bên bảo đảm phải thực hiện theo thỏa thuận trong hợp đồng bảo đảm hoặc thỏa thuận khác. Trường hợp không có thỏa thuận thì phải thực hiện trong thời hạn hợp lý, nhưng trước ít nhất … ngày đối với bất động sản tính đến thời điểm xử lý tài sản bảo đảm, trừ trường hợp tài sản bảo đảm bị xử lý ngay theo quy định tại khoản 1 Điều 300 của Bộ luật Dân sự.
a)
A. 5
b)
B. 10
c)
C. 15
d)
D. 30
38.
Câu 38. Trường hợp một nghĩa vụ được bảo đảm bằng nhiều tài sản mà các bên không có thỏa thuận về việc lựa chọn tài sản bảo đảm để xử lý và pháp luật liên quan không có quy định khác thì bên nhận bảo đảm có quyền:
a)
A. Lựa chọn tài sản bảo đảm để xử lý
b)
B. Xử lý tất cả các tài sản bảo đảm
c)
C. Cả phương án A và B đều đúng
d)
D. Cả phương án A và B đều sai
39.
Câu 39. Đối với việc xử lý tài sản hình thành trong tương lai, trường hợp tài sản bảo đảm đã hình thành và bên bảo đảm đã xác lập quyền sở hữu đối với tài sản thì bên nhận bảo đảm:
a)
A. Phải nhận chính tài sản này để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm
b)
B. Phải xử lý theo quy định chung về xử lý tài sản bảo đảm đối với tài sản hiện có
c)
C. Có thể nhận chính tài sản này để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm hoặc xử lý theo quy định chung về xử lý tài sản bảo đảm đối với tài sản hiện có
d)
D. Tất cả phương án trên đều sai
40.
Câu 40. Đối với việc xử lý tài sản hình thành trong tương lai, trường hợp tài sản bảo đảm chưa hình thành hoặc đã hình thành nhưng chưa được cấp Giấy chứng nhận trong trường hợp thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định của pháp luật thì bên nhận bảo đảm:
a)
A. Có thể chuyển nhượng hợp đồng mua bán tài sản, hợp đồng khác về xác lập quyền đối với tài sản hình thành trong tương lai
b)
B. Có thể nhận chính tài sản bảo đảm để thay thế cho việc thực hiện nghĩa vụ được bảo đảm
c)
C. Có thể bán tài sản hình thành trong tương lai
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
41.
Câu 1. Anh/Chị cho biết, theo quy chế phân loại nợ hiện hành, NHCSXH căn cứ thực trạng từng khoản nợ và thực hiện phân loại theo mấy tiêu chí?
a)
a. 11 tiêu chí.
b)
b. 9 tiêu chí.
c)
c. 10 tiêu chí.
d)
d. 8 tiêu chí.
42.
Câu 2. Anh/Chị cho biết, theo quy chế phân loại nợ tại NHCSXH, thời gian thực hiện phân loại nợ theo khả năng trả nợ của khách hàng như thế nào?
a)
a. Định kỳ 01 năm/lần hoặc xuất phát từ nhu cầu thực tế.
b)
b. Định kỳ 3 năm/lần hoặc xuất phát từ nhu cầu thực tế.
c)
c. Định kỳ 6 tháng/lần hoặc xuất phát từ nhu cầu thực tế.
d)
d. Định kỳ 2 năm 1 lần hoặc xuất phát từ nhu cầu thực tế.
43.
Câu 3. Anh/Chị cho biết, theo quy chế phân loại nợ tại NHCSXH việc phân loại nợ theo khả năng trả nợ của khách hàng gồm các chỉ tiêu nào?
a)
a. Nợ có khả năng thu hồi và nợ không có khả năng thu hồi.
b)
b. Nợ chưa có khả năng thu hồi.
c)
c. Nợ không có khả năng thu hồi.
d)
d. Nợ có khả năng thu hồi.
44.
Câu 4. Anh/Chị cho biết, theo quy chế phân loại nợ tại NHCSXH, các khoản nợ được phân loại theo khả năng trả nợ của khách hàng gồm?
a)
a. Nợ trong hạn.
b)
b. Nợ trong hạn và nợ quá hạn.
c)
c. Nợ khoanh và nợ trong hạn.
d)
d. Nợ trong hạn, nợ quá hạn và nợ khoanh.
45.
Câu 5. Anh/Chị cho biết, theo quy chế phân loại nợ tại NHCSXH, việc phân tích nguyên nhân không có khả năng trả nợ của khách hàng được thực hiện đối với các khoản nợ nào sau đây?
a)
a. Chỉ đánh giá nợ trong hạn.
b)
b. Chỉ đánh giá nợ quá hạn.
c)
c. Nợ trong hạn và nợ quá hạn.
d)
d. Chỉ đánh giá nợ khoanh.
46.
Câu 6. Anh/Chị cho biết, quy trình phân loại nợ theo khả năng trả nợ của khách hàng tại NHCSXH gồm các bước nào sau đây?
a)
a. Xây dựng kế hoạch; Đối chiếu và phân loại theo khả năng trả nợ.
b)
b. Xây dựng kế hoạch; Đối chiếu và phân loại theo khả năng trả nợ; Tổng hợp kết quả phân loại; Hội sở chính tổng hợp, báo cáo kết quả phân loại.
c)
c. Đối chiếu và phân loại theo khả năng trả nợ; Hội sở chính tổng hợp, báo cáo kết quả phân loại.
d)
d. Đối chiếu và phân loại theo khả năng trả nợ; Tổng hợp kết quả phân loại.
47.
Câu 7. Anh/Chị cho biết, theo quy định về phân loại nợ theo khả năng trả nợ của khách hàng, sau khi có kết quả đối chiếu, phân loại nợ NHCSXH cấp tỉnh thực hiện gửi các báo cáo theo mẫu số 05/PL, 06/PL,07/PL, 09/PLN, 10/PLN về Hội sở chính vào thời gian nào sau đây?
a)
a. Chậm nhất ngày 31/01 năm liền kề sau năm thực hiện phân loại.
b)
b. Chậm nhất ngày 31/01 cùng năm.
c)
c. Chậm nhất ngày 15/02 cùng năm.
d)
d. Chậm nhất ngày 15/02 năm liền kề sau năm thực hiện phân loại.
48.
Câu 8. Anh/Chị cho biết, giải pháp xử lý các khoản nợ rủi ro không có khả năng thu hồi do nguyên nhân khách quan đủ điều kiện xử lý rủi ro theo quy định hiện hành là?
a)
a. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay lập hồ sơ gửi Hội sở chính.
b)
b. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay lập hồ sơ gửi cấp tỉnh.
c)
c. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay lập hồ sơ gửi Chủ tịch Hội đồng quản trị NHCSXH.
d)
d. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay lập hồ sơ gửi NHCSXH cấp tỉnh để tổng hợp gửi Hội sở chính trình Chủ tịch Hội đồng quản trị NHCSXH xem xét, quyết định.
49.
Câu 9. Anh/Chị cho biết, giải pháp xử lý đối với các khoản nợ rủi ro không có khả năng thu hồi chưa có cơ chế xử lý theo hướng dẫn thực hiện quy chế phân loại nợ tại NHCSXH?
a)
a. Đề nghị cấp có thẩm quyền xem xét xử lý rủi ro.
b)
b. Tiếp tục áp dụng các giải pháp để đôn đốc, thu hồi nợ, đồng thời đề xuất biện pháp xử lý báo cáo Hội sở chính trình cấp có thẩm quyền xem xét quyết định.
c)
c. Đề nghị Hội sở chính xem xét xử lý nợ rủi ro.
d)
d. Tiếp tục áp dụng các giải pháp để đôn đốc, thu hồi nợ.
50.
Câu 10. Anh/Chị cho biết, hướng dẫn thực hiện quy chế phân loại nợ tại NHCSXH, cấp nào phải thực hiện báo cáo kết quả phân loại nợ theo khả năng trả nợ của khách hàng gửi Bộ Tài chính, Ngân hàng Nhà nước Việt Nam?
a)
a. UBND cấp xã.
b)
b. Ngân hàng Chính sách xã hội nơi cho vay.
c)
c. Ngân hàng Chính sách xã hội cấp tỉnh.
d)
d. Hội sở chính Ngân hàng Chính sách xã hội.
51.
Câu 11: Anh/Chị cho biết, theo quy chế phân loại nợ các khoản nợ nào phải thực hiện trình Thủ tướng Chính phủ xem xét, quyết định?
a)
a. Các khoản nợ rủi ro do nguyên nhân khách quan theo quy định hiện hành.
b)
b. Các khoản nợ không có khả năng thu hồi không có khả năng thu hồi.
c)
c. Các khoản nợ không có khả năng thu hồi nhưng chưa có cơ chế xử lý nợ sau khi đã áp dụng mọi biện pháp xử lý theo quy định mà không thu hồi được nợ.
d)
d. Các khoản nợ không có khả năng thu hồi sau khi đã áp dụng mọi biện pháp xử lý theo quy định.
52.
Câu 12. Anh/Chị cho biết, theo quy định hiện hành về phân loại nợ tại NHCSXH, những năm không thực hiện đối chiếu và phân loại nợ theo khả năng trả nợ của khách hàng, NHCSXH nơi cho vay phải tổ chức đối chiếu đạt tối thiểu bao nhiêu % trên tổng số món vay còn dư nợ tại ngân hàng?
a)
a. Tối thiểu 15% trên tổng số món vay còn dư nợ tại ngân hàng.
b)
b. Tối thiểu 10 % trên tổng số món vay còn dư nợ tại ngân hàng.
c)
c. Tối thiểu 5% trên tổng số món vay còn dư nợ tại ngân hàng.
d)
d. Tối thiểu 20% trên tổng số món vay còn dư nợ tại ngân hàng.
53.
Câu 13. Anh/Chị cho biết, theo quy chế phân loại nợ tại NHCSXH, việc phân loại nợ từ tiêu chí số 1 đến tiêu chí số 9, số liệu dư nợ để phân loại của khách hàng chốt tại thời điểm nào?
a)
a. Ngày 31/12.
b)
b. Ngày 31/3.
c)
c. Ngày 30/6.
d)
d. Ngày 30/9.
54.
Câu 11: Anh/Chị cho biết, theo quy định tại văn bản 7399/HD-NHCS ngày 12/9/2023 của Tổng Giám đốc khách hàng như thế nào được xác định đi khỏi nơi cư trú?
a)
a. Người đứng tên vay vốn không còn sinh sống tại xã, phường, thị trấn nơi người đó tạm trú/thường trú khi vay vốn, đang còn dư nợ gốc, lãi tại NHCSXH.
b)
b. Người đứng tên vay vốn và tất cả các thành viên còn lại trong hộ gia đình không còn sinh sống tại xã, phường, thị trấn nơi người đó tạm trú/ thường trú khi vay vốn, đang còn dư nợ gốc, lãi tại NHCSXH.
c)
c. Người đứng tên vay vốn và người thừa kế không còn sinh sống tại xã, phường, thị trấn nơi người đó tạm trú/ thường trú khi vay vốn, đang còn dư nợ gốc, lãi tại NHCSXH.
d)
d. Người đứng tên vay vốn và người có tên trên giấy ủy quyền không còn sinh sống tại xã, phường, thị trấn nơi người đó tạm trú/ thường trú khi vay vốn, đang còn dư nợ gốc, lãi tại NHCSXH.
55.
Câu 12: Anh/Chị cho biết, khách hàng phải rà soát, xử lý nợ khi đi khỏi nơi cư trú theo văn bản 7399/HD-NHCS ngày 12/9/2023 là? Chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
a. Khách hàng vay vốn đi khỏi nơi cư trú 6 tháng trở lên.
b)
b. Khách hàng vay vốn đi khỏi nơi cư trú 3 tháng trở lên.
c)
c. Khách hàng vay vốn đi khỏi nơi cư trú trên 3 tháng và không phát sinh giao dịch với ngân hàng trên 3 tháng.
d)
d. Khách hàng vay vốn đi khỏi nơi cư trú liên tục từ 3 tháng trở lên và không phát sinh giao dịch với ngân hàng từ 3 tháng trở lên.
56.
Câu 13: Anh/Chị cho biết, theo quy định tại văn bản 7399/HD-NHCS ngày 12/9/2023 khi phát hiện có khách hàng vay vốn đi khỏi nơi cư trú phải rà soát, xử lý nợ, ai là người chịu trách nhiệm lập Phiếu báo khách hàng vay vốn đi khỏi nơi cư trú (mẫu số 01/ĐKNCT)?
a)
a. Trưởng thôn.
b)
b. Cấp hội đoàn thể.
c)
c. Tổ trưởng tổ TK&VV.
d)
d. Cán bộ tín dụng phụ trách địa bàn của NHCSXH nơi cho vay.
57.
Câu 14: Anh/Chị cho biết, theo quy định tại văn bản 7399/HD-NHCS ngày 12/9/2023, trên cơ sở danh sách khách hàng đi khỏi nơi cư trú có thông tin địa chỉ cụ thể, tổ chức CT-XH nhận ủy thác cấp xã cùng Tổ trưởng TK&VV thực hiện liên hệ khách hàng để rà soát và xác nhận kết quả vào cột 09 mẫu số 06/ĐKNCT trong thời hạn bao nhiêu ngày?
a)
a. 30 ngày.
b)
b. 25 ngày.
c)
c. 20 ngày.
d)
d. 15 ngày.
58.
Câu 15: Anh/Chị cho biết, khách hàng đi khỏi nơi cư trú không có thông tin địa chỉ/có thông tin địa chỉ không cụ thể, trong vòng bao nhiêu ngày kể từ khi có dữ liệu được các cơ quan liên quan cung cấp, NHCSXH nơi khách hàng đang cư trú phải báo cáo Ban đại diện HĐQT NHCSXH cùng cấp chỉ đạo UBND, Công an cấp xã rà soát xác minh, và nhập thông tin khách hàng đi khỏi nơi cư trú lên hệ thống thông tin báo cáo.
a)
a. Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày có văn bản chỉ đạo của Tổng Giám đốc.
b)
b. Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày khách hàng đi khỏi nơi cư trú.
c)
c. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày có văn bản chỉ đạo của Tổng Giám đốc.
d)
d. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày khách hàng đi khỏi nơi cư trú.
59.
Câu 16: Anh/Chị cho biết, khách hàng đi khỏi nơi cư trú có thông tin địa chỉ cụ thể cam kết trả nợ theo rà soát của tổ chức CT-XH nhận ủy thác cấp xã thì hướng dẫn khách hàng trả nợ theo hình thức nào? Chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
a. Chuyển khoản trả nợ.
b)
b. Về địa phương trả nợ trực tiếp tại NHCSXH nơi cho vay.
c)
c. Trả nợ tại điểm giao dịch xã nơi vay vốn.
d)
d. Chuyển khoản trả nợ/đến trực tiếp NHCSXH nơi khách hàng đang cư trú để trợ nợ (gốc, lãi)/về địa phương trả nợ trực tiếp tại NHCSXH nơi cho vay/Trả nợ tại điểm giao dịch xã nơi vay vốn.
60.
Câu 17: Anh/Chị cho biết, khách hàng đi khỏi nơi cư trú có thông tin địa chỉ cụ thể, tại NHCSXH nơi khách hàng đang cư trú (NHCSXH nơi nhận được văn bản đề nghị hỗ trợ xử lý khách hàng đi khỏi nơi cư trú) trong thời hạn bao nhiêu lâu phải cập nhật kết quả hỗ trợ lên hệ thống thông tin báo cáo?
a)
a. Trong thời hạn 30 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hỗ trợ.
b)
b. Trong thời hạn 45 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hỗ trợ.
c)
c. Trong thời hạn 50 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hỗ trợ.
d)
d. Trong thời hạn 60 ngày kể từ ngày nhận được văn bản đề nghị hỗ trợ.
61.
Câu 18: Anh/Chị cho biết, khách hàng đi khỏi nơi cư trú không có thông tin địa chỉ/có thông tin địa chỉ không cụ thể, Ban Tín dụng người nghèo căn cứ thông tin khai báo trên hệ thống TTBC vào thời điểm nào để tổng hợp trình Tổng Giám đốc đề nghị cơ quan liên quan hỗ trợ cung cấp thông tin làm cơ sở để NHCSXH thực hiện rà soát và xử lý nợ?
a)
a. Thông tin đã khai báo trên hệ thống TTBC ngày 30 hàng tháng.
b)
b. Thông tin đã khai báo trên hệ thống TTBC ngày 30/6 và 31/12 hàng năm.
c)
c. Thông tin đã khai báo trên hệ thống TTBC ngày 30 tháng cuối quý.
d)
d. Thông tin đã khai báo trên hệ thống TTBC ngày 30/6 hàng năm.
62.
Câu 19: Anh/Chị cho biết, quy định tại văn bản văn bản 7399/HD-NHCS ngày 12/9/2023, thư ký cuộc họp do UBND cấp xã tổ chức để rà soát, xác minh bàn giải pháp xử lý đối với khách hàng vay vốn đi khỏi nơi cư trú trên địa bàn xã là ai?
a)
a. Tổ trưởng Tổ TK&VV
b)
b. Công an xã
c)
c. Cán bộ tín dụng
d)
d. Trưởng thôn
63.
Câu 20: Anh/Chị cho biết, theo quy định tại văn bản văn bản 7399/HD-NHCS ngày 12/9/2023, mức kinh phí hoạt động chi trả cho Tổ hỗ trợ rà soát xử lý nợ cấp xã hiện tại là bao nhiêu?
a)
a. 3,0% giá trị khoản nợ thu hồi được (bao gồm nợ gốc, lãi tiền vay).
b)
b. 4,0% giá trị khoản nợ thu hồi được (bao gồm nợ gốc, lãi tiền vay).
c)
c. 5,0% giá trị khoản nợ thu hồi được (bao gồm nợ gốc, lãi tiền vay).
d)
d. 3,5% giá trị khoản nợ thu hồi được (bao gồm nợ gốc, lãi tiền vay).
64.
Câu 21. Anh/Chị cho biết, khoản vay của Ông Nguyễn Văn A được khoanh nợ 60 tháng, đến ngày 15/8/2024 hết thời gian khoanh nợ. Theo quy định, NHCSXH nơi cho vay phối hợp các tổ chức, cá nhân có liên quan có thể thực hiện đánh giá thực trạng, khả năng trả nợ của khách hàng vào thời gian nào?
a)
a. Ngày 31/3/2024.
b)
b. Ngày 16/4/2024.
c)
c. Ngày 31/7/2024.
d)
d. Ngày 16/8/2024.
65.
Câu 22. Anh/Chị cho biết, vào năm NHCSXH thực hiện đối chiếu và phân loại nợ theo quy định tại Quyết định số 976/QĐ-TTg ngày 01/7/2015 của Thủ tướng Chính phủ thì thực hiện kiểm tra nợ khoanh theo văn bản 368/NHCS-QLN vào thời gian nào?
a)
a. 03 tháng sau khi đối chiếu, phân loại nợ.
b)
b. 06 tháng sau khi đối chiếu, phân loại nợ.
c)
c. 09 tháng sau khi đối chiếu, phân loại nợ.
d)
d. Không thực hiện kiểm tra .
66.
Câu 23. Anh/Chị cho biết, trong thời gian khoanh nợ, 100% khoản vay có dư nợ khoanh phải được NHCSXH nơi cho vay kiểm tra tối đa bao nhiêu tháng/lần?
a)
a. 12 tháng/lần.
b)
b. 09 tháng/lần.
c)
c. 06 tháng/lần.
d)
d. 36 tháng/lần.
67.
Câu 24. Anh/Chị cho biết, Bà Lò Thị Cọp được khoanh nợ 36 tháng, đến ngày 30/9/2026 hết hạn khoanh, tháng 3/2024 bà Cọp phát hiện bị ung thư đã đến điều trị tại bệnh viện đa khoa tỉnh, bà Cọp không có thành viên cùng tham gia ký kết hợp đồng vay vốn, không có khả năng trả nợ. Vậy sau khi kiểm tra nợ khoanh năm 2024 có thể xử lý trường hợp này như thế nào?
a)
a. Đợi hết hạn khoanh nợ, đề nghị khoanh nợ 36 tháng.
b)
b. Đợi hết hạn khoanh nợ, đề nghị khoanh nợ 60 tháng.
c)
c. Đợi hết hạn khoanh nợ, đề nghị xóa nợ.
d)
d. Đề nghị xóa nợ cho khách hàng vào đợt xử lý rủi ro gần nhất.
68.
Câu 25. Anh/Chị cho biết, khi hạch toán nợ khoanh trên hệ thống Intellect, cán bộ nhập ngày được khoanh nợ là ngày nào?
a)
a. Ngày bị rủi ro.
b)
b. Ngày viết Đơn đề nghị xử lý nợ.
c)
c. Ngày lập Biên bản đề nghị xử lý nợ bị rủi ro.
d)
d. Ngày được khoanh nợ theo văn bản Thông báo xử lý nợ bị rủi ro do nguyên nhân khách quan của cấp có thẩm quyền.
69.
Câu 26. Anh/Chị cho biết, thành phần nào sau đây không phải ký xác nhận trên Phiếu kiểm tra nợ khoanh 01/QLNK?
a)
a. Đại diện tổ chức chính trị - xã hội nhận ủy thác.
b)
b. Đại diện Công an xã.
c)
c. Trưởng thôn.
d)
d. Đại diện UBND cấp xã.
70.
Câu 27. Anh/Chị cho biết, trước khi hết hạn khoanh nợ bao nhiêu ngày, NHCSXH nơi cho vay in Thông báo nợ hết thời gian khoanh (Mẫu số 04/QLNK) để Thông báo tới khách hàng về việc đã hết thời gian được hưởng chính sách ưu đãi của Nhà nước?
a)
a. 30 ngày.
b)
b. 60 ngày.
c)
c. 90 ngày.
d)
d. 120 ngày.
71.
Câu 28. Anh/Chị cho biết, theo quy định tại văn bản số 368/NHCS-QLN ngày 17/01/2024 của Tổng Giám đốc, các khoản nợ khoanh trong thời gian khoanh nợ thực hiện kiểm tra những nội dung gì? Chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
a. Nguyên nhân khoanh nợ.
b)
b. Khả năng trả nợ của khách hàng tại thời điểm kiểm tra.
c)
c. Nguyên nhân khoanh nợ và thực tế của khách hàng tại thời điểm kiểm tra.
d)
d. Theo chỉ đạo của lãnh đạo NHCSXH nơi cho vay.
72.
Câu 29. Anh/Chị cho biết, trường hợp khách hàng không có khả năng trả nợ đủ điều kiện đề nghị xóa nợ sau khi hết hạn khoanh nhưng chưa lập hồ sơ đề nghị xử lý nợ rủi ro kịp thời do các nguyên nhân khách quan hoặc hồ sơ pháp lý chưa hoàn thiện thì xử lý thế nào?
a)
a. Thực hiện chuyển trạng thái nợ theo quy định và xem xét đề nghị xóa nợ vào kỳ tiếp theo khi bộ hồ sơ đề nghị xử lý nợ bị rủi ro đảm bảo theo quy định hiện hành.
b)
b. Kéo dài thời gian khoanh nợ trên hệ thống và đề nghị xóa nợ vào kỳ tiếp theo khi bộ hồ sơ đề nghị xử lý nợ bị rủi ro đảm bảo theo quy định hiện hành.
c)
c. Thực hiện gia hạn nợ và đề nghị khoanh nợ vào kỳ tiếp theo khi bộ hồ sơ đề nghị xử lý nợ bị rủi ro đảm bảo theo quy định hiện hành.
d)
d. Chuyển nợ quá hạn, yêu cầu khách hàng trả nợ.
73.
Câu 30. Anh/Chị cho biết, các khoản nợ khoanh phải tiến hành phân tích khả năng trả nợ, khả năng thu hồi nợ của khách hàng vào thời gian nào?
a)
a. Tại các đợt kiểm tra nợ khoanh theo kế hoạch.
b)
b. Tối đa trước 120 ngày tính đến ngày hết hạn khoanh nợ của món vay.
c)
c. Trong vòng 120 ngày trước hoặc sau ngày đến hạn khoanh nợ của món vay.
d)
d. Trước khi in thông báo nợ khoanh 30 ngày gửi khách hàng.
74.
Câu 31. Anh/Chị cho biết, theo quy định hiện hành, trong bộ hồ sơ đề nghị xử lý nợ, hợp đồng tín dụng, sổ vay vốn hoặc các loại giấy tờ nhận nợ khác rút số dư nợ gốc, lãi đến ngày nào?
a)
a. Ngày lập Biên bản đề nghị xử lý nợ bị rủi ro.
b)
b. Ngày khách hàng viết Đơn đề nghị xử lý nợ.
c)
c. Ngày khách hàng bị rủi ro.
d)
d. Ngày lập Biên bản đề nghị xử lý nợ bị rủi ro hoặc ngày khách hàng bị rủi ro.
75.
Câu 32. Anh/Chị cho biết, theo quy định hiện hành trường hợp nào sau đây được xem xét xóa nợ khi khách hàng và các thành viên cùng tham gia ký kết hợp đồng tín dụng không có khả năng trả nợ?
a)
a. Tất cả các thành viên cùng tham gia ký kết hợp đồng vay vốn mắc bệnh cần chữa trị dài ngày theo quy định của Bộ Y tế.
b)
b. Khách hàng và tất cả các thành viên cùng tham gia ký kết hợp đồng vay vốn mắc bệnh hiểm nghèo hoặc mắc các bệnh khác dẫn đến mất hành vi năng lực dân sự.
c)
c. Khách hàng vay vốn mắc bệnh hiểm nghèo, các thành viên cùng tham gia ký kết hợp đồng vay vốn mắc bệnh cần chữa trị dài ngày theo quy định của Bộ Y tế.
d)
d. Tất cả các thành viên cùng tham gia ký kết hợp đồng vay vốn mắc bệnh hiểm nghèo hoặc mắc bệnh cần chữa trị dài ngày theo quy định của Bộ Y tế.
76.
Câu 33. Anh/Chị cho biết, hồ sơ đề nghị khoanh nợ, xóa nợ theo quy định hiện hành của NHCSXH được lập thành mấy bản?
a)
a. 01 bản.
b)
b. 02 bản.
c)
c. 03 bản.
d)
d. 04 bản.
77.
Câu 34. Hồ sơ đề nghị gia hạn nợ theo quy định hiện hành của NHCSXH được lưu giữ tại đâu?
a)
a. NHCSXH nơi cho vay.
b)
b. Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh.
c)
c. Hội sở chính NHCSXH.
d)
d. Cả ba cấp.
78.
Câu 35. Hồ sơ đề nghị khoanh nợ, xóa nợ theo quy định hiện hành của NHCSXH được lưu giữ tại đâu?
a)
a. NHCSXH nơi cho vay, Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh.
b)
b. NHCSXH nơi cho vay, Hội sở chính NHCSXH.
c)
c. Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh, Hội sở chính NHCSXH.
d)
d. NHCSXH nơi cho vay, Chi nhánh NHCSXH cấp tỉnh, Hội sở chính NHCSXH.
79.
Câu 36. Khách hàng bị rủi ro với mức độ thiệt hại về vốn và tài sản dưới 40% có thể được xem xét áp dụng biện pháp xử lý nợ nào sau đây?
a)
a. Gia hạn nợ.
b)
b. Khoanh nợ.
c)
c. Xóa nợ.
d)
d. Không được xử lý nợ.
80.
Câu 37. Anh/Chị cho biết, trong thời gian chờ cấp có thẩm quyền phê duyệt xử lý nợ bị rủi ro, NHCSXH nơi cho vay thực hiện theo dõi như thế nào đối với khoản nợ đang đề nghị xử lý nợ bị rủi ro?
a)
a. Không cần theo dõi.
b)
b. Theo dõi như món vay thông thường và không thực hiện chuyển quá hạn khi món vay đến hạn trả nợ.
c)
c. Theo dõi như món vay thông thường và thực hiện chuyển nợ quá hạn khi món vay đến hạn trả nợ.
d)
d. Tất cả các phương án trên đều sai
81.
Câu 38. Anh/Chị cho biết, trường hợp khách hàng là cá nhân vay vốn tại NHCSXH có thành viên khác trong hộ gia đình mắc bệnh hiểm nghèo, đủ điều kiện đề nghị khoanh nợ, UBND cấp xã phải xác nhận những nội dung gì trên Biên bản đề nghị xử lý nợ bị rủi ro?
a)
a. Quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng của các thành viên trong hộ gia đình và đang sống chung tại thời điểm khách hàng đề nghị xử lý rủi ro.
b)
b. Có hoàn cảnh khó khăn và đang chung sống tại thời điểm khách hàng đề nghị xử lý nợ rủi ro.
c)
c. Địa chỉ nơi cư trú, có hoàn cảnh khó khăn và đang chung sống tại thời điểm đề nghị xử lý nợ rủi ro.
d)
d. Địa chỉ nơi cư trú, quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng của các thành viên trong hộ gia đình.
82.
Câu 39. Anh/Chị cho biết, trên Biên bản đề nghị xử lý nợ bị rủi ro gồm những nội dung chính nào dưới đây? Chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
a. Mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; nguyên nhân đề nghị xử lý nợ bị rủi ro.
b)
b. Nguyên nhân đề nghị xử lý nợ bị rủi ro; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; đề xuất biện pháp xử lý.
c)
c. Nguyên nhân đề nghị xử lý nợ bị rủi ro; mức độ thiệt hại về vốn và tài sản; đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng; đề xuất biện pháp xử lý.
d)
d. Nguyên nhân đề nghị xử lý rủi ro; đánh giá khả năng trả nợ của khách hàng; đề xuất biện pháp xử lý.
83.
Câu 40. Anh/Chị cho biết, thẩm quyền quyết định khoanh nợ, xoá nợ cho khách hàng trong trường hợp quy mô của đợt xoá nợ không vượt quá Quỹ dự phòng rủi ro tại NHCSXH là?
a)
a. Chủ tịch Hội đồng quản trị NHCSXH.
b)
b. Tổng Giám đốc NHCSXH.
c)
c. Hội đồng quản trị NHCSXH.
d)
d. Thủ tướng Chính phủ.
84.
Câu 41. Anh/Chị cho biết, Hội đồng quản trị NHCSXH quyết định khoanh nợ, xóa nợ cho khách hàng trong trường hợp quy mô của đợt xóa nợ không vượt quá Quỹ dự phòng rủi ro tại NHCSXH khi nào?
a)
a. Có đề nghị của Tổng Giám đốc; báo cáo thẩm định của Ban Kiểm soát và phải được trên 50% số ủy viên Hội đồng quản trị có ý kiến đồng ý.
b)
b. Có đề nghị của Tổng Giám đốc; báo cáo thẩm định của Ban Kiểm soát và phải được 50% số ủy viên Hội đồng quản trị có ý kiến đồng ý.
c)
c. Báo cáo thẩm định của Ban Kiểm soát và phải được trên 50% số ủy viên Hội đồng quản trị có ý kiến đồng ý.
d)
d. Có đề nghị của Tổng Giám đốc; trên 50% số ủy viên Hội đồng quản trị có ý kiến đồng ý.
85.
Câu 42. Anh/Chị cho biết, việc trả lãi tiền vay của khách hàng trong thời gian được NHCSXH gia hạn nợ theo Quyết định số 62/QĐ-HĐQT ngày 27/9/2021 của Hội đồng quản trị NHCSXH được thực hiện như thế nào?
a)
a. Không phải trả lãi tiền vay.
b)
b. Chưa phải trả lãi tiền vay.
c)
c. Vẫn phải trả lãi tiền vay.
d)
d. Được miễn một phần lãi tiền vay.
86.
Câu 43. Anh/Chị cho biết, khách hàng có hoàn cảnh khó khăn chưa có khả năng trả nợ, có 01 thành viên trong gia đình bị bệnh hiểm nghèo. Để xem xét đề nghị xử lý khoanh nợ cho hộ vay thì thành viên mắc hiểm nghèo phải có quan hệ như thế nào đối với khách hàng? Chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
a. Vợ.
b)
b. Chồng.
c)
c. Con ruột.
d)
d. Là người có quan hệ hôn nhân, huyết thống, nuôi dưỡng theo quy định của pháp luật về hôn nhân và gia đình, đang sống chung tại thời điểm khách hàng đề nghị xử lý rủi ro.
87.
Câu 44. Anh/Chị cho biết, quy định về xử lý rủi ro của NHCSXH, khoanh nợ được hiểu thế nào?
a)
a. NHCSXH chưa thu nợ của khách hàng nhưng thu lãi tiền vay phát sinh trong thời gian được khoanh nợ.
b)
b. NHCSXH chưa thu nợ của khách hàng và không tính lãi tiền vay phát sinh trong thời gian được khoanh nợ.
c)
c. NHCSXH thu một phần nợ của khách hàng và không tính lãi tiền vay phát sinh trong thời gian được khoanh nợ.
d)
d. NHCSXH chưa thu nợ của khách hàng nhưng thu một phần lãi tiền vay phát sinh trong thời gian được khoanh nợ.
88.
Câu 45. Anh/Chị cho biết, khách hàng bị rủi ro với mức độ thiệt hại về vốn và tài sản từ 40% đến dưới 80% có thể được xem xét khoanh nợ với thời gian tối đa là?
a)
a. 3 năm.
b)
b. 4 năm.
c)
c. 5 năm.
d)
d. 6 năm.
89.
Câu 46. Anh/Chị cho biết, khách hàng bị rủi ro với mức độ thiệt hại về vốn và tài sản từ 80% đến 100% có thể được xem xét khoanh nợ với thời gian tối đa là?
a)
a. 3 năm.
b)
b. 4 năm.
c)
c. 5 năm.
d)
d. 6 năm.
90.
Câu 47. Anh/Chị cho biết, biện pháp khoanh nợ được áp dụng đối với khách hàng bị rủi ro với mức độ thiệt hại về vốn và tài sản là? Chọn câu trả lời đúng nhất.
a)
a. Dưới 40%.
b)
b. Từ 40% đến dưới 80%
c)
c. Từ 80% đến 100%.
d)
d. Từ 40% đến 100%.
91.
Câu 48. Anh/Chị cho biết, trường hợp nào dưới đây được NHCSXH xem xét áp dụng biện pháp khoanh nợ bổ sung?
a)
a. Hết thời gian khoanh nợ khách hàng có khả năng trả nợ nhưng chây ỳ không trả nợ.
b)
b. Hết thời gian khoanh nợ khách hàng hoặc người vay bỏ đi khỏi địa phương không đánh giá được khả năng trả nợ.
c)
c. Hết thời gian khoanh nợ, khách hàng chưa đến hạn trả nợ trên hợp đồng vay vốn.
d)
d. Hết thời gian khoanh nợ, khách hàng vẫn gặp khó khăn chưa có khả năng trả nợ.
92.
Câu 49. Anh/Chị cho biết, hết thời gian khoanh nợ 03 năm, tất cả các thành viên cùng tham gia ký kết hợp đồng vay vốn được đánh giá không có khả năng trả nợ, có thể được xem xét xử lý nợ theo biện pháp nào sau đây?
a)
a. Khoanh nợ bổ sung tối đa 36 tháng.
b)
b. Khoanh nợ bổ sung tối đa 48 tháng.
c)
c. Khoanh nợ bổ sung tối đa 60 tháng.
d)
d. Xóa nợ.
93.
Câu 50. Anh/Chị cho biết, hết thời gian khoanh nợ 05 năm khách hàng được đánh giá chưa có khả năng trả nợ, có thể được xem xét xử lý nợ theo biện pháp nào sau đây?
a)
a. Khoanh nợ bổ sung tối đa 36 tháng.
b)
b. Khoanh nợ bổ sung tối đa 48 tháng.
c)
c. Khoanh nợ bổ sung tối đa 60 tháng.
d)
d. Xóa nợ
94.
Câu 1. Điều kiện nào sau đây không phải là một trong số các điều kiện để một tổ chức được công nhận là pháp nhân:
a)
A. Được thành lập theo quy định của Bộ Luật dân sự 2015 hoặc luật khác có liên quan
b)
B. Có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình
c)
C. Nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập
d)
D. Có vốn điều lệ tối thiểu là 10 tỷ đồng
95.
Câu 2. Hợp đồng do người không có quyền đại diện xác lập, thực hiện không làm phát sinh quyền, nghĩa vụ đối với người được đại diện, trừ trường hợp:
a)
A. Người được đại diện đã công nhận hợp đồng
b)
B. Người được đại diện biết mà không phản đối trong một thời hạn hợp lý
c)
C. Người được đại diện có lỗi dẫn đến việc người đã giao dịch không biết hoặc không thể biết về việc người đã xác lập, thực hiện hợp đồng với mình không có quyền đại diện
d)
D. Tất cả phương án trên đều Đúng
96.
Câu 3. Bộ Luật Dân sự 2015 quy định như thế nào về việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung của hộ gia đình?
a)
A. Trường hợp định đoạt tài sản là bất động sản phải có sự thỏa thuận của tất cả các thành viên gia đình
b)
B. Pháp luật quy định tài sản đó là tài sản riêng của chủ hộ
c)
C. Pháp luật quy định tài sản đó là tài sản chung của vợ chồng
d)
D. Được xác lập theo phương thức thỏa thuận
97.
Câu 4. Bộ Luật dân sự 2015 quy định như thế nào về năng lực pháp luật dân sự của cá nhân:
a)
A. Năng lực pháp luật dân sự của mỗi cá nhân khác nhau là khác nhau
b)
B. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi cá nhân tròn 18 tuổi
c)
C. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân phụ thuộc vào độ tuổi, tình trạng sức khỏe và khả năng nhận thức của cá nhân đó
d)
D. Năng lực pháp luật dân sự của cá nhân có từ khi người đó sinh ra và chấm dứt khi người đó chết
98.
Câu 5. Bộ Luật dân sự 2015 quy định người chưa thành niên là:
a)
A. Người chưa đủ 15 tuổi
b)
B. Người chưa đủ 16 tuổi
c)
C. Người chưa đủ 18 tuổi
d)
D. Người bị hạn chế năng lực hành vi dân sự
99.
Câu 6. Người từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi được tự mình thực hiện giao dịch dân sự nào sau đây:
a)
A. Mọi giao dịch dân sự nếu được người đại diện theo pháp luật đồng ý
b)
B. Giao dịch dân sự phục vụ nhu cầu sinh hoạt hàng ngày phù hợp với lứa tuổi
c)
C. Không được tự mình thực hiện bất cứ giao dịch dân sự nào
d)
D. Mọi giao dịch dân sự, trừ giao dịch dân sự liên quan đến bất động sản, động sản phải đăng ký
100.
Câu 7. Chủ thể có thẩm quyền tuyên bố một người mất năng lực hành vi dân sự là:
a)
A. Người giám hộ của người đó
b)
B. Người đại diện theo pháp luật của người đó
c)
C. Đơn vị ra kết luận giám định pháp y tâm thần đối với người đó
d)
D. Tòa án
101.
Câu 8. Bộ Luật dân sự 2015 quy định như thế nào về trách nhiệm dân sự của tổ hợp tác?
a)
A. Nghĩa vụ dân sự phát sinh từ việc tham gia quan hệ dân sự của tổ hợp tác được bảo đảm thực hiện bằng tài sản chung của các thành viên
b)
B. Nghĩa vụ dân sự phát sinh từ việc tham gia quan hệ dân sự của tổ hợp tác được bảo đảm thực hiện bằng tài sản riêng của mỗi thành viên
c)
C. Trường hợp các thành viên tổ hợp tác không đủ tài sản chung để thực hiện nghĩa vụ chung thì người có quyền không được yêu cầu các thành viên thực hiện nghĩa vụ
d)
D. Các thành viên tổ hợp tác luôn chịu trách nhiệm dân sự theo phần bằng nhau
102.
Câu 9. Trường hợp hộ gia đình tham gia quan hệ dân sự thì chủ thể tham gia xác lập, thực hiện giao dịch dân sự là:
a)
A. Hộ gia đình tự xác lập, thực hiện giao dịch dân sự
b)
B. Các thành viên của hộ gia đình tham gia xác lập, thực hiện giao dịch dân sự hoặc ủy quyền cho người đại diện tham gia xác lập, thực hiện giao dịch dân sự
c)
C. Hộ gia đình không thể tham gia xác lập, thực hiện giao dịch dân sự
d)
D. Hộ gia đình luôn phải ủy quyền cho một cá nhân hoặc một pháp nhân khác tham gia xác lập, thực hiện giao dịch dân sự
103.
Câu 10. Điều kiện nào sau đây không phải là một trong số các điều kiện để một tổ chức được công nhận là pháp nhân:
a)
A. Được thành lập theo quy định của Bộ Luật dân sự 2015 hoặc luật khác có liên quan
b)
B. Có tài sản độc lập với cá nhân, pháp nhân khác và tự chịu trách nhiệm bằng tài sản của mình
c)
C. Nhân danh mình tham gia quan hệ pháp luật một cách độc lập
d)
D. Có vốn điều lệ tối thiểu là 10 tỷ đồng
104.
Câu 11. Tổ chức nào sau đây không phải là pháp nhân phi thương mại?
a)
A. Cơ quan nhà nước
b)
B. Doanh nghiệp xã hội
c)
C. Công ty TNHH một thành viên
d)
D. Đơn vị vũ trang nhân dân
105.
Câu 12. Bộ Luật dân sự 2015 quy định như thế nào về quốc tịch của pháp nhân?
a)
A. Quốc tịch của pháp nhân phụ thuộc vào quốc tịch của chủ sở hữu của pháp nhân đó
b)
B. Quốc tịch của pháp nhân do chủ sở hữu của pháp nhân lựa chọn
c)
C. Pháp nhân được thành lập theo pháp luật Việt Nam là pháp nhân Việt Nam
d)
D. Tất cả các phương án trên đều sai
106.
Câu 13. Khẳng định nào sai trong số những khẳng định sau đây?
a)
A. Văn phòng đại diện là đơn vị phụ thuộc của pháp nhân
b)
B. Văn phòng đại diện không phải là pháp nhân
c)
C. Chi nhánh là pháp nhân phụ thuộc của pháp nhân
d)
D. Việc thành lập chi nhánh của pháp nhân phải được đăng ký theo quy định của pháp luật và công bố công khai
107.
Câu 14. Bộ Luật dân sự 2015 quy định như thế nào về năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân:
a)
A. Năng lực pháp luật dân sự của pháp nhân không bị hạn chế, trừ trường hợp Bộ Luật dân sự 2015, luật khác có liên quan quy định khác
b)
B. Năng lực pháp luật dân sự của mọi pháp nhân phát sinh từ thời điểm được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép thành lập
c)
C. Năng lực pháp luật dân sự của mọi pháp nhân phát sinh từ thời điểm ghi vào sổ đăng ký hoạt động
d)
D. Năng lực pháp luật dân sự của mọi pháp nhân là như nhau
108.
Câu 15. Bộ Luật dân sự 2015 quy định như thế nào về trách nhiệm dân sự của pháp nhân?
a)
A. Người đại diện của pháp nhân phải tự chịu trách nhiệm dân sự về việc thực hiện quyền, nghĩa vụ dân sự mà mình đã thực hiện nhân danh pháp nhân
b)
B. Pháp nhân luôn phải chịu trách nhiệm thay cho người của pháp nhân đối với nghĩa vụ do người đó xác lập, thực hiện ngay cả khi không nhân danh pháp nhân
c)
C. Người của pháp nhân không chịu trách nhiệm dân sự thay cho pháp nhân đối với nghĩa vụ dân sự do pháp nhân xác lập, thực hiện, trừ trường hợp luật có quy định khác
d)
D. Pháp nhân chịu trách nhiệm dân sự bằng tài sản của mình và tài sản của chủ sở hữu của pháp nhân
109.
Câu 16. Điều kiện có hiệu lực của giao dịch dân sự theo quy định của Bộ Luật dân sự 2015 không bao gồm:
a)
A. Chủ thể là cá nhân phải từ đủ 18 tuổi trở lên
b)
B. Chủ thể tham gia giao dịch dân sự hoàn toàn tự nguyện
c)
C. Mục đích và nội dung của giao dịch dân sự không vi phạm điều cấm của luật
d)
D. Mục đích và nội dung giao dịch dân sự không trái đạo đức xã hội
110.
Câu 17. Giao dịch dân sự trong trường hợp nào sau đây không bị vô hiệu:
a)
A. Giao dịch dân sự trái đạo đức xã hội
b)
B. Giao dịch dân sự của người chưa đủ sáu tuổi, người mất năng lực hành vi dân sự nhằm đáp ứng nhu cầu thiết yếu hàng ngày của người đó
c)
C. Giao dịch dân sự giả tạo
d)
D. Giao dịch dân sự được xác lập có sự nhầm lẫn làm cho một bên hoặc các bên không đạt được mục đích của việc xác lập giao dịch
111.
Câu 18. Chủ thể nào sau đây không phải là người đại diện theo pháp luật của pháp nhân:
a)
A. Người được pháp nhân chỉ định theo điều lệ
b)
B. Người có thẩm quyền đại diện theo quy định của pháp luật
c)
C. Người được pháp nhân ủy quyền
d)
D. Người do Tòa án chỉ định trong quá trình tố tụng tại Tòa án
112.
Câu 19. Trường hợp quyền đại diện không được xác định theo giao dịch dân sự cụ thể thì thời hạn đại diện kể từ thời điểm phát sinh quyền đại diện là:
a)
A. 06 tháng
b)
B. 01 năm
c)
C. 05 năm
d)
D. Không giới hạn, trừ khi các bên có thỏa thuận chấm dứt quyền đại diện đó
113.
Câu 20. Người ... có thể tự mình xác lập, thực hiện giao dịch dân sự, trừ giao dịch dân sự liên quan đến bất động sản, động sản phải đăng ký theo quy định của pháp luật phải được người đại diện theo pháp luật đồng ý.
a)
A. Từ đủ 06 tuổi đến chưa đủ 15 tuổi
b)
B. Từ đủ 15 tuổi đến chưa đủ 18 tuổi
c)
C. Từ 06 tuổi đến 15 tuổi
d)
D. Từ 15 tuổi đến 18 tuổi
114.
Câu 21. Trong Công ty cổ phần, Hội đồng quản trị có thẩm quyền chấp thuận các hợp đồng giữa công ty với các bên liên quan có giá trị … tổng giá trị tài sản của doanh nghiệp ghi trong báo cáo tài chính gần nhất.
a)
A. Từ 35% trở lên
b)
B. Nhỏ hơn 35%
c)
C. Từ 20% trở lên
d)
D. Nhỏ hơn 20%
115.
Câu 22. Doanh nghiệp nào dưới dây không có tư cách pháp nhân:
a)
A. Doanh nghiệp tư nhân
b)
B. Công ty hợp danh
c)
C. Công ty trách nhiệm hữu hạn
d)
D. Công ty cổ phần
116.
Câu 23. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp:
a)
A. Thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp
b)
B. Đại diện cho doanh nghiệp với tư cách nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án
c)
C. Thực hiện quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
d)
D. Tất cả các phương án trên đều đúng
117.
Câu 24. Trong công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên trở lên, chủ thể có thẩm quyền thông qua hợp đồng vay có giá trị từ 50% tổng giá trị tài sản trở lên được ghi trong báo cáo tài chính tại thời điểm công bố gần nhất của công ty.
a)
A. Hội đồng thành viên
b)
B. Chủ tịch Hội đồng thành viên
c)
C. Trưởng Ban Kiểm soát
d)
D. Giám đốc (Tổng Giám đốc)
118.
Câu 25. Phương án nào sau đây không phải là căn cứ để người đại diện được xác lập, thực hiện giao dịch dân sự trong phạm vi đại diện:
a)
A. Quyết định của cơ quan có thẩm quyền
b)
B. Điều lệ của pháp nhân
c)
C. Nội dung ủy quyền
d)
D. Yêu cầu của bên có quyền trong giao dịch dân sự mà người được đại diện là bên có nghĩa vụ
119.
Câu 26. Khẳng định nào sai trong số những khẳng định sau đây?
a)
A. Người đã giao dịch với người không có quyền đại diện không có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hoặc hủy bỏ giao dịch dân sự đã xác lập và yêu cầu bồi thường thiệt hại
b)
B. Người đại diện phải thông báo cho bên giao dịch biết về phạm vi đại diện của mình
c)
C. Trường hợp người không có quyền đại diện và người đã giao dịch cố ý xác lập, thực hiện giao dịch dân sự mà gây thiệt hại cho người được đại diện thì phải chịu trách nhiệm liên đới bồi thường thiệt hại
d)
D. Trường hợp người đại diện và người giao dịch với người đại diện cố ý xác lập, thực hiện giao dịch dân sự vượt quá phạm vi đại diện mà gây thiệt hại cho người được đại diện thì phải chịu trách nhiệm liên đới bồi thường thiệt hại
120.
Câu 27. Việc chiếm hữu, sử dụng, định đoạt tài sản chung của các thành viên gia đình được thực hiện theo phương thức nào?
a)
A. Theo thỏa thuận
b)
B. Theo quyết định của người đứng tên chủ hộ
c)
C. Theo thỏa thuận của người chồng và người vợ
d)
D. Theo thỏa thuận của tất cả các thành viên gia đình là người thành niên
121.
Câu 28. Sở hữu chung của vợ chồng là loại sở hữu nào sau đây:
a)
A. Sở hữu chung hợp nhất có thể phân chia
b)
B. Sở hữu chung hợp nhất không thể phân chia
c)
C. Sở hữu chung theo phần
d)
D. Sở hữu chung hỗn hợp
122.
Câu 29. Người đại diện theo pháp luật của công ty cổ phần và công ty trách nhiệm hữu hạn:
a)
A. Chỉ là một người và là người giữ chức danh Giám đốc
b)
B. Chỉ là một người và là người giữ chức danh Chủ tịch (Chủ tịch Hội đồng thành viên, Chủ tịch Công ty hoặc Chủ tịch Hội đồng quản trị)
c)
C. Chỉ là một người, chức danh nắm giữ do Điều lệ công ty quy định
d)
D. Có thể có một hoặc nhiều người, chức danh nắm giữ do Điều lệ công ty quy định
123.
Câu 30. Trong công ty cổ phần, cơ quan có thẩm quyền chấp thuận hợp đồng giữa công ty với người có liên quan là:
a)
A. Đại hội đồng cổ đông
b)
B. Hội đồng quản trị
c)
C. Phương án A và B đều Đúng
d)
D. Phương án A và B đều Sai
124.
Câu 31. Trong công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên (chủ sở hữu là tổ chức), việc quyết định chấp thuận hợp đồng của công ty với những người có liên quan được tiến hành trong thời hạn ... ngày kể từ ngày nhận được thông báo.
a)
A. 5
b)
B. 10
c)
C. 15
d)
D. 20
125.
Câu 32. Các loại hình công ty theo Luật Doanh nghiệp hiện hành là:
a)
A. Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn
b)
B. Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty hợp danh
c)
C. Công ty cổ phần, Công ty trách nhiệm hữu hạn, Công ty hợp danh, Doanh nghiệp tư nhân
d)
D. Cả A, B, C đều Sai
126.
Câu 33. Theo quy định của Luật Doanh nghiệp hiện hành, Doanh nghiệp nhà nước là doanh nghiệp do Nhà nước nắm giữ:
a)
A. Trên 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
b)
B. Từ 50% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên
c)
C. Từ 51% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết trở lên
d)
D. 100% vốn điều lệ, tổng số cổ phần có quyền biểu quyết
127.
Câu 34. Theo quy định của Luật Doanh nghiệp hiện hành, trường hợp nào sau đây không phải là "người quản lý doanh nghiệp"?
a)
A. Chủ tịch Hội đồng quản trị
b)
B. Thành viên Hội đồng quản trị
c)
C. Trưởng Ban kiểm soát
d)
D. Giám đốc (Tổng Giám đốc)
128.
Câu 35. Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp là cá nhân đại diện cho doanh nghiệp:
a)
A. A.Thực hiện các quyền và nghĩa vụ phát sinh từ giao dịch của doanh nghiệp
b)
B. Đại diện cho doanh nghiệp với tư cách nguyên đơn, bị đơn, người có quyền lợi, nghĩa vụ liên quan trước Trọng tài, Tòa án
c)
C. Thực hiện quyền và nghĩa vụ khác theo quy định của pháp luật.
d)
D. Cả A, B, C đều Đúng
129.
Câu 36. Trong trường trường hợp đi thuê người khác làm quản lý của doanh nghiệp tư nhân thì chủ doanh nghiệp tư nhân:
a)
A. Chỉ chịu trách nhiệm cho hoạt động của doanh nghiệp tư nhân từ trước thời điểm thuê người quản lý.
b)
B. Vẫn là người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp tư nhân
c)
C. Có quyền từ bỏ các trách nhiệm phát sinh trong hoạt động kinh doanh kể từ thời điểm thuê người quản lý
d)
D. Có quyền từ bỏ tư cách chủ doanh nghiệp tư nhân.
130.
Câu 37. Cơ cấu tổ chức của công ty TNHH 01 thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu bao gồm:
a)
A. Chủ tịch công ty, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
b)
B. Hội đồng thành viên, Giám đốc hoặc Tổng giám đốc.
c)
C. Hội đồng quản trị, Ban kiểm soát, Giám đốc, hoặc Tổng giám đốc.
d)
D. Cả A và B đều đúng
131.
Câu 38. Trong mọi trường hợp, chủ thể nào đương nhiên có thẩm quyền triệu tập họp Hội đồng thành viên công ty TNHH 2 thành viên trở lên?
a)
A. Chủ tịch Hội đồng thành viên
b)
B. Giám đốc (Tổng Giám đốc)
c)
C. Trưởng Ban kiểm soát
d)
D. Thành viên sở hữu từ 50% vốn điều lệ trở lên
132.
Câu 39. Theo quy định của Luật doanh nghiệp, Hội đồng quản trị trong Công ty cổ phần có số lượng thành viên như thế nào:
a)
A. Tối đa 2 thành viên
b)
B. Từ 3 đến 11 thành viên
c)
C. Từ 12 đến 15 thành viên
d)
D. Từ 15 đến 18 thành viên
133.
Câu 40. Cuộc họp Đại hội đồng cổ đông lần thứ nhất trong công ty cổ phần được tiến hành khi thỏa mãn điều kiện nào sau đây:
a)
A. Khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 50% tổng số phiếu biểu quyết
b)
B. Khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 33% tổng số phiếu biểu quyết
c)
C. Khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 25% tổng số phiếu biểu quyết
d)
D. Khi có số cổ đông dự họp đại diện trên 15% tổng số phiếu biểu quyết
Reset
