Font size
WorksheetsWRITING
Total questions: 30
Worksheet time: 20mins
Có "... last + V-ed/c2.... + time + ago" , chọn
have/ has + pp ... + for + time
haven't/ hasn't + pp... + for + time
had + pp... + for + time
hadn't + pp... + for + time
Có "The last time + S + V-ed/c2.... + time + ago" , chọn
have/ has + pp ... + for + time
haven't/ hasn't + pp... + for + time
had + pp... + for + time
hadn't + pp... + for + time
Có "The last time + S + V-ed/c2.... + in + time " , chọn
have/ has not + pp ... + for + time
haven't/ hasn't + pp... + since + time
had + pp... + for + time
hadn't + pp... + since + time
Có " S + started/ began + to V/ V-ing.... + in + time " , chọn
have/ has + pp ... + for + time
haven't/ hasn't + pp... + since + time
have/has + pp... + since + time
hadn't + pp... + for + time
Có " S + started/ began + to V/ V-ing.... + time + ago " , chọn
have/ has + pp/ been + V-ing ... + for + time
haven't/ hasn't + pp... + since + time
have/has + pp/ been + V-ing... + since + time
hadn't + pp... + for + time
MUST có thể thay cho
obliged
forbidden
compulsory
important
MUSTn't có thể thay cho
obligatory
not allowed
forbidden
necessary
MUST có thể thay cho
sure
required
uneccessary
permitted
MAY/MIGHT/CAN có thể thay cho
likely
unable
capable
maybe
MAY/MIGHT/CAN - not có thể thay cho
likely
unable
incapable
impossible
MAY/MIGHT/CAN có thể thay cho
possible
unlikely
able
allowed
SHOULD có thể thay cho
had better not
necessary
If I were you
Why don't you
SHOULDn't có thể thay cho
had better not
ought not to
It's a good idea
against the rule
NEEDn't có thể thay cho
necessary
unnecessary
perhaps
don't have to
Cấu trúc câu đảo ngữ nào đúng
Hardly + had + S +pp... + than ....
No sooner + had + S +pp... + than ....
Barely + had + S + pp... + when ....
Not until + time + that + V + S ....
Cấu trúc câu đảo ngữ nào đúng
Hardly + had + S +pp... + when ....
Not until + time + did S + V (inf.)....
Only when/by + did + S + V (inf.)...
On no account/ In no way + aux.V + S + V
Cấu trúc câu đảo ngữ nào đúng
So + Adj/Adv + Aux + S + V + that + clause.
Such + (a/an +) Adj + N + Aux + S + V + that + clause
Only if S + V + aux.V + S + V
Under no circumstances / For no reason + S + V
Nếu tình huống đề ở thì hiện tại ( am/is/are/ V-s,es,inf./ don't / doesn't / now/ today....) thì chọn đ/án ở đ/kiện loại ( nhớ đổi thể: phủ định - khẳng định)
1 (If hiện tại, chính tương lai-will/ can)
2 (If -quá khứ, chính -would/ could + inf.)
3 (If - had + pp, chính- would/ could + have + pp )
mix ((If - had + pp, chính- would/ could + inf. )
Nếu tình huống đề ở thì quá khứ ( was/ were/ V-ed, c2./ didn't/ last/ yesterday/ ago....) thì chọn đ/án ở đ/kiện loại
(nhớ đổi thể: phủ định - khẳng định)
1 (If hiện tại, chính tương lai-will/ can)
2 (If -quá khứ, chính -would/ could + inf.)
3 (If - had + pp, chính- would/ could + have + pp )
mix ((If - had + pp, chính- would/ could + inf. )
Nếu tình huống đề có nguyên nhân ở quá khứ , kết quả ở hiện tại, thì chọn đ/án ở đ/kiện loại
( nhớ đổi thể: phủ định - khẳng định)
1 (If hiện tại, chính tương lai-will/ can)
2 (If -quá khứ, chính -would/ could + inf.)
3 (If - had + pp, chính- would/ could + have + pp )
mix ((If - had + pp, chính- would/ could + inf. )
Nếu tình huống đề có ở thì tương lai ( can, will, or, otherwise, tomorrow, next....) thì chọn đ/án ở đ/kiện loại
1 (If hiện tại, chính tương lai-will/ can)
2 (If -quá khứ, chính -would/ could + inf.)
3 (If - had + pp, chính- would/ could + have + pp )
mix ((If - had + pp, chính- would/ could + inf. )
Cấu trúc câu đảo ngữ nào đúng
Were + S + to inf., S + would/ could (not)+ inf.
Should + S + V-inf. , S + would/ could (not) + inf.
Had + S + pp , S + would/ could (not) + have + pp
Had + S + pp , S + would/ could (not) + inf.
Cách biến đổi nào đúng trong câu tường thuật?
Đại từ với nghĩa "tôi - I, me, my" đổi theo giới tính người nói (He/ she, him/her, his/her)
Đại từ với nghĩa "bạn - you, your" đổi theo giới tính người nghe (He/ she, him/her, his/her)
you làm tân ngữ - him/ her/ them
you đứng trước V chính - him/her/ them
Cách biến đổi nào đúng trong câu tường thuật?
am/is/are - was/ were
was/ were - had been
Ved/ c2 - Vs/es/inf.
Vs/es/inf - Ved/c2
Cách biến đổi nào đúng trong câu tường thuật?
do/ does not - did not
can -could
Ved/ c2 - had + V-ed/c3
did not + inf - had not + inf.
Cách biến đổi nào đúng trong câu tường thuật?
was/ were not - did not
will - would
here - there
have/ has -had
Trong câu tường thuật, từ nào chưa được biến đổi đúng?
this- that
tonight-that night
yesterday - the day after
tomorrow - the following day
Trong câu tường thuật, từ nào chưa được biến đổi đúng?
these- those
next week - the next week
last month - the last month
ago - before
Trong câu tường thuật, từ nào chưa được biến đổi đúng?
last summer - the summer previous
next year - the following year
may - might not
your - them
Câu nào biến đổi sai
It was not until + time + S + V-ed/c2 → Not until + time + did + S + V-inf....
Hardly + had + S + V + when + S + V... → No sooner + had + S + V when + S + V...
S + started / began + V-ing → S + have/ has not + pp
S + started / began + V-ing → S + have/ has + started/ began + to inf.
