wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

3.THỊ TRƯỜNG TÀI CHÍNH

Total questions: 74

Worksheet time: 52mins

Name
Class
Date
1.

Thị trường vốn bao gồm?

4 lines
2.

Cung tiền tệ tăng lên khi?

4 lines
3.

Cổ phiếu ưu đãi có thứ tự

4 lines
4.

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi khác nhau ở: (1) Quyền nhận lợi tức, (2) Quyền biểu quyết, (3) Quyền kiểm tra sổ sách, (4) Quyền chia tài sản, (5) Cổ tức

4 lines
5.

Sự khác biệt giữa cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi là: Có lợi tức biến đổi(1); Đem lại quyền bỏ phiếu(2); Đem lại quyền sở hữu đối với cty phát hành(3); Được chia cổ tức sau(4)?

4 lines
6.

Cổ phiếu ưu đãi khác trái phiếu ở chỗ: Có lợi tức biến đổi(1); Không có thời hạn(2); Tăng vốn cho DN phát hành(3); Có rủi ro cao hơn(4)?

a)

A. 1,4

b)

B. 2,4

c)

C. 1,2,3

d)

D. 2,3

7.

Thị trường chứng khoán thứ cấp có đặc trưng: Hoạt động liên tục(1); Làm tăng qui mô vốn đầu tư của XH(2); Nhà đầu tư vừa là người mua vừa là người bán chứng khoán(3); Người môi giới phải có tư các pháp nhân(4)?

a)

A. 1,3

b)

B. 2

c)

C. 1,2,3

d)

D. 1,4

8.

Hạn chế của việc luân chuyển nguồn tài chính từ người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu thông qua quan hệ quen biết là?

4 lines
9.

Công cụ nào sau đây được phát hàng với mục đích đích vay nợ?

a)

Tín phiếu NHTW

b)

Hợp đồng quyền chọn

c)

Chứng chỉ tiền gửi có thể chuyển nhượng được

d)

Hợp đồng kỳ hạn

10.

Hàng hóa nào giao dịch trên thị trường vốn?

a)

Ngoại tệ

b)

Tín phiếu NHTW

c)

Cổ phiếu

d)

Thương phiếu

11.

Thị trường tiền tệ là?

a)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính ngắn hạn, tính lỏng cao

b)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính dài hạn, tỉnh lỏng thấp

c)

Thị trường mua bán các chứng khoán với các kỳ hạn khác nhau

d)

Thị trường dành riêng cho việc mua bán ngoại tệ

12.

Một doanh nghiệp hợp tác với một công ty chứng khoán để phát hành một đợt trái phiếu mới sẽ tham gia vào giao dịch trên thị trường ………, thị trường …….

a)

Thứ cấp, tiền tệ

b)

Thứ cấp, vốn

c)

Sơ cấp, tiền tệ

d)

Sơ cấp, vốn

13.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán thứ cấp là người bảo lãnh phát hành chứng khoán

b)

Nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán thứ cấp sẽ

14.

Theo tiêu chí tính lỏng của các tài sản tài chính, thị trường tài chính bao gồm?

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường chính thức và thị trường không chính thức

c)

Thị trường tiền tệ và thị trường vốn

d)

Thị trường sơ cấp và thị trường thứ cấp

15.

Công ty chứng khoán không thực hiện các nghiệp vụ nào sau đây?

a)

Môi giới chứng khoán

b)

Tự doanh, quản lý danh mục đầu tư.

c)

Bảo lãnh phát hành chứng khoán

d)

Cho vay thanh toán chuyển khoản

16.

Kỳ phiếu ngân hàng khác tín phiếu ngân hàng ở những đặc điểm nào?

a)

Chủ thể phát hành, chủ thể mua

b)

Giá trị, Mục đích phát hành

c)

Phạm vi lưu thông

d)

Tất cả các đáp án

17.

Đặc điểm của tín phiếu kho bạc?

a)

chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn, rủi ro thấp

b)

chứng khoán vốn, kỳ hạn ngắn, rủi ro thấp

c)

chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn, rủi ro cao

d)

chứng khoán nợ, kỳ hạn dài, rủi ro thấp

18.

Hàng hóa nào được giao dịch trên thị trường tiền tệ? tính lỏng cao, ngắn hạn

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Cổ phiếu ưu đãi

c)

Cổ phiếu thường

d)

Trái phiếu

19.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi giống nhau ở các đặc điểm về tính chất, kỳ hạn, cổ tức, quyền lợi

b)

Cổ phiếu thường và cổ phiếu ưu đãi khác nhau ở các đặc điểm về cổ tức và quyền lợi

c)

Cổ phiếu ưu đãi và trái phiếu giống nhau ở các đặc điểm về tính chất và kỳ hạn

d)

Cổ phiếu và trái phiếu giống nhau ở đặc điểm về kỳ hạn

20.

Giá trị của doanh nghiệp có cổ phiếu trên thị trường chứng khoán phụ thuộc vào?

a)

Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Xu hướng phát triển của doanh nghiệp

c)

Tổng mệnh giá của cổ phiếu đang lưu hành

d)

Tổng giá trị thực tế

21.

Thị trường vốn bao gồm?

a)

Thị trường trái phiếu và thị trường cổ phiếu

b)

Thị trường ngoại hối và thị trường mở

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường tín dụng thuê mua và thị trường thương phiếu

22.

Trên thị trường sơ cấp, người chuyển quyền sử dụng nguồn tài chính là?

a)

Người môi giới chứng khoán

b)

Người phát hành chứng khoán

c)

Người mua chứng khoán

d)

Người bán chứng khoán

23.

Cấu trúc của thị trường tiền tệ bao gồm?

a)

Thị trường nợ và thị trường vốn cổ phần

b)

Thị trường tín dụng ngắn hạn, thị trường ngoại hối, thị trường liên ngân hàng

c)

Thị trường tín dụng thuê mua

d)

Thị trường chứng khoán dài hạn

24.

Tín phiếu kho bạc là công cụ?

a)

Nhằm bù đắp thâm hụt NSNN

b)

Nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời NSNN

c)

Nhằm thực hiện CSTT

d)

B và C

25.

Người cung vốn chuyển giao vốn cho người cần vốn thông qua thị trường chứng khoán bằng cách?

a)

Mua các chứng khoán

b)

Bán các chứng khoán

c)

Cho vay dài hạn

d)

Đi vay dài hạn

26.

Tín phiếu ngân hàng có đặc điểm nào?

a)

NHTW phát hành, kỳ hạn ngắn, được lưu thông trong hệ thống ngân hàng

b)

NHTM phát hành cho khách hàng

c)

NHTM phát hành dàng riêng cho các NHTM khác

d)

NHTW phát hành, kỳ hạn ngắn, được lưu thông rộng rãi trong nền kinh tế

27.

Hoạt động nào sau đây thuộc về nghiệp vụ tài sản có của NHTM?

a)

Tái chiết khấu thương phiếu tại NHTW

b)

Phát hành kỳ phiếu ngân hàng

c)

Nhận tiền gửi không kỳ hạn

d)

Đầu tư chứng khoán

28.

Mối quan hệ giưa TTCK sơ cấp và TTCK thứ cấp thể hiện?

a)

TTCK thứ cấp cung cấp tính thanh khoản cho CK

b)

TTCK sơ cấp cung cấp vốn cho TTCK thứ cấp

c)

TTCK thứ cấp cung cấp vốn cho TTCK sơ cấp

d)

TTCK thứ cấp cung cấp hàng hóa cho TTCK sơ cấp

29.

Thị trường chứng khoán trên thực tế chính là?

a)

Sở giao dịch chứng khoán

b)

Tất cả những nơi diễn ra hoạt động mua và bán vốn trung và dài hạn

c)

Tất cả những nơi mua bán chứng khoán

d)

Tất cả những nơi mua bán cổ phiếu và trái phiếu

30.

Thị trường tiền tệ là nơi các chủ thể mua bán, trao đổi hoặc vay mượn các nguồn tài chính bằng ngoại tệ

a)

Thị trường tiền tệ

b)

Thị trường hối đoái

c)

Thị trường liên ngân hàng

d)

Thị trường chứng khoán

31.

Thị trường vốn là?

a)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính ngắn hạn, tính lỏng cao

b)

Thị trường mua bán các tài sản tài chính dài hạn, tính lỏng thấp

c)

Thị trường mua bán các loại ngoại tệ

d)

Thị trường giao dịch thương phiếu

32.

Chứng khoán lần đầu tiên được bán trong thị trường……., việc mua bán chứng khoán này tiếp theo sẽ bán trong thị trường…….

a)

Tiền tệ, vốn

b)

Vốn, tiền tệ

c)

Ngân hàng, thứ cấp

d)

Sơ cấp, thứ cấp

33.

phiếu trên thị trường chứng khoán phụ thuộc vào?

a)

Tình hình kinh doanh của doanh nghiệp

b)

Xu hướng phát triển của doanh nghiệp

c)

Tổng mệnh giá của cổ phiếu đang lưu hành

d)

Tổng giá trị thực tế của các cổ phiếu đang lưu hành

34.

Ông A mua 2 tỷ VND cổ phiếu công ty Vinamilk từ ông B. Sau khi giao dịch được thực hiện, Vinamilk nhận được bao nhiêu tiền?

a)

0 VND

b)

1 tỷ VND

c)

1,5 tỷ VND

d)

2 tỷ VND

35.

Tín phiếu kho bạc là công cụ?

a)

Nhằm bù đắp thâm hụt NSNN

b)

Nhằm bù đắp thiếu hụt tạm thời NSNN

c)

Nhằm thực hiện CSTT

d)

B và C

36.

Nhận định sai về thị trường thứ cấp?

a)

Huy động vốn đầu tư

b)

Tạo cơ hội đầu tư cho công chúng

c)

Tạo tính thanh khoản cho chứng khoán

d)

Là nơi chuyển đổi sở hữu chứng khoán

37.

Tài sản nào có phí rủi ro trong lãi suất cao nhất?

a)

Trái phiếu doanh nghiệp có hệ số tín nhiệm ở mức Ba

b)

Trái phiếu doanh nghiệp có hệ số tín nhiệm ở mức Baa

c)

Trái phiếu doanh nghiệp có hệ số tín nhiệm A

d)

Trái phiếu doanh nghiệp có hệ số tín nhiệm Aa

38.

Chứng khoán là..... cho người mua, là ..... đối với các chủ thể phát hành ra chúng

a)

Tài sản, khoản nợ

b)

khoản nợ, tài sản

c)

Có thể chuyển đổi thành tiền, không thể chuyển đổi thành tiền

d)

Không thể chuyển đổi thành tiền, có thể chuyển đổi thành tiền

39.

Cổ phiếu ưu đãi có thứ tự thực hiện quyền trước so với?

a)

Trái phiếu thường

b)

Cổ phiếu thường

c)

Trái phiếu chuyển đổi

d)

A và C

40.

Đặc điểm của cổ phiếu ưu đãi?

a)

Chứng khoán vốn, cổ tức không cố định, kỳ hạn dài

b)

Chứng khoán vốn, cổ tức cố định, kỳ hạn không xác định

c)

Chứng khoán vốn, cổ tức cố định, có quyền biểu quyết

d)

Chứng khoán vốn, cổ tức cố định, có quyền biểu quyết, kỳ hạn ngắn

41.

Các công cụ tài chính bao gồm?

a)

Các loại giấy tờ có giá được mua bán trên thị trường tài chính

b)

Cổ phiếu ưu đãi và phiếu nợ chuyển đổi

c)

Thương phiếu và những bảo lãnh của ngân hàng

d)

Các phương tiện thanh toán không dùng tiền mặt

42.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều có tính chất của chứng khoán vốn

b)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều có lợi tức cố định, không

43.

Chủ thể cầu vốn trên thị trường tài chính là?

a)

Các tác nhân

b)

Người phát hành ra chứng khoán

c)

Doanh nghiệp (trừ tư nhân và hợp danh)

d)

Chính phủ, chính quyền địa phương; NHTM; Doanh nghiệp (trừ tư nhân và hợp danh)

44.

Chọn mệnh đề đúng?

a)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán thứ cấp là người bảo lãnh phát hành chứng khoán

b)

Nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán thứ cấp sẽ cung ứng vốn trực tiếp cho người phát hành chứng khoán

c)

Hoạt động mua đi bán lại chứng khoán trên thị trường thứ cấp giúp tạo ra tính thanh khoản cho chứng khoán và xác định giá chứng khoán

d)

Thị trường chứng khoán sơ cấp và thứ cấp hoạt động độc lập, không có mối quan hệ tác động qua lại

45.

Chủ thể cầu vốn trên thị trường tài chính là?

a)

Các tác nhân

b)

Người phát hành ra chứng khoán

c)

Doanh nghiệp

46.

Đối tượng phân bổ chủ yếu của chức năng phân bổ nguồn tài chính là?

a)

Tổng sản phẩm quốc nội

b)

Tổng sản phẩm quốc dân

c)

Chênh lệch giữa nguồn tài chính từ nước ngoài chuyển vào và nguồn tài chính trong nước chuyển ra

d)

Toàn bộ nguồn tài chính quốc gia

47.

Đặc điểm của trái phiếu?

a)

Chứng khoán nợ, rủi ro cao, có quyền biểu quyết

b)

Chứng khoán nợ, rủi ro thấp, kỳ hạn ngắn

c)

Chứng khoán nợ, kỳ hạn dài, không có quyền biểu quyết

d)

Chứng khoán vốn, kỳ hạn dài, rủi ro cao

48.

Cổ đông cổ phiếu thông thường có quyền?

a)

Tự động nhận cổ tức theo định kỳ khi công ty có lãi

b)

Nhận bằng tiền mặt một tỷ lệ cố định từ khoản lợi nhuận của công ty

c)

Chỉ nhận cổ tức nếu HĐQT tuyên bố trả cổ tức

d)

Tất cả ý trên

49.

Đặc điểm của chứng chỉ ngân hàng?

a)

chứng khoán nợ, kỳ hạn ngắn

b)

chứng khoán nợ, kỳ hạn dài

c)

chứng khoán vốn, kỳ hạn ngắn

d)

chứng khoán vốn, kỳ hạn dài

50.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều có tính chất của chứng khoán vốn

b)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều có lợi tức cố định, không phụ thuộc vào kết quả kinh doanh của doanh nghiệp

c)

Trái phiếu và cổ phiếu ưu đãi đều không có quyền biểu quyết

d)

Công ty cổ phần có thể phát hành trái phiếu hoặc cổ phiếu ưu đãi để huy động vốn

51.

Chứng khoán nào sau đây là chứng khoán vốn?

a)

Kỳ phiếu ngân hàng

b)

Cổ phiếu của công ty Bảo hiểm

52.

Đặc trưng của Thị trường chứng khoán sơ cấp?

a)

A. Làm tăng qui mô vốn đầu tư của XH

b)

B. Không làm thay đổi qui mô vốn đầu tư của XH

c)

C. Làm giảm qui mô vốn đầu tư của XH

d)

D. Làm thay đổi quyền sở hữu chứng khoán

53.

Nào có thể được Ngân hàng trung ương sử dụng mua bán trên thị trường tiền tệ?

a)

Tín phiếu kho bạc

b)

Trái phiếu ngân hàng

c)

Cổ phiếu

d)

Chứng chỉ tiền gửi

54.

Chính phủ được phát hành chứng khoán nào?

a)

Cổ phiếu

b)

Trái phiếu

c)

Kỳ phiếu ngân hàng

d)

Thương phiếu

55.

Chủ thể môi giới trong thị trường chứng khoán sơ cấp là?

a)

Pháp nhân, vai trò cầu nối người mua- bán chứng khoán trên thị trường

b)

Pháp nhân, vai trò bảo lãnh phát hành chứng khoán

c)

Pháp nhân và thể nhân, vai trò cầu nối người mua- bán chứng khoán trên thị trường

d)

Pháp nhân và thể nhân, vai trò bảo lãnh phát hành chứng khoán

56.

Chức năng của thị trường sơ cấp?

a)

Kênh huy động vốn

b)

Có thể làm tăng tính thanh khoản của chứng khoán

c)

Nơi kiếm lợi nhuận do kinh doanh chênh lệch giá

d)

Cả 3 đều đúng

57.

Một chứng khoán có tính thanh khoản cao là chứng khoán?

a)

Dễ dàng chuyển đổi thành chứng khoán khác

b)

Xác định giá giao dịch nhanh nhất

c)

Phát hành dễ dàng nhất

d)

Chuyển đổi thành tiền nhanh nhất với chi phí thấp nhất

58.

Các hoạt động của TTTC không chính thức sẽ không có sự xuất hiện của chủ thể?

a)

Người môi giới

b)

Sở giao dịch chứng khoán

c)

Người cung vốn

d)

Người cần vốn

59.

Khi cố định các nhân tố khác lãi suất tín dụng dài hạn tăng thì giá trái phiếu sẽ?

a)

Tăng

b)

Không đổi

c)

Không xác định

d)

Giảm

60.

Đặc điểm của cổ phiếu thường?

a)

Chứng khoán vốn, rủi ro thấp, có quyền biểu quyết

b)

Chứng khoán nợ, rủi ro cao

c)

Chứng khoán vốn, rủi ro cao, không có quyền biểu quyết

d)

Chứng khoán vốn, rủi ro cao, kỳ hạn không xác định

61.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Thị trường chứng khoán sơ cấp hoạt động không liên tục, thị trường chứng khoán thứ cấp hoạt động liên tục

b)

Thị trường chứng khoán sơ cấp tạo ra hàng hóa giao dịch trên thị trường chứng khoán thứ cấp

c)

Thị trường chứng khoán thứ cấp tạo ra tính thanh khoản cho các chứng khoán

d)

Cả 2 bộ phận của thị trường chứng khoán đều hoạt động liên tục

62.

Công cụ nào có thể được Ngân hàng trung ương sử dụng mua bán trên thị trường tiền tệ?

a)

A. Tín phiếu kho bạc

b)

B. Trái phiếu ngân hàng

c)

C. Cổ phiếu

d)

D. Chứng chỉ tiền gửi

63.

Chứng khoán được chia thành chứng khoán vốn và chứng khoán nợ là căn cứ vào tiêu thức nào?

a)

Tính chắt chủ thể phát hành S

b)

Tính chất pháp lý của ck

c)

Tính chất CK

d)

Thời hạn ck S

64.

Chủ thể giữ vai trò trung gian trên thị trường tiền tệ là?

a)

A. Kho bạc nhà nước

b)

B. Ngân hàng trung ương

c)

C. Người môi giới

d)

D. Ngân hàng thương mại

65.

Xác định câu trả lời đúng nhất. Đối tượng của phân phối tài chính là?

a)

Tổng thể các nguồn tài chính trong xã hội

b)

Tổng thu nhập quốc dân

c)

Tổng sản phẩm quốc nội; nguồn tài chính chuyển ra nước ngoài và nguồn tài chính chuyển từ nước ngoài vào; tài sản tài nguyên chuyển hoá thành tiền

d)

Tổng sản phẩm quốc nội

66.

Tài sản tài chính có thể là: Tài sản thuê tài chính(1); Tín phiếu kho bạc(2); Trái phiếu và cổ phiếu(3); Thương hiệu doanh nghiệp(4)?

a)

2,4

b)

1,2,3

c)

1,2

d)

2,3

67.

Bộ phận của thị trường vốn chuyển giao vốn thông qua mua bán CK?

a)

Thị trường tín dụng thuê mua

b)

Thị trường CK

c)

Thị trường cho vay dài hạn trực tiếp

d)

Thị trường liên ngân hàng

68.

Thị trường chứng khoán nào sẽ giúp cho công ty cổ phần huy động vốn?

a)

A. Thị trường chứng khoán sơ cấp

b)

B. Thị trường chứng khoán thứ cấp

c)

C. Thị trường tiền tệ

d)

D. Thị trường hối đoái

69.

Chứng khoán nào sau đây là chứng khoán vốn?

a)

A. Kỳ phiếu ngân hàng

b)

B. Cổ phiếu của công ty Bảo hiểm

c)

C. Tín phiếu ngân hàng

d)

D. Trái phiếu chính phủ

70.

Đâu không phải đặc điểm của tín phiếu ngân hàng?

a)

A. Khối lượng phát hành lớn

b)

B. Phát hành và bán cho NHTM

c)

C. Phát hành rộng rãi ra công chúng

d)

D. Do Ngân hàng trung ương phát hành

71.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Người phát hành hoạt động trên thị trường chứng khoán sơ cấp để huy động vốn

b)

Nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán sơ cấp là người cung ứng vốn

c)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán sơ cấp có thể là pháp nhân hoặc thể nhân ( chỉ là pháp nhân còn thứ cấp mới vậy)

d)

Các trung gian tài chính có thể các nhà đầu tư trên thị trường chứng khoán sơ cấp

72.

Hàng hóa của thị trường tiền tệ là: Cổ phiếu(1); Thương phiếu(2); Kỳ phiếu ngân hàng(3); Trái phiếu chính phủ(4)? Tính lỏng cao, /ngắn hạn

a)

2,3

b)

1,2,3

c)

1,2,4

d)

1,4

73.

Các kênh luân chuyển vốn từ người có khả năng cung ứng sang người có nhu cầu là: Dựa tên quan hệ quen biết(1); Qua trung gian tài chính(2); Qua mua bán chứng khoán(3); Qua mua bán hàng hóa(4)?

a)

A. 1,2

b)

B. 1,2,3

c)

C. 2,3

d)

D. 1,2,3,4

74.

Chọn mệnh đề sai?

a)

Thị trường chứng khoán sơ cấp tác động trực tiếp đến quy mô vốn đầu tư của nền kinh tế

b)

Thị trường chứng khoán thứ cấp tác động trực tiếp đến quy mô vốn đầu tư của nền kinh tế

c)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán sơ cấp là pháp nhân đóng vai trò người bảo lãnh phát hành chứng khoán

d)

Người môi giới trên thị trường chứng khoán thứ cáp là pháp nhân hoặc thể nhân đóng vai trò là trung gian giữa người mua và người bán chứng khoán