wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương HKII Tin (tmt:>)

Total questions: 40

Worksheet time: 10hrs 31mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong Python, mảng được biểu diễn bằng kiểu dữ liệu nào?
a)
A. list.
b)
B. array.
c)
C. tuple.
d)
D. set.
2.
Câu 2: Để truy cập phần tử cuối cùng trong một danh sách A=[2,4,7,3,5,9], chúng ta sử dụng lệnh nào sau đây?
a)
A. A[5].
b)
B. A[6].
c)
C. A[len(A)].
d)
D. A[len(A)+1].
3.
Câu 3: Cho mảng A = [1, 3, 5, 7, 9, 11]. Thực hiện lệnh insert(2,0). In mảng A ra màn hình hiển thị
a)
A. 0 1 3 5 7 9 11.
b)
B. 1 0 3 5 7 9 11.
c)
C. 1 3 0 5 7 9 11.
d)
D. 1 3 5 0 7 9 11.
4.
Câu 4: Trong Python, hàm nào sau đây được sử dụng để sắp xếp một danh sách? lựa chọn trả lời
a)
A. sort().
b)
B. sorted().
c)
C. arrange().
d)
D. shuffle().
5.
Câu 5: Định nghĩa sau là của thuật toán sắp xếp nào? “Thuật toán thực hiện lặp đi lặp lại việc đổi chỗ 2 số liền kề trong một dãy số nếu chúng đứng sai thứ tự cho đến khi dãy số được sắp xếp”.
a)
A. Sắp xếp chọn.
b)
B. Sắp xếp nổi bọt.
c)
C. Sắp xếp chèn.
d)
D. Sắp xếp nhanh.
6.
Câu 6: Chạy chương trình trên màn hình hiển thị là:
a)
A. 6.
b)
B. 3.
c)
C. 7.
d)
D. 11.
7.
Câu 7: Chạy chương trình trên nhập mảng A với các phần tử là [5 7 3 66 1]. và nhập số cần tìm là 44. Kết qủa hiển thị khi chạy chương trình là
a)
A. No.
b)
B. Yes.
c)
C. -1.
d)
D. 1.
8.
Câu 8: Khi chạy chương trình trên màn hình hiển thị là:
a)
A. -1.
b)
B. 9.
c)
C. 1.
d)
D. Yes.
9.
Câu 9: Thuật toán sắp xếp thực hiện vòng lặp với chỉ số i chạy từ 0 (phần tử đầu tiên) đến n-2 (phần tử gần cuối). Tại mỗi bước lặp, chọn phần tử nhỏ nhất nằm trong dãy A[i] … A[n-1] và đổi chỗ phần tử này với A[i]. Điền từ thích hợp vào dấu chấm
a)
A. Chèn.
b)
B. Chọn.
c)
C. Nổi bọt.
d)
D. Nhanh.
10.
Câu 10: Thuật toán sắp xếp thực hiện vòng lặp duyệt từ phần tử thứ hai đến cuối dãy, sau mỗi bước lặp phần tử tương ứng sẽ được chèn vào vị trí đúng của dãy con đã sắp xếp là các phần tử phía trước vị trí đang duyệt. Điền từ thích hợp vào dấu chấm
a)
A. Chọn.
b)
B. Nổi bọt.
c)
C. Chèn.
d)
D. Nhanh.
11.
Câu 11: Đâu không phải là phương pháp để kiểm thử chương trình?
a)
A.    Tạo các bộ dữ liệu kiểm thử.
b)
B.    Thiết lập điểm dừng hoặc cho chương trình chạy theo từng dòng lệnh.
c)
C.    Tạo công cụ điểm dừng trong phần mềm soạn thảo lập trình.
d)
D.    Thực hiện in dữ liệu trung gian.
12.
Câu 12: Độ phức tạp thời gian được xác định là:
a)
A.    thời gian thực hiện chương trình/thuật toán.
b)
B.    tài nguyên của máy tính trong đó có phần bộ nhớ được sử dụng để thực hiện chương trình.
c)
C.  tiêu chí thực hiện chương trình/ thuật toán.
d)
D.  toán kĩ thuật, thiết kế, nghiên cứu khoa học.
13.
Câu 13: Đơn vị thời gian chương trình trên là
a)
A.    n+2.
b)
B.    n+1.
c)
C.    nxn+3.
d)
D.    nxn+1.
14.
Câu 14: Đơn vị thời gian chương trình trên là
a)
A.    n+2.
b)
B.    n+3.
c)
C.    nxn+3.
d)
D.    nxn+1.
15.
Câu 15 Phép toán tích cực là:
a)
A.    phép toán được thực hiện trong vòng lặp.
b)
B.    phép toán được thực hiện nhiều nhất và đóng vai trò chính khi thực hiện tính thời gian.
c)
C.    phép toán được thực hiện chính khi thực hiện tính thời gian.
d)
D.    phép toán tính được sau khi xác định đơn vị thời gian.
16.
Câu 16: Cho biết đơn vị thời gian chương trình trên?
a)
A.    4n/3 + 1.
b)
B.    n + n/3.
c)
C.    2n + n/3.
d)
D.    4n/3 + 2.
17.
Câu 17: Đơn vị thời gian trong chương trình trên là
a)
A.    n/3 + 3.
b)
B.    n + 2.
c)
C.    n/3 + 2.
d)
D.    3n + 2.
18.
Câu 18: Độ phức tạp thời gian thuật toán là:
a)
A.    O(n2)
b)
B.    O(n)
c)
C.    O(nx2)
d)
D.    O(n2-n)
19.
Câu 19: Tính độ phức tạp của hàm thời gian sau: T(n) = 2n(n - 2) + 4.
a)
A.    O(2n+2).
b)
B.    O(2n).
c)
C.    O(n3).
d)
D.    O(n2).
20.
Câu 20: Tính độ phức tạp của các hàm thời gian sau: T(n) = n3 + 5n2 – 3
a)
A.    O(n3+5).
b)
B.    O(n3)+O(n2).
c)
C.    O(n3).
d)
D.    O(n3+5n2).
21.
Câu 21: Tính độ phức tạp của các hàm thời gian sau: :T(n) = 3n4 + 2n2logn + 10
a)
A.    O(n4).
b)
B.    O(n4).
c)
C.    O(3n4 + 2n2).
d)
D.    O(3n4 + 2n2logn).
22.
Câu 22: Có những tiêu chí nào để đánh giá tính “tối ưu” của một thuật toán?
a)
A.    Thuật toán tối ưu là sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán.
b)
B.    Dựa vào dung lượng bộ nhớ cần thiết để lưu trữ dữ liệu.
c)
C.    Dựa vào hai yếu tố là thời gian thực hiện thuật toán (còn gọi là độ phức tạp thuật toán) và dung lượng bộ nhớ cần thiết để lưu trữ dữ liệu.
d)
D.    Thuật toán tối ưu là sử dụng ít thời gian, ít bộ nhớ, ít phép toán, giải bài toán trên máy tính thường được tiến hành qua 5 bước xác định bài toán, lựa chọn hoặc thiết kế thuật toán, viết chương trình, hiệu chỉnh và viết tài liệu.
23.
Câu 23: Hãy cho biết hàm sau thực hiện công việc gì? Xác định độ phức tạp thời gian của thuật toán
a)
A.    Hàm này sắp xếp mảng A theo thứ tự tăng dần. O(n3)
b)
B.    Hàm này sắp xếp mảng A theo thứ tự tăng dần. O(n2)
c)
C.    Hàm này sắp xếp mảng A theo thứ tự giảm dần.O(n2)
d)
D.    Hàm này sắp xếp mảng A theo thứ tự giảm dần. O(n3)
24.
Câu 24: Chương trinh sau giải bài toán đếm số các ước số thực sự của số tự nhiên n. Lựa chọn đáp án đúng.
a)
A.    Chưa đủ dữ kiện để kết luận.
b)
B.    Đúng.
c)
C.    Sai.
d)
D.    Đáp án khác.
25.

Câu 25: Chương trình TRÊN giải bài toán yêu cầu nhập số tự nhiên n và tính tổng 1 + 2 + … + n. Hãy điền vào các dấu…….. để chương trình đúng

a)
A.    s=1 => n => s=s+n
b)
B.    s=0 => n => s=s+n
c)
C.    s=0 => n+1 => s=s+i
d)
D.    s=0 =>n+1 => s=s+n
26.

Câu 26: Cho biết thời gian tính toán của thuật toán sau:

a)
A.    O(n+1)
b)
B.    O(n2)
c)
C.    O(n)
d)
D.    O(n+2)
27.
Câu 27: Cho đoạn chương trình sau. Hãy cho biết thời gian thực hiện thuật toán là:
a)
A.    n2 + 3n – 3
b)
B.    n2 – 3
c)
C.    n2
d)
D.    n2 + 3n
28.
Câu 28: Xác định độ phức tạp của thuật toán sắp xếp sau:
a)
A.    O(n+1)
b)
B.    O(n2)
c)
C.    O(n)
d)
D.    O(n+2)
29.
Câu 29: Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng Cộng sản Việt Nam (đầu năm 1930) và Luận cương chính trị của Đảng Cộng sản Đông Dương (10-1930) đều xác định
a)
A.    O(n+1)
b)
B.    O(n2)
c)
C.    O(n3)
d)
D.    O(n+2)
30.
Câu 30: Đây là đoạn chương trình một HS mới học lập trình để sắp xếp các dãy theo thứ tự giảm dần. Theo các bạn chương trình sai ở dòng nào
a)
A.  dòng 3.
b)
B.  dòng 5.
c)
C.  dòng 6.
d)
D.  dòng 9.
31.
Câu 31: Phương pháp làm mịn dần là chi tiết hóa từ ý tưởng của các bước trước thành những hành động cụ thể hơn ở các bước sau. Ở……… , các hành động tương ứng với các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình để viết chương trình hoàn chỉnh. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a)
A.    bước cuối cùng.
b)
B.    bước tiếp theo.
c)
C.    bước thứ 3.
d)
D.    đầu chương trình.
32.

Câu 32: Nguyên tắc của phương pháp làm mịn dần là:

·        Chia việc thiết kế............ và thực hiện lần lượt các bước.

·        Mỗi bước lớn chia thành nhiều bước nhỏ

·        Bước tiếp theo phải chi tiết hơn bước trước đó Điền từ thích hợp vào chỗ trống:

a)

A.    thành 4 bước

b)

B.    thành từng bước

c)

C.    thành 4 phần

d)

D.    thành dàn ý

33.
Câu 33: Dưới đây là chương trình kiểm tra xâu đối xứng bằng phương pháp làm mịn dần. Xâu kí tự được gọi là đối xứng nếu thay đổi thứ tự ngược lại các kí tự của xâu thì vẫn nhận được dãy ban đầu. Khi chạy chương trình kết quả là:
a)
A.    True, False.
b)
B.    True , True.
c)
C.    False, True.
d)
D.    False, False.
34.
Câu 34: Phương pháp thiết kế chương trình theo mô đun là: Tách bài toán lớn thành các (mô đun). Thiết kế thuật toán và chương trình cho từng mô đun Mỗi mô đun có thể là một hàm hay thủ tục độc lập. Chương trình chính là bản ghép nối các hàm và thủ tục con. Điền từ thích hợp vào chỗ trống:
a)
A.    Đoạn con
b)
B.    Bước
c)
C.    Bài toán đơn giản
d)
D.    bài toán nhỏ hơn
35.
Câu 35: Cho chương trình sau. Chương trình được thiết kế thành bao nhiêu modun?
a)
A.  2.
b)
B.  5.
c)
C.  4.
d)
D.  3.
36.
Câu 36: Chọn đáp án không phải lợi ích của phương pháp thiết kế theo mô đun?
a)
A.  Dễ dàng thay đổi, nâng cấp, chỉnh sửa.
b)
B.  Chương trình ngắn gọn, sáng sủa, dễ hiểu.
c)
C.  Các mô đun được sử dụng lại một lần.
d)
D.  Dễ dàng bổ sung các mô đun mới.
37.

Câu 37: Cho chương trình tìm số lớn nhất trong mảng sau:

A = [a1, a2, …an]

...........................

for i in range(len(A)): if A[i] > Max:

Max = A[i]

Hãy điền vào dấu chấm câu lệnh đúng

a)

A.  A[0] = Max.

b)

B.  Max = A[n].

c)

C.  Max = A[0].

d)

D.  A = Max[0].

38.
Câu 38: Chương trình dưới là lời giải cho bài toán sau: Nhập từ bàn phím mảng danh sách A gồm các số nguyên và một số nguyên x. Viết chương trình tìm kiếm số nguyên x có trong mảng A hay không? Sử dụng thuật toán tìm kiếm tuần tự. Chương trình trên sai ở dòng nào?
a)
A.  8.
b)
B.  10.
c)
C.  2.
d)
D.  5.
39.
Câu 39: Chương trình dưới là lời giải cho bài toán sau: Nhập từ bàn phím mảng danh sách A gồm các số nguyên và một số nguyên x. Viết chương trình tìm kiếm số nguyên x có trong mảng A hay không? Sử dụng thuật toán tìm kiếm nhị phân. Điền câu lệnh thích hợp vào ô trống
a)
A.  A = sort().
b)
B.  sort(A).
c)
C.  A.sort(K).
d)
D.  A.sort().
40.
Câu 40: Chương trình chính là:
a)
A.     một bản ghép riêng biệt.
b)
B.       một bản ghép nối các hàm và thủ tục con.
c)
C.     một thủ tục.
d)
D.     các hàm và thủ tục con.