Font size
WorksheetsTOPIC 3
Total questions: 75
Worksheet time: 19mins
by all means
(a)
to one's advantage
(a)
(v) lờ đi
(a)
làm sáng tỏ
(a)
bằng cách, như là 1 cách
(a)
attorney = lawyer (n)
(a)
đứng kèm bên cạnh
(a)
put into effect
thực hiện
đặt hiệu lực
ảnh hưởng
thực hiện, làm cho xảy ra
thực hiện, làm cho xảy ra
(a)
dễ dàng
(a)
khi nói đến, khi xem xét đến
(a)
(adj) quen với, thành thói quen
(a)
quen với việc gì
accustomed to -ing
accustomed to
be accustomed to - ing
đòi hỏi khắc khe
demanding (adj)
demanding (v)
demanding (p)
corporate (adj)
thuộc về đoàn thể
công ty, tập đoàn
thuộc về đoàn thể, tập đoàn
(n) đồng nghiệp
(a)
(n) bộ phận, sự phân chia
(v) chia ra, phân ra
(a)
division
(n) bộ phận, sự phân chia
(V) chia ra, phân chia
(n) lời khuyên
division
category
compartment
bộ phận(cty, cơ quan)
khu vực, lĩnh vực, hạng mục
chia cắt, ngăn cách (tủ)
khu vực, lĩnh vực, hạng mục
chia cắt, ngăn cách (tủ)
bộ phận(cty, cơ quan)
chia cắt, ngăn cách (tủ)khu vực, lĩnh vực, hạng mục
bộ phận(cty, cơ quan)
(adv) một cách hiệu quả
(a)
(n) hiệu quả, hiệu suất
efficient
efficiency
(a) + ly : báo cáo, liên hệ, gọi trực tiếp
(n) lời chỉ dẫn, hướng dẫn
(n) người hướng dẫn
(a)
hướng dẫn, chỉ thị, dạy
(v) instruct
(n) instruction
(adj) instruct
reveal sth (to sb)
(a)
monitor (v)
màn hình
giám sát, theo dõi
máy tính
(v) xứng đáng, đáng
(adj) xứng đáng
(a)
(adj)-hoàn toàn, trọn vẹn
(n) -tính toàn vẹn, trạng thái...
(a)
(n) (v) phát hành, làm nhẹ bớt
(a)
(adv) bằng điện tử
(a)
(n) sự tham gia, có mặt
attendance
attendant
attend
(adv) hoàn toàn, chắc chắn, nhất định
(a)
(v) ủy quyền, giao phó
(n) đại biểu, đại diện
delegate
delegation
(adv) chăm chú, thận trọng
(a)
(v) thu hút, lôi kéo
(a)
revision (n) sửa lại
đi kèm với:
revised + ....
make a revision
revised edition
revised policy
revised edition
revised policy
revision edition
revision policy
make a vevison
reluctantly (adv)
chăm chú, thận trọng
rất, hiếm
cực kì khó
miễn cưỡng, bất đắc dĩ
(adv) miễn cưỡng, bất đắc dĩ
(a)
(v) làm quen với
relevant
acquaint
(v) giám sát
(a)
(adj) có tham gia, có liên quan
(a)
(v) liên quan đến
involved
involve
involment
a sheet of
1 trang, tờ
1 tờ, 1 mảnh, 1 tấm
bảng tên
(a)
trong kỳ nghỉ
(a)
mục, phần
(a)
mặt bàn (n)
(a)
trash bin
(a)
be likely to
(a)
chi tiết (n)
(a)
đặt trước
(a)
errand
(a)
đưa ra lời mời
(a)
get a permit
(a)
nộp, gửi
(a)
head up
(a)
đang vội, vội vã
(a)
để A cho B
leave A up to B
leave A with B
leave A to B
sửa sai
(a)
make a note of
(a)
move ahead with
(a)
trong chuyến công tác
on a business trip
on business
scrub (v)
(a)
acquired (adj)
(a)
administer (v)
(a)
vô tận, vĩnh cữu (adj)
(a)
cố tình
(a)
đấu tranh (v)
(a)
perceive (v)
(a)
take turns
(a)
giữ tỉnh táo
(a)
behind schedule
(a)
on hold
(a)
in line with
(a)
phụ trách
(a)
