wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TOPIC 3

Total questions: 75

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

by all means

(a)  

2.

to one's advantage

(a)  

3.

(v) lờ đi

(a)  

4.

làm sáng tỏ

(a)  

5.

bằng cách, như là 1 cách

(a)  

6.

attorney = lawyer (n)

(a)  

7.

đứng kèm bên cạnh

(a)  

8.

put into effect

a)

thực hiện

b)

đặt hiệu lực

c)

ảnh hưởng

d)

thực hiện, làm cho xảy ra

9.

thực hiện, làm cho xảy ra

(a)  

10.

dễ dàng

(a)  

11.

khi nói đến, khi xem xét đến

(a)  

12.

(adj) quen với, thành thói quen

(a)  

13.

quen với việc gì

a)

accustomed to -ing

b)

accustomed to

c)

be accustomed to - ing

14.

đòi hỏi khắc khe

a)

demanding (adj)

b)

demanding (v)

c)

demanding (p)

15.

corporate (adj)

a)

thuộc về đoàn thể

b)

công ty, tập đoàn

c)

thuộc về đoàn thể, tập đoàn

16.

(n) đồng nghiệp

(a)  

17.

(n) bộ phận, sự phân chia

(v) chia ra, phân ra

(a)  

18.

division

a)

(n) bộ phận, sự phân chia

b)

(V) chia ra, phân chia

c)

(n) lời khuyên

19.

division

category

compartment

a)

bộ phận(cty, cơ quan)

khu vực, lĩnh vực, hạng mục

chia cắt, ngăn cách (tủ)

b)

khu vực, lĩnh vực, hạng mục

chia cắt, ngăn cách (tủ)

bộ phận(cty, cơ quan)

c)

chia cắt, ngăn cách (tủ)khu vực, lĩnh vực, hạng mục

bộ phận(cty, cơ quan)

20.

(adv) một cách hiệu quả

(a)  

21.

(n) hiệu quả, hiệu suất

a)

efficient

b)

efficiency

22.

(a)   + ly : báo cáo, liên hệ, gọi trực tiếp

23.

(n) lời chỉ dẫn, hướng dẫn

(n) người hướng dẫn

(a)  

24.

hướng dẫn, chỉ thị, dạy

a)

(v) instruct

b)

(n) instruction

c)

(adj) instruct

25.

reveal sth (to sb)

(a)  

26.

monitor (v)

a)

màn hình

b)

giám sát, theo dõi

c)

máy tính

27.

(v) xứng đáng, đáng

(adj) xứng đáng

(a)  

28.

(adj)-hoàn toàn, trọn vẹn

(n) -tính toàn vẹn, trạng thái...

(a)  

29.

(n) (v) phát hành, làm nhẹ bớt

(a)  

30.

(adv) bằng điện tử

(a)  

31.

(n) sự tham gia, có mặt

a)

attendance

b)

attendant

c)

attend

32.

(adv) hoàn toàn, chắc chắn, nhất định

(a)  

33.

(v) ủy quyền, giao phó

(n) đại biểu, đại diện

a)

delegate

b)

delegation

34.

(adv) chăm chú, thận trọng

(a)  

35.

(v) thu hút, lôi kéo

(a)  

36.

revision (n) sửa lại

đi kèm với:

revised + ....

a)

make a revision

revised edition

revised policy

b)

revised edition

revised policy

c)

revision edition

revision policy

make a vevison

37.

reluctantly (adv)

a)

chăm chú, thận trọng

b)

rất, hiếm

c)

cực kì khó

d)

miễn cưỡng, bất đắc dĩ

38.

(adv) miễn cưỡng, bất đắc dĩ

(a)  

39.

(v) làm quen với

a)

relevant

b)

acquaint

40.

(v) giám sát

(a)  

41.

(adj) có tham gia, có liên quan

(a)  

42.

(v) liên quan đến

a)

involved

b)

involve

c)

involment

43.

a sheet of

a)

1 trang, tờ

b)

1 tờ, 1 mảnh, 1 tấm

44.

bảng tên

(a)  

45.

trong kỳ nghỉ

(a)  

46.

mục, phần

(a)  

47.

mặt bàn (n)

(a)  

48.

trash bin

(a)  

49.

be likely to

(a)  

50.

chi tiết (n)

(a)  

51.

đặt trước

(a)  

52.

errand

(a)  

53.

đưa ra lời mời

(a)  

54.

get a permit

(a)  

55.

nộp, gửi

(a)  

56.

head up

(a)  

57.

đang vội, vội vã

(a)  

58.

để A cho B

a)

leave A up to B

b)

leave A with B

c)

leave A to B

59.

sửa sai

(a)  

60.

make a note of

(a)  

61.

move ahead with

(a)  

62.

trong chuyến công tác

a)

on a business trip

b)

on business

63.

scrub (v)

(a)  

64.

acquired (adj)

(a)  

65.

administer (v)

(a)  

66.

vô tận, vĩnh cữu (adj)

(a)  

67.

cố tình

(a)  

68.

đấu tranh (v)

(a)  

69.

perceive (v)

(a)  

70.

take turns

(a)  

71.

giữ tỉnh táo

(a)  

72.

behind schedule

(a)  

73.

on hold

(a)  

74.

in line with

(a)  

75.

phụ trách

(a)