WorksheetsUNIT 1
Total questions: 21
Worksheet time: 11mins
Pottery
đồ gốm
làng nghề thủ công
truyền thống
phương tiện
craft village
làng quê
làng chài
làng nghề thủ công
làng
artisan = craftsmen
nghệ sĩ
ca sĩ
thợ mỏ
nghệ nhân , thợ thủ công
conical hat
nón lá
mũ rơm
mũ lưỡi trai
cái mũ
handicraft
nghề nghiệp
nghề thủ công
đồ thủ công
làng nghề thủ công
place of interest , attraction
khu vui chơi
công viên
điểm đến
điểm thu hút
sculpture
nghệ thuật điêu khắc
làm gốm
cắm hoa
thêu
carve
mài , dũa
đúc
chạm,khắc
đan
knit
đan
thêu
may
bán
cast
đổ khuôn
đúc
chạm khắc
dệt
weave
đan,dệt
móc
rời đi
la hét
embroider
đổ khuôn
bảo tồn
đúc
thêu
mould
rèn
mang tính giáo dục
đúc
khéo tay
preserve
duy trì , bảo tồn
nhập khẩu
buôn bán
tra cứu
education
thu hút
nổi tiếng
thuộc về lịch sử
mang tính giáo dục
skillful
tỉ mỉ
bình tĩnh
khéo tay , lành nghề
bảo tồn , gìn giữ
historical
thuộc về lịch sử
mang tính giáo dục
mang tính giải trí
thành công
cultural
thuộc về lịch sử
thuộc về văn học
thuộc về văn hóa
thuộc về giải trí
well-know
tự hào về
hãnh diện về
tự ti về
nổi tiếng về
memorable
đáng nhớ
đáng quý
đáng yêu
đáng trân trọng
traditonal
văn hóa
phong tục
truyền thống
giáo dục
