wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Kiểm tra kiến thức về hệ hô hấp

Total questions: 41

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Các tĩnh mạch sâu dẫn máu từ trong phổi đổ vào:

a)

TM phối

b)

TM bán đơn

c)

TM bản đơn phụ

d)

TM đơn

2.

Hiện tượng Hamburger là hiện tượng trao đối ion giữa hồng cầu và huyết tương xảy ra trong quá trình vận chuyển CO2 nhằm lập lại cân băng điện tích. Đó là sự trao đổi giữa hai ion nào?

a)

H+ và CI-

b)

Na+ và Ht.

c)

HCO3- và CI-

d)

HCO3- và Na+

3.

Phế quân phân thùy phổi phải PQ V tưởng ứng với phân thùy phổi nào: A. Phân thùy trước C. Phân thủy trong B. Phân thùy sa D. Phân thủy ngoài

a)

A. Phân thùy trước

b)

B. Phân thùy sau

c)

C. Phân thủy trong

d)

D. Phân thủy ngoài

4.

Một người đàn ông sống ở vùng biển đi máy bay lên vùng núi cao, hệ hô hấp khi đó sẽ xảy ra hoạt động nào sau đây ? 1.Thớ nhanh và sâu

2. Do kích thích các Receptor hóa học ở xoang động mạch cảnh và quai động mạch chủ

3.Pa02 giảm và PaCO2 tăng A. (1) C. (1), (2), (3)

a)

1

b)

1,2

c)

123

d)

1,3

5.

Viêm phế nang chảy máu thường gặp trong bệnh lí nào?

a)

Lao phổi

b)

Viêm phối do phế cầu khuẩn

c)

Viêm phổi do virus cúm

d)

phế cầu khuẩn và virut cúm

6.

Ở bệnh COPD, trong các nguyên nhân hạn chế dòng khí thở ra sau đây nguyên nhân nào không thể hồi phục được?

a)

Tích tụ tế bào viêm, dịch rỉ viêm và chất nhầy ở phế quản

b)

Tái cấu trúc đường dẫn khí ( do xơ và hẹp đường dẫn khí)

c)

Co thắt cơ trơn

d)

Phối căng quá mức khi gằng sức

7.

Trung tâm điều chỉnh thở nằm ở?

a)

Mặt lưng hành não

b)

Mặt bụng hành não

c)

Vỏ não

d)

Cầu não.

8.

Áp suất trong khoang màng phối âm nhất vào lúc?

a)

Hít vào gắng sức

b)

Thơ ra bình thường

c)

Hít vào bình thường

d)

Thở ra gằng sức

9.

Một bệnh nhân dùng máy thở có nhịp thở 25 lần/phút, thể tích khí căn 250ml và thể tích khí lưu thông là 300ml. Thông khí phế nang của bệnh nhân này :

a)

6250

b)

5000

c)

7500

d)

1250

10.

Đồ thị Barcorft dịch chuyển sang phải trong các điều kiện sau đây ngoại trừ:

a)

PaC02 tăng V

b)

Nhiệt độ tăng

c)

Nồng độ hemoglobin tăng

d)

Pa02 tăng

11.

Giá trị tham chiếu các thông số chức năng hô hấp nào không ở mức bình thường ?

a)

VC, FVC, FEV1, PEF, TLC > 80%

b)

FEV1/VC hoặc FEV1/FVC >70%

c)

FEF 25-75%> 60%

d)

VC <80%, FEV1/VC > 70%

12.

Sự khác biệt giữa hen và COPD là?

a)

Tiết đờm

b)

Xơ hóa

c)

Sự tham gia của chất trung gian hóa học IL-4

d)

Đáp ứng với corticoid

13.

Viêm phế quản là rối loạn thông khí kiểu?

a)

hỗn hợp

b)

tắc nghẽn

c)

hạn chế

d)

đáp án khác

14.

Thông khí phổi bị giảm do:

a)

Cơ hoành bị liệt do nhiều nguyên nhân khác nhau.

b)

Thở không khí có 5% CO2.

c)

Do lên độ cao 2000m.

15.

Bệnh nhân bị u phổi có thể có A.VC giảm, tỷ số Tiffeneau bình thường VC Tăng, tỷ số Tiffeneau bình thường VC giảm, tỷ số Tiffeneau giảm VC Tăng, tỷ số Tiffeneau tăng

a)

A.VC giảm, tỷ số Tiffeneau bình thường

b)

VC Tăng, tỷ số Tiffeneau bình thường

c)

VC giảm, tỷ số Tiffeneau giảm

d)

VC Tăng, tỷ số Tiffeneau tăng

16.

Yếu tố quan trọng nhất gây cơn khó thở trong hen phế quân là: Phù niêm mạc phế quản. Tăng tiết chất nhầy vào lòng phế quân. Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ. Phi đại cơ trơn phế quản.

a)

phù niêm mạc phế quản

b)

tăng tiết chất nhầy vào lòng phế quản

c)

Co cơ trơn tại các phế quản nhỏ.

d)

Phi đại cơ trơn phế quản.

17.

Giai đoạn nào của viêm phối thùy bóp phổi có tiếng lép bép

a)

GĐ lách hóa

b)

GĐ gan hóa xăm

c)

B.GĐ gan hỏa đỏ

d)

Tất cả các giai đoạn

18.

Trong quá trình thở ra bình thường, áp suất phế nang như thế nào so với áp suất khí quyền

a)

Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển đầu thì thở ra

b)

Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyền cuối thì thở ra

c)

Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyền cuối thì thở ra

d)

Áp suất phế nang bằng áp suất khí quyển cuối kỳ thở ra

19.

Các thông số đánh giá hạn chế hô hấp

a)
VC, FVC, FEV1
b)

VC , TLC

c)

TLC, RV , FVC

d)

TLC , FEV1 , FVC

20.

Đường dẫn khí luôn mở vì

a)

Các vòng sụn và áp suất âm màng phổi

b)

luôn chứa khí

c)

thành có các vòng sụn

d)

thành có cơ trơn

21.

Nhịp hô hấp bình thường được duy trì bởi:

a)

Trung tâm hít vào, trung tâm thở ra

b)

Trung tâm hít vào và trung tâm điều chính

c)

Trung tâm nhận cảm hóá học

d)

Phản xạ Hering Breuer

22.

Các cấu tạo sau giảm dần từ khí quân đến phế nang, ngoại trừ:

a)

Lông chuyển

b)

Sợi chun

c)

Cơ trơn

d)

Sụn trong

23.

Trong thất ĐM thanh quân cần chú ý để không làm tốn thương tới?

a)

Thân kinh thanh quản ngoài

b)

Thân kính thanh quản trong

c)

Thần kinh thanh quân trên

d)

Thần kinh hạ thiệt

24.

Cơ ngực lớn tham gia vào động tác hô hấp nào?

a)

Hít vào bình thường

b)

Thở ra bình thường

c)

Hít vào gắng sức

d)

Thở ra gắng sức

25.

pH trong máu giảm do ngộ độc acid hữu cơ ảnh hưởng như thế nào đến nồng độ CO2?

a)

Không thay đổi

b)

Tăng

c)

Giảm

26.

Khi lên cao, những thay đổi sau đây đùng, trừ:

a)

Thở nhanh, sâu

b)

Hệ số khuếch tán bình thường

c)

Hiệu số khuếch tán bình thường

d)

Diện khuếch tán giảm

27.

Áp suất trong khoang phối lớn nhất khi nào?

a)

Hít vào gắng sức

b)

Thở ra bình thường

c)

Hít vào bình thường

d)

Thở ra gắng sức

28.

Trường hợp nào sau đây không phải là nguyên nhân của TKMP

a)

Vỡ khí quản

b)

Chấn thương thủng thành ngực

c)

Vỡ kén phổi

d)

Vỡ hang lao màng phổi

29.

bệnh nhân 70t ...Vị trí chọc hút dịch khoang màng phổi tại đường nách sau là?

a)

Khoang gian sườn 5

b)

Khoang gian sườn 9

c)

Khoang gian sườn 7

d)

Khoang gian sườn 10

30.

Trong quá trình hít vào bình thường, áp suất phế nang như thế nào so với áp suất khí quyển

a)

Áp suất phế nang lớn hơn áp suất khí quyển đầu thì hít vào

b)

Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển đầu thì hít vào

c)

Áp suất phế nang nhỏ hơn áp suất khí quyển cuối thì hít vào

d)

Áp suất phế nang bằng áp suất khí quyển cuối thì hít vào

31.

Kháng lực đường dẫn khí lớn nhất ở:

a)

Thanh quản

b)

Khí quân và phế quản lớn

c)

Các phế quản trung bình

d)

Các phế quân nhỏ đường kính < 2 um

32.

Phần nào có tác dụng như cơ thắt để ngăn không cho không khí vào thực quản?

a)

Cơ trâm hầu

b)

Phần nhẫn hầu của cơ khít hầu dưới

c)

Phần sứng hầu của cơ khít hầu giữa

d)

Phần chân bướm hầu của cơ khít hẩu trên

33.

Đồ thị Barcorft dịch chuyển sang phải trong các điều kiện sau đây ngoại trừ:

a)

PaC02 tăng

b)

Nhiệt độ tăng

c)

Nồng độ hemoglobin tăng

d)

Pa02 tăng

34.

Đặc điểm vì thể nào sau đây có trong bệnh viêm phôi mạn tính:

a)

Quá sản và teo đét các tuyến tiết nhầy trog lớp dưới niêm mạch của thàh phế quản phế quản

b)

Quá sản và phì đại các tuyển tiết nhầy trong lớp dưới niêm mạch của thành

c)

Dị sản và teo đét các tuyến tiết nhầy trong lớp dưới niêm mạc của thành phế quản quản

d)

Giảm sản và phì đại các tuyến tiết nhầy trong lớp dưới niêm mạch của thành phế

35.

Xét nghiệm mẫu đờm của 1 bệnh nhân nam 65 tuổi thấy có tỉnh thể Charcot- Leyden, thế xoắn Curschmaan và bạch câu ái toan, chứng tỏ bệnh nhân có thể đang mắc bệnh

a)

Hen phế quản

b)

Dị vật đường thở

c)

Khí phế thũng trung tâm tiểu thuy

d)

Giãn phế quản

36.

Cơ chế của oxydants gây ra đợt cấp COPD, trừ?

a)

Hoạt hóa yếu tố sao chép nhân kB

b)

Khơi động gen tạo TNF-a

c)

Tạo IL-8

d)

Giảm tổng hơp al-antitrypsin (AAT) (do nguyên nhân di truyền )

37.

Áp suất âm của màng phổi KHÔNG có ý nghĩa trong?

a)

Tăng hiệu suất trao đổi khí

b)

Giảm gánh cho tim phải

c)

Máu về tìm dễ dàng

d)

Ôn đinh sức căng bề mặt phế nang

38.

Một bệnh nhân sau khi chụp x quang đã phát hiện một khối u ở gần tim thuộc phần trung thất sau. Thành phần nào sẽ bị ảnh hưởng bởi khối u chèn ép

a)

ĐMC ngực

b)

Ông ngực

c)

Hệ TM đơn

d)

Tất cả các thành phần thuộc trung thất

39.

Trường hợp nào sau đây không gây rối loạn khuếch tán khi?

a)

Phẫu thuật cắt bỏ 1 phần phối do khối u

b)

Dị vật đường thở

c)

Xơ phối, viêm phổi

d)

Shunt phối

40.

Áp suất âm màng phổi có các ý nghĩa sau đây, trừ:

a)

Lồng ngực dễ di động khi thở

b)

Phổi co giãn theo sự di động của lồng ngực

c)

Máu về tim và lên phổi dễ dàng

d)

Hiệu suất trao đổi khí đạt mức tối đa

41.

trung tâm hít vào nằm ở

a)

mặt lưng hành não

b)

cầu não

c)

mặt bụng hành não

d)

vỏ não