wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Day15 LV2

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.
1. Wise investment
a)
điều tra thông minh
b)
sự đầu tư thông minh
c)
đầu tư thua lỗ
d)
thanh tra toàn bộ
2.
2. Human resources
a)
nguồn nhân sự
b)
trưởng phòng nhân sự
c)
nguồn tài liệu
d)
thông tin nguồn
3.
3. Meet the deadline
a)
gặp hạn tam tai
b)
chạy deadline tới 2h sáng
c)
đáp ứng hạn chót, đúng hạn
d)
trễ deadline nộp BTVN của chị rồi đó ._.
4.
4. Make preparations
a)
làm lễ ăn mừng
b)
chuẩn bị
c)
thuyết trình
d)
lễ kỷ niệm
5.
5. Impose a tax
a)
miễn thuế
b)
thuế giá trị gia tăng
c)
đánh thuế, áp đặt thuế
d)
hàng miễn thuế
6.
6. Diverse portfolios
a)
tác phẩm đa dạng
b)
danh mục đầu tư đa dạng
c)
đa dạng văn hóa
d)
tài liệu đa dạng
7.
7. Fill out the form
a)
đăng ký cuộc thi
b)
lắp đầy chỗ trống
c)
điền đơn
d)
hoàn thành nhiệm vụ
8.
8. Natural resources
a)
nguồn nhân lực
b)
nguồn tài nguyên thiên nhiên
c)
tài liệu tham khảo
d)
sản phẩm thiên nhiên
9.
9. Return home
a)
quay về nhà
b)
chuyển nhà
c)
mua nhà
d)
dọn nhà
10.
10. Satisfy all his desires
a)
đáp ứng tất cả mong ước
b)
ai cũng có mong ước
c)
anh ấy xứng đáng
d)
xứng đáng nhận thưởng
11.
11. Withhold information
a)
giữ lại thông tin
b)
rút ra bài học
c)
thông tin cần thiết
d)
thông tin hữu ích
12.
12. The weather forecast
a)
tin tức giao thông
b)
dự báo nền kinh tế
c)
dự báo thời tiết
d)
thời tiết cực đoan
13.
13. A secret file
a)
tài liệu mật
b)
file bị khóa
c)
tài liệu nội bộ
d)
file ẩn
14.
14. A full refund
a)
trả lại đầy đủ
b)
đổi hàng đầy đủ
c)
hoàn tiền đầy đủ
d)
hoàn phí vận chuyển
15.
15. The personal perspective
a)
tính cách cá nhân
b)
việc cá nhân
c)
kinh doanh cá nhân
d)
góc nhìn cá nhân
16.
16. A rough calculation
a)
tính toán vất vả
b)
sự tính toán sơ bộ
c)
tính toán chi tiết
d)
phép tính khó
17.
17. Extend the deadline
a)
gia hạn thêm thời gian
b)
mở rộng không gian
c)
trễ deadline
d)
chạy deadline ngày đêm
18.
18. Miss the deadline
a)
nhớ hạn chót
b)
lỡ hạn chót
c)
quý cô deadline
d)
gia hạn thêm
19.
19. Achieve a target
a)
nhận thưởng
b)
đặt ra mục tiêu
c)
đạt được mục tiêu
d)
mục tiêu cao
20.
20. A construction project
a)
dự án nâng cấp
b)
đang xây dựng
c)
dự án xây dựng
d)
dự án đầu tư
21.
21. Economic forecasts
a)
dự báo thời tiết
b)
các dự báo kinh tế
c)
dự báo điểm chuẩn
d)
dự báo tiết kiệm
22.
22. A target market
a)
thị trường mục tiêu
b)
chợ mục tiêu
c)
khách hàng mục tiêu
d)
câu này quá dễ
23.
23. Owe an explanation
a)
nợ tiền
b)
nợ ân tình
c)
nợ lời giải thích
d)
nợ em 1 đáp án
24.
24. A research project
a)
dự án đầu tư
b)
dự án khảo sát
c)
dự án nghiên cứu
d)
tiến trình thực hiện
25.
25. A typical example
a)
mẫu điển hình
b)
ví dụ hay
c)
ví dụ điển hình
d)
mẫu trưng bày