Font size
WorksheetsÔN--
Total questions: 50
Worksheet time: 25mins
hôm qua
昨天
作天
咋天
8 giờ kém 15
差一刻八点
差两刻八点
八点差一刻
今天是2024年九月二十九日星期四
Hôm nay là thứ 4 ngày 29 tháng 9 năm 2024
năm 2024 tháng 9 ngày 29 thứ 4
Hôm nay là thứ 5 ngày 29 tháng 9 năm 2024
thời
时间
世间
时问
Bác sĩ
医生
益生
生意
研究生
nghiên cứu sinh
sinh viên
học sinh
du lịch
旅行
游行
Đó là một món quà rất đặc biệt, đó là món quà mà bạn gái tôi tặng cho tôi
那是一件很特别的礼物,那是我女朋友送给我的礼物。
那是一件礼物很特别,那是我女朋友送给我的礼物。
那是礼物很特别,是我女朋友送礼物。
警察
cảnh sát
công an
nghệ sĩ
bác sĩ
nông dân
农民
民农
呼吸
hô hấp
hấp hối
nín thở
leo núi
爬山
趴山
爬
điện thoại
手机的苹果
手机苹果
苹果手机
看医生
khám bác sĩ
bác sĩ khám
khám bệnh
năm ngoái
去年
昨年
却年
mở cửa
开门
开们
开问
哪儿 bằng với từ nào dưới đây?
那里
哪里
哪里哪里
这里
cần, cần thiết
需要
雨要
零要
营业员
nhân viên bán giày
nhân viên bán hàng
bồi bàn
nhân viên phục vụ
10.000Vnđ
一万盾
十万盾
一百盾
nước khoáng, nước
矿泉水
黄泉水
石泉水
quả quýt
橘子
椅子
桌子
巧克力
ca cao
cô ca
sô cô la
lượng từ của 礼物 là gì?
件
个
条
牛
奶牛
con dê
sữa bò
sữa dê
con bò sữa
cà vạt
领导
零带
领带
大人
đại nhân
người lớn
trẻ con
hoa
花
化
华
鞋
giày
dép
guốc
xe đạp
自行车
白行车
摩托车
bút
笔
毛
滗
máy bay
击飞
飞机
飞鸡
trà xanh
绿茶
禄茶
红茶
绿茶
trà xanh
hồng trà
tuyết rơi
下雪
夏雪
下雨
你好
(a)
Từ điển
词典
司典
每个人都有自己的爱好。
mỗi người đều có sở thích
mỗi người đều có sở thích của bản thân mình
mỗi người đều không có sở thích của bản thân mình
con trai , con gái
儿子
女儿
儿女
别的
cái khác, loại khác
người khác
loại này
鹅蛋
trứng gà
trứng ngỗng
trứng vịt
学费
học phí
tiền học
tiền điện
tiền thuê nhà
房粗
房租
方阻
租房
kiwi
猕猴桃
猕猴王
猕侯桃
dưa hấu
西瓜
酉瓜
冬瓜
quả thanh long
火笼果
火龙果
淡龙果
人民币
Yên Nhật
nhân dân tệ
Việt Nam Đồng
Đô la
不一定
nhất định không
không nhất định
nhất định
棉衣
áo phao
áo bông
áo len
羽绒服
áo lông vũ
áo phao
áo khoác
áo len
