Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

31-80

Total questions: 51

Worksheet time: 26mins

Name
Class
Date
1.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt khách quan của vi phạm pháp luật:

a)

Lỗi

b)

Hành vi

c)

Động cơ

d)

Cả 3 phương án trên đều đúng

2.

Trong số các văn bản sau, văn bản nào là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Thông báo

b)

Lệnh

c)

Công văn

d)

Bản tuyên ngôn

3.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Quốc hội ban hành:

a)

Pháp lệnh

b)

Luật

c)

Nghị định

d)

Cả ba phương án trên

4.

Chế tài có các loại sau:

a)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính, chế tài kỷ luật và chế tài dân sự

b)

Chế tài hình sự và chế tài hành chính

c)

Chế tài hình sự, chế tài hành chính và chế tài dân sự.

d)

Chia tay hình sự, chia tay hành chính, chế tài kỷ luật, chế tài dân sự và chế tài bắt buộc.

5.

Căn cứ làm phát sinh, thay đổi, chấm dứt quan hệ pháp luật:

a)

Quy phạm pháp luật

b)

Năng lực chủ thể

c)

Sự kiện pháp lý

d)

Cả ba phương án trên

6.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Chính phủ ban hành:

a)

Thông tư

b)

Nghị quyết

c)

Nghị định

d)

Quyết định

7.

Những sự kiện mà sự xuất hiện hay mất đi của chúng được pháp luật gắn liền với việc hình thành, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật được gọi là:

a)

Sự kiện pháp lý

b)

Sự kiện thực tế

c)

Sự biến

d)

Hành vi

8.

Yếu tố nào sau đây thuộc mặt chủ quan của vi phạm pháp luật:

a)

Hành vi trái pháp luật

b)

Động cơ

c)

Hậu quả

d)

Quan hệ pháp luật bị xâm hại

9.

Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện quy phạm nào sau đây:

a)

Quy phạm chính trị

b)

Quy phạm đạo đức

c)

Quy phạm pháp luật

d)

Quy phạm tôn giáo

10.

Chỉ thị là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành:

a)

Ủy ban nhân dân các cấp

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Bộ Nội vụ

d)

Quốc Hội

11.

Luật Trọng tài Thương mại 2010 do cơ quan nào ban hành:

a)

Chủ tịch nước

b)

Ủy ban Thường vụ Quốc hội

c)

Quốc hội

d)

Chính phủ

12.

Loại chế tài nào đã được áp dụng khi cơ quan có thẩm quyền buộc tiêu hủy số gia cầm bị bệnh mà ông Cần vận chuyển:

a)

Dân sự

b)

Hình sự

c)

Kỷ luật

d)

Hành chính

13.

Việc Ủy ban nhân cấp xã chứng thực sơ yếu lý lịch tự thuật là hình thức thực hiện pháp luật nào:

a)

Tuân thủ pháp luật

b)

Thi hành pháp luật

c)

Áp dụng pháp luật

d)

Sử dụng pháp luật

14.

Hành vi gây thiệt hại được thực hiện bởi một người điên không phải là vi phạm pháp luật, vì:

a)

Hành vi đó không trái pháp luật.

b)

Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội.

c)

Người thực hiện hành vi không có lỗi.

d)

Cả ba phương án trên đều đúng.

15.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Thủ tướng Chính phủ ban hành:

a)

Quyết định

b)

Lệnh

c)

Nghị định

d)

Cả 3 phương án trên

16.

Pháp luật là:

a)

Hệ thống quy tắc xử sự chung do nhà nước ban hành và đảm bảo thực hiện.

b)

Ý chí của giai cấp thống trị.

c)

Ý chí của Nhà nước.

d)

Ý chí của nhà nước và ý chí của xã hội.

17.

Tuấn đi vào đường ngược chiều bị Công an xử phạt cảnh cáo, do đó có thể xác định:

a)

Tuấn bị áp dụng chế tài kỷ luật

b)

Tuấn bị áp dụng chế tài hành chính

c)

Tuấn bị áp dụng hình phạt

d)

Tuấn bị áp dụng chế tài dân sự

18.

Quan hệ pháp luật là quan hệ xã hội được điều chỉnh bởi:

a)

Quy phạm tôn giáo

b)

Quy phạm xã hội

c)

Quy phạm đạo đức

d)

Cả 3 phương án trên đều sai

19.

Trong lịch sử loài người có các hình thức pháp luật phổ biến sau:

a)

Tập quán pháp, tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

b)

Tập quán pháp và văn bản quy phạm pháp luật

c)

Tập quán pháp và tiền lệ pháp

d)

Tiền lệ pháp và văn bản quy phạm pháp luật

20.

Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật:

a)

Được nhà nước đảm bảo thực hiện

b)

Tính quy phạm

c)

Tính phổ biến

d)

Tính bắt buộc

21.

Mặt chủ quan của vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

Lỗi; động cơ; mục đích.

b)

Lỗi cố ý trực tiếp; lỗi cố ý gián tiếp; lỗi vô ý vì quá tự tin; lỗi vô ý vì cẩu thả.

c)

Cá nhân hoặc tổ chức có năng lực trách nhiệm pháp lý.

d)

Hành vi trái pháp luật; sự thiệt hại về mặt xã hội; mối quan hệ nhân quả giữa hành vi nguy hiểm cho xã hội với thiệt hại thực tế.

22.

Chế tài của quy phạm pháp luật bao gồm:

a)

Chế tài hình sự, dân sự, hành chính, kỉ luật

b)

Chế tài hình sự, dân sự, tài chính, kỉ luật

c)

Chế tài hình sự, kỉ luật

d)

Chế tài hình sự, dân sự

23.

Năng lực hành vi của chủ thể được đánh giá qua những yếu tố nào sau đây: Tuổi và trí tuệ của chủ thể.

a)

Tuổi và trí tuệ của chủ thể.

b)

Sự tự do ý chí.

c)

Tuổi của chủ thể.

d)

Trí tuệ của chủ thể.

24.

Chủ thể nào sau đây có quyền ban hành thông tư:

a)

Uỷ ban nhân dân

b)

Thủ tướng Chính phủ

c)

Chính phủ

d)

Bộ trưởng, thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

25.

Nguồn gốc ra đời của pháp luật là:

a)

Sự xuất hiện chế độ tư hữu và sự đấu tranh giai cấp

b)

Nhà nước

c)

Sự thỏa thuận về ý chí của mọi giai cấp trong xã hội

d)

Nhân dân

26.

Hành vi trái pháp luật thể hiện dưới dạng:

a)

Chủ thể không thực hiện điều mà pháp luật yêu cầu

b)

Chủ thể thực hiện điều mà pháp luật cấm

c)

Cả ba phương án trên đều đúng

d)

chủ thể sử dụng quyền vượt quá giới hạn cho phép của pháp

27.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chế tài là hình phạt

b)

Hình phạt là một loại chế tài

c)

Chế tài là các biện pháp xử phạt hành chính

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

28.

Phương án nào sau đây thể hiện tính giai cấp của pháp luật:

a)

Pháp luật là sản phẩm của xã hội có giai cấp

b)

Pháp luật thể hiện ý chí của giai cấp thống trị

c)

Pháp luật là công cụ để điều chỉnh các mối quan hệ giai cấp

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

29.

Lệnh là văn bản quy phạm pháp luật do cơ quan nào ban hành:

a)

Chính Phủ

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Thủ tướng Chính phủ

d)

Chủ tịch nước

30.

Chế tài kỷ luật là:

a)

Biện pháp cưỡng chế của Nhà nước áp dụng cho những chủ thể vi phạm pháp luật

b)

Sự trừng phạt của Nhà nước dành cho mọi chủ thể vi phạm pháp luật

c)

Sự trừng phạt dành cho các cơ quan Nhà nước làm sai mệnh lệnh hành chính

d)

Biện pháp cưỡng chế có tính nghiêm khắc áp dụng cho một tổ chức vi phạm pháp luật

31.

Văn bản quy phạm pháp luật nào sau đây do Ủy ban Thường vụ Quốc hội ban hành:

a)

Nghị định

b)

Chỉ thị

c)

Luật

d)

Pháp lệnh

32.

Cấu thành của quan hệ pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể và nội dung

b)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan và mặt chủ quan

c)

Chủ thể, khách thể, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

d)

Chủ thể, khách thể, mặt khách quan, mặt chủ quan, quyền và nghĩa vụ của chủ thể

33.

Phương án nào sau đây là đặc điểm riêng của quy phạm pháp luật:

a)

Được nhà nước đảm bảo thực hiện

b)

Tính quy phạm

c)

Tính phổ biến

d)

Tính bắt buộc

34.

Trong mối quan hệ giữa pháp luật với kinh tế, hãy lựa chọn phương án đúng:

a)

Pháp luật vẫn có thể cao hơn điều kiện kinh tế - xã hội

b)

Pháp luật không thể cao hơn điều kiện kinh tế - xã hội

c)

pháp luật luôn luôn phù hợp với điều kiện kinh tế-xã hội

d)

Cả 3 phương án đều

35.

Cấu thành của vi phạm pháp luật bao gồm:

a)

Chủ thể, khách thể

b)

Mặt chủ quan, mặt khách quan

c)

Mặt khách quan, mặt chủ quan, chủ thể, khách thể

d)

Giả định, quy định, chế tài

36.

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính là loại văn bản nào sau đây:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng pháp luật

c)

Bản án của Tòa án

d)

Cả ba phương án trên đều sai

37.

Cơ quan nào sau đây không ban hành văn bản quy phạm pháp luật là Nghị quyết:

a)

Hội đồng thẩm phán Tòa án nhân dân tối cao

b)

Ủy ban thường vụ Quốc hội

c)

Viện kiểm sát nhân dân tối cao

d)

Hội đồng nhân dân xã

38.

Các hình thức thực hiện pháp luật bao gồm:

a)

Tuân thủ pháp luật và thi hành pháp luật

b)

Tuân thủ pháp luật, thi hành pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

c)

Tuân thủ pháp luật và áp dụng pháp luật

d)

Tuân thủ pháp luật, thực hiện pháp luật, sử dụng pháp luật và áp dụng pháp luật

39.

Hành vi gây thiệt hại trong phòng vệ chính đáng không phải là vi phạm pháp luật, vì:

a)

Người thực hiện hành vi không có lỗi vô ý

b)

Mức độ thiệt hại nhỏ hơn thiệt hại cần ngăn ngừa

c)

Hành vi đó không nguy hiểm cho xã hội

d)

Hành vi đó không trái pháp luật

40.

Điểm khác biệt giữa vi phạm hành chính và tội phạm là:

a)

Tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội

b)

Thẩm quyền xử lý vi phạm

c)

Thủ tục xử lý vi phạm

d)

Cả ba phương án trên đều đúng

41.

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính là loại văn bản nào sau đây:

a)

Văn bản quy phạm pháp luật

b)

Văn bản áp dụng pháp luật

c)

Bản án của Tòa án

d)

Cả 3 đều

42.

Chủ tịch nước có quyền ban hành:

a)

Lệnh, quyết định

b)

Pháp lệnh, lệnh

c)

Pháp lệnh, lệnh, quyết định

d)

pháp lệnh, quyết

43.

Trường hợp nào trong các phương án sau đây, lỗi của chủ thể có hình thức là cố ý trực tiếp: Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi và mong muốn hậu quả đó xảy ra

a)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi và mong muốn hậu quả đó xảy ra

b)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi, tuy không mong muốn nhưng có ý thức để mặc cho hậu quả đó xảy ra

c)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi nhưng do cẩu thả nên vẫn thực hiện hành vi

d)

Chủ thể nhận thức rõ hành vi của mình là nguy hiểm cho xã hội, thấy trước hậu quả của hành vi nhưng cho rằng hậu quả đó có thể ngăn chặn được

44.

Văn bản nào sau đây là văn bản quy phạm pháp luật:

a)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của Ủy ban nhân dân phường Định Công đối với ông Thắng về hành vi xây dựng không phép.

b)

Tuyên ngôn độc lập, năm 1945.

c)

Lệnh của Công an tỉnh Hà Nam về việc bắt khẩn cấp và khám xét nơi ở của ông Bang.

d)

Pháp lệnh xử phạt vi phạm hành chính, năm 2002.

45.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật.

b)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với các mệnh lệnh của người có thẩm quyền.

c)

Nhà nước chỉ bảo đảm thực hiện đối với văn bản quy phạm pháp luật.

d)

Nhà nước bảo đảm thực hiện đối với văn bản áp dụng pháp luật.

46.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Quy phạm pháp luật là một loại quy phạm xã hội

b)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm do nhà nước ban hành

c)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm điều chỉnh tất cả các quan hệ xã hội

d)

Quy phạm pháp luật là loại quy phạm mang tính giai

47.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

Một người chỉ phải chịu một loại trách nhiệm pháp lý đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

b)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hành chính và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

c)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

d)

Một người có thể phải chịu trách nhiệm hình sự và trách nhiệm kỷ luật và trách nhiệm dân sự đối với một hành vi nguy hiểm cho xã hội mà họ đã thực hiện.

48.

Khẳng định nào sau đây là đúng:

a)

Chủ thể thực hiện hành vi nguy hiểm cho xã hội trong trạng thái không nhận thức, không điều khiển được hành vi của mình vẫn phải chịu trách nhiệm pháp lý.

b)

Biện pháp cưỡng chế chỉ được sử dụng khi truy cứu trách nhiệm pháp lý

c)

Trách nhiệm pháp lý chỉ phát sinh khi có vi phạm pháp luật.

d)

trách nhiệm pháp lý là chế tài của một quy phạm pháp

49.

Hành vi nào sau đây chắc chắn là vi phạm pháp luật:

a)

Nam là người có năng lực hành vi đầy đủ, do không chú ý nên đã đi vào đường ngược chiều.

b)

Bắc vô cớ dùng dao đâm chết Bình

c)

Hùng là người có trí tuệ bình thường, gây thương tích cho B

d)

Cả ba phương án trên

50.

Văn bản nào sau đây không phải là văn bản áp dụng pháp luật: Bản án của tòa án

a)

Bản án của tòa án

b)

Quyết định của Hiệu trưởng trường Đại học thương mại về việc kỷ luật sinh viên

c)

Pháp lệnh

d)

Quyết định xử phạt vi phạm hành chính của cơ quan Công an

51.

Tùng là bác sỹ bệnh viện. Trong ca trực của Tùng, vào lúc 8 giờ có bệnh nhân bị tai nạn xe máy cần phải phẫu thuật ngay. Mặc dù đã nắm được tình hình nhưng do có mâu thuẫn từ trước với bệnh nhân nên Tùng từ chối tiến hành phẫu thuật, hậu quả là bệnh nhân bị chết do không được cấp. Xác định hình thức lỗi của Tùng:

a)

Lỗi vô ý vì quá tự tin

b)

Lỗi cố ý trực tiếp

c)

Lỗi vô ý vì cẩu thả

d)

Lỗi cố ý gián tiếp