wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Ôn tập HSK1 (1-7)

Total questions: 50

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Chọn nghĩa đúng của từ sau :没关系

a)

không sao đâu

b)

đừng khách sáo

c)

xin lỗi

d)

tạm biệt

2.

Chọn nghĩa của từ sau: 对不起

a)

cảm ơn

b)

tạm biệt

c)

xin lỗi

d)

không sao đâu

3.

Chọn nghĩa đúng của từ sau: 不客气

a)

cảm ơn

b)

không sao đâu

c)

đừng khách sáo

d)

xin lỗi

4.

A: 对不起!
B:................。

a)

谢谢

b)

没关系

c)

不好

d)

不客气

5.

A: 谢谢!
B:...................!

a)

没关系

b)

再见

c)

不客气

d)

对不起

6.

Viết chữ 好

7.

Tìm phiên âm đúng của từ sau:
再见

a)

zāijiān

b)

zàijiān

c)

zāijiàn

d)

zàijiàn

8.

Mẫu câu hỏi tên: Bạn tên là gì?

a)

你叫名字什么?

b)

你叫什么名字?

c)

你什么名字叫?

d)

你名字?

9.

他做什么?

a)

老师

b)

学生

c)

医生

d)

商店

10.

她做什么?

a)

工人

b)

老师

c)

医生

d)

学生

11.

他们做什么?

a)

汉语老师

b)

学生

c)

医生

d)

老师

12.

Viết chữ 我

13.

Viết chữ "là "

14.

Bạn có phải là người Trung Quốc không?

a)

你是哪国人?

b)

你是中国人吗?

c)

你是美国人吗?

d)

你是越南人马?

15.

Bạn có phải là người Mỹ không?

a)

你是法国人吗?

b)

你是中国人吗?

c)

你是日本人吗?

d)

你是美国人吗?

16.

这是哪个国家?

a)

越南

b)

法国

c)

美国

d)

日本

17.

这是哪个国家?

a)

英国

b)

日本

c)

中国

d)

美国

18.

你是...............国人?

a)

b)

哪儿

c)

d)

19.

谁 - có nghĩa là gì?

a)

thế nào ?

b)

nào ?

c)

ai ?

d)

gì ?

20.

Tìm phiên âm đúng của chữ : 老师

a)

làoshī

b)

láoshī

c)

lǎoshì

d)

lǎoshī

21.

Tìm phiên âm đúng của từ 医生

a)

yī shèng

b)

yì shèng

c)

yī shēng

d)

yí shèng

22.

这是哪儿?

a)

商店

b)

学校

c)

医院

d)

电影院

23.

Tìm phiên âm đúng của chữ sau : 朋友

a)

pěngyǒu

b)

péngyòu

c)

péngyǒu

d)

péngyou

24.

这是哪儿?

a)

电影院

b)

医院

c)

商店

d)

大学

25.

这是哪儿?

a)

电影院

b)

医院

c)

学校

d)

商店

26.

Bạn là người nước nào?

a)

你是国人哪?

b)

你是哪国人?

c)

你是国人?

d)

你是哪国?

27.

Đây là sách tiếng Trung của tôi.

a)

这是我汉语书。

b)

这是汉语书的我。

c)

这是我的书汉语。

d)

这是我的汉语书。

28.

Kia là món Trung Quốc.

a)

那是中国人。

b)

这是中国菜。

c)

那是中国菜。

d)

这是中国人。

29.

Bạn học của bạn là ai?

a)

同学的你是谁?

b)

你的同学是谁?

c)

谁是同学的你?

d)

谁的同学的你?

30.

我叫李月。你呢? (你呢 tương đương với câu hỏi nào?)

a)

你是哪国人?

b)

你今年多大?

c)

你叫什么名字?

d)

你做什么工作?

31.

Viết chữ "tuổi"

32.

Gia đình bạn có mấy người?

a)

你家有几人?

b)

有几口人?

c)

你家有几口人?

d)

你家有人吗?

33.

Con gái anh năm nay bao nhiêu tuổi rồi?

a)

你儿子今年多大了?

b)

你女儿今年多大了?

c)

你女儿岁多大?

d)

你儿子大了?

34.

哥哥 có nghĩa là

a)

Em trai

b)

Bố

c)

Anh trai

d)

chị gái

35.

Tìm từ đúng của từ "bố mẹ"

a)

妹妹-爸爸

b)

哥哥-姐姐

c)

爸爸-妈妈

d)

弟弟-妈妈

36.

Động từ năng nguyện "biết"

37.

Tôi không biết nói tiếng Trung.

a)

我会不说汉语。

b)

我会说汉语。

c)

我不会说汉语。

d)

我说汉语不会。

38.

Bạn có biết nấu món Trung Quốc không?

a)

你做会中国菜?

b)

你会做中国菜吗?

c)

你做中国菜吗?

d)

会做你中国菜?

39.

Nghĩa của từ trên : 怎么

a)

cái gì

b)

ai

c)

như thế nào

d)

nào

40.

Điền từ phù hợp vào chỗ trống:

这个汉字.....................写?

a)

什么

b)

怎么

c)

d)

41.

Viết phó từ mức độ "rất"

42.

Hôm nay ngày mấy?

a)

今天几号?

b)

明天几号?

c)

昨天几号?

d)

今天号几?

43.

anh ta đi đến trường đọc sách.

a)

她学校去看书。

b)

他去学校看书。

c)

她去学校看书。

d)

他看书去学校。

44.

Ngày mai là thứ sáu.

a)

明天星期五。

b)

今天星期六。

c)

明天星期六。

d)

今天星期五。

45.

Chị gái tôi đi Trung Quốc học tiếng Trung.

a)

我姐姐去中国学习汉语。

b)

我姐姐学汉语去中国。

c)

我姐姐学习汉语中国。

d)

去中国我姐姐学习汉语。

46.

Chọn phiên âm đúng của từ sau : 星期

a)

xìngqī

b)

xīngqì

c)

xìngqì

d)

xīngqī

47.

5月7号星期一

a)

Thứ hai ngày 7 tháng 5

b)

Thứ 3 ngày 5 tháng 7

c)

Thứ 2 ngày 5 tháng 7

d)

Thứ 7 ngày 2 tháng 5

48.

Xin hỏi, quý danh của ngài là?

a)

请问,你是老师吗?

b)

请问,,您贵姓?

c)

请问,你多少岁?

d)

请问,你是哪国人?

49.

Quy tắc biến thanh:
Khi hai thanh thứ 3 đi liền với nhau thì (a)   ?

50.

Quy tắc biến đổi thanh điệu với chữ 不 (bù)
Khi phía sau chữ 不 (bù) là một thanh 4 thì (a)