NEW
Font size
Worksheetstin học
Total questions: 64
Worksheet time: 32mins
Câu 1. Phần mở rộng nào sau đây là đúng của tệp Python?
python
pl
py
p
Câu 2. Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 6 – 6 / 2 + 4 * 5 – 6 / 2
17
20
18
19
Câu 3. Thế nào là chương trình dịch?
Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiệ
Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp thành ngôn ngữ bậc cao.
Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ ngôn ngữ máy sang ngôn ngữ lập trình cụ thể.
Chương trình có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ máy sang hợp ngữ.
Câu 4. Tên nào dưới đây trong ngôn ngữ Python là đặt sai theo quy cách?
Bai#1
Bai1
_Bai1
Bai1_
Câu 5. Ai đã phát triển Ngôn ngữ lập trình Python?
A. Wick van Rossum.
B. Rasmus Lerdorf.
C. Guido van Rossum.
D. Niene Stom.
Câu 6. Người tạo ra phiên bản đầu tiên của ngôn ngữ lập trình Python là người nước nào?
Hà Lan
Đức
Pháp
Bỉ
Câu 7. Câu lệnh sau bị lỗi ở đâu? >>> 3 + * 5
3
+ hoặc *
*
không có lỗi
Câu 8. Dùng câu lệnh print và kí tự nào để viết được đoạn văn xuống dòng giữa xâu?
A. Cặp dấu nháy đơn.
B. Cặp ba dấu nháy kép.
C. Cặp dấu nháy kép.
D. Không thể thực hiện được.
Câu 9. Ngôn ngữ nào sau đây không phải ngôn ngữ bậc cao?
C/C++
Assembly
Python
Java
Câu 10. Thứ tự thực hiện các phép tính trong Python ở đáp án nào đúng?
A. /, -, +, *.
B. (*, /), (+, -).
C. Từ trái sang phải.
D. (+, -), (*, /).
Câu 11. Để kết thúc một phiên làm việc trong python, ta có thể?
A. Nháy dấu X góc bên phải màn hình.
B. Gõ câu lệnh quit() rồi ấn Enter
C. Sử dụng câu lệnh Exit.
D. Cả ba cách làm trên đều đúng.
Câu 12. Phát biểu nào sau đây là đúng về chương trình?
A. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung không phụ thuộc vào loại máy.
B. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung phụ thuộc vào loại máy.
C. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao nói chung phụ thuộc vào rất nhiều yếu tố
D. Chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp nói chung không phụ thuộc vào loại
Câu 13. Giá trị của biểu thức Python sau sẽ là bao nhiêu? 4 + 15 / 5
7
2
4
1
Câu 14. Chương trình Python là một tệp văn bản có đuôi mặc định là gì?
pas
py
exe
doc
Câu 15. Output của lệnh sau là: print(1 + 2 + 3+ 4)
10
15
1 + 2 + 3 + 4
1 + 2 + 3
Câu 16. Phát biểu nào là sai về chương trình?
Chương trình viết bằng ngôn ngữ máy có thể được nạp trực tiếp vào bộ nhớ và thực hiện ngay, còn chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao phải được chuyển đổi thành chương trình trên ngôn ngữ máy mới có thể thực hiện được
Chương trình đặc biệt có chức năng chuyển đổi chương trình được viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc cao thành chương trình thực hiện được trên máy tính cụ thể được gọi là chương trình dịch.
Lập trình là sử dụng cấu trúc dữ liệu và các câu lệnh của ngôn ngữ lập trình cụ thể để mô tả dữ liệu và diễn đạt các thao tác của thuật toán.
Chương trình dịch nhận đầu vào là chương trình viết bằng ngôn ngữ lập trình bậc thấp (chương trình nguồn), thực hiện chuyển đổi sang ngôn ngữ lập trình bậc cao (chương trình đích).
Câu 17. Ngôn ngữ Python được ra mắt lần đầu vào năm nào?
1995
1972
1981
1991
Câu 18. Tên nào trong ngôn ngữ Python là đặt đúng theo quy cách?
Bai#1
Bai 1
1.Bai 1
Bai1
Câu 19. Phát biểu nào sau đây sai khi nói về python?
A. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.
B. Python có mã nguồn mở thu hút được nhiều nhà khoa học cùng phát triển.
C. Python có các lệnh phức tạp nên không phổ biến trong giáo dục.
D. Python có các câu lệnh khá gần ngôn ngữ tự nhiên.
Câu 20. Điều nào sau đây được sử dụng để xác định một khối mã trong ngôn ngữ Python?
A. Thụt lề.
B. Nháy “ ”.
C. Dấu ngoặc ( ).
D. Dấu ngoặc [ ].
Câu 21. Mỗi ngôn ngữ lập trình thường có các thành phần cơ bản nào?
A. Bảng chữ cái, cú pháp.
B. Bảng chữ cái và ngữ nghĩa.
C. Bảng chữ cái, cú pháp và ngữ nghĩa.
D. Cú pháp và ngữ nghĩa.
Câu 22. Chọn phát biểu đúng khi nói về môi trường lập trình Python?
A. Chế độ soạn thảo có dấu nhắc.
B. Ngoài chế độ gõ lệnh trực tiếp và soạn thảo còn có các chế độ khác
C. Chế độ gõ lệnh trực tiếp thích hợp cho việc tính toán và kiểm tra nhanh các lệnh
D. Chế độ gõ lệnh trực tiếp có con trỏ soạn thảo.
Câu 23. Ngôn ngữ nào gần với ngôn ngữ tự nhiên nhất?
A. Ngôn ngữ bậc cao.
B. Ngôn ngữ máy.
C. Hợp ngữ.
D. Cả ba phương án đều sai.
Câu 24. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về cấu trúc chương trình trong Python?
A. Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal
hay C
B. Python là ngôn ngữ thông dịch, chương trình dịch của Python dịch đến đâu thì thực hiện chương trình tới đó. Như vậy không có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal hay.
C. Python có quy định chặt chẽ phải có phần thân chương trình.
C. Python có quy định chặt chẽ phải có phần thân chương trình.
Câu 25. Trong Python câu lệnh gán có dạng như thế nào?
A. < tên biến > :=< biểu thức >.
B. < tên biến > =< biểu thức >.
C. < tên biến > ==.
D. < tên biến > =< biểu thức >.
Câu 26. Cho đoạn chương trình sau: a = 10 Biến a thuộc dữ liệu kiểu
int
float
bool
str
Câu 27. Đâu là quy tắc đúng khi đặt tên biến cho Python?
A. Tên biến có thể bắt đầu bằng dấu gạch dưới “_”
B. Có thể sử dụng keyword làm tên biến
C. Tên biến có thể bắt đầu bằng một chữ số
D. Tên biến có thể có các kí hiệu @, #, %, &,…
Câu 28. Trường hợp nào sau đây không phải lệnh gán trong python?
cd = 50.
a = a * 2.
a = 10.
a + b = 100.
Câu 29. Biến t thuộc số kiểu thực, cách khai báo nào sau đây là sai?
t=float.
t:float.
t=8.2.
t=6.5
Câu 30. Từ khoá của một ngôn ngữ lâp trình là
A. Là những từ dành riêng.
B. Cho một mục đích sử dụng nhất định.
C. Có thể đặt tên cho biến.
D. Cả a và b.
Câu 31. Cho đoạn chương trình sau: kt = False
print(kt)
Biến kt thuộc dữ liệu kiểu
int
float
bool
str
Câu 32. Để viết 3 mũ 4 trong Python chọn
3**4
3//4
3*3+3*3
3*3+3*3
Câu 33. Biến f thuộc kiểu nguyên, cách khai báo nào sau đây là đúng?
A. f=True.
B. f=4.5.
C. f=8.
D. f=bool.
Câu 34. Tên biến nào sau đây là đúng trong Python?
–tich
tong@
1_dem
ab_c1
Câu 35. Chuyển biểu thức sau sang python (2x + 1)/(x +2)
A. 2*x+1/x+2.
B. (2*x+1)/(x+2).
C. (2*x+1)(x+2).
D. (2*x+1) : (x+2).
Câu 36. Trong ngôn ngữ lập trình Python, từ khoá và tên:
A. Có ý nghĩa như nhau.
B. Người lập trình phải tuân theo quy tắc đặt tên.
C. Có thể trùng nhau.
D. Cả ba đáp án trên đều đúng.
Câu 37. Trong ngôn ngữ lập trình Python, câu lệnh nào sau đây là khai báo biến?
A. n = 50.
B. n==50.
C. n>50.
D. n!=50.
Câu 38. Tìm lỗi sai trong khai báo biến nguyên Max sau đây? Max = 2021:
A. Dư dấu (=).
B. Tên biến trùng với từ khoá.
C. Dư dấu (:).
D. Câu lệnh đúng.
Câu 39. Kết quả khi thực hiện câu lệnh sau: >>>10 - 5 ** 2 + 8//3 + 2
A. -11.
B. 11.
C. 7.
D. Câu lệnh bị lỗi.
Câu 40. Để khai báo biến x kiểu nguyên ta viết như thế nào?
A. x=5.
B. x =0.2.
C. x:5.
D. x==5.
Câu 42. Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây đặt sai theo quy tắc?
A. 11tinhoc.
B. tinhoc11.
C. tin_hoc.
D. _11.
Câu 43. Để gán giá trị cho một biến số ta thực hiện như thế nào?
A. < giá trị >A := A.
B. A = < giá trị > .
Câu 44. Để khai báo biến z kiểu logic ta viết như thế nào?
A. x=fasle.
B. z=true.
C. x:=bool.
D. z=True.
Câu 45. Trong ngôn ngữ Python, tên nào sau đây là từ khoá?
A. program, sqr.
B. uses, var.
C. include, const.
D. if, else.
Câu 46. Trong phép toán số học với số nguyên, phép toán lấy phần dư trong Python là gì?
A. %.
B. mod.
C. //.
D. div.
Câu 47. Để tính diện tích đường tròn bán kính R, với pi = 3,14, biểu thức nào sau đây trong Python là đúng?
A. S:=R*R*pi.
B. S=R*R*pi.
C. S:=2(R)*pi.
D. S:=R2*pi.
Câu 48. Lệnh gán giá trị cho biến b nguyên nào sau đây là đúng?
A. b = 10.
B. B = 10.
C. b == 10.
D. b = ‘10’
Câu 49. Đâu là khai báo biến x kiểu thực đúng?
A. x=5.
B. x =0.2.
C. x:5.
D. x==5.
Câu 50. Biểu thức lôgic nào sau đây thể hiện số a thuộc nửa khoảng (5, 7]:
A. 5 < a <= 7.
B. 5<= a <=7.
C. 5 < a < 7.
D. 5 <= a < 7.
Câu 51. Giá trị các biểu thức lôgic thuộc kiểu dữ liệu nào?
A. bool.
B. int.
C. float.
D. str.
Câu 52. Kết quả của đoạn chương trình sau:
x=2021
print((x%4==0 and x%100!=0) or x%400==0)
55
True
5
False
Câu 53. Cấu trúc của rẽ nhánh dạng thiếu trong ngôn ngữ lập trình Python có dạng như thế nào?
A. if< điều kiện >: < câu lệnh >.
B. if< điều kiện > < câu lệnh >.
C. if< điều kiện > then: < câu lệnh >.
D. if< điều kiện >: < câu lệnh >.
Câu 54. Biểu thức lôgic đúng thể hiện số a nằm ngoài [3,8] là:
A. a < 3 and a >= 8.
B. 3 <= a <=8.
C. a < 3 and a > 8.
D. a <= 3 and a >= 8.
Câu 55. Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng thiếu câu lệnh < câu lệnh > được thực hiện khi nào?
A. Điều kiện sai.
B. Điều kiện đúng.
C. Điều kiện bằng 0.
D. Điều kiện khác 0.
Câu 56. Cho x = True, y = False. Cho biết giá trị của biểu thức sau: not((x or y ) and x )
True
False
x
1
Câu 57. Biểu diễn nào sau đây là sai trong Python?
A. b*b>a*c, a*(1-a)+(a-b)>=0; 1/x-x<0.
B. (a-b)>c-d, 1//x-y>=2*x,b*b>a*c.
C. (a-b)>c-d, (a-b)<>b-a,12*a>5a.
D. (a-b)**0.5>x,1/x-y>=2*x,15*a>5.
Câu 58. Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 2> được thực hiện khi nào?
A. Điều kiện sai.
B. Điều kiện đúng.
C. Điều kiện bằng 0.
D. Điều kiện khác 0.
Câu 59. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng thiếu?
A. a là số chẵn.
B. Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.
C. a là số chẵn khi a chia hết cho 2.
D. Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.
Câu 62. Trong cấu trúc rẽ nhánh dạng đủ câu lệnh < câu lệnh 1 > được thực hiện khi nào?
A. Điều kiện sai.
B. Điều kiện đúng.
C. Điều kiện bằng 0.
D. Điều kiện khác 0.
Câu 63. Giá trị của ai biểu thức sau là True hay False? 50%3==1 và 34//5==6
A. True, True.
B. False, False.
C. True, False.
D. False, True.
Câu 64. Kết quả của chương trình sau là gì ?
A. x lớn hơn y.
B. x bằng y.
C. x nhỏ hơn y.
D. Chương trình bị lỗi.
Câu 66. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sử dụng câu lệnh rẽ nhánh dạng đủ trong
A. Nếu a chia hết cho 2 thì a là số chẵn, ngược lại a là số lẻ.
B. Số a chia hết cho 2 thì a là số chẵn.
C. a là số chẵn khi a chia hết cho 2.
D. Điều kiện cần để a là số chẵn là a chia hết cho 2.
Câu 67. Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về biểu thức lôgic?
A. Biểu thức lôgic là biểu thức chỉ nhận giá trị True hoặc False.
B. Giá trị của biểu thức lôgic thuộc kiểu bool.
C. Ngoài hai giá trị True, False biểu thức lôgic nhận giá trị undefined.
D. Biểu thức “2 * 3 // 5 == 1” mang giá trị True.
Câu 68. Cấu trúc của rẽ nhánh dạng đủ trong ngôn ngữ lập trình Python có cú pháp như thế nào?
A. if < điều kiện >: < Câu lệnh 1 > else < Câu lệnh 2 >.
B. if < điều kiện >: < Câu lệnh 1 > else: < Câu lệnh 2 >.
C. if < điều kiện > < Câu lệnh 1 > else < Câu lệnh 2 >.
D. if < điều kiện > < Câu lệnh 1 > else: < Câu lệnh 2 >.
