Font size
Worksheetspt 12
Total questions: 85
Worksheet time: 2hrs 23mins
Kim loại nào thụ động trong axit HNO3 đặc nguội.
Al
Cu
Zn
Ag
Dãy kim loại được xếp theo chiều tính kim loại tăng dần là
K < Na < Al < Fe
Fe <Mg< Na < K
Cu < Zn < Fe < Mg
Ag < Cu < Al < Fe
Cấu hình electron của nguyên tử Na (Z =11) là
1s22s22p63s1.
1s22s22p63s2.
1s22s22p6.
1s22s22p5
Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?
Fe
Ag
Li
Os
Cho các kim loại sau: Ag, Fe, Zn, Al. Kim loại có tính khử mạnh nhất là
Ag
Fe
Zn
Al
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Cu
Fe
Al
Kim loại có những tính chất vật lý chung nào sau đây?
Tính dẻo, tính dẫn điện, nhiệt độ nóng chảy cao.
Tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn và có ánh kim.
Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt và có ánh kim.
Tính dẻo, có ánh kim, rất cứng.
Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là
3
4
5
2
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe
2Al2O3 → 4Al + 3O2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Cho các kim loại sau: Al, Ag, Cu, Zn, Ni. Số kim loại đẩy được Fe ra khỏi muối Fe(III) là
2
3
4
5
Cho các hợp kim sau : Fe-Al, Cu-Fe, Fe-Sn, Zn-Fe, Fe-C. Khi đặt các hợp kim trên trong không khí ẩm thì số hợp kim mà Fe bị ăn mòn điện hóa là :
2
3
4
5
Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học
Thép bị gỉ trong không khí ẩm
Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng
Zn bị phá hủy trong khí Cl2
Na cháy trong không khí
Từ dung dịch CuSO4 để điều chế Cu, người ta dùng
Na
Fe
Ag
Hg
51. Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Ca và Fe.
Mg và Zn.
. Na và Cu.
Fe và Cu.
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Ag + Cu(NO3)2.
Fe + Cu(NO3)2.
Zn + Fe(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Hai kim loại đều phản ứng với dung dịch Cu(NO3)2 giải phóng kim loại Cu là
Cr và Hg.
Al và Fe.
Al và Ag.
Fe và Au.
Chất nào sau đây phản ứng với H2O sinh ra khí H2?
Na2O.
BaO.
MgO.
Na.
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, MgCl2, AgNO3, HCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
2
3
4
5
Các số oxi hoá đặc trưng của crom là
+2; +4, +6.
+2, +3, +6.
+1, +2, +4, +6.
+3, +4, +6.
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CrO3
FeO
Cr2O3
Fe2O3
Crom có số oxi hóa +6 trong hợp chất nào sau đây?
Cr2O3
K2Cr2O7
NaCrO2
CrSO4
Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
Màu vàng
Màu da cam
Màu xanh lục
Màu đỏ thẫm
Kim loại crom tan được trong dung dịch?
HNO3 (đặc nguội)
HCl (nóng)
NaOH (loãng)
H2SO4 (đặc nguội)
Hợp chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
KOH
CrCl3
NaOH
Cr(OH)3
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
NaCrO2
Na2CrO4
Cr(OH)3
CrCl3
Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH... bốc cháy khi tiếp xúc với chất X. Chất X là
CrO3
Cu
Fe2O3
P
Oxit nào sau đây thuộc loại oxit bazơ?
Cr2O3
CuO
CrO3
Al2O3
Kim loại Cr bị oxi hóa bởi chất nào sau đây tạo ra hợp chất Cr(II)?
O2
S
Cl2
H2SO4 loãng
Cr không phản ứng với chất nào sau đây?
dung dịch NaOH.
Cl2 (t°).
dung dịch HCl.
O2 (t°).
Quặng giàu sắt nhất trong tự nhiên, nhưng hiếm là
hematit
xiđerit
manhetit
pirit sắt
Hiện tượng gì xảy ra khi cho đổ nhanh dung dịch NaOH nóng vào dung dịch FeCl2 ?
Có kết tủa đỏ nâu.
Dung dịch chuyển dần sang màu vàng.
Dung dịch chuyển dần sang màu đen.
Có kết tủa trắng xanh.
Cho đinh sắt (dư) vào dung dịch HNO3 loãng thu được dung dịch chứa 1 muối duy nhất. Muối đó là
Fe(NO3)2.
NH4NO3.
Fe(NO3)3.
Fe(NO3)3 hoặc Fe(NO3)2.
Quặng manhetit có thành phần chính là
Fe2O3.
FeO.
Fe3O4.
Fe2O3.nH2O..
Kim loại nào tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường?
Al
Fe
Na
Ni
Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Fe là
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl
HCl và AlCl3
ZnCl2 và FeCl3
Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
FeCO3
FeS2
Fe3O4
Fe2O3
Kim loại sắt tác dụng với chất nào dưới đây (dư) tạo muối sắt (III)?
Dung dịch H2SO4 loãng
S
Dung dịch HCl
Cl2
Sắt bị thụ động bởi dung dịch axit
HNO3 đặc, nguội
HCl loãng, nguội
HNO3 đặc, nóng
HCl đặc, nguội
Kim loại Fe không phản ứng với
dung dịch AgNO3
Cl2
Al2O3
dung dịch HCl đặc nguội
Dung dịch nào sau đây tác dụng được với Fe?
NH3
ZnCl2
CuSO4
NaOH
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
Cho sắt phản ứng với dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được một chất khí X màu nâu đỏ. X là
N2O
N2
NH3
NO2
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
ZnCl2
MgCl2
NaCl
FeCl3
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Cl2 dư
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch HCl.
Dung dịch CuSO4.
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Vị trí của nguyên tố Fe (Z =26) trong bảng tuần hoàn là:
ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIA
ô số 26, chu kỳ 4, nhóm IIA
ô số 26, chu kỳ 3, nhóm VIIIB
ô số 26, chu kỳ 4, nhóm VIIIB
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Cho Fe tác dụng với các chất sau: Cl2, CuSO4, HCl, HNO3 dư, AgNO3 dư, S. Số phản ứng sinh ra muối sắt (III) là
5
4
3
6
Cho Fe lần lượt vào các dung dịch FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư. Số phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
5
4
3
6
Cấu hình electron nào sau đây là của ion Fe2+ ?
[Ar]3d6
[Ar]3d5
[Ar]3d4
[Ar]3d3
Cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tử nguyên tố Al (Z= 13) là
3s23p3
3s23p2
3s23p1.
3s13p2
X là một kim loại nhẹ, màu trắng bạc, được ứng dụng rộng rãi trong đời sống. X là
Al
Na
Fe
Au
Kim loại nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH?
Al
Fe
Cu
Mg
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Ở nhiệt độ cao, Al khử được ion kim loại trong oxit.
K2O.
Fe2O3.
MgO.
BaO
Kim loại nào sau đây có thể điều chế được bằng phản ứng nhiệt nhôm?
Na.
Al.
Ca.
Fe.
Kim loại Al không tan được trong dung dịch nào sau đây?
NaOH.
BaCl2.
HCl.
Ba(OH)2.
Quặng boxit được dùng để sản xuất kim loại nào sau đây?
Al
Na
Fe
Ag
Thành phần chính của quặng boxit là
FeCO3.
Al2O3.2H2O.
FeS2.
Fe3O4.
Kim loại nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH?
Al
Ag
Fe
Cu
Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?
Na2CO3.
NaNO3.
Al2O3.
AlCl3.
Kim loại nào sau đây vừa tác dụng với dung dịch HCl vừa tác dụng với dung dịch NaOH?
Na
Mg
Cu
Al
Cho từ từ tới dư dung dịch chất X vào dung dịch AlCl3 thu được kết tủa keo trắng. Chất X là
NaOH
NH3
KOH
HCl
Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng.
Al tác dụng với Cr2O3 nung nóng.
Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng.
Al tác dụng với CuO nung nóng.
Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử Al là
1
2
3
4
Al2O3 phản ứng được với cả hai dung dịch:
Na2SO4, KOH.
NaOH, HCl.
KCl, NaNO3.
NaCl, H2SO4
Công thức của phèn chua được viết gọn là
KAl(SO4)2.H2O
NaAl(SO4)2.H2O
LiAl(SO4)2.H2O
NH4Al(SO4)2.H2O
Natri hiđroxit (còn gọi là xút ăn da) có công thức hóa học là
Ca(OH)2
Ba(OH)2
NaOH
KOH
Nước cứng vĩnh cữu có chứa muối nào sau đây?
BaCl2, MgCl2, BaSO4, MgSO4
CaCl2, BeCl2, CaSO4, MgSO4
CaCl2, MgCl2, Ca(HCO3)2, MgSO4
CaCl2, MgCl2, CaSO4, MgSO4
Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím hóa xanh?
NaCl
NaOH
NaNO3
Na2SO4
Để làm mềm một loại nước có chứa các ion : Ca2+, Mg2+, HCO3-, SO42-, ta dùng chất nào sau đây ?
Ca(OH)2
NaOH
Na2CO3
BaCl2
Kim loại nào sau đây thuộc nhóm kim loại kiềm thổ:
Mg.
Al
Na.
Fe.
Chất nào sau đây được dùng để sản xuất thuốc chữa bệnh đau dạ dày?
NaOH
Na2CO3
NaHCO3.
CaCO3
Dung dịch chứa : 0,1 mol Na+ ; 0,05 mol Mg2+ ; 0,1 mol SO42- . Dung dịch này thuộc loại
Nước mềm.
Nước cứng có tính cứng tạm thời.
Nước cứng có tính cứng vĩnh cửu.
Nước cứng có tính cứng toàn phần.
Cho dãy các kim loại: Li, Na, Al, Ca. Số kim loại kiềm trong dãy là
1
2
3
4
Nhóm kim loại nào sau đây tan được trong nước?
Be,Li, Na
Mg, K, Na
Ba, Cr, K
K,Ca, Sr
Kim loại Al không phản ứng với dung dịch
H2SO4 đặc, nguội.
Cu(NO3)2.
HCl.
NaOH.
Điện phân NaCl nóng chảy với điện cực trơ, ở Anot thu được
Na.
NaOH.
Cl2.
HCl.
Trường hợp không xảy ra phản ứng với NaHCO3 khi
tác dụng với kiềm.
tác dụng với CO2.
đun nóng
tác dụng với axit.
Chất nào sau đây không có tính chất lưỡng tính?
NaHCO3
Al2O3
Al(OH)3
AlCl3
Chất nào sau đây là vôi tôi?
CaCO3
Ca(OH)2
CaO
Ca(HCO3)2
Khi nhiệt phân hoàn toàn NaHCO3 thì sản phẩm của phản ứng nhiệt phân là
NaOH, CO2, H2.
Na2O, CO2, H2O.
Na2CO3, CO2, H2O.
NaOH, CO2, H2O.
Chất nào sau đây làm mềm nước vĩnh cửu (chứa CaCl2, MgSO4)?
Ca(OH)2
Na2CO3
NaOH
H2SO4
Chất phản ứng được với dung dịch H2SO4 tạo ra kết tủa là:
BaCl2.
NaOH.
Na2CO3
NaCl
