wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ptbctc 4

Total questions: 81

Worksheet time: 41mins

Name
Class
Date
1.

Tiền trong Phân tích báo cáo tài chính là gì ?

a)

Tiền là tài sản của doanh nghiệp, tồn tại dưới hình thứ giá trị.

b)

Tiền là nguồn vốn của doanh nghiệp, tồn tại dưới hình thức đầu tư.

c)

Tiền là khoản đầu tư tài chính ngắn hạn trong kinh doanh.

d)

Tiền là phương tiện trao đổi hàng hóa dịch vụ của 1 khu vực, quốc gia hay 1 nền kinh tế.

2.

Các khoản tương đương tiền của doanh nghiệp là gì ?

a)

Là khoản đầu tư tài chính ngắn hạn có thời gian thu hồi không quá 6 tháng kể từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.

b)

Là khoản đầu tư tài chính ngắn hạn có thời gian thu hồi không quá 3 tháng tính từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và có rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.

c)

Là khoản đầu tư tài chính ngắn hạn có thời gian thu hồi không quá 3 tháng tính từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.

d)

Là khoản đầu tư tài chính dài hạn có thời gian thu hồi không quá 3 tháng tính từ ngày đầu tư, có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành một lượng tiền xác định và không có rủi ro trong chuyển đổi thành tiền.

3.

Lưu chuyển tiền tệ là gì ?

a)

Là thuật ngữ sử dụng để chỉ quá trình lưu chuyển tiền tệ của doanh nghiệp.

b)

Là quá trình tiền và tương đương tiền của doanh nghiệp được tạo ra và được sử dụng.

c)

Là dòng tiền và tương đương tiền được sử dụng cho các hoạt động của doanh nghiệp.

d)

Là dòng tiền và tương đương tiền do doanh nghiệp tạo ra trong quá trình hoạt động.

4.

Công thức tính lưu chuyển tiền thuần :

a)

Lưu chuyển tiền thuần = Tồn quỹ cuối kỳ - Tồn quỹ đầu kỳ

b)

Lưu chuyển tiền thuần = Tồn quỹ đầu kỳ - Tồn quỹ cuối kỳ

c)

Lưu chuyển tiền thuần = Tiền chi trong kỳ + Tiền tồn cuối kỳ

d)

Không có đáp án nào đúng

5.

Chọn đáp án đúng nhất:

a)

Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh được điều chỉnh từ lợi nhuận kế toán trước thuế khi loại bỏ các khoản doanh thu không bằng tiền và chi phí không bằng tiền thì lợi nhuận sẽ được điều chỉnh về dòng tiền ròng.

b)

Sự biến động của các yếu tố tài sản sẽ cùng chiều với sự biến động của tiền và các khoản tương đương tiền. Tuy nhiên trong một số trường hợp khi tài sản giảm không làm tăng tiền như các khoản dự phòng hay khấu hao. ( Ngược)

c)

Phân tích dòng tiền cung cấp cho người tạo ra thông tin đánh giá được khả năng của doanh nghiệp trong việc đáp ứng được các nghĩa vụ thanh toán, chi trả cổ tức, nâng cao năng lực kinh doanh và tăng cường nguồn tài chính, dự báo đợc dòng tiền trong tương lai.

d)

Dòng tiền hoạt động kinh doanh trên cổ phiếu thể hiện số tiền trên cổ phiếu phổ thông chưa được phát hành và đang được các nhà đầu tư nắm giữ.

6.

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

a)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

c)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

d)

Không có đáp án đúng

7.

Tăng giảm hang tồn kho trong doanh nghiệp được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp:

a)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

c)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

d)

Không có đáp án đúng

8.

Để hiểu rõ ràng thông tin về dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh, đầu tư, tài chính kế toán nên lập:

a)

A. Chi hoạt động kinh doanh 150 triệu đồng, hoạt động tài chính 50 triệu đồng

b)

B. Chi hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động đầu tư 50 triệu đồng

c)

C. Chi hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động kinh doanh 50 triệu đồng

d)

D. Không có đáp án đúng

9.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập theo phương pháp gián tiếp và trực tiếp chỉ khác nhau ở…

a)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

c)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên

10.

Tiền vay ngắn hạn dài hạn nhận được , được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động sau đây của báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

a)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

c)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả đều đúng

11.

Một công ty có tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn ban đầu <1. Công ty có thể làm tăng tỷ số này nhờ cách nào sau đây?

a)

Mua NVL về nhập kho , chưa trả tiền cho người bán

b)

Bán chịu hang hóa cho khách hàng

c)

Bán hàng thu tiền ngay

d)

Mua NVL bằng tiền gửi ngân hang

12.

Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào của báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

a)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

c)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

d)

Không có đáp án đúng

13.

Tăng giảm hang tồn kho trong doanh nghiệp được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động nào sau đây của báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp:

a)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

c)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

d)

Không có đáp án đúng

14.

Để hiểu rõ ràng thông tin về dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh, đầu tư, tài chính kế toán nên lập:

a)

Chi hoạt động kinh doanh 150 triệu đồng, hoạt động tài chính 50 triệu đồng

b)

Chi hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động đầu tư 50 triệu đồng

c)

Chi hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động kinh doanh 50 triệu đồng

d)

Không có đáp án đúng

15.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập theo phương pháp gián tiếp và trực tiếp chỉ khác nhau ở…

a)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

c)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên

16.

Tiền vay ngắn hạn dài hạn nhận được , được phản ánh vào luồng tiền trong hoạt động sau đây của báo cáo lưu chuyển tiền tệ:

a)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động đầu tư

c)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả đều đúng

17.

Một công ty có tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn ban đầu <1. Công ty có thể làm tăng tỷ số này nhờ cách nào sau đây?

a)

Mua NVL về nhập kho , chưa trả tiền cho người bán

b)

Bán chịu hang hóa cho khách hàng

c)

Bán hàng thu tiền ngay

d)

Mua NVL bằng tiền gửi ngân hang

18.

Dòng tiền vào từ hoạt động kinh doanh gồm:

a)

Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác; Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh; Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

b)

Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và doanh thu khác; Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh

c)

Tiền chi trả cho người cung cấp hàng háo và dịch vụ; Tiền chi trả cho người lao động; Tiền lãi vay đã trả

d)

Tiền thu từ thanh lý nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

19.

Dòng tiền ra từ hoạt động đầu tư gồm:

a)

Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác; Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác

b)

Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành; Tiền trả nợ gốc vay; Tiền trả nợ gốc thuê tài chính; Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

c)

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu; Tiền thu từ đi vay

d)

Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ; Tiền chi trả cho người lao động; Tiền lãi vay đã trả; Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp; Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh

20.

Dòng tiền ra từ hoạt động tài chính gồm:

a)

Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác; Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác; Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác; Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia

b)

Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và dịch vụ; Tiền chi trả cho người lao động; Tiền lãi vay đã trả; Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp; Tiền chỉ khác cho hoạt động kinh doanh

c)

Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành; Tiền trả nợ gốc vay; Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

d)

Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu của doanh nghiệp đã phát hành; Tiền trả nợ gốc vay; Tiền trả nợ gốc thuê tài chính; Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu

21.

Ý nghĩa của phân tích dòng tiền đối với người lao động trong DN là gì ?

a)

Xác định khả năng trả nợ (gốc + lài) của DN

b)

Đánh giá khả năng thực hiện nghĩa vụ với NN của DN

c)

Đánh giá khả năng thanh toán lương, thưởng của DN

d)

Đánh giá khả năng ứng phó của DN đối với các món nợ khi đến hạn trả

22.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phân loại khoản thu và khoản chỉ theo các hoạt động có trong doanh nghiệp, theo đó Báo cáo lưu chuyển tiền tệ gồm mấy hoạt động

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

23.

Công thức Hệ số đảm bảo dòng tiền:

a)

HSĐBDT = Lưu chuyển tiền thuần từ hđ kinh doanh / Tổng nợ bình quân

b)

HSĐBDT = (Lưu chuyển tiền thuần từ hđ kinh doanh - Cổ tức) / Số cổ phiếu phổ thông đang lưu hành

c)

HSĐBDT = Lưu chuyển tiền thuần từ hđ kinh doanh / (Tổng chi tiêu vốn + HTK + Cổ tức)

d)

HSĐBDT = Lưu chuyển tiền thuần từ hđ kinh doanh / (Tổng chi tiêu vốn + Cổ tức)

24.

Đối với BCLCTT theo phương pháp gián tiếp, tiền chi trả thuế TNDN được phản ánh vào khản mục nào?

a)

Thuế TNDN đã nộp

b)

Thuế TNDN chưa nộp

c)

Thuế TNDN đã nộp & Thuế TNDN chưa nộp

d)

Không có đáp án nào

25.

Khi lập BCLCTT theo phương pháp gián tiếp, bắt buộc phải sử dụng dữ liệu của:

a)

Báo cáo kết quả kinh doanh

b)

Bảng cân đối kế toán

c)

Báo cáo kết quả kinh doanh và bảng cân đối kế toán, thuyết minh báo cáo tài chính, sổ chi tiết các TK

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính, sổ chi tiết các TK

26.

Nếu trong DN chi tiền mua chứng khoán KD thì phản ánh trên BCLCTT ở phần?

a)

Tiền chi cho người bán hàng hóa

b)

Cung cấp dịch vụ

c)

A & B

d)

Không có đáp án đúng

27.

Số dư khoản phải thu ĐK 100, DTBH trong kỳ 500, tiền thu được trong kỳ 300, số dư các khoản phải thu cuối kỳ là?

a)

300

b)

400

c)

500

d)

200

28.

Trong BCLC tiền tệ theo phương pháp trực tiếp, tiền thu từ việc KH ứng trước ghi vào:

a)

Tiền thu từ bán hàng

b)

Cung cấp dịch vụ

c)

Tiền thu từ bán hàng và cung cấp dịch vụ

d)

Không có đáp án nào đúng

29.

Số dư các khoản phải thu đầu kì 80tr , doanh thu bán hàng 200tr , tiền thu được là 190tr , số dư cuối kì của khoản phải thu là :

a)

70TR

b)

80TR

c)

90TR

d)

100TR

30.

Để xác định lưu chuyển tiền thuần từ ... Có thể áp dụng phương pháp lập BCLCTT theo phương pháp gián tiếp .

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Dòng tiền thuần

c)

Hoạt động kinh doanh

d)

Chi phí lãi vay

31.

Dòng tiền hoạt động kinh doanh bao gồm các khoản mục nào?

a)

Doanh thu từ hoạt động kinh doanh

b)

Chi phí hoạt động kinh doanh

c)

Chi tiêu vốn

d)

Cả a và b

32.

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư thường bao gồm:

a)

Lãi vay phải trả

b)

Tiền thu từ bán tài sản cố định

c)

Chi phí nguyên vật liệu

d)

Tiền vay từ ngân hàng

33.

Dòng tiền từ hoạt động tài chính không bao gồm:

a)

Tiền thu từ phát hành cổ phiếu

b)

Tiền trả cổ tức cho cổ đông

c)

Tiền vay ngắn hạn từ ngân hàng

d)

Tiền chi cho mua hàng tồn kho

34.

Mục đích của việc phân tích dòng tiền là gì?

a)

Đánh giá khả năng thanh khoản của doanh nghiệp

b)

Đánh giá hiệu quả sử dụng vốn

c)

Đánh giá khả năng sinh lời

d)

Tất cả các đáp án trên

35.

Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh dương có nghĩa là:

a)

Doanh nghiệp có lãi

b)

Doanh nghiệp có đủ tiền để trả nợ ngắn hạn

c)

Doanh nghiệp không cần vay vốn để đầu tư

d)

Doanh nghiệp có thể mở rộng sản xuất kinh doanh

36.

Một doanh nghiệp có dòng tiền từ hoạt động tài chính âm có thể là do:

a)

Doanh nghiệp phải trả nợ vay nhiều hơn số tiền vay thêm

b)

Doanh nghiệp có lãi từ hoạt động kinh doanh

c)

Doanh nghiệp thu được nhiều tiền từ bán tài sản cố định

d)

Doanh nghiệp không có khoản vay nào

37.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập dựa trên cơ sở:

a)

Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh, đầu tư và tài chính

b)

Lợi nhuận sau thuế của doanh nghiệp

c)

Doanh thu và chi phí phát sinh trong kỳ

d)

Sự thay đổi của vốn lưu động

38.

Phương pháp gián tiếp để lập báo cáo lưu chuyển tiền tệ bắt đầu từ:

a)

Lợi nhuận trước thuế

b)

Lợi nhuận gộp

c)

Lợi nhuận sau thuế

d)

Lợi nhuận trước lãi vay và thuế (EBIT)

39.

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh âm trong thời gian dài có thể dẫn đến hậu quả gì?

a)

Doanh nghiệp phải vay nợ để duy trì hoạt động

b)

Doanh nghiệp có thể phải bán tài sản để thu tiền

c)

Doanh nghiệp có thể phá sản

d)

Tất cả các hậu quả trên

40.

Khi phân tích dòng tiền, yếu tố nào sau đây là quan trọng nhất?

a)

Tốc độ tăng trưởng doanh thu

b)

Tỷ lệ nợ trên vốn chủ sở hữu

c)

Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

d)

Chi phí quản lý doanh nghiệp

41.

Chuyển tiền mặt 200 triệu đồng để trả nợ vay 150 triệu đồng và trả lãi vay 50 triệu đồng. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh:

a)

Chỉ hoạt động kinh doanh 150 triệu đồng, hoạt động tài chính 50 triệu đồng

b)

Chỉ hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động đầu tư 50 triệu đồng

c)

Chỉ hoạt động tài chính 150 triệu đồng, hoạt động kinh doanh 50 triệu đồng

d)

Không có đáp án đúng

42.

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh (CFO) là gì ?

a)

Dòng tiền từ việc bán tài sản cố định

b)

Dòng tiền từ hoạt động sản xuất và kinh doanh hàng ngày

c)

Dòng tiền từ việc phát hành cổ phiếu

d)

Dòng tiền từ việc vay vốn

43.

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư (CFI) chủ yếu liên quan đến:

a)

Thanh toán tiền lương cho nhân viên

b)

Mua và bán tài sản dài hạn

c)

Trả lãi vay

d)

Nhận cổ tức từ các khoản đầu tư

44.

Dòng tiền từ hoạt động tài chính (CFF) bao gồm:

a)

Mua nguyên vật liệu

b)

Bán hàng hóa

c)

Thanh toán cổ tức

d)

Thanh toán thuế

45.

Mục đích của phân tích dòng tiền là gì?

a)

Đánh giá khả năng sinh lời của công ty

b)

Đánh giá khả năng thanh toán nợ ngắn hạn

c)

Đánh giá khả năng tạo ra tiền mặt từ hoạt động kinh doanh

d)

Đánh giá giá trị thị trường của công ty

46.

Chỉ số dòng tiền hoạt động (Operating Cash Flow Ratio) được tính như thế nào?

a)

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh / Nợ ngắn hạn

b)

Lợi nhuận ròng / Tổng tài sản

c)

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh / Doanh thu thuần

d)

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư / Nợ dài hạn

47.

Dòng tiền tự do (Free Cash Flow) được tính bằng:

a)

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh + Dòng tiền từ hoạt động tài chính

b)

Lợi nhuận ròng + Khấu hao

c)

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh - Chi phí vốn

d)

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư - Dòng tiền từ hoạt động tài chính

48.

Một công ty có dòng tiền từ hoạt động kinh doanh âm có nghĩa là:

a)

Công ty đang lỗ

b)

Công ty đang có vấn đề về khả năng tạo ra tiền từ hoạt động kinh doanh

c)

Công ty có nhiều khoản vay

d)

Công ty đang đầu tư nhiều

49.

Nếu dòng tiền từ hoạt động tài chính (CFF) là âm, điều đó có thể nghĩa là:

a)

Công ty đang vay tiền

b)

Công ty đang trả nợ hoặc trả cổ tức

c)

Công ty đang mua tài sản cố định

d)

Công ty đang bán tài sản cố định

50.

Trong các nhận định sau đây, nhận định nào đúng

a)

Một công ty có lãi thì dòng tiền từ hoạt động kinh doanh nhất định phải > 0

b)

Một công ty lỗ vốn thì dòng tiền từ hoạt động kinh doanh nhất định phải < 0

c)

Lưu chuyển tiền tệ từ hoạt động tài chính > 0 chứng tỏ công ty gia tăng đòn bẩy tài chính

d)

Lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp gián tiếp luôn phải bằng theo phương pháp trực tiếp

51.

Để hiểu rõ ràng thông tin về dòng tiền vào và ra của doanh nghiệp từ các hoạt động kinh doanh, đầu tư, tài chính kế toán nên lập :

a)

Bảng cân đối kế toán

b)

Báo cáo kết quả kinh doanh

c)

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

d)

Thuyết minh báo cáo tài chính

52.

Các giao dịch thuộc hoạt động đầu tư ảnh hướng đến tăng tiền là

a)

Bán thnah lý TSCĐ

b)

Bán Chứng Khoán

c)

Mua TSCĐ

d)

Cả A và B

53.

Các giao dịch thuộc hoạt động đầu tư ảnh hưởng đến giảm tiền là

a)

Mua TSCĐ

b)

Mua chứng khoán đầu tư

c)

Mua cho vay

d)

Cả 3 đáp án trên

54.

Các giao dịch của hoạt động đầu tư không ảnh hưởng đến tiền là

a)

Mua chịu TSCĐ

b)

Bán chịu TSCĐ

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

55.

Các giao dịch thuộc hoạt động tài chính ảnh hướng đến tăng tiền là

a)

Tăng trong nợ vay ( ngắn hạn và dài hạn )

b)

Phát hành cổ phiếu

c)

Trả nợ vay

d)

Cả A và B

56.

Các giao dịch thuộc hoạt động tài chính ảnh hướng đến giảm tiền là

a)

Giảm trong nợ vay ( ngắn hạn và dài hạn )

b)

Mua lại cổ phiếu

c)

Trả nợ vay

d)

Cả A ,B,C

57.

Các giao dịch thuộc hoạt động tài chính không ảnh hướng đến tiền là

a)

Chuyển nợ thanh cổ phiếu

b)

Chuyển phần nợ dài hạn thành nợ ngắn hạn

c)

Cả A và B đúng

d)

Cả A và B sai

58.

Chỉ tiêu nào sau đây thuộc lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh?

a)

Tiền chi trả gốc vay

b)

Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được

c)

Tiền chi trả lãi vay

d)

Tiền chi mua sắm xây dựng TSCĐ và tài sản dài hạn khác

59.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ lập theo phương pháp gián tiếp và trực tiếp chỉ khác nhau ở ....

a)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu

c)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên

60.

Dòng lưu chuyển tiền tệ gồm:

a)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Cả A và B

d)

Không đáp án nào

61.

Dòng lưu chuyển tiền tệ gồm:

a)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Cả A và B

d)

Không đáp án nào đúng

62.

Công thức tính lưu chuyển tiền thuần là

a)

Tồn quỹ cuối kỳ - Tồn quỹ đầu kỳ

b)

Tồn quỹ cuối kỳ + Tồn quỹ đầu kỳ

c)

Tồn quỹ đầu kỳ + Thu - Chi

d)

Không đáp án nào đúng

63.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập theo phương pháp nào?

a)

Chỉ có một phương pháp duy nhất.

b)

Hai phương pháp: trực tiếp và gián tiếp.

c)

Ba phương pháp: trực tiếp, gián tiếp và kết hợp.

d)

Tùy thuộc vào lựa chọn của doanh nghiệp.

64.

Dòng tiền nào dưới đây không được thể hiện trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ?

a)

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

d)

Lợi nhuận sau thuế

65.

Dòng tiền nào dưới đây phản ánh khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp?

a)

Dòng tiền thuần từ hoạt động kinh doanh

b)

Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư

c)

Dòng tiền thuần từ hoạt động tài chính

d)

Tất cả các đáp án trên

66.

Hoạt động nào sau đây không được bao gồm trong dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư?

a)

Mua sắm tài sản cố định

b)

Bán tài sản cố định

c)

Thanh toán cổ tức

d)

Thu hồi vốn đầu tư

67.

Thông tin nào sau đây không được thể hiện trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ theo phương pháp trực tiếp?

a)

Tiền thu từ bán hàng hóa và dịch vụ.

b)

Tiền chi trả cho nhà cung cấp hàng hóa và dịch vụ.

c)

Lợi nhuận sau thuế.

d)

Nợ dài hạn đến hạn trả

68.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ được lập theo phương pháp trực tiếp cung cấp thông tin gì?

a)

Lợi nhuận của doanh nghiệp trong kỳ

b)

Khả năng thanh toán ngắn hạn của doanh nghiệp

c)

Luồng tiền thu và chi theo từng hoạt động kinh doanh

d)

Cả A, B và C

69.

Dòng tiền thuần từ hoạt động đầu tư trong báo cáo lưu chuyển tiền tệ phản ánh:

a)

Khả năng sinh lời của các khoản đầu tư của doanh nghiệp.

b)

Khả năng thanh toán các khoản nợ ngắn hạn và dài hạn của doanh nghiệp.

c)

Khả năng tạo ra lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp.

d)

Khả năng thanh toán các khoản cổ tức cho cổ đông của doanh nghiệp.

70.

Các giao dịch thuộc hoạt động kinh doanh ảnh hướng đến tăng tiền là

a)

Bán hàng hoá và cung cấp dịch vụ

b)

Thu cổ tức hay lãi vay

c)

Thu các khoản phải thu

d)

Cả ba đáp trên

71.

Các giao dịch thuộc hoạt động kinh doanh ảnh hướng đến giảm tiền là

a)

Mua hàng nhập kho trả tiền, Trả chi phí phát sinh

b)

Trả chi phí phát sinh, Trả khoản phải trả

c)

Trả lãi vay phát sinh, Trả trước Cp (Bảo hiểm)

d)

Mua hàng nhập kho trả tiền, Trả chi phí phát sinh, Trả khoản phải trả, Trả trước Cp (Bảo hiểm)

72.

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ gồm hoạt động:

a)

Hoạt động kinh doanh

b)

Hoạt động đầu tư

c)

Hoạt động tài chính

d)

Tất cả A, B, C

73.

Phương pháp lập Báo cáo lưu chuyển tiền tệ là:

a)

Trực tiếp

b)

Gián tiếp

c)

Trực tiếp hoặc gián tiếp

d)

Tất cả đều sai

74.

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh dương có nghĩa là:

a)

Doanh nghiệp đang có lãi

b)

Doanh nghiệp có khả năng thanh toán tốt

c)

Doanh nghiệp đang tăng trưởng

d)

Do

75.

Câu 83 : Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh dương có nghĩa là:

a)

Doanh nghiệp đang có lãi

b)

Doanh nghiệp có khả năng thanh toán tốt

c)

Doanh nghiệp đang tăng trưởng

d)

Doanh nghiệp không có lãi

76.

Câu 84 : Báo cáo dòng tiền không bao gồm:

a)

Dòng tiền từ hoạt động kinh doanh

b)

Dòng tiền từ hoạt động đầu tư

c)

Dòng tiền từ hoạt động tài chính

d)

Dòng tiền từ hoạt động sinh lời

77.

Câu 85 : Báo cáo dòng tiền giúp nhà quản lý:

a)

Đánh giá khả năng thanh toán và hiệu quả quản lý dòng tiền

b)

Đánh giá khả năng sinh lời

c)

Xác định chi phí sản xuất

d)

Đánh giá tài sản cố định

78.

Câu 86 : Công ty có dòng tiền từ hoạt động kinh doanh dương, dòng tiền từ hoạt động đầu tư âm và dòng tiền từ hoạt động tài chính âm thường là:

a)

Công ty đang trong giai đoạn phát triển

b)

Công ty đang gặp khó khăn tài chính

c)

Công ty đang trong giai đoạn trưởng thành

d)

Công ty đang chuẩn bị phá sản

79.

Câu 87 : Việc phân tích dòng tiền giúp doanh nghiệp:

a)

Xác định được lãi vay phải trả

b)

Đưa ra quyết định đầu tư hợp lý

c)

Tính toán thuế thu nhập doanh nghiệp

d)

Đánh giá chi phí sản xuất

80.

Câu 89: Ý nghĩa của phân tích dòng tiền đối với người lao động trong DN là gì ?

a)

Xác định khả năng trả nợ (gốc + lài) của DN

b)

Đánh giá khả năng thực hiện nghĩa vụ với NN của DN

c)

Đánh giá khả năng thanh toán lương, thưởng của DN

d)

Đánh giá khả năng ứng phó của DN đối với các món nợ khi đến hạn trả

81.

Câu 90: Một công ty có tỷ số khả năng thanh toán nợ ngắn hạn ban đầu <1. Công ty có thể làm tăng tỷ số này nhờ cách nào sau đây?

a)

Mua NVL về nhập kho , chưa trả tiền cho người bán

b)

Bán chịu hang hóa cho khách hàng

c)

Bán hàng thu tiền ngay

d)

Mua NVL bằng tiền gửi ngân hang