wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Chủ đề F: Giải quyết VĐ với sự trợ giúp của MT(CD)

Total questions: 74

Worksheet time: 37mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Python là:

a)

A. Ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

B. Ngôn ngữ lập trình bậc thấp.

c)

C. Chương trình dịch.

d)

D. Ngôn ngữ máy.

2.

Câu 2. Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình ta sử dụng lệnh:

a)

A. write()

b)

B. Print()

c)

C. cout<<

d)

D. read()

3.

Câu 3. Trong ngôn ngữ lập trình Python, để in ra màn hình câu lệnh ‘xin chao’ ta viết:

a)

A. print()

b)

B. print(xin chao)

c)

C. print(‘xin chao’)

d)

D. print xin chao

4.

Câu 4. Khẳng định nào sau đây là sai khi nói về ngôn ngữ Python ?

a)

A. Python phân biệt chữ hoa và chữ thường.

b)

B. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao.

c)

C. Python được dùng để phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng, điều khiển robot…

d)

D. Python là ngôn ngữ máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện được.

5.

Câu 5. Một ô tô đi từ A đến B với vận tốc v(km/h). Câu lệnh để tính ‘Thời gian ô tô đó đi hết quãng đường k(km)’ là:

a)

A. print(k/v)

b)

B. print(‘k/v’)

c)

C. print(“k/v”)

d)

D. print k/v

6.

Câu 6. Trong cửa sổ Shell của Python:

a)

A. Thực hiện ngay từng câu lệnh và thấy được kết quả.

b)

B. Không thực hiện ngay từng câu lệnh và không thấy được kết quả.

c)

C. Không thể thực hiện bất kì câu lệnh nào.

d)

D. Không thể thực hiện từng câu lệnh mà thực hiện toàn bộ.

7.

Câu 7. Lí do ta nên dùng ngôn ngữ lập trình bậc cao khi viết chương trình:

a)

A. Máy tính có thể trực tiếp hiểu và thực hiện.

b)

B. Gần với ngôn ngữ tự nhiên, cú pháp đơn giản, dễ hiểu, dễ học.

c)

C. Có thể viết thoải mái không cần theo quy tắc của ngôn ngữ lập trình.

d)

D. Chỉ dùng phục vụ trong học tập, không có tính ứng dụng trong phát triển ứng dụng web, lập trình games…

8.

Câu 8. Khẳng định nào sau đây về Python là đúng?

a)

A. Python là một ngôn ngữ lập trình bậc cao.

b)

B. Python là một ngôn ngữ thông dịch.

c)

C. Python là ngôn ngữ lập trình hướng đối tượng.

d)

D. Tất cả các đáp án đều đúng

9.

Câu 9. Chọn phát biểu sai?

a)

A. Cửa sổ Shell, cho phép viết và thực hiện ngay các biểu thức hoặc câu lệnh.

b)

B. Ngôn ngữ lập trình trực quan như Scratch dễ dùng và thích hợp với các bạn nhỏ tuổi.

c)

C. Trong Python, không phân biệt chữ hoa và chữ thường.

d)

D. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao phổ biến rộng rãi trên thế giới.

10.

Câu 10. Cho câu lệnh sau:

Print(‘xin chao’)

Câu lệnh trên sai, câu lệnh đúng là:

a)

A. print(‘xin chao’)

b)

B. print(xin chao)

c)

C. Print(xin chao)

d)

D. Print(“xin chao”)

11.

Câu 11. Python được dùng để:

a)

A. phát triển các ứng dụng web, phần mềm ứng dụng

b)

B. lập trình games, điều khiển robot

c)

C. xử lí ảnh, phân tích dữ liệu, …

d)

D. Cả A, B và C.

12.

Câu 12. Dãy kí tự muốn in ra màn hình bằng câu lệnh print( ) cần đặt trong cặp dấu gì?

a)

A. nháy đơn

b)

B. nháy kép

c)

C. ngoặc kép

d)

D. Cả A, B đều đúng.

13.

Câu 13. Trong ngôn ngữ lập trình Python, phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Python là ngôn ngữ lập trình bậc cao duy nhất

b)

B. Chương trình máy tính là một dãy các câu lệnh mà máy tính không hiểu được.

c)

C. Python phân biệt chữ hoa với chữ thường.

d)

D. Dãy kí tự muốn in ra màn hình dùng câu lệnh print( ) và không cần dùng cặp nháy

14.

Câu 14. Cho đoạn chương trình sau:

a=b=1

c=1

d=2

print(a+b+c+d)

Kết quả trên màn hình là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

15.

Câu 15. Hình vuông có cạnh là 10(cm). Ta có thể dùng Python để viết chương trình tính diện tích hình vuông là:

a)

A. print(‘dien tich hinh vuong la:’,a*a)

b)

B. print(‘dien tich hinh vuong la:a*a’)

c)

C. print(dien tich hinh vuong la:a*a)

d)

D. print ‘dien tich hinh vuong la:’,a*a

16.

Câu 1. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về biến?

a)

A. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị có thể được thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

B. Biến là đại lượng bất kì.

c)

C. Biến là đại lượng không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

d)

D. Biến là đại lượng được đặt tên, dùng để lưu trữ giá trị và giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

17.

Câu 2. Trong bài toán giải phương trình ax+b=0 có các biến là?

                                                    

                                                  

a)

A. a, b       

b)

B. a, b, x

c)

C. x  

d)

D. Không có biến.

18.

Câu 3. Cho đoạn chương trình sau:

x=1

print(x)

Biến trong đoạn chương trình trên là:

                                         

                     

a)

A.

b)

B. 1, x

c)

C. x        

d)

D. Không có biến.

19.

Câu 4. Cho đoạn chương trình sau:

y=10

print(y)

Giá trị của biến y trên màn hình là:

                                         

                                         

a)

A.

b)

B. 0

c)

C.

d)

D. 10

20.

Câu 5. Trong những biến sau, biến nào đặt sai quy tắc?

                                   

                                    

a)

A.  x y   

b)

C. xy

c)

B. 12xy 

d)

D. Cả A và B

21.

Câu 6. Câu lệnh gán trong Python là:

a)

A. Biến=<Biểu thức>

b)

B. Biến:=<Biểu thức>

c)

C. Biến==<Biểu thức>

d)

D. <biểu thức>=Biến

22.

Câu 7. Phép gán nào sau đây là đúng ?

                   

a)

A. x==3       

b)

B. x:=3

c)

C. x=3       

d)

D. x:3

23.

Câu 8. Phép chia lấy phần nguyên trong Python kí hiệu là:

                                       

                                         

a)

A. %  

b)

B.  //

c)

C. /  

d)

D. div

24.

Câu 9. Phép chia lấy phần dư trong Python kí hiệu là:

                                         

                                      

a)

A. %

b)

B.  //

c)

C.  /    

d)

D. mod

25.

Câu 10. Phép lũy thừa 24 trong Python viết là:

                                 

                                  

a)

A. 2**4    

b)

B. 2****4

c)

C. 2*4    

d)

C. 2***4

26.

Câu 11. Biểu thức (x+y)2 chuyển sang Pytthon là:

           

               

a)

A. (x**2+y**2)   

b)

B. (x+y)***2

c)

C. (x+y)**2     

d)

D. (x+y)*2

27.

Câu 12. Cho đoạn chương trình sau:

x=6

y=2

print(x//y)

Trên màn hình xuất hiện giá trị:

                               

                   

a)

A.

b)

B. 3

c)

C. 2    

d)

D. 6

28.

Câu 13. Cho đoạn chương trình sau:

x=6

y=2

print(x%y)

Trên màn hình xuất hiện giá trị:

                               

                            

a)

A.

b)

B. 3

c)

C. 2

d)

D. 6

29.

Câu 14. Trong Python, các biến đều phải đặt tên theo quy tắc nào?

                 

                               

a)

A. Không trùng từ khóa của Python.

b)

B. Bắt đầu bằng chữ cái hoặc dấu “_”.

c)

C. Chỉ chứa chữ cái, chữ số và dấu “_”.      

d)

D. Cả A, B và C.

30.

Câu 15. Biểu thức( xy+x):(x-y) chuyển sang Python là:

                              

                             

a)

A. (xy+x)/(x-y)    

b)

B. (x*y+x)//(x-y)

c)

C. (x*y+x)/(x-y)   

d)

D. (x*y+x)/x-y

31.

Câu 1. Cho đoạn chương trình sau:

a=3.4

print(type(a))

Kết quả trên màn hình là kiểu dữ liệu:

                                               

                                                  

a)

A. int   

b)

B. float

c)

C. str

d)

D. bool

32.

Câu 2. Câu lệnh nhập với biến kiểu nguyên là:

a)

A. Biến=(input(dòng thông báo)

b)

B. Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

C. Biến=input()

d)

D. Biến=int(input(dòng thông báo))

33.

Câu 3. Câu lệnh nhập với biến kiểu thực là:

a)

A. Biến=(input(dòng thông báo)

b)

B. Biến=float(input(dòng thông báo))

c)

C. Biến=input()

d)

D. Biến=int(input(dòng thông báo))

34.

Câu 4. Để nhập từ bàn phím biến a kiểu nguyên ta viết:

a)

A. a=input(‘n=’)

b)

B. a=float(input(‘n=’))

c)

C. a=int(input(‘n=’))

d)

D. a=int()

35.

Câu 5. Để nhập từ bàn phím biến b kiểu thực ta viết:

a)

A. b=input(‘n=’)

b)

B. b=float(input(‘n=’))

c)

C. b=int(input(‘n=’))

d)

D. b=int()

36.

Câu 6. Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là:

a)

A. print()

b)

B. print(‘danh sách biểu thức’)

c)

C. print danh sách biểu thức

d)

D. print(danh sách biểu thức)

37.

Câu 7. Gọi s là diện tích tam giác ABC, để đưa giá trị của s ra màn hình ta viết:

a)

A. print(s)

b)

B. print s

c)

C. print(‘s)

d)

D. print:(s)

38.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về Hằng?

a)

A. Hằng là đại lượng thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

b)

B. Hằng là các đại lượng có giá trị không thay đổi trong quá trình thực hiện chương trình.

c)

C. Hằng là đại lượng bất kì.

d)

D. Hằng không bao gồm: số học.

39.

Câu 9. Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về các câu lệnh trong Python?

a)

A. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt, kết thúc bằng dấu ;

b)

B. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng.

c)

C. Python quy định các câu lệnh nên được viết trên một dòng, kết thúc bằng dấu ;

d)

D. Python quy định mỗi câu lệnh nên được viết trên một dòng riêng biệt.

40.

Câu 10. Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

A. Tất cả các biến dùng trong chương trình đều phải đặt tên cho chương trình dịch biết để lưu trữ và xử lí.

b)

B. Tất cả các biến dùng trong chương trình không cần phải đặt tên.

c)

C. Python có quy định chặt chẽ phải có phần khai báo và phần thân chương trình như Pascal.

d)

D. Python yêu cầu sử dụng dấu ; khi kết thúc câu lệnh.

41.

Câu 11. Để tính tổng s của hai số 5 và 6, s thuộc kiểu dữ liệu:

                                              

                                              

a)

A. int    

b)

B. float

c)

C. bool 

d)

D. str

42.

Câu 12. Đâu là câu lệnh gán trong Python?

a)

B. X==6

b)

B. X=6

c)

C. X!=6

d)

D. X:=6

43.

Câu 13. Chọn phát biểu sai?

a)

A. Trong các ngôn ngữ lập trình bậc cao có kiểu dữ liệu số nguyên và kiểu dữ liệu số thực.

b)

B. Câu lệnh đưa giá trị các biểu thức ra màn hình là: print(danh sách biểu thức)

c)

C. Ở cửa sổ Shell, nếu viết dòng lệnh chỉ chứa tên biến hoặc biểu thức số học thì kết quả tương ứng sẽ được đưa ra màn hình.

d)

D. Ở cửa sổ Code để viết đưa thông tin ra và lưu lại trên màn hình thì không cần lệnh print ( )

44.

Câu 14. Cho đoạn chương trình sau:

a=16

x=math.sqrt(a)

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của x là:

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

45.

Câu 1. Câu lệnh if trong chương trình Python có dạng:

a)

A. if <điều kiện>

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

b)

B. if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

c)

C. <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

d)

D. if <điều kiện>:

46.

Câu 2. Trong quá trình thực hiện thuật toán, khi nào cần dùng cấu trúc rẽ nhánh?

a)

A. Khi phải dựa trên một điều kiện cụ thể nào đó để xác định bước thực hiện tiếp theo.

b)

B. Khi có các phép tính toán.

c)

C. Khi lặp đi lặp lại một công việc nào đó.

d)

D. Khi sử dụng các hàm toán học.

47.

Câu 3. Câu lệnh rẽ nhánh if-else trong chương trình Python có dạng:

a)

A. if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh>

b)

B. if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

    else

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

c)

C. if <điều kiện>:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

    else:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

d)

D. if <điều kiện>

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1>

    else:

<câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2>

48.

Câu 4. Trong Python, câu lệnh if <câu lệnh hay nhóm câu lệnh> sẽ thực hiện khi:

                                           

                            

a)

A. <Điều kiện> sai.      

b)

B. <Điều kiện> đúng.

c)

C. <Điều kiện> bằng 0.    

d)

D. <Điều kiện> khác 0.

49.

Câu 5. Trong Python, với cấu trúc if – else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 1> được thực hiện khi:

                                         

                              

a)

A. Điều kiện sai.  

b)

B. Điều kiện đúng.

c)

C. Điều kiện bằng 0.       

d)

D. Điều kiện khác 0.

50.

Câu 6. Trong Python, đối với cấu trúc if-else thì <câu lệnh hay nhóm câu lệnh 2> được thực hiện khi:

                                       

                           

a)

A. Điều kiện sai.    

b)

B. Điều kiện đúng.

c)

C. Điều kiện bằng 0.          

d)

D. Điều kiện khác 0.

51.

Câu 7. Trong Python, đối với cấu trúc if hoặc if-else thì câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết như thế nào?

a)

A.Viết thẳng hàng so với điều kiện.

b)

B. Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và không cần viết thẳng hàng với nhau.

c)

C. Chỉ lùi vào trongmột số vị trí so với dòng chứa điều kiện khi có nhóm lệnh.

d)

D. Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

52.

Câu 8. Cho đoạn chương trình sau:

if d>0:

x1=-b-math.sqrt(d)/2*a

x1=-b+math.sqrt(d)/2*a

Lỗi sai trong đoạn chương trình trên là:

a)

A. Nhóm lệnh không lùi vào một số vị trí so với dòng chứa điều kiện.

b)

B. Thiều dấu chấm sau mỗi câu lệnh.

c)

C. Không viết hoa chữ cái đầu của mỗi dòng.

d)

D. Không có dấu kết thúc câu.

53.

Câu 9. <Điều kiện> trong câu lệnh rẽ nhánh là:

a)

A. Biểu thức tính toán.

b)

B. Biểu thức logic.

c)

C. Biểu thức quan hệ.

d)

D. Các hàm toán học.

54.

Câu 10. Cho đoạn chương trình sau:

a=2

b=3

if a>b:

          a=a*2

else:

          b=b*2

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của b là:

                                                

                                                 

a)

A. 4    

b)

B. 2

c)

C. 6

d)

D. Không xác định

55.

Câu 11. Cho đoạn chương trình sau:

x=10

y=3

d=0

if x%y==0:

          d=x//y

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của d là:

                                                  

                                              

a)

A. 3  

b)

B. 1

c)

C. 0  

d)

D. Không xác định

56.

Câu 12. Câu lệnh nào sau đây viết đúng:

a)

A. if a>b

print(a)

b)

B. if a>b:print(a)

c)

C. if a>b print(a)

d)

D. if a>b:

          print(a)

57.

Câu 13. Câu lệnh nào sau đây viết đúng:

a)

A. if   a>b:

          print(a)

    else:

          print(b)

b)

B. if   a>b

          print(a)

    else:

          print(b)

c)

C. if   a>b print(a)

    else  print(b)

d)

D. if   a>b

          print(a)

  else

           print(b)

58.

Câu 14. Chọn phát biểu đúng?

Cho biểu thức: x or y

a)

A. Cho kết quả là False khi và chỉ khi x và y đều nhận giá trị False.

b)

B. Cho kết quả là True khi x và y đều nhận giá trị True.

c)

C. Đảo giá trị của x và y cho nhau

d)

D. Cho kết quả là False khi và chỉ khi x hoặc y nhận giá trị False.

59.

Câu 15. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Các ngôn ngữ lạp trình bậc cao đều có câu lệnh thể hiện cấu trúc rẽ nhánh.

b)

B. Điều kiện trong câu lệnh rẽ nhánh có thể là phép gán.

c)

C. Trong cấu trúc if hoặc if-else câu lệnh hoặc nhóm câu lệnh phải được viết:

Lùi vào trong một số vị trí so với dòng chứa điều kiện và viết thẳng hàng với nhau.

d)

D. Câu lệnh rẽ nhánh trong Python có 2 dạng cơ bản là if và if-else.

60.

Câu 1. Trong Python có mấy dạng lặp:

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 3

d)

D. 4

61.

Câu 2. Cấu trúc lặp với số lần biết trước là:

a)

A. for <Biến chạy> in range(m,n)

          <Khối lệnh cần lặp>

b)

B. while <Điều kiện>:

          <Câu lệnh hay khối lệnh>

c)

C. for <Biến chạy> in range(m,n):

d)

D. for <Biến chạy> in range(m,n):

          <Khối lệnh cần lặp>

62.

Câu 3. Cấu trúc lặp với số lần không biết trước là:

a)

A. for <Biến chạy> in range(m,n)

          <Khối lệnh cần lặp>

b)

B. while <Điều kiện>:

          <Câu lệnh hay khối lệnh>

c)

C. while <Điều kiện>:

d)

D. for <Biến chạy> in range(m,n):

          <Khối lệnh cần lặp>

63.

Câu 4. Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

                                            

                                          

a)

A. 0 1 2 3 4 5    

b)

B. 1 2 3 4 5

c)

C. 0 1 2 3 4      

d)

D.  1 2 3 4

64.

Câu 5. Cho đoạn lệnh sau:

for i in range(1,5):

print(i)

Trên màn hình i có các giá trị là:

a)

A. 0 1 2 3 4 5

b)

B. 1 2 3 4 5

c)

C. 0 1 2 3 4

d)

D. 1 2 3 4

65.

Câu 6. Cho đoạn chương trình sau:

s=0

for i in range(6):

          s=s+i

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

                                                         

                                                     

a)

A. 1     

b)

B. 15

c)

C. 6    

d)

D. 21

66.

Câu 7. Cho đoạn chương trình sau:

s=0

i=1

while i<=5:

          s=s+1

          i=i+1

Sau khi thực hiện đoạn chương trình trên giá trị của s là:

                                                            

                                            

a)

A. 9  

b)

B. 15

c)

C. 5    

d)

D. 10

67.

Câu 8. Phát biểu nào sau đây là sai?

a)

A. Dùng câu lệnh while ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần biết trước.

b)

B. Dùng câu lệnh for ta cũng thể hiện được cấu trúc lặp với số lần không biết trước.

c)

C. Trong Python có 2 dạng lặp: Lặp với số lần biết trước và lặp với số lần không biết trước.

d)

D. Câu lệnh thể hiện lặp với số lần không biết trước phải sử dụng một biểu thức logic làm điều kiện lặp.

68.

Câu 9. Cho bài toán tính tổng s=1+2+3+...+n. Để giải bài toán trên ta có thể dùng:

a)

A. Cấu trúc rẽ nhánh.

b)

B. Cấu trúc lặp.

c)

C. Hàm ceil()

d)

D. Hàm toán học sqrt()

69.

Câu 10. Cho đoạn chương trình sau:

i=1

s=0

while <điều kiện>:

          s=s+i

          i=i+1

Đoạn chương trình trên tính tổng s=1+2+3+...+10, <điều kiện> là:

a)

A. i<=10

b)

B. i==10

c)

C. i>=10

d)

D. i>10

70.

Câu 11. <Điều kiện> trong câu lệnh lặp với số lần không biết trước là:

a)

A. Hàm toán học.

b)

B. Biểu thức logic.

c)

C. Biểu thức quan hệ.

d)

D. Biểu thức tính toán.

71.

Câu 12. Vòng lặp với số lần không biết trước kết thúc khi:

a)

A. <Điều kiện> sai.

b)

B. <Điều kiện> đúng.

c)

C. <Điều kiện> lớn hơn 0.

d)

D. <Điều kiện> bằng 0.

72.

Câu 13. Vòng lặp với số lần không biết trước câu lệnh hay nhóm câu lệnh được thực hiện khi:

a)

A. <Điều kiện> sai.

b)

B. <Điều kiện> đúng.

c)

C. <Điều kiện> lớn hơn 0.

d)

D. <Điều kiện> bằng 0.

73.

Câu 14. Cho đoạn chương trình sau:

for i in range(6):

          print(i)

Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

A. 3

b)

B. 4

c)

C. 5

d)

D. 6

74.

Câu 15. Cho đoạn chương trình sau:

i=0

while i<=5:

          s=s+i

i=i+1

Trong đoạn chương trình trên vòng lặp được thực hiện bao nhiêu lần?

a)

A. 1

b)

B. 2

c)

C. 6

d)

D. 5