wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

toán 5

Total questions: 91

Worksheet time: 1hrs 10mins

Name
Class
Date
1.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

2.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

3.

Phân số nào dưới đây không lớn hơn 1?

a)

12/13

b)

7/6

c)

17/15

d)

22/21

4.

4,5 x 0,1 = ……… Số thích hợp điền vào chỗ trống là:

a)

45

b)

0,45

c)

0,045

d)

450

5.

Biết trung bình cộng của ba số 5,7 ; 8,8 và a là 7. Tìm a.

a)

7,5

b)

6,5

c)

5,6

d)

6,7

6.

Kết quả của phép tính 29,32 + 41,57 + 27,25 là:

a)

98,14

b)

981,4

c)

99,14

d)

97,14

7.

Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 2,5 m; chiều rộng 1,8 m ; chiều cao 0,8 m là:

a)

6,88 m2

b)

3,6m2

c)

3,44m2

d)

8,6m2

8.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

9.

Một nền nhà hình chữ nhật có chiều dài 7m, chiều rộng 5m. Người ta cần dùng bao nhiêu viên gạch hình vuông cạnh 5dm để lát nền nhà đó?

a)

1400 viên

b)

70 viên

c)

700 viên

d)

140 viên

10.

Dãy số nào dưới đây được xếp theo thứ tự tăng dần?

a)

6 ; 6,5 ; 6,12 ; 6,98

b)

9,03 ; 9,07 ; 9,13 ; 9,08

c)

7,08 ; 7,11 ; 7,5 ; 7,503

d)

0,75 ; 0,74 ; 1,13 ; 2,03

11.

Biết 12 người làm xong một công việc trong 9 ngày. Hỏi cần bao nhiêu người để làm xong công việc đó trong 6 ngày? (năng suất của mỗi người như nhau)

a)

24 người

b)

20 người

c)

18 người

d)

8 người

12.

Phân số 45/20 bằng phân số nào dưới đây:

a)

85/40

b)

80/40

c)

90/40

d)

75/40

13.

Mua 5kg gạo hết 90 000 đồng. Mua 4,5kg gạo cùng loại phải trả số tiền là:

a)

45 000 đồng

b)

180 000 đồng

c)

100 000 đồng

d)

81 000 đồng

14.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

15.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

16.

Tính nhẩm: 3,14 : 0,01

a)

0,314

b)

0,0314

c)

314

d)

31,4

17.

Dòng nào dưới đây nêu đúng khái niệm hình thang?

a)

Tứ giác có 1 cặp cạnh đối diện song song

b)

Tứ giác có các cặp cạnh song song

c)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện bằng nhau

d)

Tứ giác có các cặp cạnh đối diện song song và bằng nhau

18.

Diện tích của hình thang là:

a)

50 cm2

b)

27 cm2

c)

25 cm2

d)

27 dm2

19.

Một lớp học có 25 học sinh, trong đó có 13 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh của lớp học đó?

a)

52%

b)

52 học sinh

c)

0,52%

d)

0,52 học sinh

20.

s = ( a + b) × h2s\ =\ \frac{\left(\ a\ +\ b\right)\ \times\ h}{2}  là công thức tính 

a)

Diện tích hình thang

b)

Diện tích hình tròn

c)

Diện tích tam giác

21.

Công thức tính chu vi hình tròn khi có bán kính

a)

C = r x 2 x 3,14

b)

C = d x 3,14

c)

C = r x r x 3,14

22.

Hình nào là hình thang

a)
b)
c)
23.

Tính nhẩm : 5,12 x 100 = ?

a)

5,12

b)

51,2

c)

512

d)

0,512

24.

15% của 320kg là:

a)

140kg

b)

401kg

c)

480kg

d)

48kg

25.

Biết 6,5 lít dầu hỏa nặng 4,94kg. Vậy mỗi lít dầu hỏa nặng bao nhiêu kg?

a)

0,076kg

b)

0,706kg

c)

0,76kg

d)

7,6kg

26.

Một hình vuông có chu vi 8000mm thì độ dài cạnh của hình vuông là:

a)

20m

b)

32m

c)

2m

d)

320m

27.

Giá trị của chữ số 4 trong số thập phân 546,89 là:

a)

0,4

b)

40

c)

0,04

d)

4

28.

Một hình thang có đáy lớn dài 14cm, đáy bé dài 11cm, diện tích bằng 225cm2. Chiều cao của hình thang đó là:

a)

16cm

b)

18cm

c)

10cm

d)

9cm

29.

Chữ số cần viết vào chỗ chấm của số 35.... để được một số tự nhiên chia hết cho cả 2 và 3 là:

a)

6

b)

0

c)

4

d)

7

30.

Hiệu của 2 số là 123. Tỉ số của 2 số đó là 2/5 . Số lớn là:

a)

82

b)

287

c)

205

d)

250

31.

Một miếng bìa hình tam giác có diện tích 2,76dm2 , chiều cao 12cm. Độ dài cạnh đáy của miếng bìa hình tam giác đó là:

a)

2,3cm

b)

2,3dm

c)

4,6dm

d)

1,15dm

32.

Một lớp học có 40 học sinh, trong đó có 12 học sinh nữ. Hỏi số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần trăm số học sinh cả lớp?

a)

12%

b)

28%

c)

30%

d)

70%

33.

Diện tích hình thang có đáy lớn 12cm, đáy bé 4cm, chiều cao 2cm là :

a)

A. 32cm2

b)

B. 48cm2

c)

C. 16cm2

d)

D. 24cm2

34.

Công thức nào sau đây là sai:

a)

A. S =(a +b) × h2S\ =\frac{\left(a\ +b\right)\ \times\ h}{2}

b)

B. (a +b) = S ×2h\left(a\ +b\right)\ =\ \frac{S\ \times2}{h}

c)

C. (a +b) =S ×h2\left(a\ +b\right)\ =\frac{S\ \times h}{2}

d)

D. h =S ×2(a +b)h\ =\frac{S\ \times2}{\left(a\ +b\right)}

35.

Diện tích hình tròn có bán kính r = 5cm

a)

5 x 5 x 3,24 = 81 (cm2)

b)

5 x 5 x 3,04 = 76 (cm2)

c)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (dm2)

d)

5 x 5 x 3,14 = 78,5 (cm2)

36.

Chu vi của hình tròn có đường kính r =   12\frac{1}{2}  m là:



(a)  

37.

Các mặt của hình lập phương có dạng hình gì?

a)

HÌnh vuông

b)

Hình chữ nhật

c)

Hình thang

d)

HÌnh thoi

38.

Hình hộp chữ nhật trên được ghép lại bởi bao nhiêu hình lập phương?

a)

3

b)

4

c)

6

d)

8

39.

Các mặt của hình hộp chữ nhật là hình gì ?

a)

A. Hình vuông

b)

B. Hình tam giác

c)

C. Hình chữ nhật

d)

D. Hình thoi

40.

Công thức tính diện tích xung quanh hình hộp chữ nhật.

a)

A. Sxq=(a + b) ×h2A.\ Sxq=\frac{\left(a\ +\ b\right)\ \times h}{2}

b)

B. Sxq=(a+b)×2×hB.\ Sxq=\left(a+b\right)\times2\times h

c)

C. Sxq=(a+b) ×2hC.\ Sxq=\frac{\left(a+b\right)\ \times2}{h}

d)

D. Sxq=(a +h)×2×bD.\ Sxq=\left(a\ +h\right)\times2\times b

41.

Tính diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật có chiều dài 8dm, chiều rộng 5dm và chiều cao 3dm.

a)

A. 39dm2

b)

B. 78dm2

c)

C. 240dm2

d)

D. 128dm2

42.

Diện tích xung quanh của hình lập phương có cạnh 5cm?

a)

100 cm2

b)

100 cm

c)

200 cm2

d)

200 cm

43.

Người ta làm một cái hộp không có nắp dạng hình lập phương có cạnh 2,5dm. Tính diện tích xung quanh của hộp?

a)

25dm2

b)

25dm

c)

25cm

d)

25cm2

44.

Viết số thích hợp vào chỗ chấm

0,02 m3 = .... cm3

a)

2

b)

20

c)

2000

d)

20 000

45.

4 năm 3 tháng + 3 năm 7 tháng = ?

(a)  

46.

14 ngày 6 giờ - 12 ngày 21 giờ = ?

(a)  

47.

3,4 phút x 4 = ...

(a)  

48.

12,6 giờ : 9 = ...

(a)  

49.

Đường từ nhà Nam tới công viên dài 7,2km. Nếu đi với vận tốc không đổi 1m/s thì thời gian Nam đi từ nhà mình tới công viên là

a)

0,5h

b)

1h

c)

1,5h

d)

2h

50.

Đường đi từ nhà đến trường dài 4,8km. Nếu đi xe đạp với vận tốc trung bình 4m/s Nam đến trường mất

a)

1,2 h

b)

120 s

c)

1/3 h

d)

0,3 h

51.

Nếu gọi diện tích hình tam giác là S, đáy là a, chiều cao là h thì ta có công thức tính a là:

a)

sh\frac{s}{h}

b)

2xSh\frac{2xS}{h}

c)

S2xh\frac{S}{2xh}

d)

Sxh

52.

Một hình lập phương có số đo một cạnh là 1 m thì diện tích toàn phần của hình đó là:

a)

4 m2

b)

6m2

c)

12m2

d)

8m2

53.

Pha^n so^ˊ3550Phân\ số\frac{35}{50} được viết dưới dạng số thập phân là:

a)

0,07

b)

70   

c)

0,7

d)

7,7

54.

Nếu cạnh của một hình lập phương được gấp lên 2 lần thì thể tích của hình đó được gấp lên:

a)

2 lần

b)

4 lần

c)

6 lần

d)

8 lần

55.

Chữ số 8 trong số thập phân 97,834 là :

a)

81000\frac{8}{1000}

b)

8100\frac{8}{100}

c)

810\frac{8}{10}

d)

88

56.

 Vie^ˊt  24100\ Viết\ \ 2\frac{4}{100}  dưới dạng số thập phân là: 

a)

2,4 

b)

2,04  

c)

 3,004  

d)

3,04  

57.

Tıˊnh:(2,5×100  1,25×200)× (34× 0,1)Tính:(2,5\times100\ \ -1,25\times200)\times\ \left(\frac{3}{4}\times\ 0,1\right)  

 

a)

250

b)

2

c)

5

d)

0

58.

3,15 giờ = …….giờ………phút

a)

3 giờ 15 phút

b)

3 giờ 8 phút

c)

3 giờ 9 phút

d)

3 giờ 10 phút

59.

Một thửa ruộng hình thang có đáy lớn là 30,5 m, đáy bé là 20,5 m, chiều cao là 100 dm.

a)

25 m2

b)

2250 m2

c)

2205 m2

d)

225 m2

60.

Diện tích của một hình tròn là 314 m2. Tính bán kính của hình tròn đó?

a)

3,14m

b)

10m

c)

100m

d)

5m

61.

Một ô tô đi 5000m trong thời gian 5 phút. Hỏi vận tốc ô tô ra km/giờ

a)

1000

b)

100

c)

60

62.

Điền vào chỗ trống: .......km/h = 15 m/s

a)

51

b)

52

c)

53

d)

54

63.

Vận tốc trung bình của chiếc xe đi hết quãng đường 150km trong 2,5 giờ là (a)   km/h? Biết xe dừng nghỉ lại giữa đường 30 phút

64.

Một chiếc thuyền đi xuôi dòng với vận tốc 35km/h. Biết vận tốc dòng nước là 5km/h. Hỏi vận tốc của thuyền khi đi ngược dòng là bao nhiêu, biết vận tốc thuyền không đổi?

a)

20 km/h

b)

25 km/h

c)

30 km/h

d)

35 km/h

65.

Một chiếc ô tô và xe đạp cùng xuất phát tại một vị trí. Ô tô đi với vận tốc 55 km/h, xe đạp đi với vận tốc 15 km/h. Hỏi sau 1 giờ ô tô đi được nhiều hơn xe đạp bao nhiêu km.

a)

70 km

b)

60 km

c)

50 km

d)

40 km

66.

Chọn các câu đúng!

a)

Vận tốc tăng thì thời gian đi giảm

b)

Vận tốc và quãng đường tỉ lệ thuận

c)

Vận tốc và thời gian tỉ lệ thuận

d)

Quãng đường và vận tốc tỉ lệ nghịch

67.

Chọn câu đúng!

a)

Hải lý là đơn vị đo quãng đường trên biển

b)

Inch là đơn vị đo thời gian

c)

Feet là đơn vị đo độ cao

d)

Dặm là đơn vị đo vận tốc

68.

Nói đến vận tốc là nói đến đi được bao nhiêu kmh\frac{km}{h} . Nên công thức "gốc" của toán chuyển động là

a)

v=stv=\frac{s}{t}  

b)

s=v×ts=v\times t  

c)

t=svt=\frac{s}{v}  

d)

Cả 3 đáp án

69.

Vận tốc của một ô tô là 30km/h, nghĩa là:

a)

Mỗi giờ, ô tô đi được 30km

b)

Mỗi giờ, ô tô đi được 30km/h

c)

Ô tô đi được 30km

70.

Để đi hết cùng một con đường, nếu thời gian hết càng ít thì chứng tỏ điều gì?

a)

vận tốc càng lớn

b)

vận tốc càng nhỏ

c)

một đáp án khác

71.

Một người đi xe đạp từ A đến B với v=10km/h. Người đó bắt đầu đi từ lúc 7h sáng và đến nơi lúc 8h 30 sáng, trên quãng đường đi, người đó không nghỉ.

Tính quãng đường AB

a)

10 km

b)

15 km

c)

10 m

d)

15 m

72.

Một người chạy bộ từ A đến B với v = 5km/h. Người đó bắt đầu đi từ 6h sáng và đến nơi lúc 8h sáng. Tính quãng đường AB biết người đó dừng lại nghỉ giữa đường 30 phút.

a)

10 km

b)

5 km

c)

7,5 km

d)

12,5 km

73.

Quãng đường AB dài 25 km. Trên đường từ A đến B, một người đi bộ 5 km rồi tiếp tục đi tô trong nửa giờ thì đến B. Tính vận tốc của ô-tô.

a)

5 km/giờ

b)

4 km/giờ

c)

20 km/giờ

d)

40 km/giờ

74.

Một máy bay bay với vận tốc 860 km/giờ được quãng đường 2150 km. Hỏi máy bay đến nơi lúc mấy giờ, nếu nó khởi hành lúc 8 giờ 45 phút ?

(a)  

75.

Mỗi buổi sáng Hoàng đi từ nhà lúc 6 giờ thì đến trường lúc 7 giờ 35 phút. Sáng nay Hoàng đi khỏi nhà được 200m thì phải quay lại lấy vở bài tập về nhà, vì thế bạn đến trường lúc 8 giờ kém 15 phút.Tính vận tốc của Hoàng?

Hỏi vận tốc của Hoàng là bao nhiêu biết thời gian Hoàng vào nhà lấy vở bài tập về nhà không đáng kể.

a)

400 m/phút

b)

200m/phút

c)

20 m/phút

d)

40 m/phút

76.

Một người đi xe đạp từ nhà ra thành phố với vận tốc 15km/giờ và mất 3 giờ mới tới thành phố. Nếu dùng xe máy từ nhà ra thành phố thì mất mấy giờ, biết vận tốc xe đạp bằng 35\frac{3}{5}  vận tốc xe máy?
Câu trả lời theo dạng: ... giờ ... phút

(a)  

77.

Một ô tô đi từ A lức 7 giờ rưỡi và đến B lúc 9 giờ 30 phút với vận tốc 58 km/ giờ.

Tính quãng đường AB

a)

116 m

b)

2 km

c)

11,6 km

d)

116km

78.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

s = v + t

b)

s = v - t

c)

s = v x t

d)

s = v : t

79.

Một ô tô đi trong 4 giờ với vận tốc 42,5 km/ giờ. Tính quãng đường đi được của ô tô?

a)

170m

b)

130 km

c)

170km

d)

170km/giờ

80.

Một người đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ trong 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường người đó đã đi được.

a)

30km/giờ

b)

300 km

c)

30 km

d)

30 m

81.

Một ô tô đi với vận tốc 42,5 km/giờ. Tính quãng đường ô tô đi trong 2 giờ.

a)

85 km

b)

850 km

c)

85 km/giờ

82.

Một người đi bộ trong 15 phút với vận tốc 4 km/giờ. Quãng đường người đó đi được là

a)

1 km

b)

1 km/giờ

c)

60 km

83.

Một người đi xe đạp trong 45 phút được quãng đường dài 10,5 km. Tính vận tốc người đi xe đạp đó

a)

45 km / giờ

b)

14 m/giây

c)

14 km/ giờ

d)

14 km

84.

Một ô tô đi từ A lức 7 giờ rưỡi và đến B lúc 9 giờ 30 phút với vận tốc 58 km/ giờ.

Tính quãng đường AB

a)

116 m

b)

2 km

c)

11,6 km

d)

116km

85.

5 giờ 15 phút = ..............giờ

a)

25,5

b)

0,25

c)

5,25

d)

52,5

86.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính quãng đường là?

a)

s = v + t

b)

s = v - t

c)

s = v x t

d)

s = v : t

87.

Gọi vận tốc là v, quãng đường là s, thời gian là t. Công thức tính vận tốc là?

a)

v = s + t

b)

v = s - t

c)

v = t : s

d)

v = s : t

88.

Một người chạy được 60m trong 10 giây. Tính vận tốc chạy của người đó.

a)

6 m/giây

b)

60m/giây

c)

6 km/giờ

d)

60 km/giờ

89.

Một ô tô đi trong 4 giờ với vận tốc 42,5 km/ giờ. Tính quãng đường đi được của ô tô?

a)

170m

b)

130 km

c)

170km

d)

170km/giờ

90.

Một ô tô đi từ tỉnh A đến tỉnh B hết 6 giờ. Hãy tính vận tốc của ô tô biết tỉnh A cách tỉnh B 240km?

a)

40 km

b)

4000m

c)

400m

d)

40km/giờ

91.

Một người đi xe đạp với vận tốc 12km/giờ trong 2 giờ 30 phút. Tính quãng đường người đó đã đi được.

a)

30km/giờ

b)

300 km

c)

30 km

d)

30 m