wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Vòng tự luyện tuần 14 Lớp 5

Total questions: 88

Worksheet time: 44mins

Name
Class
Date
1.
a)

Đúng

b)

Sai

2.

Tính: 41,22 : 3

a)

A. 1,374

b)

B. 13,74

c)

C. 137,4

d)

D. 1374

3.

Tìm số dư trong phép chia sau:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

4.
a)

A. phần thập phân của số chia

b)

B. phần nguyên của số bị chia

c)

C. phần nguyên của số chia

d)

D. phần thập phân của số bị chia

5.

Tìm x biết: 5 × x = 82,7

a)

A. x = 14,56

b)

B. x = 15,56

c)

C. x = 15,64

d)

D. x = 16,54

6.

Tìm số trung bình cộng của các số 12,3; 28,45 và 52,31

a)

A. 30,02

b)

B. 31,02

c)

C. 30,12

d)

D. 31,12

7.

Điền dấu: >, <, = thích hợp vào chỗ chấm:

4,6 + 201,25 : 23 ….. 13,35

(a)  

8.

15 căn phòng như nhau có diện tích là 1447,5 mét vuông. Hỏi 8 căn phòng như thế có diện tích là bao nhiêu mét vuông?

a)

A. 772

b)

B. 774

c)

C. 776

d)

D. 778

9.

Điền số thích hợp vào ô trống (lấy 2 chữ số ở phần thập phân): 58,6 : 17 = ...

a)

A. 3,43

b)

B. 3,44

c)

C. 3,45

d)

D. 3,46

10.
a)

A. 342,18

b)

B. 324,18

c)

C. 324,81

d)

D. 342,81

11.

Tìm số dư trong phép chia sau:

a)

A. 5

b)

B. 0,005

c)

C. 0,5

d)

0,05

12.

Tìm x biết: 5 × x = 82,7

a)

A. x = 14,56

b)

B. x = 15,56

c)

C. x = 15,64

d)

D. x = 16,54

13.

Tìm số trung bình cộng của các số 12,3; 28,45 và 52,31

a)

A. 30,02

b)

B. 31,02

c)

C. 30,12

d)

D. 31,12

14.

Tính nhẩm: 43,2 : 10

a)

4,32

b)

432

c)

0,432

15.

0,65 : 10

a)

6,5

b)

65

c)

0,065

16.

432,9 : 100

a)

43,29

b)

4,329

c)

4329

d)

0,4329

17.

13,96 : 1000

a)

0,1396

b)

0,01396

c)

1,396

d)

1396

18.

23,7 : 10

a)

237

b)

0,237

c)

2,37

d)

2370

19.

2,07 : 10

a)

0,207

b)

207

c)

2070

d)

20,7

20.

Tính rồi so sánh kết quả tính:

5 : 0,5 và 5 x 2

(a)  

21.

Tính rồi so sánh kết quả tính:

52 : 0,5 và 52 x 2

(a)  

22.

Tính rồi so sánh kết quả tính:

3 : 0,2 và 3 x 5

(a)  

23.

Tính rồi so sánh kết quả tính:

18 : 0,25 và 18 x 4

(a)  

24.

Một số chia cho 0,5 bằng số đó nhân với 2.

a)

đúng

b)

sai

c)

con không biết

25.

Một số chia cho 0,25 bằng số đó nhân với 4.

a)

đúng

b)

sai

c)

con không biết

26.

Một số chia cho 0,2 bằng số đó nhân với 5.

a)

đúng

b)

sai

c)

con không biết

27.

Tìm x biết:

x x 8,6 = 387

a)

x = 45

b)

x = 450

c)

x = 4,5

d)

x = 0,45

28.

Tìm x biết:

9,5 x 9 = 399

a)

x = 42

b)

x = 420

c)

x = 4,2

d)

x = 0,42

29.

Thùng to có 21 lít dầu, thùng bé có 15 lít dầu. Số dầu đó được chứa vào các chai như nhau, mỗi chai có 0,75 lít. Hỏi có tất cả bao nhiêu chai dầu?

(a)  

30.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5 m và có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 25 m. Diện tích hình chữ nhật đó là (a)  

31.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5 m và có diện tích bằng diện tích hình vuông cạnh 25 m. Chiều dài thửa ruộng đó là (a)  

32.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5 m, chiều dài 50m. Chu vi thửa ruộng đó là (a)  

33.

Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 12,5 m, chiều dài 50m. Chu vi thửa ruộng đó là (a)  

34.

7 con chó + 3 con gà = Bao nhiêu chân

a)

31 cái chân

b)

34 cái chân

c)

33 cái chân

d)

32 cái chân

35.

3x + 12/2 = 3 × 8

a)

X=3

b)

X=4

c)

X=5

d)

X=6

36.

Số 0 là....

a)

Số thập phân nhỏ nhất

b)

Số tự nhiên nhỏ nhất

c)

Số thập phân lớn nhất

d)

Số tự nhiên lớn nhất

37.

Nếu a = b , b > c thì ...

a)

a > c

b)

a < c

c)

a = c

d)

a + c = b

38.

Tỉ lệ bản đồ là...

a)

Tỉ số giữa thể tích trên bản đồ so với thể tích tương ứng trên thực tế

b)

Tỉ số giữa khối lượng trên bản đồ so với khối lượng tương ứng trên thực tế

c)

Tỉ số giữa khoảng cách trên bản đồ so với khoảng cách tương ứng trên thực tế

d)

Tỉ số giữa âm thanh trên bản đồ so với âm thanh tương ứng trên thực tế

39.

Truyện tranh Doraemon cho em thông tin:

a)

Dạng âm thanh

b)

Dạng văn bản

c)

Dạng hình ảnh

d)

Dạng văn bản và dạng hình ảnh

40.

Kiên trì là gì?

a)

Lén lút ba mẹ làm, miễn sao ba mẹ không biết.

b)

Làm đến nửa chừng rồi bỏ

c)

Quyết tâm làm đến cùng cho dù gặp khó khăn gian khổ

d)

Nhờ người khác làm giúp mình để mình đi chơi

41.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

42.

...... là những từ chỉ sự vật (người, vật, hiện tượng, khái niệm,..)

a)

Động từ

b)

Danh từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

43.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

44.

Trong các câu sau, câu nào có từ gạch chân nào là danh từ chỉ khái niệm.

a)

Mỗi lần vấp ngã, em sẽ thu được những kinh nghiệm quý báu.

b)

Trời nắng chang chang, bác An vừa từ bệnh viện về, người đẫm mồ hôi.

c)

Hồi còn nhỏ, thường ru em ngủ mỗi tối.

d)

Dòng sông lững lờ trôi.

45.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là tên của một loại sự vật.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

46.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

47.

Từ "suy nghĩ" trong câu nào là động từ.

a)

Những suy nghĩ tích cực làm con người phấn chấn hơn.

b)

Anh ấy đang suy nghĩ phải làm gì để hoàn thành nhiệm vụ.

48.

Các từ đồng âm trong câu sau, từ nào là động từ?

Ruồi đậu mâm xôi đậu.

a)

đậu 1

b)

đậu 2

49.

Có những cách nào để thể hiện mức độ của đặc điểm, tính chất?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Tạo ra các từ ghép, từ láy với các tính từ đã cho.

b)

Thêm các từ: rất, quá, lắm,.... vào trước hoặc sau tính từ.

c)

Thêm các từ: hãy, đừng, chớ,... vào trước tính từ.

d)

Tạo ra phép so sánh.

50.

Điền từ còn thiếu vào chỗ trống:

Tính từ là những từ chỉ........; ....... của sự vật; trạng thái.

a)

đặc điểm, tính chất

b)

hoạt động, trạng thái

c)

màu sắc, tên

d)

tên, hình dáng

51.

Dòng nào sau đây chỉ toàn các tính từ?

a)

xanh lè, đỏ ối, đen kịt, ngủ khì, vàng xuộm, thấp tè, mỏng dính, thơm phức

b)

thông minh, ngoan ngoãn, xấu xa, giỏi giang, đần độn, đẹp đẽ

c)

nhỏ bé, nguy nga, tráng lệ, sập sệ, lèo tèo, cung điện

52.

Câu " Con Cú nhỏ hơn, vừa thấp lại vừa ngắn, lông vàng như lửa" có mấy tính từ?

a)

Một tính từ: nhỏ

b)

Hai tính từ: nhỏ, thấp

c)

Ba tính từ: nhỏ, thấp, ngắn

d)

Bốn tính từ: nhỏ, thấp, ngắn, vàng

53.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

........ là từ dùng để xưng hô, thay thế cho danh từ, động từ, tính từ (cụm danh từ, cụm động từ, cụm tính từ) trong câu cho khỏi lặp lại các từ đó.

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Đại từ

54.

Câu thơ sau có mấy đại từ? Là những từ nào?

Ai đi đường ấy mặc ai

Ta về trồng lúa, trồng khoai, trồng cà.

a)

Một đại từ: Ai

b)

Một đại từ: Ta

c)

Hai đại từ: Ai; ta

d)

Hai đại từ: Ai; ấy

55.

Tìm đại từ thích hợp điền vào câu sau:

Ngôi trường của em rất đẹp, cổng của ..... được sơn màu xanh.

a)

ngôi trường

b)

em

c)

56.

Lúa gạo hay vàng bạc đều rất quý. Thời gian cũng .... nhưng quý nhất là người lao động.

Trong câu trên có thể điền từ " thế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

57.

Từ còn thiếu trong chỗ chấm là:

Quan hệ từ là ..... các từ ngữ hoặc các câu nhằm thể hiện mối quan hệ giữa những từ ngữ hoặc những câu ấy với nhau.

a)

từ ghép

b)

từ nối

c)

từ thay thế

d)

từ xưng hô

58.

Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?

(Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

Vi ... nên; do.... nên; nhờ.... mà; ... biểu thị quan hệ tăng tiến.

b)

Nếu ...thì; hễ ... thì biểu thị quan hệ giả thiết- kết quả; điều kiện - kết quả

c)

Tuy... nhưng; mặc dù... nhưng, .... biểu thì quan hệ tương phản.

d)

Không những... mà còn; chằng những.... mà còn;.... biểu thị quan hệ nguyên nhân - kết quả.

59.

Có mấy quan hệ từ và chúng là những từ nào trong câu sau:

Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi như ai ném đá, nghe rào rào.

a)

Một quan hệ từ: và

b)

Một quan hệ từ: như

c)

Hai quan hệ từ: và; như

d)

Ba quan hệ từ: và; như; nghe

60.

Có mấy quan hệ từ và chúng là những từ nào trong câu sau:

Những hạt mưa to và nặng bắt đầu rơi như ai ném đá, nghe rào rào.

a)

Một quan hệ từ: và

b)

Một quan hệ từ: như

c)

Hai quan hệ từ: và; như

d)

Ba quan hệ từ: và; như; nghe

61.

Điền quan hệ từ thích hợp vào chỗ chấm.

Lan thông minh.... rất cẩu thả.

a)

nên

b)

c)

nhưng

d)

với

62.

Học sinh là từ loại nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

63.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm:

....... là tên riêng của một sự vật và luôn luôn được viết hoa.

a)

Danh từ

b)

Danh từ chung

c)

Danh từ riêng

d)

Đại từ

64.

Câu văn " Người mẹ ngẩng đầu lên và chậm rãi hỏi cậu con trai đã đi đâu. " có các động từ nào?

a)

ngẩng đầu, hỏi, đi

b)

Ngẩng, hỏi, đi

c)

Ngẩng đầu, chậm rãi, hỏi

65.

Câu: Nước chảy đá mòn. Có các danh từ là?

a)

nước, chảy

b)

đá, mòn

c)

nước, đá

d)

chảy, mòn

66.

Ngành công nghiệp năng lượng bao gồm những phân ngành nào sau đây?

a)

Khai thác than, khai thác dầu khí và công nghiệp điện lực.

b)

Khai thác dầu khí, công nghiệp luyện kim và cơ khí

c)

Công nghiệp điện lực, hóa chất và khai thác than

d)

Khai thác gỗ, khai thác dầu khí và công nghiệp nhiệt điện

67.

Công nghiệp có tác dụng thúc đẩy sự phát triển

a)

các ngành kinh tế

b)

Nông nghiệp

c)

công nghiệp

d)

dịch vụ

68.

Vai trò quan trọng của công nghiệp ở nông thôn và miền núi được xác định là

a)

Công nghiệp hoá nông thôn

b)

Nâng cao đời sống dân cư.

c)

Cải thiện quản lí sản xuất

d)

Xoá đói giảm nghèo

69.

Ở Việt Nam, trung tâm công nghiệp nào sau đây có quy mô lớn nhất về giá trị sản xuất công nghiệp?

a)

Biên hòa

b)

Thủ dầu 1

c)

Thành pho Hồ Chí minh

d)

Vũng tàu

70.

Chạm khắc đá Ngũ Hành Sơn là nghề thủ công thuộc tỉnh nào?

a)

Quãng Nam

b)

Hà Nội

c)

Đà Nẵng

d)

Bến Tre

71.

Than đá là sản phẩm của ngành công nghiệp nào?

a)

Luyện kim

b)

Khai thác khoáng sản

c)

Hóa chất

d)

Cơ khí

72.

Hình ảnh nhà máy đóng tàu bên thuộc ngành công nghiệp nào?

a)

Cơ khí

b)

Luyện kim

c)

Khai thác khoáng sản

d)

Sản xuất hàng tiêu dùng.

73.

Sản phẩm này là ngành nghề gì?

a)

Chạm khắc đá

b)

Chạm khắc gỗ

c)

Sản xuất hàng tiêu dùng

d)

Gốm Bát Tràng

74.

Nghề thủ công là những nghề chủ yếu dựa vào:

(có thể chọn nhiều đáp án)

a)

truyền thống

b)

sự khéo léo của người thợ

c)

máy móc tối tân, hiện đại

d)

nguồn nguyên liệu nhập khẩu từ nước ngoài.

75.

Chọn sản phẩm thuộc ngành nghề thủ công.

a)
b)
c)
d)
76.

Chọn sản phẩm thuộc ngành công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng:

a)
b)
c)
d)
77.

Yếu tố nào giúp nghề chạm khắc gỗ thành công?

a)

nguyên liệu gỗ quý

b)

kĩ thuật, tay nghề người thợ khéo léo

c)

máy móc hiện đại

78.

câu 4: Trong kháng chiến chống Pháp, quân và dân ta giành thắng lợi chiến dịch Việt Bắc – Thu Đông diễn ra vào năm nào?

a)

1947

b)

1950

c)

1952

d)

1954

79.

câu 5: Ngày truyền thống của lực lượng quân đội nhân dân Việt Nam?

a)

19/8 /1945

b)

22/12 /1944

c)

3/2 /1945

d)

19/12/1944

80.

câu 13: Thực dân Pháp nổ súng xâm lược nước ta vào thời gian nào? ở đâu?

a)

8/1958, ở Hải Phòng

b)

9/1958, ở Đà Nẵng

c)

9/1945, ở Sài Gòn

d)

9/1858, ở Đà Nẵng

81.

Khi biết âm mưu của thực dân Pháp tấn công Việt Bắc, Trung ương Đảng ta quyết định:

a)

Rút cơ quan đầu não sang căn cứ địa biên giới Việt- Lào.

b)

Phân tán lực lượng bộ đội chủ lực.

c)

Quyết tâm phá tan cuộc tiến công của giặc.

d)

Tập trung quân đánh mạnh ở đồng bằng, buộc địch phải từ bỏ âm mưu tiến công Việt Bắc.

82.

Khi biết âm mưu của thực dân Pháp tấn công Việt Bắc, Trung ương Đảng ta quyết định:

a)

Rút cơ quan đầu não sang căn cứ địa biên giới Việt- Lào.

b)

Phân tán lực lượng bộ đội chủ lực.

c)

Quyết tâm phá tan cuộc tiến công của giặc.

d)

Tập trung quân đánh mạnh ở đồng bằng, buộc địch phải từ bỏ âm mưu tiến công Việt Bắc.

83.

Âm mưu của thực dân Pháp khi tấn công lên căn cứ địa Việt Bắc là:

a)

Tiêu diệt cơ quan đầu não kháng chiến của ta.

b)

Tiêu diệt bộ đội chủ lực của ta.

c)

Để dễ dàng lập căn cứ tiêu diệt.

d)

Mau chóng kết thúc chiến tranh

84.

Sau chiến dịch, cơ quan đầu não kháng chiến của ta ở Việt Bắc như thế nào ?

a)

Phải chuyển đi nơi khác

b)

Bị tiêu diệt

c)

Được bảo vệ vững chắc

85.

Thắng lợi của chiến dịch Việt Bắc thu - đông 1947 đã tác động như thế nào đến âm mưu đánh nhanh-thắng nhanh để kết thúc chiến tranh của thực dân Pháp ?

a)

Pháp phải rút quân về nước.

b)

Phá tan âm mưu đánh nhanh thắng nhanh của thực dân Pháp.

c)

Pháp đầu hàng.

86.

Chiến dịch Việt Bắc thắng lợi chứng tỏ điều gì về sức mạnh và truyền thống của nhân dân ta ?

a)

Sức mạnh đoàn kết của nhân dân ta.

b)

Tinh thần đấu tranh kiên cường của nhân dân ta.

c)

Sức mạnh đoàn kết và tinh thần đấu tranh kiên cường của nhân dân ta.

87.

Thắng lợi tác động như thế nào đến tinh thần chiến đấu của nhân dân cả nước ?

a)

Cổ vũ phong trào đấu tranh của toàn dân tộc.

b)

Nhân dân ta chủ quan khi đã chiến thắng.

c)

Tinh thần chiến đấu của nhân dân ta bị mệt mỏi.

88.

Thực dân Pháp mở cuộc tiến công lên Việt Bắc thu đông năm 1947 nhằm mục đích gì ?

a)

Nhanh chóng kết thúc chiến tranh

b)

Khóa chặt biên giới Việt Trung

c)

Buộc ta phải đàm phán với Pháp

d)

Giành thắng lợi về quân sự để rút quân về nước