WorksheetsTTSH, DTNX, ĐTSH
Total questions: 84
Worksheet time: 42mins
Có bao nhiêu đại từ nhân xưng
7
8
9
10
Chọn Đáp án đúng sau đây
(Bi là mình)Bi đang nói chuyện với Nam thì Bi là đại từ gì, Nam là đại từ gì
Nam là I
Nam là you
Bi là He
Bi là you
(Bi là mình) Bi đang nói chuyện với bo về Phương vậy Phương trong tình huống trên thì hợp với đại từ nhân xưng nào nhất
She
He
It
You
(Bi là mình)Bi đang nói chuyện với mẹ về Nam và Bo. Vậy đại từ nhân xưng nào phù hợp nhất với Nam và Bo
You
They
We
She
(Bi là mình) Bi nói vời Nam "..... are my best friends ever"
điền vào chỗ chấm
You
He
We
They
I, you, we, they, he, she, it được gọi là gì
Đại từ tăng cường
Đại từ nhân xưng
We tiếng Việt là gì
Tôi
Chúng tôi
Họ
Bạn
Chúng tớ
Trong các đáp án dưới đây, đáp án nào chỉ đại từ nhân xưng số ít
She
I
It
He
You
Đại từ nhân xưng số nhiều là
We
It
You
They
I
(Bi là mình) Bi nói cho các bạn rằng "..... have to win this game
We
You
They
He
"They" có nghĩa là?
Tôi
Bạn
Họ (đối với người), chúng (đối với vật)
Cô ấy
"He" có nghĩa là
Anh ấy
Cô ấy
Bạn
Họ
"We" có nghĩa là?
Anh ấy
Nó
Họ
Chúng tôi
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
he
she
they
we
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
he
it
I
we
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
she
he
it
they
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
it
he
she
they
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
she
it
he
they
Nhìn tranh và chọn đại từ nhân xưng
they
it
he
she
.......... is so beautiful.
I
He
She
They
This is ____ book.
my
she
I
us
This is ________ cat.
his
he
you
they
She brush ________ teeth.
he
her
you
they
__________ is ten years old
She
He
Her
His
The boy has a toy. These are _____ toys.
her
their
our
his
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(They) (a) car is red
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(You) (a) bicycles are old.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(She) (a) house is big.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(He) (a) eyes are blue.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(We) (a) dog is white
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(l) (a) sister is Marry.
Điền vào chỗ trống như trong ví dụ:
(They) (a) brother is tall
Music is ______ favourite subject.
I
my
she
he
Tính từ sở hữu của he là:
his
her
their
its
Tính từ sở hữu của it là:
it
it is
its
is
Tính từ sở hữu của she là:
he
her
she
his
Tính từ sở hữu của I là:
am
I'm
my
me
Tính từ sở hữu của they là:
there
they
them
their
Tính từ sở hữu của we là:
our
your
she
they
Tính từ sở hữu của you là:
my
you
your
our
''My" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Mine
My
Me
"Her" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Her
Hers
She
"Their" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
They
Theirs
Their
"His" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
His
Hiss
He
Him
"Our" chuyển sang đại từ sở hữu là gì?
Ours
Our
We
Us
Điền vào chỗ trống:
He lives in ........ house
his
him
he
Điền vào chỗ trống:
This bag is .....
her
hers
she
Điền vào chỗ trống:
Is the flat ......?
she
hers
him
her
Don't stand on .... feet!
my
mine
These cakes are ....
our
ours
us
their
i met ....... mother
their
theirs
the coat is ........
my
mine
that red bike is ....
ours
our
us
the new car is .....
their
theirs
We should take .... coat because it's going to rain
our
ours
Điền possessive pronoun (Đại từ sở hữu) vào ô trống:
This car is _____, not ____ ( họ - cô ấy)
Their - Her
Them - Hers
Theirs - Hers
Điền tính từ sở hữu thích hợp
Sara and I are bestfriend. ...... camera is new
My
Our
Her
Their
my favourite sport is tennis. what's.......?
mine
his
hers
yours
Đâu là những đáp án đúng:
A: Whose pen is this?
B: ___________
Được chọn nhiều đáp án
It is my pen
It is mine pen
It is mine
It is me pen
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
(a) mother is my teacher of English. (Mai)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
Is it (a) study room? (Nam)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
My bedroom is my (a) favourite room in our house. (grandmother)
Điền từ trong ngoặc vào ô trống sử dụng dấu sử hữu cách:
My (a) father is my uncle. (cousin)
Viết dạng sở hữu cách cho cụm:
con mèo của Lan
(a)
Tính từ sở hữu của he là:
(a)
Tính từ sở hữu của it là:
(a)
Tính từ sở hữu của she là:
(a)
Tính từ sở hữu của I là:
(a)
Tính từ sở hữu của they là:
(a)
Tính từ sở hữu của we là:
(a)
Tính từ sở hữu của you là:
(a)
Điền tính từ sở hữu phù hợp vào câu dưới đây:
He loves (a) dogs (Nam)
Which sentence is correct? - Câu nào dưới đây đúng?
That’s Bobs’ car.
That’s Bob’s car.
That’s Bobs car.
Can you look after the ___ rabbit while we are on holiday?
children's
childrens'
childrens's
Tính từ sở hữu của he
his
her
my
their
Tính từ sở hữu của they là gì
them
their
us
thier
Câu nào sau đây diễn tả đúng nghĩa cụm từ sau:
chiếc bút chì của Jack
Jack's pencil
Jack's pencils
Jack' pencil
Điền tính từ sở hữu thích hợp
Sara and I are bestfriend. ...... camera is new
My
Our
Her
Their
Điền từ thích hợp vào câu sau:
Those are the .............. house
people's
people'
persons's
persons'
... name is Hạnh
his
their
her
I
Bob and Ted live near ____ school.
their
they
theirs
we
I never read ____ magazines.
womens’
woman’s
women’s
Chọn tính từ sở hữu phù hợp để hoàn thành đoạn văn dưới đây:
A: Mom, where is _____ T-shirt?
B: I don't know. Let's find it in _____ bedroom.
his, your
my, your
Sở hữu cách được biểu hiện bằng cách nào
's
'
s'
