wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

zịttt

Total questions: 83

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

Sản phẩm chủ yếu của quá trình lọc tại cầu thận là :

a)

Nước tiểu chính thức

b)

dịch lọc cầu thận(nước tiểu đầu)

c)

huyết tương

d)

Nước

2.

thể tích nước tiểu bình thường mỗi ngày là :

a)

200-500ml

b)

500-1000ml

c)

1000-1500ml

d)

2000-3000ml

3.

bộ phận nào sau đây nối thận với bàng quang:

a)

niệu đạo

b)

ống lượn xa

c)

niệu quản

d)

ống góp

4.

cơ quan sản xuất tinh trùng ở nam là :

a)

dương vật

b)

mào tinh

c)

tinh hoàn

d)

ống dẫn tinh

5.

xương nào sau đây thuộc xương chi trên

a)

Xương trụ

b)

xương đùi

c)

xương chày

d)

xương bánh chè

6.

loại cơ nào sau đây hoạt động theo ý muốn :

a)

cơ trơn

b)

cơ vân

c)

cơ tim

d)

cả 3 đều đúng

7.

chức năng của cơ nhị đầu :

a)

xoay cánh tay vào trong

b)

duỗi khuỷu tay

c)

gấp khuỷu tay

d)

gấp cổ tay

8.

cơ bụng chân nằm ở vị trí nào trên cơ thể :

a)

mặt trước đùi

b)

mặt sau cẳng chân

c)

mặt sau đùi

d)

mặt trước cẳng chân

9.

cơ nào là thuộc nhóm cơ Hamstring

a)

cơ nhị đầu đùi

b)

cơ đelta

c)

cơ ngực lớn

d)

cơ thang

10.

tế bào thần kinh là :

a)

tế bào cơ

b)

neuron

c)

tế bào xương

d)

hạch limpho

11.

hệ thần kinh trung ương gồm:

a)

Não và tủy sống

b)

hạch thần kinh và dây thần kinh

c)

xương và cơ

d)

tủy xương và lách

12.

vỏ đại não nằm ở phần nào ở hệ TK :

a)

tủy sống

b)

não trung gian

c)

thân não

d)

đại não

13.

tim nằm vị trí nào trên cơ thể :

a)

phía trên phổi phải

b)

phía sau dạ dày

c)

giữa dòng ngực lệch trái

d)

bên phải lồng ngực

14.

bộ phận nào sau đây không thuộc hệ hô hấp ?

a)

khí quản

b)

phế quản

c)

phổi

d)

thực quản

15.

tần số thở trung bình ở người trưởng thành là bao nhiêu nhịp /phút ?

a)

5-10

b)

16-20

c)

25-30

d)

30-40

16.

Gan có chức năng chính là gì ?

a)

tiết mật giúp tiêu hóa

b)

tiết enzym tiêu hóa

c)

hấp thu chất dinh dưỡng

d)

tiết ra insulin

17.

thực quản nối liền giữa với cơ quan nào?

a)

Tá tràng và ruột non

b)

Miệng và dạ dày

c)

ruột non và ruột già

d)

Manh tràng và tá tràng

18.

Nước bọt trong miệng chứa men nào đây ?

a)

pepsin

b)

amylaza

c)

lypase

d)

trypsin Gan

19.

Gan nằm ở vùng nào của bụng?

a)

Hạ sườn trái

b)

Hố chậu trái

c)

hạ sườn phải

d)

rốn

20.

Phần nào sau đây là phần cuối của ống ruột già?

a)

Manh tràng

b)

Trực tràng

c)

ruột non

d)

hồng trà

21.

buồng trứng có chức năng :

a)

tiết ra tinh trùng

b)

tạo trứng và hormon nữ

c)

tạo hormon testeron

d)

sản xuất dịch âm đạo

22.

tuyến tiền liệt có ở :

a)

Nam

b)

cả nam và nữ

c)

tử cung

d)

trẻ sơ sinh

23.

Trứng được thụ tinh tại :

a)

Buồng trứng

b)

tử cung

c)

âm đạo

d)

vòi trứng

24.

cơ chế nào sau đay giúp tăng tỏa nhiệt khi cơ thể quá nóng ?

a)

co mạch ngoại vi

b)

run cơ

c)

giãn mạch ngoại vi và tiết mồ hôi

d)

tăng huyết hóa cơ bản

25.

trung tâm điều hòa thân nhiệt nằm ở đâu?

a)

hạch nền

b)

hành não

c)

vùng dưới đồi

d)

võ não

26.

tuyến nội tiết lớn nhất trong cơ thể là :

a)

Tuyến thượng thận

b)

tuyến giáp

c)

tuyến yên

d)

tụy ( phần nội tiết)

27.

tuyến nội tiết nào có cả chức năng nội tiết và ngoại tiết ?

a)

tuyến giáp

b)

tuyến yên

c)

tụy

d)

tuyến tùng

28.

đốt sống thắt lưng có bao nhiêu đốt ?

a)

12 đốt

b)

7đốt

c)

5đốt

d)

4đốt

29.

bộ xương người gồm bao nhiêu xương ?

a)

168

b)

226

c)

196

d)

206

30.

xương nào sao đây là xương dài ?

a)

xương trán

b)

xương sườn

c)

xương đùi

d)

xương bả vai

31.

khớp nào sau đây là khớp động?

a)

khớp sọ

b)

khớp mu

c)

khớp gối

d)

khớp cùng chậu

32.

cặp tuyến nội tiết nhỏ nằm sau tuyến giáp là :

a)

tuyến tùng

b)

tuyến ức

c)

tuyến yên

d)

tuyến cận giáp (parathiroid)

33.

hormon chính do tuyến giáp tiết ra là :

a)

insulin

b)

thyroxin(T4)

c)

cortisol

d)

parathormon

34.

máu chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm trọng lượng cơ thể người ?

a)

3%

b)

5%

c)

7-8%

d)

10%

35.

thành phần chiếm tỉ lệ lớn nhất trong máu là :

a)

hồng cầu

b)

bạch cầu

c)

tiểu cầu

d)

huyết tương

36.

Nhóm máu được xác định dựa vào :

a)

hemoglobin trong huyết tương

b)

kháng nguyên trên màng hồng cầu

c)

số lượng bạch cầu

d)

kháng thể trong bạch cầu

37.

có bao nhiêu đôi dây thần kinh sọ?

a)

10 đôi

b)

11 đôi

c)

đôi

d)
12 đôi
38.

chất nào sau đây giúp hồng cầu vạn chuyển oxi?

a)

insulin

b)

collagen

c)

hemoglobin

d)

glucagon

39.

đọng mmachj chủ xuất phát từ buồng nào của tim?

a)

tâm nhĩ phải

b)

tâm nhĩ trái

c)

tâm thất phải

d)

tâm thất trái

40.

hai phổi có bao nhiêu thùy?

a)

4

b)

3

c)

8

d)

5

41.

ống tiêu hóa bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn

a)
True
b)
False
42.

ruột non dìa hơn ruột già

a)
True
b)
False
43.

dịch tụy đổ vào tá tràng

a)
True
b)
False
44.

mỗi người bình thường có 1 thận

a)
True
b)
False
45.

xương trụ và xương quay nằm ở chi dưới

a)
True
b)
False
46.

xương bánh chè là 1 loại xương vừng

a)
True
b)
False
47.

tủy xương đỏ là nơi tạo ra hồng cầu

a)
True
b)
False
48.

cột sống cổ gồm 7 đốt sống

a)
True
b)
False
49.

xương sườn nối trực tiếp với xương cánh tay

a)
True
b)
False
50.

cơ delta là cơ ở đùi

a)
True
b)
False
51.

cơ hoành là ranh giới giữa khoang ngực và khoang bụng

a)
True
b)
False
52.

não và tủy sống thuộc hệ thần kinh trung ương

a)
True
b)
False
53.

tủy sống nằm trong khoang bụng

a)
True
b)
False
54.

huyết tương chiếm khoảng 55% thể tích máu

a)
True
b)
False
55.

bạch cầu giúp vận chuyển oxi

a)
True
b)
False
56.

tiểu cầu không tham gia vào quá trình đông máu

a)
True
b)
False
57.

thành động mạch dày hơn thành tĩnh mạch

a)
True
b)
False
58.

dây thần kinh sọ có tất cả 31 đôi

a)
True
b)
False
59.

van 3 lá nằm bên trái tim

a)
True
b)
False
60.

tủy sống có hình dạng chữ H ở mặt cắt ngang

a)
True
b)
False
61.

mật được tiết ra từ túi mật

a)
True
b)
False
62.

manh tràng là đoạn cuối của ruột già

a)
True
b)
False
63.

thanh quản chứa dây thanh âm và tạo ra âmthanh

a)
True
b)
False
64.

phế nang là nơi trao đổi khí chính trong phổi

a)
True
b)
False
65.

cơ liên sườn không tham gia vào hệ hô hấp

a)
True
b)
False
66.

máu là 1 loại mô liên kết lỏng

a)
True
b)
False
67.

niệu quản dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài cơ thể

a)
True
b)
False
68.

bàng quang là nơi dữ trữ nước tiểu tạm thời

a)
True
b)
False
69.

cầu thận nằm ở phần tủy thận

a)
True
b)
False
70.

niệu quản nữ ngắn hơn nam

a)
True
b)
False
71.

tuyến yên là tuyến lớn nhất trong cơ thể

a)
True
b)
False
72.

tuyến cận giáp nằm 2 bên tuyến giáp

a)
True
b)
False
73.

tuyến thượng thận nằm phía trước gan

a)
True
b)
False
74.

estrogen và progesteron là hormon chính của tuyến sinh dục nữ

a)
True
b)
False
75.

tinh hoàn nằm trong bìu, bên ngoài ổ bụng

a)
True
b)
False
76.

tuyến tiền liệt chỉ có ở nữ

a)
True
b)
False
77.

buồng trứng nằm trong lòng tử cung

a)
True
b)
False
78.

tim có 4 ngăn : 2 tâm nhĩ và 2 tâm thất

a)
True
b)
False
79.

cơ tứ đầu đùi là cơ ở chi trên

a)
True
b)
False
80.

cơ vân chịu sự điều khiển của hệ thần kinh thực vật

a)
True
b)
False
81.

đặc điểm nào không phải là đặc điiểm chung của đại tràng?

a)

Có các dải dọc và bướu phình

b)

có nhiều nhung mao

c)

có bờm mỡ

d)

có màu xám đường kính to hơn đường ruột

82.

động mạch nào không xuất phát trực tiếp từ quai động mạch chủ?

a)

động mạch dưới đòn phải

b)

động mạch cảnh gốc phải

c)

động mạch cảnh gốc trái

d)

thân động mạch cánh tay đầu

e)

A&B

83.

điểm nào không đúng khi mô tả các nhánh của động mạch chủ ngực?

a)

ĐM phế quản trái và phải

b)

ĐM thực quản

c)

ĐM gian sườn mỗi bên có 9 nhánh(từ gian sườn IV-XII)

d)

ĐM gian suờn chạy ở bờ trên của xương sườn