Font size
Worksheetspt 15
Total questions: 86
Worksheet time: 2hrs 56mins
Axit nào sau đây không phải là axit béo:
axit strearic.
Axit oleic
Axit panmitic
Axit fomic
Vinyl axetat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
HCOOC2H5
CH2=CH-COOCH3
C2H5COOCH3
CH3COOCH=CH2
Metyl propionat là tên gọi của hợp chất nào sau đây ?
HCOOC2H5
C2H5COOCH3
CH2=CH-COOCH3
HCOOCH=CH2
Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu được
1 muối và 1 ancol
1 muối và 2 ancol
2 muối và 2 ancol
2 muối và 1 ancol
Este C4H8O2 có gốc ancol là metyl thì axit tạo nên este đó là
axit oxalic
axit propionic
axit butiric
axit axetic
Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit stearic là:
16
15
18
19
Chất béo là trieste của các axit béo với
etylen glicol
glixerol
glucozo
etanol
Hợp chất X có công thức cấu tạo CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
metyl axetat
metyl propionat
propyl axetat
etyl axetat
Số đồng phân đơn chức ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
2
3
4
1
Thủy phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và anđehit axetic Công thức của X là
C2H5COOCH3
C2H3COOC2H5
CH3COOC2H3
CH3COOCH3.
Chất X có công thức phân tử C3H6O2, là este của axit axetic. CTCT thu gọn của X là
C2H5COOH.
HO-C2H4-CHO.
CH3COOCH3.
HCOOC2H5.
Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3. Tên gọi của X là
etyl axetat.
metyl propionat.
metyl axetat.
propyl axetat.
Có thể gọi tên este (C15H31COO)3C3H5 là
triolein
tristearin
tripanmitin
stearic
Hợp chất X có CTPT C4H8O2. Khi thủy phân X trong dd NaOH thu được muối C2H3O2Na. CTCT của X là
HCOOC3H7.
C2H5COOCH3
CH3COOC2H5
C3H7COOH
Các dung dịch glucozơ, fructozơ và saccarozơ đều có phản ứng
cộng H2 (Ni, to).
tráng bạc.
với Cu(OH)2.
thủy phân.
Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
[Ag(NH3)2]OH.
Cu(OH)2.
H2 (Ni, t0).
dung dịch Br2.
Đun nóng xenlulozơ trong dung dịch axit vô cơ, thu được sản phẩm là
saccarozơ.
glucozơ.
fructozơ.
mantozơ.
Fe có thể tan trong dung dịch chất nào sau đây ?
AlCl3
FeCl3
FeCl2
MgCl2
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch HCl.
Dung dịch CuSO4.
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Cl2 dư
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Hai dd đều phản ứng được với kim loại Fe là:
CuSO4 và ZnCl2
CuSO4 và HCl.
ZnCl2 và FeCl3
HCl và AlCl3
Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây giải phóng khí H2?
HNO3 loãng
HNO3 đặc, nóng
CuSO4
HCl
Kim loại nào sau đây được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện?
Na
Mg
Fe
Al
Công thức của Crom(VI) oxit là :
Cr2O3
CrO3
Cr(OH)2
NaCrO2
Công thức hóa học của Crom (III) hidroxit :
Cr(OH)2
H2CrO4
Cr(OH)3
H2Cr2O7
Crom(III) hiđroxit có màu gì?
Màu vàng.
Màu lục xám.
Màu đỏ thẫm.
Màu trắng.
Hợp chất nào dưới đây sắt ở trạng thái số oxi hóa +2?
FeCl3
Fe2(SO4)3
FeSO4
Fe2O3
Kim loại nào sau đây có tính khử mạnh nhất?
Ag
Al
Fe
Mg
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Cl2 dư
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Al2O3 không tan trong dung dịch nào dưới đây?
Dung dịch CuSO4
Dung dịch HCl
Dung dịch H2SO4 đặc nguội
Dung dịch NaOH
Nhôm không tác dụng với chất nào sau đây?
Cl2
NaOH
MgCl2
Fe2O3
Cho các chất sau: Al, Al2O3, Al(OH)3, AlCl3. Số chất có tính chất lưỡng tính là
1
2
3
4
Nhôm tan trong dung dịch HNO3 loãng, dư. Sản phẩm khử nào không được sinh ra sau phản ứng?
H2
NO
N2O
NH4NO3
Al không tác dụng với chất nào dưới đây?
Dung dịch HCl
Dung dịch H2SO4 loãng nguội
Dung dịch H2SO4 đặc nguội
Fe2O3, to
Kim loại phản ứng được với dung dịch NaOH là
Ag
Cu
Fe
Al
Ở nhiệt độ thường, kim loại Al tác dụng được với dung dịch
Mg(NO3)2.
Ca(NO3)2.
KNO3.
Cu(NO3)2.
Kim loại Fe tác dụng với lượng dư dung dịch chất nào sau đây tạo muối Fe(III)?
Cu(NO3)2.
HCl.
H2SO4 loãng.
HNO3 loãng.
Khí thải từ lò vôi chủ yếu là khí CO2, ngoài ra còn có một số khí độc hại khác. Các khí này thải ra ngoài môi trường sẽ làm ô nhiễm môi trường không khí. Tên của CO2 là
cacbon monooxit.
cacbon tetraclorua.
cacbon đioxit.
cacbon đisunfua.
Chất nào sau đây là axit cacboxylic?
C2H5OH.
CH3COOCH3.
CH3CHO.
CH3COOH.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Kim loại Fe tan trong HNO3 đặc, nguội.
Khi đun nóng, Fe phản ứng với S tạo muối Fe(III).
Quặng manhetit có thành phần chính là Fe2O3.
Trong các phản ứng hóa học, ion Fe3+ chỉ thể hiện tính oxi hóa.
Cặp chất nào sau đây đều có khả năng thủy phân trong môi trường axit, đun nóng?
Fructozơ và tinh bột.
Saccarozơ và xenlulozơ.
Glucozơ và saccarozơ.
Glucozơ và fructozơ.
Cho bốn dung dịch sau: Na2CO3, HCl, NaHSO4, AlCl3. Số dung dịch tác dụng hết với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 thu được kết tủa là
1
2
3
4
Trong công nghiệp, Mg được điều chế trực tiếp từ MgCl2 bằng phương pháp nào sau đây?
Điện phân dung dịch.
Nhiệt luyện.
Điện phân nóng chảy.
Thuỷ luyện.
Chất nào sau đây là nguyên liệu để sản xuất cao su buna?
Etilen.
Propen.
Isopren.
Buta-1,3-đien.
Công thức của crom(III) oxit là
Cr2O3.
Cr(OH)3.
CrO3.
Cr(OH)2.
Công thức phân tử của etyl fomat là
C3H6O2.
C2H4O2.
C4H8O2.
C4H6O2.
Khí CO2 không phản ứng với dung dịch nào?
Ca(OH)2.
NaOH.
Na2CO3.
NaHCO3.
Vật liệu thường được dùng để đúc tượng, sản xuất phấn viết bảng, bó bột khi bị gãy xương là
CaSO4.2H2O
CaSO4.H2O
CaSO4
CaCO3
Hai kim loại có thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là
Na và Cu.
Mg và Zn.
Fe và Cu.
Ca và Fe.
Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước. X có nhiều trong quả nho chín nên còn gọi là đường nho. Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y. Tên gọi của X và Y lần lượt là
glucozơ và fructozơ.
saccarozơ và glucozơ.
fructozơ và sobitol.
glucozơ và sobitol.
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với dung dịch các chất riêng biệt sau: H2SO4 loãng, CuCl2, Fe(NO3)2, AgNO3, NaCl. Số trường hợp có phản ứng hóa học xảy ra là
2
3
4
5
Trộn bột kim loại X với bột sắt oxit( gọi là hỗn hợp tecmit) để thực hiện phản ứng nhiệt nhôm dùng để hàn đường ray tàu hỏa. Kim loại X là:
Fe
Cu
Ag
Al
Trong các chất có công thức cấu tạo cho dưới đây, chất nào không phải là anđehit?
H–CH=O
O=CH–CH=O
CH3–CO–CH3
CH3–CH=O
Khi thủy phân hợp chất hữu cơ X (không có phản ứng tráng bạc) trong môi trường axit rồi trung hòa axit thì dung dịch thu được có phản ứng tráng bạc. X là:
Glucozơ
Ancol etylic
Saccarozơ
Glixerol
Tên gọi của este có mạch cacbon không phân nhánh có công thức phân tử C4H8O2 có thể tham gia phản ứng tráng bạc là:
Propyl fomiat
etyl fomiat
Isopropyl fomiat
Metyl propionat
phát biểu đúng là
Oxi hóa glucozơ, thu được sobitol.
Xenlulozơ trinitrat được dùng làm thuốc súng không khói.
Saccarozơ được cấu tạo từ hai gốc a-glucozơ.
Trong phân tử fructozơ có một nhóm –CHO.
Nước cứng có chứa các ion Mg2+, Cl-, HCO3- thuộc loại nước cứng
Toàn phần.
Tạm thời.
Vĩnh cửu
Một phần.
Sắt phản ứng với chất nào sau đây sinh ra hợp chất sắt(II)?
Cl2.
HNO3 đặc, nóng.
H2SO4 đặc, nóng.
HCl loãng.
Điện phân nóng chảy Al2O3, ở catot thu được chất nào sau đây?
H2O.
O2.
Al.
Al(OH)3.
Phát biểu nào sau đây đúng?
Trùng hợp buta-l,3-đien thu được cao su buna.
Amilozơ có cấu trúc mạch polime phân nhánh.
Tơ xenlulozơ axetat và tơ nitron đều là tơ tổng hợp.
Polistiren được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng stiren.
Cho 4 dung dịch riêng biệt: CuSO4, FeCl3, HCl và NaOH, ZnCl2. Số dung dịch có khả năng phản ứng được với kim loại Al là
5
2
3
4
Cho thanh kim loại Fe vào dung dịch chất nào sau đây sẽ xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa học?
KCl.
HCl.
CuSO4.
MgCl2.
Kim loại nào sau đây không tan được trong dung dịch H2SO4 loãng?
Mg
Cu
Fe
Al
Cho các kim loại: Ag, Al, Cu, Ca, Fe, Zn. Số kim loại tan được trong dung dịch HCl là
3
4
5
2
Phản ứng nào sau đây là phản ứng nhiệt nhôm?
2Al + 3CuSO4 → Al2(SO4)3 + 3Cu
8Al + 3Fe3O4 → 4Al2O3 + 9Fe
2Al2O3 → 4Al + 3O2
2Al + 3H2SO4 → Al2(SO4)3 + 3H2
Trường hợp nào sau đây là sự ăn mòn điện hóa học
Thép bị gỉ trong không khí ẩm
Zn tan trong dung dịch HNO3 loãng
Zn bị phá hủy trong khí Cl2
Na cháy trong không khí
Cặp chất không xảy ra phản ứng là
Ag + Cu(NO3)2.
Fe + Cu(NO3)2.
Zn + Fe(NO3)2.
Cu + AgNO3.
Cho kim loại Fe lần lượt phản ứng với các dung dịch: FeCl3, Cu(NO3)2, MgCl2, AgNO3, HCl. Số trường hợp xảy ra phản ứng hóa học là
2
3
4
5
Oxit nào sau đây là oxit axit?
CrO3
FeO
Cr2O3
Fe2O3
Crom (VI) oxit (CrO3) có màu gì?
Màu vàng
Màu da cam
Màu xanh lục
Màu đỏ thẫm
Chất nào sau đây vừa phản ứng với dung dịch NaOH loãng, vừa phản ứng với dung dịch HCl?
NaCrO2
Na2CrO4
Cr(OH)3
CrCl3
Chất rắn X màu đỏ thẫm tan trong nước thành dung dịch màu vàng. Một số chất như S, P, C, C2H5OH... bốc cháy khi tiếp xúc với chất X. Chất X là
CrO3
Cu
Fe2O3
P
Kim loại Cr bị oxi hóa bởi chất nào sau đây tạo ra hợp chất Cr(II)?
O2
S
Cl2
H2SO4 loãng
Cr không phản ứng với chất nào sau đây?
dung dịch NaOH.
Cl2 (t°).
dung dịch HCl.
O2 (t°).
Quặng hematit đỏ có thành phần chính là
FeCO3
FeS2
Fe3O4
Fe2O3
Kim loại nào sau đây có tính nhiễm từ?
Au
Fe
Ag
Cu
Kim loại Fe không tan trong dung dịch nào sau đây?
Fe(NO3)3
CuCl2
Zn(NO3)2
AgNO3
Ở điều kiện thường, kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
ZnCl2
MgCl2
NaCl
FeCl3
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(II)?
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch H2SO4 đặc nguội.
Cl2 dư
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Kim loại Fe phản ứng được với dung dịch nào sau đây tạo thành muối sắt(III)?
Dung dịch H2SO4 (loãng).
Dung dịch HCl.
Dung dịch CuSO4.
Dung dịch HNO3 (loãng, dư).
Cho Fe tác dụng với các chất sau: Cl2, CuSO4, HCl, HNO3 dư, AgNO3 dư, S. Số phản ứng sinh ra muối sắt (III) là
5
4
3
6
Cho Fe lần lượt vào các dung dịch FeCl3, AlCl3, CuCl2, Pb(NO3)2, HCl, H2SO4 đặc, nóng dư. Số phản ứng sinh ra muối sắt (II) là
5
4
3
6
