wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP THI TN 2024

Total questions: 109

Worksheet time: 55mins

Name
Class
Date
1.

Ở nước ta, vùng có nhiều khu công nghiệp tập trung nhất là

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

Bắc trung bộ.

c)

Duyên hải miền Trung.

d)

Đông Nam Bộ.

2.

Câu 20 (0.334 điểm) : Loại hình nào sau đây không thuộc mạng truyền dẫn?

a)

Cáp quang.

b)

Điện thoại di động

c)

AAG

d)

viba.

3.

Câu 21 (0.334 điểm) : Nguyên nhân chủ yếu nào sau đây làm cho chăn nuôi lợn và gia cầm tập trung nhiều ở các đồng bằng lớn ở nước ta?

a)

Có nhiều mặt bằng để tập trung chuồng trại.

b)

Nhu cầu thịt, trứng của dân cư lớn.

c)

Cơ sở thức ăn được đảm bảo tốt.

d)

Có nhiều cơ sở công nghiệp chế biến thịt.

4.

Câu 22 (0.333 điểm) : Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?

a)

Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia.

b)

Hàng hoá phong phú, đa dạng.

c)

Thị trường thống nhất trong cả nước.

d)

Kinh tế nhà nước chiểm tỉ trọng lớn nhất trong tổng mức bán lẻ.

5.

Câu 24 (0.334 điểm) : Phát biểu nào sau đây đúng về ngành vận tải đường biển nước ta?

a)

Không có nhiều điều kiện thuận lợi để phát triển.

b)

Vùng Bắc Trung Bộ có nhiều cảng biển nhất.

c)

Tất cả các tỉnh giáp biển đều có cảng nước sâu.

d)

Có nhiều cảng biển và cụm cảng quan trọng.

6.

Câu 4 (0.333 điểm) : Trong cơ cấu ngành trồng trọt nước ta hiện nay, chiếm tỉ trọng cao nhất là

a)

cây công nghiệp.

b)

cây rau đậu.

c)

cây lương thực.

d)

cây ăn quả.

7.

quá trình đô thị hóa ở nước ta không có đặc điểm nào sau đây

a)

diễn ra chậm chạp với trình độ thấp

b)

phân bố đô thị không đồng đều giữa các vùng

c)

tỉ lệ dân thành thị thấp so voiws nhiều nước

d)

phân bố đô thị dựa vào chức năng quản lý

8.

Ngành công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm cảu nước ta phát triển mạnh chủ yếu là do điều kiệnnào sau đây

a)

cơ sở vật chất kĩ thuật được nâng cấp

b)

vị trí gần các trung tâm công nghiệp

c)

mạng lưới giao thông thuận lợi

d)

nguồn tài nguyên tại chỗ phong phú

9.

khu vực có mức độ tập trung công nghiệp vào loại cao nhất nước ta là

a)

ĐB sông Hồng và vùng phụ cận

b)

Duyên Hải Nam Trung bộ

c)

Tây Nguyên

d)

ĐBSCL

10.

Biểu hiện rõ nhất của cơ cấu công nghiệp theo ngành được thể hiện ở

a)

Mối quan hệ giữa ngành công nghiệp trong hệ thống

b)

Tỷ trọng các ngành so với giá trị của toàn ngành

c)

Sự phân chia các ngành công nghiệp trong hệ thống

d)

Số lượng các ngành công nghiệp trong toàn bộ hệ thống

11.

Câu 3. Phát biểu nào sau đây không đúng với vấn đề việc làm hiện nay ở nước ta?

a)

Việc làm là vấn đề kinh tế - xã hội lớn.

b)

Đa dạng hóa các thành phần kinh tế tạo ra nhiều việc làm mới.

c)

Tình trạng thất nghiệp, thiếu việc làm đang được giải quyết triệt để.

d)

Thất nghiệp ở thành thị và thiếu việc làm ở nông thôn còn cao.

12.

Câu 4. Đặc điểm nào sau đây không phải là thế mạnh của nguồn lao động nước ta hiện nay

a)

Có tác phong công nghiệp và kỉ luật lao động cao.

b)

chất lượng nguồn lao động đang được nâng lên

c)

tỉ lệ lao động trẻ cao, có khả năng tiếp thu nhanh các thành tựu khoa học kĩ thuật

d)

có nhiều kinh nghiệm trong sản xuất nông – lâm - thuỷ sản

13.

Nhân tố nào sau đây có tính quyết định đến sự phân bố dân cư nước ta hiện nay?

a)

Lịch sử khai thác lãnh thổ.

b)

Tài nguyên thiên nhiên.

c)

Quá trình xuất, nhập cư.

d)

Trình độ phát triển kinh tế.

14.

Cơ cấu ngành kinh tế trong GDP ở nước ta đang có sự chuyển dịch theo hướng

a)

giảm tỉ trọng khu vực II, tăng tỉ trọng khu vực I và III.

b)

tăng tỉ trọng của khu vực I, giảm tỉ trọng khu vực II và III.

c)

tăng nhanh tỉ trọng khu vực III và I, giảm tỉ trọng khu vực II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III, giảm tỉ trọng khu vực I.

15.

Đặc điểm nào không phải là đặc điểm của ngành công nghiệp trọng điểm ở nước ta hiện nay?

a)

A. Có thế mạnh lâu dài

b)

B. Đem lại hiệu quả cao về kinh tế - xã hội

c)

C. Có tác động mạnh mẽ đến việc phát triển các ngành kinh tế khác

d)

D. Có tính truyền thống , không đòi hỏi về trình độ và sự khéo léo

16.

Câu : Địa hình nhiệt đới ẩm gió mùa của nước ta được biểu hiện rõ rệt ở:

a)

sự xâm thực mạnh mẽ tại miền đồi núi và bồi lắng phù sa tại các vùng trũng.

b)

sự đa dạng của địa hình: đồi núi, cao nguyên, đồng bằng…

c)

sự phân hóa rõ theo độ cao với nhiều bậc địa hình

d)

cấu trúc địa hình gồm 2 hướng chính: tây bắc – đông nam và vòng cung

17.

Câu : Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Bắc là:

a)

Có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và Đông

b)

Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn, hướng Tây bắc – Đông Nam

c)

Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây bắc – Đông nam

d)

Gồm các khối núi và các cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan.

18.

Câu : Đặc điểm chung của vùng đồi núi Trường Sơn Nam là:

a)

Có các cánh cung lớn mở ra về phía Bắc và Đông

b)

Địa hình cao nhất nước ta với các dãy núi lớn, hướng Tây bắc – Đông Nam

c)

Gồm các dãy núi song song và so le theo hướng Tây bắc – Đông nam

d)

Gồm các khối núi và các cao nguyên xếp tầng đất đỏ badan.

19.

Đây là một đặc điểm của miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ.

a)

Đai cao á nhiệt đới ở mức 1 000 m.

b)

Vòng cung là hướng chính của các dãy núi và các dòng sông.

c)

Là miền duy nhất có địa hình núi cao với đầy đủ các đai cao.

d)

Địa hình khá phức tạp với các khối núi cổ, các bề mặt sơn nguyên.

20.

Miền Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ có đặc điểm khí hậu nào dưới đây?

a)

Khí hậu cận xích đạo gió mùa, biên độ nhiệt độ trong năm nhỏ

b)

Trong năm chia thành mùa mưa, mùa khô rõ rệt

c)

Gió mùa Đông Bắc hoạt động mạnh nhất, tạo nên một mùa đông lạnh

d)

Vào mùa hạ, nhiều nơi có gió fơn ( gió Lào) khô nóng hoạt động

21.

Một trong những điểm nổi bật của địa hình miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

Các thung lung sông lớn có hướng vòng cung

b)

Cấu trúc địa chất- địa hình phức tạp

c)

Nơ duy nhất có địa hình núi cao với đủ 3 đai cao

d)

Có đồng bằng châu thổ lớn nhất nước

22.

Đặc điểm vùng ven biển miền Tây Bắc và Bắc Trung Bộ là

a)

Địa hình bờ biển đa dạng: nơi thấp phẳng, nơi nhiều vịnh, đảo, quần đảo

b)

Có đáy nông, ập trung nhiều đảo và quần đảo ven biển

c)

Có nhiều cồn cát, đầm phá

d)

Bờ biển khúc khuỷu, nhiều vịnh biển sâu

23.

Miền Nam Trung Bộ và Nam Bộ có đặc điểm địa hình nào dưới đây?

a)

Các dãy núi có hướng vòng cung mở ra phái bắc

b)

Các dãy núi xem kẽ các thung lung sông cùng hướng tây bắc – đông nam

c)

Nơi duy nhất ở Việt Nam có đủ 3 đai cao

d)

Gồm các khối núi cổ, các sơn nguyên bóc mòn, các cao nguyên badan

24.

Miền Nam TRung BỘ và Nam Bộ có khí hậu

a)

Xích đạo ẩm

b)

Cận xích đạo gió mùa

c)

Cận nhiệt đới khô

d)

Cận nhiệt đới gió mùa

25.

Ở vùng đồi núi thấp, nhóm chủ yếu là :

a)

Đất cát

b)

Đất phèn

c)

Đất feralit

d)

Đất mùn thô

26.

quá trình chính trong sự hình thành và biến đổi địa hình nước ta hiện tại là

a)

bồi tụ-xâm thực

b)

xâm thực-bồi tụ

c)

bồi tụ

d)

xâm thực

27.

Cảnh quan tiêu biểu của phần lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa

b)

nhiệt đới

c)

gió mùa cận xích đạo

d)

xích đạo

28.

nhận định nào sau đây đúng khi nói về nhiệt độ của phần lãnh thổ phía Nam?

a)

nhiệt độ trung bình tháng lạnh càng giảm

b)

nhiệt độ trung bình tháng nóng càng giảm

c)

nhiệt độ trung bình càng tăng

d)

biên độ nhiệt càng tăng

29.

Đất feralit ở nước ta thường bị chua vì nguyên nhân chủ yếu nào sau đây?

a)

Quá trình phong hóa diễn ra mạnh.

b)

Tích tụ ôxít sắt Fe2O3.

c)

Mưa nhiều, rửa trôi các chất badơ.

d)

Tích tụ ôxít nhôm Al2O3.

30.

Sông ngòi nước ta có chế độ nước theo mùa là do

a)

chế độ mưa mùa.

b)

hoạt động của bão.

c)

hoạt động của dải hội tụ nhiệt đới.

d)

sự đa dạng của hệ thống sông ngòi.

31.

Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa ở nước ta ảnh hưởng trực tiếp và rõ rệt nhất đến hoạt động sản xuất nào sau đây?

a)

Nông nghiệp

b)

Công nghiệp

c)

Du lịch

d)

Giao thông vận tải

32.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với sông ngòi nước ta?

a)

Mạng lưới dày đặc.

b)

Nhiều nước quanh năm.

c)

Thủy chế theo mùa.

d)

Có trữ lượng phù sa lớn.

33.

Đặc trưng khí hậu của phần lãnh thổ phía Bắc là

a)

nhiệt đới ẩm gió mùa có mùa đông lạnh

b)

cận nhiệt đới gió mùa có mùa đông lạnh

c)

cận xích đạo gió mùa

d)

nhiệt đới ẩm gió mùa đông lạnh

34.

Điểm nào sau đây không đúng với thiên nhiên vùng biển và thềm lục địa nước ta

a)

vùng biển lớn gấp 3 lần phần đất liền

b)

thềm lục địa ở phía Bắc và phía Nam có đáy nông và mở rộng

c)

đường bờ biển Nam Trung Bộ bằng phẳng

d)

thềm lục địa ở miền Trung thu hẹp, tiếp giáp vùng biển nước sâu

35.

Ở nước ta, động đất thường xảy ra ở khu vực

                                                    

                                               

a)

Tây Bắc.

b)

Nam Bộ.     

c)

Đông Nam Bộ.                                          

d)

ven biển.

36.

Vùng thường xảy ra lũ quét là

a)

Đông Nam Bộ.

b)

Vùng núi phía Bắc.  

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Tây Nguyên.

37.

Ở nước ta, để phòng chống khô hạn lâu dài cần

                               

                                    

a)

xây dựng các công trình thủy lợi hợp lí.

b)

   thực hiện kĩ thuật canh tác trên đất dốc.    

c)

   tăng cường trồng và bảo vệ rừng.       

d)

bố trí nhiều trạm bơm nước.

38.

Vùng chịu thiệt hại nặng nề nhất của bão ở nước ta là

     

             

   

a)

Đồng bằng sông Cửu Long.

b)

    ven biển Đông Nam Bộ.           

c)

  ven biển miền Trung.

d)

ven biển Đông Bắc Bắc Bộ.                 

39.

Biểu hiện của mất cân bằng sinh thái ở nước ta là

                        

  

                               

a)

nguồn nước ô nhiễm.     

b)

thiên tai gia tăng.

c)

khoáng sản cạn kiệt.  

d)

    đất đai bị bạc màu.

40.

Biện pháp nào sau đây là quan trọng nhất phòng tránh bão ở nước ta?         

       

a)

     xây các công trình ngăn mặn và ngăn thủy triều.

b)

  xây dựng các công trình thoát lũ.

c)

tăng cường việc trồng rừng đầu nguồn.

d)

    dự báo chính xác hướng di chuyển của bão.

41.

Vùng chịu ngập lụt nghiêm trọng nhất nước ta là

  

   

a)

 ven biển miền Trung.

b)

  Đông Nam Bộ.

c)

Đồng bằng sông Hồng.

d)

Đồng bằng sông Cửu Long.

42.

Hai vấn đề lớn nhất trong bảo vệ môi trường ở nước ta là

a)

Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm tài nguyên đất.

b)

Suy giảm đa dạng sinh vật và suy giảm tài nguyên nước.

c)

Mất cân bằng sinh thái môi trường và ô nhiễm môi trường.

d)

Suy giảm tài nguyên rừng và suy giảm đa dạnh sinh vật.

43.

Ở Trung Bộ, nguyên nhân gây ngập lụt mạnh vào các tháng IX – X là do

       

       

         

       

a)

   các hệ thống sông lớn, lưu vực sông lớn.

b)

   Mưa kết hợp với triều cường.

c)

Mưa bão lớn, nước biển dâng và lũ nguồn về.

d)

   Mưa diện rộng, mặt đất thấp, có đê bao bọc.

44.

Biện pháp nào sau đây giúp bảo vệ tài nguyên đất ở vùng đồi núi nước ta?

a)

Đào hố vẩy cá

b)

Sử dụng thuốc trừ sâu

c)

Chôn lấp chất thải

d)

Bón phân hóa học

45.

Phát biểu nào sau đây không đúng về sự biến động tài nguyên rừng nước ta trong những năm gần đây?

a)

Tổng diện tích rừng trồng tăng

b)

Diện tích rừng tự nhiên giảm

c)

Chất lượng rừng tăng

d)

Độ che phủ rừng tăng

46.

Mùa bão nước ta có đặc điểm nào?

a)

Chậm dần từ Bắc vào Nam

b)

Một năm có khoảng 6 -7 cơn bão

c)

Mùa bão từ tháng 4 đến tháng 11

d)

Tần suất cao vào tháng 5

47.

Khí hậu phần lãnh thổ phía Bắc có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhiệt độ trung bình năm trên 250C

b)

Không tháng nào nhiệt độ dưới 200C

c)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn

d)

Nóng quanh năm

48.

Rừng của nước ta bị suy giảm rõ rệt do

a)

khai thác tài nguyên quá mức

b)

nước biển dâng

c)

cháy rừng

d)

gia tăng nạn hạn hán

49.

Lũ lụt gây ra hậu quả nào sau đây?

a)

Ngập mặn các vùng ven biển

b)

Thiệt hại cho nông nghiệp

c)

Phá huỷ các công trình xây dựng

d)

Sạt lở, xói mòn trên diện rộng

50.

Hàm lượng phù sa của sông ngòi nước ta lớn là do

a)

Mạng lưới sông ngòi dày đặc

b)

Tổng lượng nước sông lớn

c)

Chế độ nước sông thay đổi theo mùa

d)

Quá trình xâm thực, bào mòn mạnh mẽ ở miền núi

51.

Ở nước ta loại đất đặc trưng cho khí hậu nhiệt đới ẩm là

a)

Đất phèn, đất mặn

b)

Đất cát, đất pha cát

c)

Đất feralit

d)

Đất phù sa ngọt

52.

Quá trình feralit diễn ra mạnh mẽ ở vùng

a)

Núi cao

b)

Đồi núi thấp

c)

Đồng bằng ven biển

d)

Đồng bằng châu thổ

53.

Ở nước ta, hệ sinh thái rừng nguyên sinh đặc trưng cho khí hậu nóng ẩm là

a)

Rừng gió mùa thường xanh

b)

Rừng rậm nhiệt đới ẩm lá rộng thường xanh

c)

Rừng gió mùa nửa rụng lá

d)

Rừng thưa khô rụng lá

54.

Ở nước ta, vùng có hạn hán nghiêm trọng nhất, có thể kéo dài 6 - 7 tháng trong một năm là

a)

vùng ven biển cực Nam Trung Bộ.

b)

ây Nguyên với mùa khô sâu sắc

c)

các thung lũng khuất gió ở miền Bắc

d)

Đồng bằng sông Cửu Long vào mùa khô

55.

Thiên tai mang tính cục bộ ở địa phương là:

    

a)

lốc, bão, sạt lở

b)

lốc, sương muối, mưa đá      

c)

lốc, bão, mưa đá

d)

lốc, lũ quét, mưa đá

56.

Giải pháp chống xói mòn trên đất dốc của vùng núi là:

a)

Đẩy mạnh việc trồng cây lương thực.

b)

Áp dụng tổng hợp các biện pháp thủy lợi, canh tác nông – lâm nghiệp.

c)

Phát triển mô hình kinh tế hộ gia đình.

d)

Đẩy mạnh mô hình kinh tế trang trại.

57.

Cần sử dụng các biện pháp nào sau đây để bảo vệ tài nguyên đất nông nghiệp ở đồng bằng?

a)

Thâm canh, canh tác hợp lí, bón phân cải tạo đất.

b)

Làm ruộng bậc thang; chống bạc màu, glây, nhiễm mặn.

c)

Đào hố vây cá, chống ô nhiễm đất do thuốc trừ sâu.

d)

Phát triển mô hình nông – lâm kết hợp, chống bạc màu.

58.

Từ Đông sang Tây, từ biển vào đất liền, thiên nhiên nước ta có sự phân hóa thành 3 dải rõ rệt:

a)

Vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng núi cao.

b)

Vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi.

c)

Vùng biển và đầm phá, vùng đồng bằng ven biển, vùng đồi núi

d)

Vùng biển và thềm lục địa, vùng đồng bằng ven biển, vùng gò đồi

59.

Đồng bằng sông Cửu Long ngập lụt chủ yếu do:

.

a)

diện mưa bão rộng

b)

mưa lớn, triều cường.

c)

mưa lớn, lũ nguồn.

d)

mưa lớn, triều kém

60.

Thế mạnh nào dưới đây là của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ?

A. Khai thác và chế biến lâm sản, trồng lúa

B. Khai thác và chế biến dầu khí, thủy điện

C. Khai thác và chế biến bôxít, thủy sản

D. Khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

a)

D

b)

A

c)

B

d)

C

61.

Trung du và miền núi Bắc Bộc có thế mạnh về trồng và chế biến cây công nghiệp, câu dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới là do

A. Khí hậu nhiệt đới, độ ẩm cao

B. Khí hậu nhiệt đới có mùa đông lạnh và ảnh hưởng của địa hình núi

C. Khí hậu có sự phân mùa

D. Lượng mưa hàng năm lớn

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

62.

Thế mạnh đặc biệt của vùng Trung du và miền núi Bắc Bộ để phát triển các cây công nghiệp có nguồn gốc cận nhiệt và ôn đới bắt nguồn từ

a)

đất feralit trên đá vôi có diện tích rộng.

b)

các cao nguyên tương đối bằng phẳng.

c)

khí hậu nhiệt đới ẩm gió mùa, có một mùa đông lạnh.

d)

có nhiều giống cây công nghiệp tốt.


63.

thế mạnh nào sau đây không phải của vùng trung du và miền núi Bắc Bộ

a)

chăn nuôi gia cầm (đặc biệt là vịt đàn)

b)

trồng và chế biến cây công nghiệp, cây dược liệu, rau quả cận nhiệt và ôn đới

c)

khai thác và chế biến khoáng sản, thủy điện

d)

phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

64.

Phát biểu nào sau đây không đúng về hạn chế tự nhiên chủ yếu của Đồng bằng sông Hồng?

a)

Thiếu nguyên liệu cho phát triển công nghiệp.

b)

Một số tài nguyên thiên nhiên đang xuống cấp.

c)

Có nhiều thiên tai như bão, lũ lụt, hạn hán…

d)

Hiện tượng xâm nhập mặn diễn ra nghiêm trọng.

65.

Cơ cấu kinh tế theo ngành của Đồng bằng sông Hồng đang chuyển dịch theo xu hướng

a)

tăng tỉ trọng khu vực I; giảm tỉ trọng khu vực II và III.

b)

tăng tỉ trọng khu vực I và II; giảm tỉ trọng khu vực III.

c)

tăng tỉ trong khu vực III; giảm tỉ trọng khu vực I và II.

d)

tăng tỉ trọng khu vực II và III; giảm tỉ trọng khu vực I.

66.

Thế mạnh nào sau đây tạo cho Đồng bằng sông Hồng có khả năng phát triển mạnh cây vụ đông?

a)

Đất phù sa màu mỡ.

b)

Nguồn nước phong phú.

c)

Khí hậu có mùa đông lạnh.

d)

Ít có thiên tai.

67.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu trong ngành trồng trọt ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Giảm tỉ trọng cây lương thực, tăng cây thực phẩm.

b)

Tăng tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp.

c)

Giảm tỉ trọng cây thực phẩm, tăng cây lương thực.

d)

Giảm tỉ trọng cây công nghiệp và cây lương thực.

68.

Phát biểu nào sau đây đúng về định hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế trong nội bộ khu vực I ở Đồng bằng sông Hồng?

a)

Tăng tỉ trọng cây lương thực; giảm cây công nghiệp, cây thực phẩm.

b)

Giảm tỉ trọng ngành trồng trọt; tăng ngành chăn nuôi và thủy sản.

c)

Giảm tỉ trọng cây lương thực và cây công nghiệp; tăng cây ăn quả.

d)

Tăng tỉ trọng ngành trồng trọt; giảm ngành chăn nuôi và thủy sản.

69.

Ý nghĩa của việc hình thành cơ cấu nông-lâm-ngư ở Bắc Trung Bộ là

a)

tạo thế liên hoàn trong phát triển cơ cấu kinh tế theo không gian.

b)

khai thác tốt thế mạnh vùng đồi núi phía Tây.

c)

khai thác hết tiềm năng vùng đồng bằng và thềm lục địa.

d)

góp phần đẩy nhanh quá trình công nghiệp hóa của vùng.

70.

Với diện tích gò đồi tương đối lớn, Bắc Trung Bộ có khả năng phát triển

a)

các bậc thang thủy điện

b)

trồng cây hoa màu lương thực.

c)

chăn nuôi gia súc lớn.

d)

chăn nuôi gia cầm.

71.

Vùng đồng bằng ven biển ở Bắc Trung Bộ thuận lợi nhất cho phát triển

a)

cây lúa nước.

b)

cây công nghiệp lâu năm.

c)

cây công nghiệp hàng năm.

d)

các cây ăn quả.

72.

Đi từ tây sang đông của vùng Bắc Trung Bộ, cơ cấu kinh tế tương ứng theo không gian là

a)

nông-lâm-ngư nghiệp

b)

lâm-nông-ngư nghiệp

c)

ngư-nông-lâm nghiệp

d)

ngư-nông-lâm nghiệp

73.

Thuận lợi chủ yếu của việc nuôi trồng thủy sản ở duyên hải Nam Trung Bộ là

a)

bờ biển có nhiều vũng vịnh, đầm phá.

b)

có nhiều loài cá quý, loài tôm mực.

c)

liền kề ngư trường Ninh Thuận - Bình Thuận.

d)

hoạt động chế biến hải sản đa dạng.

74.

Ngành khai thác thuỷ sản phát triển mạnh ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long vì có

a)

ba mặt giáp biển, ngư trường lớn.

b)

nhiều vùng trũng ngập nước.

c)

nhiều bãi triều và rừng ngập mặn.

d)

mạng lưới sông ngòi, kênh rạch dày đặc.

75.

Khó khăn lớn nhất vào mùa khô của Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

mực nước sông thấp, thủy triều ảnh hưởng mạnh.

b)

nguy cơ cháy rừng cao, đất nhiễm mặn hoặc phèn.

c)

đất nhiễm mặn hoặc phèn, mực nước ngầm hạ thấp.

d)

thiếu nước ngọt trầm trọng, xâm nhập mặn lấn sâu.

76.

Đồng bằng sông Cửu Long bị xâm nhập mặn nặng trong mùa khô là do

a)

nhiều cửa sông, ba mặt giáp biển, có nhiều vùng trũng rộng lớn.

b)

địa hình thấp, ba mặt giáp biển, sông ngòi, kênh rạch chằng chịt.

c)

có nhiều vùng trũng rộng lớn, ba mặt giáp biển, địa hình đa dạng.

d)

sông ngòi, kênh rạch chằng chịt, ba mặt giáp biển, nhiều cửa sông.

77.

Bản chất của vấn đề khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác tốt nhất các nguồn lực của vùng.

b)

đảm bảo duy trì tốc độ tăng trưởng cao.

c)

nâng cao hiệu quả khai thác lãnh thổ.

d)

đẩy mạnh đầu tư vốn, công nghệ hiện đại.

78.

Việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong công nghiệp ở Đông Nam Bộ đặt ra vấn đề cấp bách là

a)

xây dựng cơ sở hạ tầng.

b)

tăng cường cơ sở năng lượng.

c)

thu hút lao động có kĩ thuật.

d)

đào tạo nhân công lành nghề.

79.

Mục đích chủ yếu của việc khai thác lãnh thổ theo chiều sâu ở Đông Nam Bộ là

a)

khai thác có hiệu quả các nguồn lực và bảo vệ môi trường.

b)

sử dụng hợp lí nguồn tài nguyên và giải quyết việc làm.

c)

giải quyết tốt các vấn đề xã hội và đa dạng hóa nền kinh tế.

d)

chuyển dịch cơ cấu kinh tế và khai thác hợp lí tài nguyên.

80.

Biện pháp hàng đầu để khai thác lãnh thổ theo chiều sâu trong nông nghiệp của Đông Nam Bộ là

a)

thay đổi cơ cấu, giống cây trồng.

b)

bảo vệ đất gắn với bảo vệ vốn rừng.

c)

xây dựng các công trình thủy lợi.

d)

bảo vệ các vườn quốc gia.

81.

Thảm thực vật tự nhiên chủ yếu ở Đồng bằng sông Cửu Long là

a)

rừng ngập mặn và rừng tràm

b)

rừng kín thường xanh và rừng thưa

c)

rừng tre nứ và rừng hỗn giao

d)

tràng cỏ, cây bụi và rừng trồng

82.

Trung du và miền núi Bắc Bộ không có thế mạnh nổi bật nào sau đây?

a)

Phát triển nghề nuôi trồng thuỷ sản nước ngọt.

b)

Phát triển tổng hợp kinh tế biển và du lịch

c)

Khai thác và chế biến khoáng sản, thuỷ điện.

d)

Trồng cây công nghiệp cận nhiệt và ôn đới.

83.

Khí hậu Tây Nguyên có đặc điểm nào khác với Đông Nam Bộ?

a)

Mang tính chất cận xích đạo.

b)

Có một mùa mưa và một mùa khô rất rõ rệt.

c)

. Phân hoá mạnh theo độ cao.

d)

Chịu tác động mạnh của gió mùa Tây Nam

84.

Thế mạnh tự nhiên thuận lợi nhất trong việc phát triển ngành đánh bắt thủy sản ở Duyên hải Nam Trung Bộ là:

a)

bờ biển dài, nhiều ngư trường, bãi tôm, bãi cá.  

b)

ít chịu ảnh hưởng của bão và gió mùa đông bắc.

c)

bờ biển có nhiều khả năng xây dựng cảng cá

d)

ngoài khơi có nhiều loài có giá trị kinh tế cao

85.

Sự hình thành ba đai cao trước hết do sự thay đổi theo độ cao của

a)

đất đai

b)

sinh vật

c)

khí hậu

d)

sông ngòi

86.

Sự phân hóa theo độ cao ở nước ta biểu hiện rõ ở các thành phần tự nhiên

a)

khí hậu, đất đai, sinh vật

b)

sinh vật, đất đai, sông ngòi.

c)

sông ngòi, đất đai, khí hậu.

d)

khí hậu, đất đai, sông ngòi

87.

Yếu tố chính nào sau đây tạo nên tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta?

a)

Vị trí địa lí có hoàn lưu gió mùa hoạt động.

b)

Vị trí địa lí của nước ta tiếp giáp với Biển Đông.

c)

Vị trí địa lí của nước ta kéo dài trên nhiều vĩ độ.

d)

Vị trí địa lí của nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến.

88.

Nước ta có lượng mưa và độ ẩm lớn chủ yếu do

a)

lãnh thổ kéo dài theo chiều Bắc – Nam.

b)

chịu ảnh hưởng sâu sắc của gió mùa.

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến Bắc bán cầu.

d)

chịu ảnh hưởng của các khối khí di chuyển qua biển.

89.

Nguyên nhân chính gây ra mùa khô ở Nam Bộ và Tây Nguyên là do

a)

hoạt động của gió tín phong Nam bán cầu..

b)

hoạt động của gió mùa Tây Nam.

c)

hoạt động của gió mùa Đông Bắc.

d)

hoạt động của gió Tín phong bắc bán Cầu.

90.

Nước ta có sự hoạt động của gió Tín Phong do

a)

tiếp giáp với biển Đông.

b)

nằm ở bán cầu Bắc.

c)

nằm trong vùng nội chí tuyến.

d)

nằm trong khu vực gió mùa châu Á.

91.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta biểu hiện ở

a)

A. Nằm trong vùng nội chí tuyến, góc nhập xạ lớn.

b)

B. Lượng mưa lớn, trung bình năm từ 1500 đên 2000 mm

c)

C. Các khối khí di chuyển qua biển trước khi vào đất liền

d)

D. Tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm

92.

 Nguyên nhân làm cho khí hậu nước ta có đặc điểm nhiệt đới gió mùa là

a)

vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa châu Á và tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn.

b)

nước ta ở trong vùng nội chí tuyến, nằm gần trung tâm gió mùa châu Á, tiếp giáp Biển Đông rộng lớn.

c)

trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời và vị trí nước ta nằm gần trung tâm gió mùa Châu Á.

d)

trong năm Mặt Trời hai lần đi qua thiên đỉnh và vị trí nước ta tiếp giáp với Biển Đông rộng lớn

93.

Tính chất nhiệt đới của khí hậu nước ta được biểu hiện ở

 

a)

tổng bức xạ lớn, cân bằng bức xạ dương quanh năm.

b)

 hàng năm, nước ta nhận được lượng nhiệt Mặt Trời lớn.

c)

trong năm, Mặt Trời luôn đứng cao trên đường chân trời.

d)

trong năm, Mặt Trời hai lần lên thiên đỉnh.

94.

Nước ta nằm trong vùng nội chí tuyến của Bán cầu Bắc nên

a)

Tín phong bán cầu Nam hoạt động quanh năm.

b)

Tín phong bán cầu Bắc hoạt động quanh năm.

c)

các khối khí lạnh phương Bắc ảnh hưởng đến trong mùa đông.

d)

khối khí nhiệt đới ẩm Bắc Ấn Độ Dương tác động đến trong mùa hạ.

95.

Gió mùa hoạt động ở nước ta gồm

a)

gió mùa mùa đông và gió mùa mùa hạ.

b)

gió mùa mùa đông và Tín phong bán cầu Bắc.

c)

gió mùa mùa hạ và Tín phong bán cầu Bắc.

d)

gió mùa mùa hạ và Tín phong bán cầu Nam.

96.

Tính chất của gió mùa Đông Bắc ở nước ta vào nửa sau mùa đông là

a)

 khô hanh

b)

ấm áp

c)

lạnh ẩm

d)

lạnh khô.

97.

Tính chất của gió mùa Đông Bắc vào đầu mùa đông ở nước ta là

a)

lạnh khô

b)

lạnh ẩm

c)

khô hanh.

d)

ẩm ướt

98.

Ý nghĩa của tuyến đường Hồ Chí Minh về mặt kinh tế là

a)

phát triển kinh tế vùng đất phía Tây nước ta

b)

nối kết với các tuyến đường bộ trong nước và khu vực

c)

kéo dài từ Tây Bắc đến Đông Nam

d)

đi qua tất cả các vùng kinh tế nước ta

99.

Ý nghĩa kinh tế của tuyến quốc lộ 1 là

a)

Thể hiện sự thống nhất đất nước, thuận lợi trong liên kết vùng kinh tế.

b)

Còn được coi là đường huyết mạch phát triển kinh tế vùng phía Tây nước ta.

c)

Là tuyến đường xương sống của hệ thống dường bộ, nối liền các vùng kinh tế trong điểm.

d)

A. Giúp cho sự đi lại bình thường của người dân từ Bắc vào Nam.

100.

Hạn chế của ngành bưu chính ở nước ta là

a)

Sử dụng công nghệ hiện đại, chi phí cao.

b)

Đầu tư lao động chưa hiệu quả

c)

Thiếu lao động có chuyên môn kĩ thuật cao.

d)

Nhận thức tầm quan trọng chưa đúng mức.

101.

Tuyến đường biển quan trọng nhất nước ta là

a)

Hải Phòng – Đà Nẵng- Quảng Ninh.

b)

Đà Nẵng – Thành phố Hồ Chí Minh.

c)

thành phố Hồ Chí Minh – Hải Phòng.

d)

thành phố Hồ Chí Minh - Cần Thơ.

102.

Đây là một trong những đặc điểm của mạng lưới đường ô tô của nước ta.

a)

Mật độ thuộc loại cao nhất khu vực.

b)

Hơn một nửa đã được trải nhựa.

c)

Về cơ bản đã phủ kín các vùng.

d)

Chủ yếu chạy theo hướng Bắc - Nam.

103.

Điểm nào sau đây không đúng với ngành nội thương của nước ta?

a)

Thị trường thống nhất trong cả nước.

b)

Hàng hóa phong phú, đa dạng.

c)

Kinh tế Nhà nước chiếm tỉ trọng lớn nhất trong cơ cấu tổng mức bán lẻ.

d)

Có nhiều thành phần kinh tế cùng tham gia.

104.

Hạn chế lớn nhất của các mặt hàng chế biến là

a)

chất lượng sản phẩm chưa cao.

b)

thuế xuất khẩu cao.

c)

tỉ trọng hàng gia công lớn.

d)

it lợi nhuận và thu lợi chậm.

105.

Trong hoạt động về kinh tế đối ngoại ở nước ta hiện nay, quan trọng nhất là

a)

hoạt động ngoại thương.

b)

hợp tác quốc tế về đầu tư và lao động.

c)

du lịch quốc tế.

d)

các hoạt động thu ngoại tệ khác.

106.

Lũ quét thường xảy ra ở đâu ?

a)

đồng bằng

b)

lưu vực sông suối có địa hình chia cắt mạnh

c)

ven biển

d)

thung lũng

107.

Phát biểu nào sau đây không đúng với khí hậu của phần lãnh thổ phía Nam nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ trung bình năm lớn.

b)

Nhiệt độ trung bình năm trên 25oC.

c)

Phân hóa hai mùa mưa và khô rõ rệt.

d)

Nền nhiệt độ thiên về khí hậu xích đạo

108.

Nhận xét nào sau đây không đúng với sự thay đổi nhiệt độ theo Bắc - Nam ở nước ta?

a)

Biên độ nhiệt độ năm càng vào Nam càng giảm.

b)

Nhiệt độ trung bình năm tăng dần từ Bắc - Nam.

c)

Nhiệt độ trung bình năm giảm dần từ Bắc - Nam.

d)

Nhiệt độ mùa hạ ít có sự khác nhau giữa hai miền.

109.

Cảnh quan thiên nhiên tiêu biểu cho vùng lãnh thổ phía Bắc là đới rừng

a)

nhiệt đới gió mùa.

b)

xa van và cây bụi.

c)

cận nhiệt đới.

d)

ôn đới gió mùa.