Font size
WorksheetsÔn Tập Starters
Total questions: 198
Worksheet time: 2hrs 58mins
1. Where ................. the children?
=> They're in the garden.
is
are
am
in
3. I want .............. rice and fish for breakfast.
some
a
an
4. Would you like ................. chicken , Ben?
=> No, thank you.
a
some
an
5. there is ................. onion, ................ pineapple and ................. juice in the fridge.
a/ an/ some
an/ a/ some
some/ a/ an
6. there is ................ rabbit and ................ elephant in the zoo.
a/ some
an/ some
a/ an
7. Have you got a robot and a car? => No , .............................
you have
I have
I haven't
8. Sue is wearing .................... yellow dress and ................. orange hat.
an/ an
a/ a
a/ an
9. how many people are there in the boat?
seven
six
eight
10. the boy with the kite has got a red ....................
book
shoes
T-shirt
2. The ball is ................. the mat and the chair.
under
on
between
in
túi xách
(a)
quần áo
(a)
váy dài
(a)
mũ
(a)
áo khoác
(a)
quần bò
(a)
áo sơ mi
(a)
áo phông
(a)
tất
(a)
giày
(a)
quần dài
(a)
đồng hồ đeo tay
(a)
mặc
(a)
áo choàng
(a)
khăn quàng cổ
(a)
(a)
(a)
gấu bông
(a)
tàu lửa
(a)
người máy
(a)
bóng bay
(a)
xe tải
(a)
cái diều
(a)
búp bê
(a)
máy bay
(a)
máy bay trực thăng
(a)
cái thuyền
(a)
người ngoài hành tinh
(a)
xe đạp
(a)
quái vật
(a)
đồ chơi
(a)
trò chơi
(a)
(a)
bạn nam
(a)
girl
(a)
những đứa trẻ
(a)
anh em họ
(a)
bố
(a)
mẹ
(a)
bạn bè
(a)
bạn nữ
(a)
ông
(a)
bà
(a)
sống
(a)
người đàn ông
(a)
già
(a)
con người
(a)
chị gái
(a)
người phụ nữ
(a)
trẻ
(a)
Tôi thích -
I like
I likes
He likes
He like
Anh ấy thích -
I like
I likes
He likes
He like
Chúng tôi thích -
She like
She likes
We likes
We like
Cô ấy thích -
She like
She likes
We likes
We like
Tôi không thích -
I don't like
I doesn't like
She don't like
She doesn't like
Cô ấy không thích -
I don't like
I doesn't like
She don't like
She doesn't like
Anh ấy không thích -
He don't like
He doesn't like
Bọn họ không thích -
They don't like
They doesn't like
Khi đã sử dụng DO hoặc DOES, động từ có phải thêm S/ES không?
Có
Không
Bọn họ có thích ..... không -
Do they like ..... ?
Does they like ...... ?
Anh ấy có thích ..... không? - ...
Do he like .... ?
Does he like .... ?
Cô ấy có thích ..... không? - ...
Do she like .... ?
Does she like .... ?
Con mèo của tôi KHÔNG THÍCH .... -
My cat don't like
My cat doesn't like
My cat don't likes
My cat doesn't likes
Con chó của tôi KHÔNG THÍCH .... -
My dog don't like
My dog doesn't likes
My dog don't likes
My dog doesn't like
Những bạn nam đó THÍCH -
The boys likes
The boys like
tàu lửa
(a)
người máy
(a)
nhìn
(a)
nghe
(a)
buổi sáng
(a)
buổi chiều
(a)
buổi tối
(a)
Xe đạp
(a)
a monkey is ..........than a mouse
biger
bigger
bigges
bigies
cánh tay
(a)
cơ thể
(a)
đôi tai
(a)
đôi mắt
(a)
khuôn mặt
(a)
bàn chân
(a)
tóc
(a)
bàn tay
(a)
đầu
(a)
cẳng chân
(a)
mũi
(a)
cười
(a)
xe đạp
(a)
xe buýt
(a)
lái xe
(a)
bay
(a)
đi
(a)
xe máy
(a)
chạy
(a)
bơi
(a)
xe tải
(a)
buổi sáng
(a)
buổi chiều
(a)
buổi tối
(a)
ngày sinh nhật
(a)
đồng hồ treo tường
(a)
buổi ngày
(a)
nửa đêm ( đêm muộn )
(a)
ngày hôm nay
(a)
xem
(a)
con chuột
house
hold
mouse
sing
từ tiếng anh của đồ vật trong bức ảnh:
(a)
sleep là gì
(a)
người phụ nữ
(a)
cầm giữ là:
under
children
drink
hold
armchair
xe máy là gì
(a)

lamp là gì
giày
vớ
đèn
ốc
ốc sò là
(a)
giày là
(a)
máy bay trực thăng là
(a)
kệ sách là
bookcase
pencilcase
pencilsharpener
bookshell
vớ tất là gì
(a)
house là:
(a)
cá mập là
(a)
farm là
truyện
nông trại
chú hề
nho
ở dưới:
(a)
armchair là
(a)
drink là
đồ uống; uống
cà phê
ng phụ nữ
tóc
màu đen
I have (a) drink
dịch câu : the man has got black hair and glasses
trẻ em đang chơi đùa
ng phụ nữ đag hát
ng đàn ông có tóc đen và mắt kính
ng đàn ông có ly trà sữa đag nằm ngủ
____ is a lamp on the bookcase
this
there
that
those
the cat is ________ under the armchair
sleep
slept
sleepin
sleeping
Chọn từ khác loại
two
seventeen
one
five
Chọn từ khác loại
run
walk
write
ball
Chọn từ khác loại
doll
teddy bear
dirty
computer
Chọn từ khác loại
in
old
young
small
Chọn từ khác loại
under
in
on
flat
Chọn từ khác loại
sofa
fruit
bed
plant
Chọn từ khác loại
lunch
breakfast
jump
supper
Chọn từ đúng loại
soccer
tennis
alphabet
basketball
Chọn từ khác loại
wall
board
table
giraffe
Chọn từ khác loại
fish
lion
tiger
horse
Chọn từ khác loại
boat
car
bike
lorry
Điền từ:
_y_s
e
f
a
o
Chọn từ khác loại
man
woman
baby
men
Chọn từ khác loại
eyes
mouth
legs
hair
Chọn từ khác loại
jacket
T-shirt
pants
yellow
Chọn từ khác loại
yellow
food
red
blue
Điền từ:
Twent_
y
e
u
i
Điền từ:
B_own
l
r
b
s
Điền từ:
h_ndb_g
u
i
a
e
Điền từ:
_u__y
m
n
o
p
Điền từ:
lo__y
b
t
s
r
Điền từ:
pa__ot
v
r
s
t
Điền từ:
_indo_
w
x
y
z
f__tba__
o and l
o and b
a and l
a and b
Điền từ:
__ma__
to
te
et
ot
Điền từ
fr_nt d__r
a
e
o
u
i
Điền từ
in ___ ___
the sky
the way
way are
wow wow
Điền từ
Fu__y
n
m
o
p
Điền từ
ba____n
l and o
o and l
a and m
e and n
Điền từ:
rid_ a bik_
a
e
u
i
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
Friday
thirteen
black
calendar
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
pink
picture
beautiful
amazing
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
glasses
white
black
color
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
tell
tail
tall
tool
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
dad
date
destination
dame
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
bike
car
helicopter
transport
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
gato
gate
goat
grapes
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
roar
rest
road
rubber
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
soccer
short
sleep
slim
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
board
burger
beat
bear
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
grass
goal
garden
gaint
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
on the window
on the wall
on the sky
wall
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
dirty
clean
dish
class
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
message
morning
monster
mother
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
lay chicken
late
later
lay eggs
Câu hỏi nâng cao.
Nhìn hình đoán từ tiếng anh
22
23
4
5
Thời hiện tại đơn, chủ ngữ "They, We, You, I và số nhiều" phải được theo sau bởi động từ....
thêm -ing
nguyên thể
thêm s,es
Không có đáp án nào đúng
Thời hiện tại đơn thì, chủ ngữ He, She, It, số ít phải được theo sau bởi động từ như thế nào?
Thêm -ing
Thêm s hoặc es
Không thêm gì
cả 3 đáp án đều đúng
1 hành động đang diễn ra ngay tại thời điểm nói
Hiện tại đơn
Hiện tại tiếp diễn
He ___ learning English.
is
are
was
am
They ______ _______________ an ice cream
is eating
are eat
is eat
are eating
They are (a) soccer.
I___learning English.
are
is
am
He ______ ___________________ a fish
is seeing
is catch
is catching
is dreaming
Thì Hiện Tại Đơn dùng để làm gì?
Nói về việc đang xảy ra ngay bây giờ
Nói về việc thường xuyên xảy ra
Thì Hiện Tại Tiếp Diễn dùng để làm gì?
Nói về việc đang xảy ra ngay bây giờ
Nói về việc thường xuyên xảy ra
Cấu trúc HIỆN TẠI ĐƠN
S + Ving
S + tobe + Ving
S + V(s/es)
Cấu trúc HIỆN TẠI TIẾP DIỄN
S + Ving
S + tobe + Ving
S + V(s/es)
