Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

BY1 - UNIT 4

Total questions: 20

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Viết tiếng Trung:

Thư viện

(a)  

2.

Viết tiếng Trung

Xin lỗi

(a)  

3.

Viết tiếng Trung

Không sao, không có gì

(a)  

4.

Từ nào sau đây là: Phía nam

a)

北边

b)

东边

c)

南边

d)

西边

5.

不用 có nghĩa là___

a)

Cảm ơn

b)

Không cần cảm ơn

c)

Xin lỗi

d)

Không cần

6.

Dịch câu: Xin hỏi, anh ta là ai?

(Lưu ý: viết đầy đủ dấu câu)

(a)  

7.

词典在哪儿?

a)

词典在杂志的前面

b)

词典在杂志的右边

c)

词典在杂志的后面

d)

词典在杂志的左边

8.

Hoàn thành hội thoại

A: _______________________

B:不是,这是教学楼,图书馆在那儿。

a)

这是什么?

b)

这是图书馆吗?

c)

这是你家吗?

d)

这是王老师吗?

9.

Sắp xếp từ thành câu hoàn chỉnh

什么/学/在/她/教学楼/?

a)

她在什么教学楼学?

b)

她在教学楼学什么?

c)

她教学楼在学什么?

d)

她学什么在教学楼?

10.

Điền từ vào chỗ trống

请问,李军同学在______?

a)

吗

b)

哪儿

c)

谁

d)

那

11.

Từ nào sau đây mang nghĩa "bên phải"

a)

东边

b)

西边

c)

右边

d)

左边

12.

Điền trống

A :请问,你知道哪楼是教学楼吗?

B:_____________,我不知道

A:_____________________

a)

(1) 对不起

(2) 没关系

b)

(1) 没关系

(2) 对不起

c)

(1) 是的

(2) 不客气

d)

(1) 没关系

(2) 不客气

13.

Từ 宿舍 có phiên âm là

a)

shùshè

b)

shùsè

c)

sùsè

d)

sùshè

14.

Dịch tiếng Trung:
Bạn biết thư viện ở đâu không?

(Lưu ý: Viết đủ dấu câu)

(a)  

15.

Điền từ vào chỗ trống

我_________你是谁。

a)

知道

b)

认识

c)

请问

d)

高兴

16.

Dịch câu sau sang tiếng Việt:

中国在越南的北边。

(Lưu ý: Viết đầy đủ dấu câu)

(a)  

17.

Điền từ "个" vào vị trí thích hợp

这 (A) 楼是 (B) 教学楼,不是 (C) 图书馆,也不是 (D) 宿舍。

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

18.

Điền từ thích hợp vào chỗ trống

她是这________学校的学生吗?

a)

本

b)

个

c)

把

d)

笔

19.

Sắp xếp từ thành câu

教学楼/的/我们/的/宿舍/在/东边/。

a)

我们的教学楼在宿舍的东边。

b)

我们的教学楼在东边的宿舍。

c)

我们教学楼的在宿舍的东边。

d)

我们的学校楼的宿舍在东边

20.

Dịch tiếng Trung: Phía trước

(a)