WorksheetsHỆ THẬN NIỆU
Total questions: 25
Worksheet time: 13mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Vị trí của thận trong khoang bụng là
a)
Trước phúc mạc
b)
Sau phúc mạc
c)
A, B đúng
d)
A,B sai
2.
Câu 2. Thận phải nằm thấp hơn thận trái
a)
2 cm
b)
3 cm
c)
4 cm
d)
5 cm
3.
Câu 3. Phát biểu về kích thước của thận (chọn câu sai)
a)
Dài 12 cm
b)
Rộng 3 cm
c)
Dài bằng 3 đốt sống thắt lưng
d)
Dày 3cm
4.
Câu 4. Mặt trước thận phải liên quan với cơ quan nào (chọn câu sai)
a)
Gan
b)
Tá tràng
c)
Tụy
d)
Kết tràng
5.
Câu 5. Mặt trước thận trái liên quan với cơ quan nào (chọn câu sai)
a)
Dạ dày
b)
Gan
c)
Lách
d)
Tụy
6.
Câu 6. Đơn vị chức năng của thận là
a)
Tủy thận
b)
Vỏ thận
c)
Nephron
d)
Nhú thận
7.
Câu 7. Cấu trúc nào sau đây thuộc phần tủy của nhu mô thận
a)
Cột thận
b)
Tủy thùy vỏ
c)
Nhú thận
d)
Tất cả đều đúng
8.
Câu 8. Cấu trúc của Nephron bao gồm
a)
Tiểu cầu thận
b)
Ống thận
c)
A,B đúng
d)
A,B sai
9.
Câu 9. Các chổ hẹp của niệu quản là (chọn câu sai)
a)
Khúc nối bể thận-niệu quản
b)
Bắt chéo ĐM chậu
c)
Trong thành bàng quang
d)
Niệu quản đoạn bụng
10.
Câu 10. Cấu tạo niệu quản gồm bao nhiêu lớp cơ
a)
2
b)
3
c)
4
d)
5
11.
Câu 11. Mặt sau bàng quang ở nam liên quan tới cấu trúc (chọn câu sai)
a)
Túi tinh
b)
Ống dẫn tinh
c)
Tiền liệt tuyến
d)
Dạ dày
12.
Câu 12. Cấu trúc thành bàng quang gồm bao nhiêu lớp
a)
3
b)
4
c)
5
d)
6
13.
Câu 13. Phát biểu về các cấu trúc cố định bàng quang (chọn câu sai)
a)
Bàng quang được cố định vững chắc nhất ở đáy và cổ bàng quang
b)
Cổ bàng quang được gắn chặt vào hoành chậu
c)
Ðỉnh bàng quang có dây chằng rốn giữa do ống niệu rốn hóa xơ và bít tắc lại treo đỉnh bàng quang vào mặt sau rốn
d)
Hai mặt dưới bên có dây chằng rốn ngoài do động mạch rốn hóa xơ tạo thành
14.
Câu 14. Phát biểu về niệu đạo nam (chọn câu sai)
a)
Dài 16 cm, đoạn tiền liệt tuyến là cố định, đoạn màng và đoạn xốp là tự do
b)
Niệu đạo nam còn gọi niệu đạo niệu – sinh dục
c)
Dẫn nước tiểu từ bàng quang ra ngoài môi trường
d)
Đường dẫn tinh dịch
15.
Câu 15. Phân đoạn niệu đạo theo giải phẫu ở nam giới (chọn câu sai)
a)
Niệu đạo tiền liệt
b)
Miệu đọa màng
c)
Niệu đạo trước
d)
Niệu đọa xốp
16.
Câu 16. Đoạn niệu đạo nào ở nam giới dể bị tổn thương khi gặp chấn thương vỡ khung chậu
a)
Niệu đạo tiền liệt
b)
Miệu đọa màng
c)
Niệu đọa xốp
d)
Tất cả đều đúng
17.
Câu 17. Chức năng của thận lá
a)
Bài xuất sản phẩm chuyển hóa
b)
Điều hòa nồng độ các thành phần dịch
c)
A,B đúng
d)
A,B sai
18.
Xâu 18. Các chất có thể đia qua được màng lọc cầu thận trong điều kiện bình thường
a)
Glucose
b)
Albumin
c)
Creatinin
d)
Acid amin
19.
Câu 19. Áp suất dòng máu trong mao mạch cầu thận (huyết áp) là
a)
60 mmHg
b)
32 mmHg
c)
18 mmHg
d)
10 mmHg
20.
Câu 20. Áp suất dòng máu trong mao mạch cầu thận (huyết áp) là
a)
60 mmHg
b)
32 mmHg
c)
18 mmHg
d)
10 mmHg
21.
Câu 21. Các yếu tố ảnh hưởng đến độ lọc cầu thận
a)
Lưu lượng máu
b)
Huyết áp động mạch
c)
Kích thích giao cảm
d)
Tất cả đều đúng
22.
Câu 22. Chất nào sau đây được tái hấp thu hoàn toàn tại ống thận
a)
Nước
b)
Glucose
c)
Natri
d)
Clor
23.
Câu 23. Chất nào sau đây được tái hấp thu phần lớn tại ống thận
a)
Nước
b)
Glucose
c)
Natri
d)
Clor
24.
Câu 24. Các yếu tố ảnh hưởng đến sự bài xuất nước tiểu
a)
Nồng độ các chất thẩm thấu trong máu
b)
các chất keo của huyết tương
c)
Kích thích thần kinh giao cảm thận
d)
Tất cả đều đúng
25.
Câu 25. Chức năng điều hòa nội môi của thận
a)
Góp phần tạo máu
b)
Điều hòa huyết áp
c)
Điều hòa nồng độ ion
d)
Tất cả đều đúng
100 %
