wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Trắc Nghiệm

Total questions: 21

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hiệu ứng "Entrance" trong Google Slides dùng để làm gì?
a)
A. Xóa đối tượng khỏi slide
b)
B. Làm đối tượng xuất hiện
c)
C. Làm đối tượng rung lắc
d)
D. Di chuyển đối tượng
2.
Câu 1: Hiệu ứng "Entrance" trong Google Slides dùng để làm gì?
a)
A. Xóa đối tượng khỏi slide
b)
B. Làm đối tượng xuất hiện
c)
C. Làm đối tượng rung lắc
d)
D. Di chuyển đối tượng
3.
Câu 2: Để mở bảng điều khiển thêm hiệu ứng, bạn chọn lệnh nào?
a)
A. Slide -> New Slide
b)
B. Insert -> Amimation
c)
C. Format -> Text
d)
D. Tools -> Transition
4.
Câu 3: Nếu muốn áp dụng một hiệu ứng chuyển tiếp cho toàn bộ slide, bạn dùng tùy chọn nào?
a)
A. Apply once
b)
B. Apply to all slides
c)
C. Transition only
d)
D. Animation master
5.
Câu 4: kiểu chạy hiệu ứng nào sẽ tự động diễn ra sau hiệu ứng trước đó?
a)
A. On click
b)
B. With previous
c)
C. After previous
d)
D. Auto run
6.
Câu 5: Hiệu ứng nào KHÔNG thuộc nhóm Animation trong Google Slides?
a)
A. Entrance
b)
B. Emphasis
c)
C. Exit
d)
D. Transition
7.
Câu 6: Quyền nào chỉ cho phép xem mà không bình luận/ chỉnh sửa?
a)
A. Viewer
b)
B. Commenter
c)
C. Editor
d)
D. Owner
8.
Câu 7: Muốn gán một bình luận thành nhiệm vụ cho bạn học, thao tác đúng là:
a)
A. Gõ @email và chọn Assign khi gửi bình luận
b)
B. Đổi quyền thành Editor
c)
C. Gửi qua Chat
d)
D. Đặt tên phiên bản
9.
Câu 8: Biểu tượng Chat tích hợp xuất hiện khi:
a)
A. Tệp được đặt công khai
b)
B. Có nhiều hơn 2 người mở tệp cùng lúc
c)
C. Tệp có bình luận
d)
D. Bật Version history
10.
Câu 9: Cách truy cập vào Version history là:
a)
A. Tools -> History
b)
B. File -> Version history -> See version history
c)
C. View -> Changs
d)
D. Help -> Versions
11.
Câu 10: Tùy chọn nào giúp hạn chế người xem/in/sao chép?
a)
A. Apply to all slides
b)
B. Viewers and commenters can see the option to downloand, print, anh copy (tắt)
c)
C. Editors can change permissions (bật)
d)
D. Anyone with the link
12.
Câu 11: Khi Restore một phiên bản cũ:
a)
A. Tệp bị khóa
b)
B. Mất toàn bộ bình luận
c)
C. Tệp quay về trạng thái của phiên bản đó (có thể tiếp tục chỉnh sửa/Undo)
d)
D. Không thể chỉnh sửa tiếp
13.
Câu 12: Chia sẻ bằng link nên dùng khi:
a)
A. Cần công khai toàn bộ
b)
B. Cần mời chính xác vài người
c)
C. Cần chia sẻ nhanh cho cả lớp nhưng vẫn giới hạn quyền
d)
D. Không muốn ai truy cập
14.
Câu 13: Commenter có thể:
a)
A. Chỉnh sửa nội dung
b)
B. Chỉ xem
c)
C. Xem và để lại bình luận
d)
D. Quản trị quyền
15.
Câu 14: Để ẩn quyền chia sẻ tiếp của Editor, bạn:
a)
A. Tăng quyền lên Owner
b)
B. Vào bánh răng Settings và tắt "Editors can change permissions and share"
c)
C. Đổi link sang Restricted
d)
D. Đặt tên phiên bản
16.
Câu 15: Cách nhanh nhất mở cửa sổ chia sẻ:
a)
A. File -> Share
b)
B. Biểu tượng Share góc trên phải
c)
C. Tools -> Share
d)
D. Insert -> Share
17.
Câu 16: Phím tắt nào dùng để bắt đầu trình chiếu từ slide hiện tại?
a)
A. F5
b)
B. Esc
c)
C. Shift +F5
d)
D. Ctrl + S
18.
Câu 17: Để xuất file Google Slides sang định dạng có thể mở trong PowerPoint , ta chọn?
a)
A. .pdf
b)
B. .pptx
c)
C. .jpg
d)
D. .png
19.
Câu 18: Phím nào giúp màn hình trình chiếu chuyển sang màu đen?
a)
A. W
b)
B. B
c)
C. Esc
d)
D. N
20.
Câu 19: Lệnh File -> Downloand -> PDF Document dùng để?
a)
A. Xuất file sang PowerPoint
b)
B. Xuất flie sang PDF
c)
C. Lưu bản nháp
d)
D. Tạo slide mới
21.
Câu 20: Để thoát khỏi chế độ trình chiếu, bạn nhấn?
a)
A. F5
b)
B. Esc
c)
C. Ctrl + Q
d)
D. Alt + Tab