wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Review: Stress

Total questions: 13

Worksheet time: 7mins

Name
Class
Date
1.
Những đuôi nào nhấn trọng âm vào chính nó?
a)
-eer, -ee,
b)
-oo:, - ette
c)
mental, nental
d)
ain, esque, ade,
e)
-tion, -ate
2.
Những đuôi nhấn trước 1 âm:
a)
-ion, -ic,- graphy, - eous,
b)
- ial, - ical, ital, ipal
c)
ate, ise, ize
d)
-ive, itive, ible, ity, ious, ish, ian
e)
ment, nent, en, er
3.
Những đuôi nhấn trước 2 âm :
a)
-y, -ate,
b)
ive, ion, ic
c)
-ise/ ize,
d)
- ism/izm
e)
eer, - ee
4.
Những đuôi đọc có âm ơ thường không nhấn và không ảnh hưởng đến trọng âm từ là:
a)
đuôi ment, nent, en, er, or, ness, ship
b)
eer, ate, ise
c)
đuôi ful, ed, ing, ly,hood, able
d)
ist, less, dom, ture
5.
Những chữ thêm vào trước từ ( tiền tố) thường không nhấn âm và không ảnh hưởng đến âm khác như là:
a)
dis, un, il, non
b)
re, inter, pre
c)
chữ a đứng đầu mỗi từ như: alive, arrive, apart
6.
Chọn từ có vị trí tick trọng âm đúng
a)
a'partment
b)
a'pology
c)
e'ducate
d)
'teacher
e)
vo'lunteer
7.
Chọn từ có vị trí tick trọng âm sai
a)
e'conomy
b)
e'conomic
c)
a'tractive
d)
orga'nise
e)
'beautiful
8.
Chọn những từ có trọng âm nhấn âm 1:
a)
question
b)
capital
c)
arrive
d)
display
e)
poverty
9.
Chọn những từ có trọng âm nhấn âm 2:
a)
capable
b)
unhappy
c)
bamboo
d)
maintain
e)
pollution
10.
Chọn những từ có trọng âm nhấn âm 3:
a)
referee
b)
digital
c)
distraction
d)
practical
e)
picturesque
11.
Chọn 1 từ có vị trí trọng âm chính ( primary stress) khác với các từ còn lại
a)
A. incapable
b)
B. unselfish
c)
C. attraction
d)
D. humorous
12.
Chọn 1 từ có vị trí trọng âm chính ( primary stress) khác với các từ còn lại
a)
A. activity
b)
B. allergic
c)
C. volunteer
d)
D. employer
13.
Chọn 1 từ có vị trí trọng âm chính ( primary stress) khác với các từ còn lại
a)
replace
b)
B. achieve
c)
C. apply
d)
D. shorten